Thermodynamic Charts (Biểu đồ nhiệt động lực học) - M.J. Skovrup & H.J.H Knudsen
- Seiten
- 5
- Định dạng
- Dung lượng
- 1.3 MB
- Ngôn ngữ
- EN · English
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Aufrufe
- 0
- Kommentare
- 0
- Lượt tải
- 0
Vorschau wird generiert...
Tài liệu bao gồm các biểu đồ kỹ thuật nhiệt, có thể là các biểu đồ trạng thái hoặc biểu đồ nhiệt động lực học, được sử dụng để phân tích các quá trình nhiệt.
- Dokumentenname
- Thermodynamic Charts (Biểu đồ nhiệt động lực học) - M.J. Skovrup & H.J.H Knudsen
- Schule / Kurs
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Kỹ thuật nhiệt
- Inhalt
- Đây là một biểu đồ kỹ thuật nhiệt thể hiện mối quan hệ giữa các thuộc tính nhiệt động lực học của chất làm lạnh. Biểu đồ này được sử dụng để phân tích các chu trình và quá trình nhiệt động lực học.
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 5 Seiten
- Hochgeladen von
- Uni24h
Beschreibung
Trích nội dung tài liệu
110 50.00 90 . 55 0.020 50 0.030 1.7 5 0.050 0.20 v= 0 0.30 0.10 v= 30 0.15 0.060 0.070 0.080 0.090 0.10 .0 2 0.040 s= s= 1. 6 v= 0 0.40 40 0.50 0.60 0.50 140 0.015 2.00 3.00 70 s= v 4.00 .01 =0 0.0050 0.0060 0.0070 0.0080 0.0090 0.010 5.00 0.0040 v 01 0. v= 40 Pressure [Bar] 10.00 9.00 8.00 7.00 6.00 0 0.003 90 0 02 0. 0 0 v= 040 20.00 020 100 80 30.00 1.00 0.90 0.80 0.70 0.60 110 100 40.00 0.0 s = 1.5 0 DTU, Department of Energy Engineering s in [kJ/(kg K)]. v in [m^3/kg]. T in [ºC] M.J. Skovrup & H.J.H Knudsen. 21-10-08 5 01 1.60 70.00 60.00 0.0 R12 Ref :R.C.Downing. ASHRAE Transactions 1974. Paper No. 2313. x = 0.10 160 180 0.20 0.30 s = 1.00 200 0.40 220 0.50 1.20 0.60 0.70 0.80 1.40 240 260 280 0.90 40 -20 300 320 340 Enthalpy [kJ/kg] 01 0 .0 v= .0030 0 v= .0040 v= 0 08 0.0 v= 0.010 0.040 0.050 0.060 0.070 0.080 0.090 0.10 0.01 v= 0 0.02 0.030 1.4 5 30 0.15 0.20 0.30 0.40 s= 0.15 5 1.8 .20 v= 0 1.9 0 s= 100 s= .30 v= 0 110 2.0 2. 2. 00 .60 v= 0 0 v= 0.8 0 v= 1. 120 v= 0 0.50 0.60 0.70 0.80 0.90 100 0.10 0.09 0.08 0.07 0.06 0.05 0.020 20 .060 v= 0 .080 v= 0 .10 v= 0 0.30 0.20 10 0. v= 0 0.04 v= 90 1.00 0.90 0.80 0.70 0.60 0.50 0.40 0.0060 0.0070 0.0080 0.0090 0.010 0.015 030 110 Pressure [Bar] 2.00 0.0050 s= v= 3.00 10.00 9.00 8.00 7.00 6.00 5.00 4.00 0 0.004 20.00 30 0.00 30.00 40.00 DTU, Department of Energy Engineering s in [kJ/(kg K)]. v in [m^3/kg]. T in [ºC] M.J. Skovrup & H.J.H Knudsen. 21-10-08 5 1.30 R13 Ref :R.C.Downing. ASHRAE Transactions 1974. Paper No. 2313. 50.00 120 4.0 5.0 x = 0.10 0.20 s = 0.60 80 100 120 0.30 0.80 140 0.40 0.50 1.00 160 0.60 0.70 1.20 180 200 0.80 0.90 1.40 120 -100 -80 220 240 260 Enthalpy [kJ/kg] 15 00 0 0.004 0.0050 0.0060 0.0070 0.0080 0.0090 0.010 .65 s=1 1.70 s= 0.015 1.7 5 60 0.020 s= 30 0.030 0.15 2.1 20 0.20 2. 1 v= 0.3 0.20 0.30 s = 1.00
Häufig gestellte Fragen
Ist dieses Dokument kostenlos?
Ja. „Thermodynamic Charts (Biểu đồ nhiệt động lực học) - M.J. Skovrup & H.J.H Knudsen“ ist kostenlos — melden Sie sich einfach an und klicken Sie auf Herunterladen, um die Originaldatei zu erhalten.
Wie viele Seiten hat dieses Dokument?
Das Dokument hat 5 Seiten, für den Kurs Kỹ thuật nhiệt. Sie können es vor dem Herunterladen online in der Vorschau ansehen.
