Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
- Seiten
- 28
- Định dạng
- Dung lượng
- 531 KB
- Ngôn ngữ
- VI · Tiếng Việt
- Aufrufe
- 15.403
- Kommentare
- 0
- Lượt tải
- 288
Vorschau wird generiert...
- Dokumentenname
- Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 28 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Beschreibung
Trích nội dung tài liệu
I/ ÑÒNH THÖÙC: ⎛ ⎞⎛ ⎞ ⎜ ⎟⎜ ⎟ − ⎝ ⎠⎝ ⎠ 1 0 0 2 -1 3 1. Cho A = 3 1 0 , B = 0 1 4 2 13 001 Tính : det(3AB) a/ 162 b/ 18 c/ 6 d/ 20 1 2 -1 3 01 0 1 2. Tính A = 02 0 4 31 5 7 a/ -16 b/ 16 − − − − ⎛ ⎞ ⎜ ⎟ ⎜ ⎟ ⎜ ⎟ ⎝ ⎠ -1 T c/ 32 d/ -32. 1 12 3 02 1 0 3. Tính A = 31 0 1 01 10 a / 30 b/ 30 c/ 15 d/ CCKÑS. 100 4. Cho A = 2 1 0 . Tính det[(3A) ] 3 -1 2 a/ 6 b/ 54 ∆ ∆ 1 2 c/ 1/54 d/ 1/6 10 m 5. Cho ñònh thöùc B = 2 1 2m -2 10 2 Tìm taát caû m ñe å B > 0 a/ m < 2 b/ m > 0 c/ m < 1 d/ m > 2 6. Cho 2 ñònh thöùc 1 2 -3 4 2a 2b - a b -c d = , = 3 6 -8 4 4 8 -12 17 − − − ∆ ∆ ∆ ∆ ∆ ∆ ∆∆ 2 1 2 1 2 1 21 2c 2d 12 34 . Kñnñ 6 12 16 8 4 8 12 17 a/ = 4 b/ = -2 c/ = -4 d/ = - 1 2 -1 3 01 0 4 7. Tính A = 02 0 1 31 a b a / A = 7a + 21 b/ A = 7a + 21b c/ A = 7a -2b d/ -7a -21 2 [ ] 2111 1311 8. Tính A = 1141 111b a/ A = 17b -11 b/ A = 17b +11 c/ A = 7b -10 d/ CCKÑS. 9. Cho A 2, B 3, vaø A, B M R . Tính det(2AB) a/ 16 b/ 8 c/ 32 == ∈ 2 d/ CCKÑS. 1 1 11 2215 10. Cho A = . Tính detA 3420 11 0 3 a/ - 53 b/ 63 c/ - 63 d/ CCKÑS. 1 x 2x x 12 4 4 11. Caùc gia ùtrò naøo sau ñaây laø nghieäm cuûa PT 1 1 21 2 ⎛ ⎞ − ⎜ ⎟ ⎜ ⎟ ⎜ ⎟ ⎜ ⎟ ⎝ ⎠ − − − 0 31 1 a/ x = 2, x = -1 b/ x = 2, x = 3 c/ x = 3, x = -1 d/ CCKÑS. 12. Cho ma traän vuoâng A caáp 2 co ùcaùc phaàn töû laø 2 hoaëc - 2 . Kñ naøo sau ñaây ñuùng a/ det(3A) = -72 b/ = − 2 det(3A) = 41 c/ det(3A) = 30 d/ det(3A) = 27 1+ i 3 + 2i 13.Tính A = vôùi i 1 1- 2i 4 - i a/ A = -2 + 7i b/ A = 2 + 7i c/ A = 7 - 2i d/ A = -7 + 2i 2006 6103 14. Cho A = . Bieát raèng 90a4 5525 = − caùc soá 2006, 6103, 5525 chia heát cho 17 vaø 0 a 9 (a Z). Vôùi gia ùtrò naøo cuûa a thì detA chia heát cho 17 . a/ a = 4 b/ a = 3 c/ a = 2 d/ a = 7 x111 1x11 15. Tính I = 11x1 111x a/ I = 0 ≤≤ ∈ 33 3 b/ I = (x - 3)(x +1) c/ I = (x + 3)(x -1) d/ I = (x -3)(x - a) 2 3 2 3 