Thi giữa kỳ Vật lý đại cương 1 (VER1 8)
- 页数
- 8
- 格式
- 大小
- 344 KB
- 语言
- VI
- 年份
- 2021
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 浏览量
- 0
- 评论
- 0
- 下载次数
- 0
Đề thi giữa kỳ môn Vật lý đại cương 1, năm học 2020-2021, bao gồm 12 câu hỏi trắc nghiệm về các chủ đề cơ học và động lực học.
常见问题
此文档免费吗?
是的。“Thi giữa kỳ Vật lý đại cương 1 (VER1 8)”是免费的 — 只需登录并点击“下载”即可获取原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 8 页,适用于课程 Vật lý đại cương 1。您可以在下载前进行在线预览。
此文档包含答案吗?
是的。文档“Thi giữa kỳ Vật lý đại cương 1 (VER1 8)”包含答案 / 题解。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档,然后再决定是否下载。
- 文档名称
- Thi giữa kỳ Vật lý đại cương 1 (VER1 8)
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Vật lý đại cương 1
- 内容
- Tài liệu là hai đề thi trắc nghiệm giữa kỳ môn Vật lý đại cương 1, bao gồm các câu hỏi về cơ học, dao động và nhiệt động lực học. Mỗi đề có 20 câu hỏi với các phương án lựa chọn.
- 目录
- KIỂM TRA GIỮA KỲ
- ĐỀ SỐ 1
- ĐỀ SỐ 2
- 页数
- 8 页
- 上传者
- Nguyen Le Giang
- 答案
- 包含答案 / 解析
正在生成预览...
描述
1 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội KIỂM TRA GIỮA KỲ TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT GV: Trần Thiên Đức ĐỀ SỐ 1 KIỂM TRA GIỮA KỲ NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Vật lý đại cương 1 Hình thức thi Tiểu luận (Trắc nghiệm - Lời giải chi tiết) MÃ ĐỀ: GK-01 ® x = a sin ωt . Cho a = b = 30 cm và ω = 10π y = b cos ωt rad/s. Gia tốc chuyển động của chất điểm có giá trị bằng: A. 296,1 m/s2 . B. 301,1 m/s2 . C. 281,1 m/s2 . D. 331,1 m/s2 . Câu 1. Một chất điểm chuyển động có phương trình: Câu 2. Thả rơi tự do một vật nhỏ từ độ cao h = 17, 6 m. Quãng đường mà vật rơi được trong 0,1 s cuối cùng của thời gian rơi là: A. 1,608 m. B. 1,808 m. C. 2,208m. D. 2,408 m. Câu 3. Ở thời điểm ban đầu một chất điểm có khối lượng m = 1 kg có vận tốc v0 = 20 m/s. Chất điểm chịu lực cản Fc = −rv (biết r = ln 2, v là vận tốc chất điểm). Sau 2,2 s vận tốc của chất điểm là: A. 4,353 m/s. B. 3,953 m/s. C. 5,553 m/s. D. 3,553 m/s. Câu 4. Một viên bi nhỏ m = 14 g rơi theo phương thẳng đứng không vận tốc ban đầu trong không #» khí, lực cản của không khí Fc = −r #» v (tỷ lệ ngược chiều với vận tốc), r là hệ số cản. Vận tốc cực đại mà viên bi đạt được bằng vmax = 60 m/s. Cho g = 10 m/s2 . Hệ số cản có giá trị: A. 2, 333.10−3 Ns/m. B. 2, 363.10−3 Ns/m. C. 2, 353.10−3 Ns/m. D. 2, 343, 10−3 Ns/m. Câu 5. Một chất điểm khối lượng m = 0, 2 kg được ném lên từ O với vận tốc v0 = 7 m/s theo phương hợp với mặt phẳng nằm ngang với một góc α = 30o , bỏ qua sức cản của không khí, cho g = 9, 8 m/s2 . Mômen động lượng của chất điểm đối với O tại vị trí cao nhất của chuyển động chất điểm là: A. 0,052 kgm2 /s. B. 0,218 kgm2 /s. C. 0,758 kgm2 /s. D. 0,488 kgm2 /s. Câu 6. Một tàu điện sau khi suất phát chuyển động trên đường nằm ngang với gia tốc a = 0, 7 m/s2 . 11 giây sau khi bắt đầu chuyển động người ta tắt động cơ và tàu chuyển động cho đến khi dừng hẳn. Hệ số ma sát trên quãng đường k = 0, 01. Cho g = 10 m/s2 . Thời gian chuyển động của toàn bộ tàu là A. 92,8 s. B. 84,8 s. C. 88 s. D. 86,4 s. Câu 7
Thi giữa kỳ Vật lý đại cương 1 (VER1 8)
正在生成预览...
