HubDocu

Đề thi thử — TERM-MATH06 - TSA Toán

lienhejb

总分

40

部分数

1

题目数

40

  • 第 1 部分选择题 · 简答 · 判断题 · 连线 / 拖放40 道题 · 40 分
详情

全套免费。领取后获得个人副本:可编辑,可用于组织考试。

样题

  1. Câu 1

    Cho hàm số f(x)=x2+ax+bx−2f(x)=\frac{x^{2}+a x+b}{x-2} có đồ thị f′(x)f^{\prime}(x) như hình vẽ Hình Biết f(0)=1f(0)=1 và min⁡[−4;−3]f(x)=km\min _{[-4 ;-3]} f(x)=\frac{k}{m} với k∈Z,m∈N,kmk \in \mathbb{Z}, m \in \mathbb{N}, \frac{k}{m} tối giản. Khi đó k−2mk-2 m bằng

    查看答案

    答案:A

    [1.] Đạo hàm: f′(x)=(2x+a)(x−2)−(x2+ax+b)(x−2)2=x2−4x−2a−b(x−2)2f^{\prime}(x)=\frac{(2 x+a)(x-2)-\left(x^2+a x+b\right)}{(x-2)^2}=\frac{x^2-4 x-2 a-b}{(x-2)^2}.
    [2.] Từ đồ thị: f′f^{\prime} căt trục hoành tại x=1x=1 và x=3x=3, nên tử sô là (x−1)(x−3)=x2−(x-1)(x-3)=x^2- 4x+34 x+3. Suy ra −2a−b=3-2 a-b=3.
    [3.] Từ f(0)=1:b−2=1⇒b=−2f(0)=1: \frac{b}{-2}=1 \Rightarrow b=-2. Thay vào bước 2:−2a+2=3⇒a=−122:-2 a+2=3 \Rightarrow a=-\frac{1}{2}.
    [4.] Chiều biến thiên trên [−4;−3][-4 ;-3] : tử sô x2−4x+3>0x^2-4 x+3>0 khi x<1x<1 (khớp đô thị: f′>0f^{\prime}>0 bên trái x=1x=1 ). Vậy ff đồng biển, nên min đạt tại x=−4x=-4 :

    f(−4)=16−12⋅(−4)−2−4−2=16+2−2−6=−83f(-4)=\frac{16-\frac{1}{2} \cdot(-4)-2}{-4-2}=\frac{16+2-2}{-6}=-\frac{8}{3}

    [5.] Kết quả: km=−83\frac{k}{m}=-\frac{8}{3} với m∈Nm \in \mathbb{N} nên k=−8,m=3k=-8, m=3. Do đó k−2m=−8−6=−14k-2 m=-8-6=-\mathbf{1 4}.

  2. Câu 2

    Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1A B C D . A_{1} B_{1} C_{1} D_{1}. Gọi EE là giao điểm của CD1C D_{1} và C1DC_{1} D. Phát biểu nào dưới đây đúng?

    查看答案

    答案:C

  3. Câu 3

    Một khối cầu ngoại tiếp khối lập phương. Tỉ số thể tích giữa khối cầu và khối lập phương là

    查看答案

    答案:C

  4. Câu 4

    Trong Giải chạy "10.000 bước chân vì sức khỏe mỗi ngày" lần thứ tám. Một cậu sinh viên HUST đang ở cuối đoàn người đang chạy dài 1km, đoàn người đó tiến về phía trước với tốc độ không đổi. Để kiểm tra, bây giờ cậu ấy chạy với tốc độ không đổi lớn hơn tốc độ đoàn người - từ phía sau đến phía trước đoàn và quay trở lại vị trí của mình ở phía sau đoàn. Khi cậu ấy đến phía sau, đoàn người đã đi được đúng 1 km, hỏi cậu ấy đã chạy được bao xa? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
    Đáp án là:
    查看答案

    答案:(1) 2.4

    Đáp án: 2.4

  5. Câu 5

    Khai triển nhị thức Newton đối với lần lượt 2 nhị thức tương ứng là (1+2x)6(1+2 x)^{6} và (x2−2)5\left(x^{2}-2\right)^{5} ta lần lượt thu được tổng số hạng là 7 và 6. Thực ta lần lượt thu được tổng số hạng là f(x)=(1+2x)6(x2−2)5f(x)=(1+2 x)^{6}\left(x^{2}-2\right)^{5} và khi chưa rút gọn các số hạng có cùng bậc của xx, thu được tổng số hạng là 42. Chọn ngẫu nhiên 1 số hạng từ 42 số hàng trên, khi ấy xác suất để số hạng được chọn chứa x12x^{12} bằng ab\frac{a}{b}. Vậy tổng của tử và mẫu của kết quả là.
    查看答案

    答案:(1) 15

完成全部 40 道题即可评分并查看详细解析。