2 3 2 3 1xx x 1aa a 16. Giaûi PT trong R : 0 1bb b 1cc c Bieát a, b,c laø 3 soá thöïc khaùc nhau töøng ñoâi moät. a/ PTVN b/ PT co ù3 nghieäm a, b,c = 2 c/ PT co ù3 nghieäm a + b, b + c, a + c d/ PT co ù1 nghieäm x = a 1 2 -1 x 3 4 2x 17. Cho f(x) = . Kñn ñuùng 2 1 3 2x 1 12 1 a/ f co ùbaäc 3 b/ f co ùbaäc 4 c/baäc cuûa f nhoû hôn hoa − − 2 2 ëc baèng 2 d/CCKÑS 1 x -1 -1 1 x -1 -1 18. Tìm soá nghieäm phaân bieät k cuûa PT 0 01 11 02 02 a/ k = 1 b/ k = 2 c/ k = 3 d/ k = 4 1 2x1 1 2x 1 19. Giaûi PT : 0 2 1 30 21 24 a/ x = − − = − = 0 b/ x = 0, x = 1 c/ x = 1, x = 2 d/ CCKÑS. 12x0 2 1 13 20. Giaûi PT 0 1 2 2x x 21 3 1 a/ x = 0, x = 1 b/ x = 0, x = 2 c/ x = 0 d/x = 0, x = 1, x = 2 1 -1 2 1 3 2 3 -1 1 0 21. Tính 12 1 00 21 0 − = − − − 0 0 2 0 0 00 a/ 6 b/ - 6 c/ 2 d/ CCKÑS.
Häufig gestellte Fragen
Wie lade ich dieses Dokument herunter?
Das Dokument „Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)“ kostet 35.000đ. Laden Sie Ihr Guthaben über PayOS auf, klicken Sie dann auf Herunterladen, um die Originaldatei zu kaufen und zu speichern.
Wie viele Seiten hat dieses Dokument?
Das Dokument hat 28 Seiten. Sie können es vor dem Herunterladen online in der Vorschau ansehen.
Kann ich vor dem Herunterladen eine Vorschau ansehen?
Ja. Sie können sich dieses Dokument direkt auf dieser Seite im Online-Reader ansehen (die ersten paar Seiten) und dann entscheiden, ob Sie es herunterladen möchten.
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Vorschau wird generiert...
Trích nội dung tài liệu
I/ ÑÒNH THÖÙC: ⎛ ⎞⎛ ⎞ ⎜ ⎟⎜ ⎟ − ⎝ ⎠⎝ ⎠ 1 0 0 2 -1 3 1. Cho A = 3 1 0 , B = 0 1 4 2 13 001 Tính : det(3AB) a/ 162 b/ 18 c/ 6 d/ 20 1 2 -1 3 01 0 1 2. Tính A = 02 0 4 31 5 7 a/ -16 b/ 16 − − − − ⎛ ⎞ ⎜ ⎟ ⎜ ⎟ ⎜ ⎟ ⎝ ⎠ -1 T c/ 32 d/ -32. 1 12 3 02 1 0 3. Tính A = 31 0 1 01 10 a / 30 b/ 30 c/ 15 d/ CCKÑS. 100 4. Cho A = 2 1 0 . Tính det[(3A) ] 3 -1 2 a/ 6 b/ 54 ∆ ∆ 1 2 c/ 1/54 d/ 1/6 10 m 5. Cho ñònh thöùc B = 2 1 2m -2 10 2 Tìm taát caû m ñe å B > 0 a/ m < 2 b/ m > 0 c/ m < 1 d/ m > 2 6. Cho 2 ñònh thöùc 1 2 -3 4 2a 2b - a b -c d = , = 3 6 -8 4 4 8 -12 17 − − − ∆ ∆ ∆ ∆ ∆ ∆ ∆∆ 2 1 2 1 2 1 21 2c 2d 12 34 . Kñnñ 6 12 16 8 4 8 12 17 a/ = 4 b/ = -2 c/ = -4 d/ = - 1 2 -1 3 01 0 4 7. Tính A = 02 0 1 31 a b a / A = 7a + 21 b/ A = 7a + 21b c/ A = 7a -2b d/ -7a -21 2 [ ] 2111 1311 8. Tính A = 1141 111b a/ A = 17b -11 b/ A = 17b +11 c/ A = 7b -10 d/ CCKÑS. 