S1 toán học 12 hình bài 9 góc và khoảng cách file học

PTPhúc Trần
0 Downloads
5
0

Inhalt des Dokuments

Trang 1

Khoá học SSLive Toán học 2k8 | S1 Toán học MÔN TOÁN 21:00 Học tương tác S-REAL trên Classin Xem lại bài giảng và làm bài tập trên ssstudy.vn Trên bước đường thành công, không có bước chân của những con người lười biếng. I. BÀI TOÁN VỀ GÓC 1. Góc giữa hai mặt phẳng Góc giữa hai mặt phẳng   P ax by cz d : 0     có vtpt   ; ; P n a b c   và mặt phẳng   Q a x b y c z d :         0 có vtpt   ; ; Qn a b c      là 0 90      :    2 2 2 2 2 2 . . . . cos ; . P Q P Q n n a a' b b' c c' P Q n n a b c . a' b' c'              Đặc biệt:     P Q a a b b c c      . . . 0    2. Góc giữa hai đường thẳng Góc giữa hai đường thẳng d và d có vectơ chỉ phương u a b c    ; ;  và u a b c        ; ;  là 0 90      :    2 2 2 2 2 2 . . . cos , d d d d u u a a' b b' c c' d d u u a b c a' b' c'                    Đặc biệt: d d a a b b c c          . . . 0 3. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng Góc giữa đường thẳng d có vectơ chỉ phương u a b c    ; ;  và mặt phẳng   P có vectơ pháp tuyến n A B C    ; ;  là 0 90      : sin ,     d P d P u n d P u n         Đặc biệt: d P //   hoặc d P        A a B b C c . . . 0 BÀI 9 GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH Đăng Kí Học Liên Hệ Zalo Hỗ Trợ TLOT Official: 0333800642 Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/ View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG

Trang 2

Khoá học SSLive Toán học 2k8 | S1 Toán học MÔN TOÁN 21:00 Học tương tác S-REAL trên Classin Xem lại bài giảng và làm bài tập trên ssstudy.vn Trên bước đường thành công, không có bước chân của những con người lười biếng. II. BÀI TOÁN VỀ KHOẢNG CÁCH 1. Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng Cho mặt phẳng   P ax by cz d : 0     và điểm M x y z 0 0 0 0   ; ; . Khi đó khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng   P được tính theo công thức:     0 0 0 2 2 2 ; ax by cz d d M P a b c        Đặc biệt: Khoảng cách từ điểm M a b c   ; ; đến các mặt phẳng   Oxy ,   Oyz ,   Oxz :  d M Oxy c  ;    d M Oyz a   ;    d M Oxz b   ;   2. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song Cho mặt phẳng   P ax by cz d : 0     . Mặt phẳng     Q P // và có phương trình   Q ax by cz d : 0     . Khoảng cách giữa hai mặt phẳng P và Q bằng khoảng cách từ một điểm bất kỳ thuộc mặt phẳng   P đến mặt phẳng   Q . Lấy điểm 0;0;   d H P c         . Khi đó:           2 2 2 ; ; d d d P Q d H Q a b c       3. Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng Công thức khoảng cách từ điểm M1 đến đường thẳng  (đi qua điểm M0 và có vtcp u  ) là   1 0 1 ; ; M M u d M u          Ngoài ra, ta còn có thể tìm hình chiếu của điểm M1 trên đường thẳng  : d M M H  1 1 ; .    Đặc biệt: Khoảng cách từ điểm M a b c   ; ; đến các trục tọa độ:    2 2 d M Ox b c ;      2 2 d M Oy a c ;      2 2 d M Oz a b ;   4. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau Công thức khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau 1 d (đi qua điểm M1 và có vtcp 1 u  ) và đường thẳng 2 d (đi qua điểm M2 và có vtcp 2 u  ) là:   1 2 1 2 1 2 1 2 ; ; ; u u M M d d d u u               Đăng Kí Học Liên Hệ Zalo Hỗ Trợ TLOT Official: 0333800642 Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/ View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG

