Trạng nguyên Tiếng Việt (Lớp 1). Vòng thi Hội (bổ sung)

UN
Uni24h
0 次下载
75
0
含答案

资料内容

第 1 页

hubdocu.com ĐÈ ÔN TRẠNG NGUYÊN TIÉNG VIỆT LỚP 1 VÒNG THI HỘI Phần 1: Trâu Vàng Uyên Bác Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích họp vào ô trống Câu 1: Bò bê ở ờ đê Câu 2: Bố măc èm cửa cho bà Câu 3: Ve sầu ăm chỉ hát ca Câu 4: Con bò ăn ỏ trên đồng. Câu 5: Đàn bò thung thăng ặm cỏ Câu 6: Bà chăm sóc em é ân cần Câu 7: Bé Na xem i vi Câu 8: Mùa gặt đến, làng quê ộn ràng Câu 9: Những ngọn đuốc áng rực Câu 10: Đàn gà nhặt thóc vương trên ân Câu 11:

第 2 页

Bé ngủ ngon trong tiêng u của Bà Câu 12: Sóng từng hàng ăn tăn Câu 13: Bé Nam ập võ Câu 14: Nhà Bà có con ó nhỏ Câu 15: Bé ề phép với ông bà, cha mẹ Câu 16: Bờ biên có ặng dừa xanh Câu 17: Trưa hè gió mát u bé ngủ Câu 18:

第 3 页

hubdocu.com Mẹ đi chợ mua cả ô phi Câu 19: Bác sĩ ám măt cho bà Câu 20: Hồ có cá ê, cá mè Câu 21: Chị Hà tập úa Câu 22: Bà làm mứt quả on quá Câu 23: Cu ừng có vị cay Câu 24: Con nhện giăng ơ Câu 25: Bà làm mứt dừa, mứt en Câu 26: Đom đóm phát sáng trong êm Câu 27:

第 4 页

Bé vẽ trường lóp ạn bè Câu 28: Nhà Bà ờ trong ngõ ỏ Câu 29: Đàn kiến chăm ỉ kiếm mồi Câu 30: Đứa bé ễ thưong quá Câu 31: Một on ngựa đau cả tàu bô cỏ Câu 32. tr ung th Câu 33: Đẹp ười đẹp nêt Câu 34: Nghĩa Mẹ như nước trong nguồn ảy9 ra Câu 35: Thùng rỗng kêu o Câu 36: Thương người như thể thương ân Câu 37:

第 5 页

Một điều nhịn chín điều ành Câu 38: Học phải đi đôi vói ành Câu 39: Đàn gảy trâu. Câu 40: Cha mẹ sinh trời sinh tính Câu 41: Công như núi thái sơn Câu 42: Thất bại là mẹ ành công Câu 43: Giấy rách phải ữ lấy lề Câu 44: Chịu ương chịu khó Câu 45: Uống ước nhớ nguôn Câu 46: Ai ơi ừng bo ruộng hoang Câu 47:

第 6 页

Chị ngã nâng Câu 48: Rách lành đùm bọc dở đờ đần Câu 49: Tre già ăng mọc Câu 50: Đất lành im đậu Câu 51: Anh em như thể chân Câu 52: Nhất sự vi sư bán tự vi Câu 53: Kiến tha âu vê tổ Câu 54: Thua keo này ta bày keo Câu 55: Uống ước nhó nguồn Câu 56: Chắc như inh đóng cột Câu 57:

第 7 页

hubdocu.com Tham ì thâm Câu 58: Nhà ạch thì mát Câu 59: Tiên học lễ, hậu ọc văn Câu 60: Đi xa mới biết đường ài Câu 61: Trên đồng cạn ưới đồng sâu Câu 62: Bố chờ bé đi nhà ẻ Câu 63: Cô Thu là y á Câu 64: Chú Nam là thợ sửa ô ô. Câu 65: Mùa u gió mát Câu 66: Bé ô đùa ở trên sân Câu 67:

第 8 页

Bố Thư là ĩ sư Câu 68: Mẹ vồ vê u bé ngủ. Câu 69: Con ùa Câu 70: Bố mua cho bé ũ đỏ Câu 71: Mẹ cho bé ữa chua. Câu 72 Bà và Hà đi bộ ờ bờ ồ Câu 73: Hôm qua là chủ ật Câu 74: Chủ nhật, cả•> nhà đi em phim Câu 75: Ve hát âm ran ợ mùa hè ca Câu 76: Bé ăn quả ôm chôm Câu 77: Bạn Nhi hát bên ừa 2 sô Câu 78:

第 9 页

Chủ nhật Hà đi ạp xe Câu 79: Nhà Ly ờ ố lò rèn Câu 80: Hè về, en bên hồ nở rộ Câu 81: Phần Trắc Nghiệm Câu 1: Từ nào thích hợp đê điền vào chồ trống trong đoạn tho sau? "Con đường rợp bóng tre Bé nặn con ngựa ằn Uốn mình trong nắng hạ Tiếng chim roi ngọt quá! Khè động cọng rom ... ." A. tím B. xanh C.vàng D.đỏ Câu 2: Quả nào dưới đây có vần "anh"? Câu3: Giải câu đố sau: Con gì quang quác Cục tác cục te Cập nhật đề ôn vioedu , violympic, trạngnguyên tiếng việt 9 D.con vịt Đẻ trứng tròn xoe Nờ bông vàng bé? D.cây tre A. gà trống B. gà con C. gà mái Câu 4: Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? A.chêu trọc B.quả tranh C.cá chê D.bát Câu 5: Điền từ thích hợp vào câu sau cho đúng: "Một... khi đói bằng một gói khi no."

第 10 页

D.tre A.túi B. miếng C.hộp Câu 6: Từ nào trong khổ thơ dưới đây viết sai chính tả? "Hè qua thu về Chú ve đã ngủ Chị dó la đà Bờ tre, lá cọ. (Theo Huệ Triệu) A. về B. chú C.dó Câu 7: Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? A. trời dét B.cái trăn C.bữa trưa Câu 8: Điền từ còn thiếu vào chồ trống trong khổ thơ sau: "Có một hôm ếch cốm Tinh nghịch nấp bờ ... Mải rình bắt cào cào Quên sách bên bờ cỏ." (Theo Mộc Miên) A.biên B.vực C. aoA.cáibánh B. viên gạch C.cái bàn D.cái hộp Câu 10: Điền từ thích hợp vào câu tục ngữ sau cho đúng: "Ăn khoai nhớ kẻ cho ... mà trồng." A.cây B.dây C.củ D. giống Câu 11: .Từ nào thích họp đê điền vào chồ trống trong đoạn thơ sau? "Giàn gấc đan lá Xanh một góc trời Gió về gió quạt ... chồ em ngồi." (Theo Đặng Vương Hưng) A.ấm B.nóng C.mát D.ướt Câu 12: Khổ thơ dưới đây có từ nào viết sai chính tả? "Cánh đồng thơm ngát hương bay

第 11 页

Những trùm hoa nắng nờ đầy quê thương Trưa nay em bước đến trường Nắng xôn xao, nắng nhẹ vương tóc mềm..." (Theo Nguyễn Lãm Thắng) A.vương B.trìun C.nờ D. trưa Câu 13: Đáp án nào dưới đây có thể ghép được với "gà trống" để tạo thành một câu có nghĩa phù họp? A. hát ngân nga dưới tán lá B. cất cao tiếng gáy gọi mọi người thức dậy C. đẻ một quả trứng mồi ngày D. bơi tung tăng dưới mặt hồ Câu 14: Điền từ còn thiếu vào chồ trống trong khổ thơ sau: "Hôm nay trời nắng chang chang Mèo con đi học chẳng mang thứ gì Chỉ mang một... bút chì Và mang một mẩu bánh mì con con." (Theo Phan Thị Vàng Anh) A.hòn B.cục C.cái D.lá Câu 15: Khổ thơ dưới đây có từ nào viết sai chính tả? "Con nghé con theo mẹ Cứ lãng xa lăng xăng Làm hạt sương dụng mất Cỏ thương khóc ướt đầm. " (Theo Phương Thảo) A.ướt B.sương C.nghé D.dụng Câu 16:Tên con vật nào dưới đây có vần "uôt"? Câu 17: Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? A. dón dén B.bánh rán C.du giương D.hát du Câu 18: Giải câu đố sau: Quả gì xưa rụng bị bà

第 12 页

Hiện ra cô Tấm quét nhà thổi cơm? A.quảbười B. quả na C.quả táo D.quả thị Câu 19.Giải câu đố sau: Quả gì ruột đỏ Vỏ có màu xanh Hạt thì đen nhánh Vị ngọt rất thanh? A.quảdâutây B.quảdưahấu C.quả cà chua D.quả vải thiều Câu 20:đúng:"Giấy rách phải giữ lấy ... ."A.chữ Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau sao choB.tờ C.vở D.lề Câu 21: Tên con vật nào dưới đây có vần "uôi"? Câu 22: Tên quả nào sau đây có vần "ao"? Câu 23: Điền tên con vật thích hợp vào chỗ trống trong khổ tho sau: "À oi! Con mẹ ngủ ngoan Con chim sâu nhỏ hót vang sau vườn Đung đưa cành bười tỏa hương Con.......chăm chỉ lên đường tìm hoa." (Theo Nguyền Lãm Thắng) A.kiến B.ong C.ve D.sâu Câu 24: Từ nào trong khổ thơ dưới đây viết sai chính tả? "Hoa xen đã nờ Rực rờ đầy hồ