9. Cho A 2, B 3, vaø A, B M R . Tính det(2AB) a/ 16 b/ 8 c/ 32 == ∈ 2 d/ CCKÑS. 1 1 11 2215 10. Cho A = . Tính detA 3420 11 0 3 a/ - 53 b/ 63 c/ - 63 d/ CCKÑS. 1 x 2x x 12 4 4 11. Caùc gia ùtrò naøo sau ñaây laø nghieäm cuûa PT 1 1 21 2 ⎛ ⎞ − ⎜ ⎟ ⎜ ⎟ ⎜ ⎟ ⎜ ⎟ ⎝ ⎠ − − − 0 31 1 a/ x = 2, x = -1 b/ x = 2, x = 3 c/ x = 3, x = -1 d/ CCKÑS. 12. Cho ma traän vuoâng A caáp 2 co ùcaùc phaàn töû laø 2 hoaëc - 2 . Kñ naøo sau ñaây ñuùng a/ det(3A) = -72 b/ = − 2 det(3A) = 41 c/ det(3A) = 30 d/ det(3A) = 27 1+ i 3 + 2i 13.Tính A = vôùi i 1 1- 2i 4 - i a/ A = -2 + 7i b/ A = 2 + 7i c/ A = 7 - 2i d/ A = -7 + 2i 2006 6103 14. Cho A = . Bieát raèng 90a4 5525 = − caùc soá 2006, 6103, 5525 chia heát cho 17 vaø 0 a 9 (a Z). Vôùi gia ùtrò naøo cuûa a thì detA chia heát cho 17 . a/ a = 4 b/ a = 3 c/ a = 2 d/ a = 7 x111 1x11 15. Tính I = 11x1 111x a/ I = 0 ≤≤ ∈ 33 3 b/ I = (x - 3)(x +1) c/ I = (x + 3)(x -1) d/ I = (x -3)(x - a) 2 3 2 3 2 3 2 3 1xx x 1aa a 16. Giaûi PT trong R : 0 1bb b 1cc c Bieát a, b,c laø 3 soá thöïc khaùc nhau töøng ñoâi moät. a/ PTVN b/ PT co ù3 nghieäm a, b,c = 2 c/ PT co ù3 nghieäm a + b, b + c, a + c d/ PT co ù1 nghieäm x = a 1 2 -1 x 3 4 2x 17. Cho f(x) = . Kñn ñuùng 2 1 3 2x 1 12 1 a/ f co ùbaäc 3 b/ f co ùbaäc 4 c/baäc cuûa f nhoû hôn hoa − − 2 2 ëc baèng 2 d/CCKÑS 1 x -1 -1 1 x -1 -1 18. Tìm soá nghieäm phaân bieät k cuûa PT 0 01 11 02 02 a/ k = 1 b/ k = 2 c/ k = 3 d/ k = 4 1 2x1 1 2x 1 19. Giaûi PT : 0 2 1 30 21 24 a/ x = − − = − = 0 b/ x = 0, x = 1 c/ x = 1, x = 2 d/ CCKÑS. 12x0 2 1 13 20. Giaûi PT 0 1 2 2x x 21 3 1 a/ x = 0, x = 1 b/ x = 0, x = 2 c/ x = 0 d/x = 0, x = 1, x = 2 1 -1 2 1 3 2 3 -1 1 0 21. Tính 12 1 00 21 0 − = − − − 0 0 2 0 0 00 a/ 6 b/ - 6 c/ 2 d/ CCKÑS.
- Dokumentenname
- Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 28 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Đề thi và Đáp án môn Quản trị vận hành - Bộ môn Quản trị
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!