Kann ich vor dem Herunterladen eine Vorschau ansehen?
Ja. Sie können sich dieses Dokument direkt auf dieser Seite im Online-Reader ansehen und dann entscheiden, ob Sie es herunterladen möchten.
Thermodynamic Charts (Biểu đồ nhiệt động lực học) - M.J. Skovrup & H.J.H Knudsen
Vorschau wird generiert...
Trích nội dung tài liệu
110 50.00 90 . 55 0.020 50 0.030 1.7 5 0.050 0.20 v= 0 0.30 0.10 v= 30 0.15 0.060 0.070 0.080 0.090 0.10 .0 2 0.040 s= s= 1. 6 v= 0 0.40 40 0.50 0.60 0.50 140 0.015 2.00 3.00 70 s= v 4.00 .01 =0 0.0050 0.0060 0.0070 0.0080 0.0090 0.010 5.00 0.0040 v 01 0. v= 40 Pressure [Bar] 10.00 9.00 8.00 7.00 6.00 0 0.003 90 0 02 0. 0 0 v= 040 20.00 020 100 80 30.00 1.00 0.90 0.80 0.70 0.60 110 100 40.00 0.0 s = 1.5 0 DTU, Department of Energy Engineering s in [kJ/(kg K)]. v in [m^3/kg]. T in [ºC] M.J. Skovrup & H.J.H Knudsen. 21-10-08 5 01 1.60 70.00 60.00 0.0 R12 Ref :R.C.Downing. ASHRAE Transactions 1974. Paper No. 2313. x = 0.10 160 180 0.20 0.30 s = 1.00 200 0.40 220 0.50 1.20 0.60 0.70 0.80 1.40 240 260 280 0.90 40 -20 300 320 340 Enthalpy [kJ/kg] 01 0 .0 v= .0030 0 v= .0040 v= 0 08 0.0 v= 0.010 0.040 0.050 0.060 0.070 0.080 0.090 0.10 0.01 v= 0 0.02 0.030 1.4 5 30 0.15 0.20 0.30 0.40 s= 0.15 5 1.8 .20 v= 0 1.9 0 s= 100 s= .30 v= 0 110 2.0 2. 2. 00 .60 v= 0 0 v= 0.8 0 v= 1. 120 v= 0 0.50 0.60 0.70 0.80 0.90 100 0.10 0.09 0.08 0.07 0.06 0.05 0.020 20 .060 v= 0 .080 v= 0 .10 v= 0 0.30 0.20 10 0. v= 0 0.04 v= 90 1.00 0.90 0.80 0.70 0.60 0.50 0.40 0.0060 0.0070 0.0080 0.0090 0.010 0.015 030 110 Pressure [Bar] 2.00 0.0050 s= v= 3.00 10.00 9.00 8.00 7.00 6.00 5.00 4.00 0 0.004 20.00 30 0.00 30.00 40.00 DTU, Department of Energy Engineering s in [kJ/(kg K)]. v in [m^3/kg]. T in [ºC] M.J. Skovrup & H.J.H Knudsen. 21-10-08 5 1.30 R13 Ref :R.C.Downing. ASHRAE Transactions 1974. Paper No. 2313. 50.00 120 4.0 5.0 x = 0.10 0.20 s = 0.60 80 100 120 0.30 0.80 140 0.40 0.50 1.00 160 0.60 0.70 1.20 180 200 0.80 0.90 1.40 120 -100 -80 220 240 260 Enthalpy [kJ/kg] 15 00 0 0.004 0.0050 0.0060 0.0070 0.0080 0.0090 0.010 .65 s=1 1.70 s= 0.015 1.7 5 60 0.020 s= 30 0.030 0.15 2.1 20 0.20 2. 1 v= 0.3 0.20 0.30 s = 1.00
- Dokumentenname
- Thermodynamic Charts (Biểu đồ nhiệt động lực học) - M.J. Skovrup & H.J.H Knudsen
- Schule / Kurs
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Kỹ thuật nhiệt
- Inhalt
- Đây là một biểu đồ kỹ thuật nhiệt thể hiện mối quan hệ giữa các thuộc tính nhiệt động lực học của chất làm lạnh. Biểu đồ này được sử dụng để phân tích các chu trình và quá trình nhiệt động lực học.
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 5 Seiten
- Hochgeladen von
- Uni24h
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!
[Đồ án] Sbt - TG.Phạm Lê Dần, Đặng Quốc
Chuong 2 Môi chất và cách xác định trạng thái của môi chất
I,x-Diagram for moist air (Biểu đồ I-x của không khí ẩm) - M.J. Skovrup & H.V. Holm
Giáo trình Kỹ thuật nhiệt - PGS.TS.Võ Chí Chính, TS.Hoàng Dương Hùng
Giáo trình Kỹ thuật nhiệt (NXB Hà Nội) - ThS.Trần Văn Lịch
Tổng hợp Đề Toán 5 - Luyện thi vào Lớp 6 - CLB EMath
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!