第 14 页

Câu 25: Điền từ còn thiểu vào câu tục ngữ sau: Gần..........thì đen, gần đèn thì rạng. A. bàn B.mực C.bếp D. than Câu 26: Những vần nào xuất hiện trong khổ thơ sau? "Gió thổi nhè nhẹ Lá khẽ đu đưa Diều sáo vi vu Bé thấy vui quá!" A. ôi, iên, ao, ây, ui B.ôi, iêu, an, ây, ưi C.ôi, iêu, ao, ây, ui D.ôi, yên, ao, ây, ui Câu 27: Vần nào không xuất hiện trong khổ thơ sau? "Màn đêm như tấm thảm Trải trên nền trời cao Một vầng trăng vàng thắm Rụt rè trên ngọn cau." A.ang B. ăng C.ong D.ấng Câu 28: Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? A. huân hoan B. lẩn qẩn C.huân chương D. bâng khuân Câu 29: Tên con vật nào dưới đây có vần "ươm"? Câu 30: Giải câu đố sau: Cây gì lá nhỏ Quả nó xinh xinh

第 15 页

Vàng tươi trìu cành Bày trong ngày Tet? A.câyđào B.câyquất C.cây mai D. cây bưởi Câu 31: Những vần nào xuất hiện trong khổ thơ sau? "Cánh diều no gió Sáo nó thổi vang Sao trời trôi qua Diều thành trăng vàng." (Theo Trần Đăng Khoa) A.anh, âng, ang, iêu, ôi, ơi, ao B.anh, âng, ang, iêu, ôn, ơi, an C.anh, âng, ăng, iêu, ôi, ơi, an D.anh, ăng, ang, iêu, ôi, ơi, ao Câu 32: Khổ thơ dưới đây có từ nào viết sai chính tả? "Con nghé con theo mẹ Cứ lăng xa lăng xăng Làm hạt sương dụng mất Cỏ thương khóc ướt đầm. " (Theo Phương Thảo) A. ướt B. sương C.nghé D.dụng Câu 33: Điền từ còn thiếu vào khổ thơ sau: "Cánh diều no gióSáo nó thổi vang Sao trời trôi qua Diều thành......vàng." (Theo Trần Đăng Khoa) A. hoa B.trăng C.cỏ D.quả Câu 34: Điền từ còn thiếu vào chồ trống trong khổ thơ sau: "Em vào năm học mới Mùa.......chín trên cây

第 16 页

Những trái bàng thơm ngát Hương bay tận trời mây." (Theo Nguyền Lãm Thắng) A.xuân B.hạ C.thu D.đông Câu 35: Đáp án nào dưới đây có thê ghép với "cô giáo" đê được câu có nghĩa phù hợp? A.rất đông vui B.đang học mầm non C.như mẹ hiền D.trời trong xanh Câu 36:Tên loài hoa nào dưới đây viết đúng chính tả? A.hoa hướng rương B.hoa cam trướng C.hoa xữa D.hoa bằng lăng Câu 37: Đây là loại rau gì? A.rau cải B.rau ngót C.rau muống D.rau dền Câu 38: Điền từ còn thiểu vào chồ trống trong khổ thơ sau: "Mặt........tỉnh giấc Hai má ửng hồng Từng đám mây bông Vươn vai thức dậy." (Theo Hoàng Minh Ngọc) A.trăng B.trời C.biển D.sông Câu 39: Giải câu đố sau:

第 17 页

Con gì đẹp nhất loài chim Đuôi xòe rực rỡ như nghìn cánh hoa? A.chim sẻ B.chim sáo C.chim vẹt D.chim công Câu 40: Từ nào dưới đây có nghĩa khác biệt so với các từ còn lại? A. cây sung B. cây táo C.cấymít D.cây cầu Câu 41: Giải câu đố sau: Cái gậy cạnh quả trứng gà Đem về khoe mẹ cả nhà mừng vui. Là số mấy? a. Số 7 b. số 8 c. số 9 d. số 10 Câu 42: Đây là quả gì? A. quả gấc B.quả lựu C.quả nhót D.quả lê Câu 43: Chọn từ phù họp đê điền vào chồ trống trong câu ca dao sau: "Nhiều điều phủ lấy giá gương Người trong một phải thương nhau cùng." A.nhà B.tỉnh C.nước D.quê Câu 44: Vần nào không có trong câu văn sau? "Trên biển, tàu thuyền đánh cá đi lại tấp nập." A.ăp B.ai C.âp D.au Câu 45: Vần nào không xuất hiện trong câu ca dao sau? "Ai ơi, chớ bỏ ruộng hoang

第 18 页

Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu." A.oang B.iêu C.iên D.uông Câu 46: Người trong hình đang làm gì? A. xem phim B. nghe nhạc C.ca hát Câu 47: Từ nào dưới đây viêt đúng chính tả? B. xángxớm C.tuyên chuyền D.huân trương Câu 48: Giải câu đố sau: Quả gì xưa rụng bị bà Hiện ra cô Tấm quét nhà thổi cơm? Câu 49: Đồ vật nào dưới đây không phải là đồ dùng học tập thường ngày của em ? A.hộp bút B.thướckẻ C.vờviết D.la bàn Câu 50: Điền từ còn thiểu vào chồ trống trong khổ thơ sau: "Quả gấc nào mà chín Cũng gặp được mặt trời Quả ... chắp bao cánh Bay tới những vì sao." (Theo Nguyền Đức Quang) A.na B.cam B C.táo D.khế Câu 51: Từ nào dưới đấy có nghĩa khác biệt so với các từ còn lại? A.quả táo B.quảbóng C.quả cam D.quả chuối Câu 52: Từ nào dưới đây viểt đúng chính tả? A.cái rừu B.hoa lựu C.miu trí D.cấp kíu

第 19 页

Câu 53: Từ nào trong khổ thơ dưới đây viết sai chính tả? "Chiều hè tung cánh bay Nghiêng mình theo cơn gió Bé giữ chặt đầu giây Buông tay bay đi mất." (sưu tầm) A.chặt B.giữ c.gió D.giây Câu 54: Khổ thơ dưới đây nhắc đến dấu thanh nào? "Dấu nào cũng nổi trên Riêng em thì chìm dưới Mọi người đừng chê em Tuy nhỏ nhưng nặng kí." (Nguyền Lãm Thắng) A.dấu huyền B.dấu ngã C.dấu nặng D.dấu hỏi Câu 55: Tên con vật nào chứa tiếng có vần "ao"? Câu 56: Tên con vật nào dưới đây có vần "ưu" ? Câu 57: Đây là gì? A.tàu ngâm B.tàu hoả C.thuyền buồm D.tàu thuỷ Câu 58: Tên con vật nào dưới đây chứa tiếng có vần "im"?

第 20 页

Câu 59: Điền từ thích hợp vào chồ trống trong đoạn tho sau: "Mỏng như là (...) Mưa nắng nào phai, Tên nghe rất mỏng Nhưng mà dẻo dai." (Nguyễn Lãm Thắng) A.sách B. báo c.giay D. lịch Câu 60: Từ nào trong khổ tho dưới đây viết sai chính tả? "Con nghé con theo mẹ Cứ lăng xa lăng xăng Làm hạt xương rụng mất Cỏ thương khóc ướt đầm." (Theo Phương Thảo) A. Lăng B. xương C.nghé D. ướt Câu 61. Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại? A. sân trường B. lớp học C. rạp xiếc D. thầy cô Câu 62. Chọn từ phù hợp: Ông trời nổi lửa đằng đông Bà sân vấn chiếc................ăn hồng đẹp thay. (Trần Đăng Khoa) A. th B. ng C. kh D. nh Câu 63. Đáp án nào dưới đây có thê ghép với từ “cô giáo” đê được câu có nghía phù hợp: A. rất đông vui B. như mẹ hiền C. trời quang đãng D. đang học mầm non Câu 64. Từ nào dưới đây viết sai chính tả? A. đèn dầu B. cặp sách C. đèn giầu D. xinh xắn Câu 65. Đồ vật nào không có trong lớp học? A. bảng đen B. phấn trắng C. sách vờ D. bếp ga Câu 66. Ngược với “trẻ” gọi là gì? A. non B. già C. đẹp D. vui Câu 67. Chọn hr phù hơp: Những trưa đồng đầy nắng

显示前 20 页。下载资料查看完整内容。

评论 (0)

登录 以加入讨论

暂无评论。快来抢沙发吧!