Trang 3

Khoá học SSLive Toán học 2k8 | S1 Toán học MÔN TOÁN 21:00 Học tương tác S-REAL trên Classin Xem lại bài giảng và làm bài tập trên ssstudy.vn Trên bước đường thành công, không có bước chân của những con người lười biếng. Ví dụ 1: Cho hai mặt phẳng   P x y z : 2 2 5 0     và   Q x y : 1 0    . Góc giữa hai mặt phẳng   P và   Q là: A. 30 .  B. 45 .  C. 60 .  D. 135 .  Ví dụ 2: Cho hai mặt phẳng   P mx y mz : 2 12 0     và   Q x my z : 3 0     . Có bao nhiêu giá trị của m sao cho góc giữa hai mặt phẳng   P và   Q bằng 45 ? A. 0. B. 2. C. 3. D. 4. Ví dụ 3: Cho hai mặt phẳng   P x my mz : 4 1 0     và   Q x y : 3 0    . Có bao nhiêu giá trị của m sao cho góc giữa hai mặt phẳng   P và   Q bằng 60 ? A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Ví dụ 4: Cho hai đường thẳng 1 1 : 1 4 3 x y z d     và 2 1 2 : 1 4 3 x y z d       . Góc giữa 1 d và 2 d là: A. 0 .  B. 30 .  C. 60 .  D. 90 .  Ví dụ 5: Cho hai đường thẳng 1 : 5 2 14 3 x t d y t z t           và 2 1 4 : 2 1 5 x t d y t z t             . Góc giữa 1 d và 2 d là: A. 0 .  B. 30 .  C. 60 .  D. 90 .  Ví dụ 6: Cho bốn điểm A B C 1;0;0 , 0;1;0 , 0;0;1      và D  2;1; 1. Góc giữa hai đường thẳng AB và CD là: A. 45 .  B. 30 .  C. 60 .  D. 90 .  Ví dụ 7: Cho hai đường thẳng 1 1 : 2 2 x t d y t z t             và 2 2 : 1 2 2 x t d y t z mt            . Tìm giá trị của m sao cho góc giữa hai đường thẳng 1 d và 2 d bằng 0 60 . A. m 1. B. m  1. C. m 1 và m  1. D. m  0. Ví dụ 8: Cho đường thẳng 6 5 : 2 1 x t d y t z           và mặt phẳng   P x y : 3 2 1 0.    Góc hợp giữa đường thẳng d và mặt phẳng   P là: A. 30 .  B. 45 .  C. 60 .  D. 90 .  Đăng Kí Học Liên Hệ Zalo Hỗ Trợ TLOT Official: 0333800642 Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/ View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG

Trang 4

Khoá học SSLive Toán học 2k8 | S1 Toán học MÔN TOÁN 21:00 Học tương tác S-REAL trên Classin Xem lại bài giảng và làm bài tập trên ssstudy.vn Trên bước đường thành công, không có bước chân của những con người lười biếng. Ví dụ 9: Cho đường thẳng 1 3 : 2 1 1 x y z d      và mặt phẳng   P x y z :3 2 5 3 0.     Gọi  là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng   P , khi đó sin bằng A. 13 . 2 57 B. 13 . 57 C. 13 . 75 D. 13 . 2 75 Ví dụ 10: Cho đường thẳng 1 1 : 3 4 5 x y z d     và mặt phẳng   P x my mz : 2 1 0.     Gọi  là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng   P . Gọi S là tập hợp các giá trị của m sao cho    60 . Tổng các phần tử của tập hợp S là A. 0. B. – 19. C. – 18. D. – 20. Ví dụ 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm H   2; 1; 2   là hình chiếu vuông góc của điểm O trên mặt phẳng   P . Tính số đo góc giữa mặt phẳng   P và mặt phẳng   Q x y : 11 0.    A. 90 .  B. 60 .  C. 45 .  D. 30 .  Ví dụ 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   P x y z : 3 4 2 4 0     và hai điểm A B     1; 2;3 , 1;1;2  . Gọi 1 2 h h, lần lượt là khoảng cách từ điểm A đến B đến mặt phẳng   P . Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào đúng? A. 2 1 h h  . B. 2 1 h h  2 . C. 2 1 h h  3 . D. 2 1 h h  4 . Ví dụ 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   P x y z : 2 2 6 0.     Tìm tọa độ điểm M thuộc tia Oz sao cho khoảng cách từ M đến   P bằng 3. A. M   0;0;3 . B. M   0;0;21 . C. M   0;0; 15 .  D. M   0;0;3 hoặc M   0;0; 15 .  Ví dụ 14:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng   P x y z : 2 2 6 0     và   Q x y z : 2 2 3 0.     Khoảng cách giữa hai mặt phẳng   P và   Q bằng A. 1. B. 3. C. 9. D. 6. Ví dụ 15: Cho mặt phẳng   P x z z : 2 2 1 0     và đường thẳng 1 2 1 : . 2 1 2 z y z       Tính khoảng cách d giữa  và   P . A. 1 . 3 d  B. 5 . 3 d  C. 2 . 3 d  D. d  2. Ví dụ 16: Cho bốn điểm A B C D         2;2;3 , 0;1;0 , 1;2;1 , 3;1;5 . Phương trình mặt phẳng   P cách đều hai đường thẳng AB và CD là: A. 14 4 8 3 0. x y z     B. 14 4 8 1 0. x y z     C. 14 4 8 3 0. x y z     D. 14 4 8 3 0. x y z     Đăng Kí Học Liên Hệ Zalo Hỗ Trợ TLOT Official: 0333800642 Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/ View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG

Trang 5

Khoá học SSLive Toán học 2k8 | S1 Toán học MÔN TOÁN 21:00 Học tương tác S-REAL trên Classin Xem lại bài giảng và làm bài tập trên ssstudy.vn Trên bước đường thành công, không có bước chân của những con người lười biếng. Ví dụ 17: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1 1 2 : 2 1 1 x y z d      và điểm M   3;1;2 . Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d là: A. 14. B. 6. C. 2 5. D. 2 7. Ví dụ 18: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1 1 2 3 : 1 2 3 x y z d      và 2 1 1 : 1 1 1 x y z d      . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng 1 d và 2 d . A. 26. B. 13 . 13 C. 26 . 13 D. 2 2. Ví dụ 19: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1 2 3 : 2 4 2 x t d y t z t           và 2 1 2 1 : 3 1 2 x y z d      . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng 1 d và 2 d . A. 26. B. 13 . 13 C. 13 D. 2 2. Ví dụ 20: Cho mặt phẳng   P x y z : 2 2 0    và đường thẳng 1 2 : . 1 2 2 x y z d     Tọa độ điểm A thuộc Ox sao cho A cách đều d và   P là A. A  3;0;0 . B. A  3;0;0 . C. A  3;3;0 . D. A  3;0;3 . Ví dụ 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   P x y z : 2 2 1 0     và đường thẳng 1 1 : . 2 2 1 x y z d     Gọi I là giao điểm của d và   P , M là điểm trên đường thẳng d sao cho IM  9. Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng   P . A. d M P   , 3 2.    B. d M P   ; 4.    C. d M P   , 8.    D. d M P   , 2 2.    Ví dụ 22: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng 4 : 1 4 3 2 x t d y t z t             và mặt phẳng   Q x y z : 2 9 0     . Gọi  là đường thẳng đi qua điểm A  1;2;3 , vuông góc với d và song song với   Q . Tính khoảng cách từ giao điểm của d và   Q đến đường thẳng  . A. 506 3 . B. 114 3 . C. 182 7 . D. 146 2 . Đăng Kí Học Liên Hệ Zalo Hỗ Trợ TLOT Official: 0333800642 Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/ View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG

Die ersten 5 Seiten werden angezeigt. Laden Sie das Dokument herunter, um alles zu sehen.

Kommentare (0)

Anmelden um an der Diskussion teilzunehmen

Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!