1 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội KIỂM TRA GIỮA KỲ TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT GV: Trần Thiên Đức ĐỀ SỐ 1 KIỂM TRA GIỮA KỲ NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Vật lý đại cương 1 Hình thức thi Tiểu luận (Trắc nghiệm - Lời giải chi tiết) MÃ ĐỀ: GK-01 ® x = a sin ωt . Cho a = b = 30 cm và ω = 10π y = b cos ωt rad/s. Gia tốc chuyển động của chất điểm có giá trị bằng: A. 296,1 m/s2 . B. 301,1 m/s2 . C. 281,1 m/s2 . D. 331,1 m/s2 . Câu 1. Một chất điểm chuyển động có phương trình: Câu 2. Thả rơi tự do một vật nhỏ từ độ cao h = 17, 6 m. Quãng đường mà vật rơi được trong 0,1 s cuối cùng của thời gian rơi là: A. 1,608 m. B. 1,808 m. C. 2,208m. D. 2,408 m. Câu 3. Ở thời điểm ban đầu một chất điểm có khối lượng m = 1 kg có vận tốc v0 = 20 m/s. Chất điểm chịu lực cản Fc = −rv (biết r = ln 2, v là vận tốc chất điểm). Sau 2,2 s vận tốc của chất điểm là: A. 4,353 m/s. B. 3,953 m/s. C. 5,553 m/s. D. 3,553 m/s. Câu 4. Một viên bi nhỏ m = 14 g rơi theo phương thẳng đứng không vận tốc ban đầu trong không #» khí, lực cản của không khí Fc = −r #» v (tỷ lệ ngược chiều với vận tốc), r là hệ số cản. Vận tốc cực đại mà viên bi đạt được bằng vmax = 60 m/s. Cho g = 10 m/s2 . Hệ số cản có giá trị: A. 2, 333.10−3 Ns/m. B. 2, 363.10−3 Ns/m. C. 2, 353.10−3 Ns/m. D. 2, 343, 10−3 Ns/m. Câu 5. Một chất điểm khối lượng m = 0, 2 kg được ném lên từ O với vận tốc v0 = 7 m/s theo phương hợp với mặt phẳng nằm ngang với một góc α = 30o , bỏ qua sức cản của không khí, cho g = 9, 8 m/s2 . Mômen động lượng của chất điểm đối với O tại vị trí cao nhất của chuyển động chất điểm là: A. 0,052 kgm2 /s. B. 0,218 kgm2 /s. C. 0,758 kgm2 /s. D. 0,488 kgm2 /s. Câu 6. Một tàu điện sau khi suất phát chuyển động trên đường nằm ngang với gia tốc a = 0, 7 m/s2 . 11 giây sau khi bắt đầu chuyển động người ta tắt động cơ và tàu chuyển động cho đến khi dừng hẳn. Hệ số ma sát trên quãng đường k = 0, 01. Cho g = 10 m/s2 . Thời gian chuyển động của toàn bộ tàu là A. 92,8 s. B. 84,8 s. C. 88 s. D. 86,4 s. Câu 7
阅读全文
- 文档名称
- Thi giữa kỳ Vật lý đại cương 1 (VER1 8)
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Vật lý đại cương 1
- 内容
- Tài liệu là hai đề thi trắc nghiệm giữa kỳ môn Vật lý đại cương 1, bao gồm các câu hỏi về cơ học, dao động và nhiệt động lực học. Mỗi đề có 20 câu hỏi với các phương án lựa chọn.
- 目录
- KIỂM TRA GIỮA KỲ
- ĐỀ SỐ 1
- ĐỀ SỐ 2
- 页数
- 8 页
- 上传者
- Nguyen Le Giang
- 答案
- 包含答案 / 解析
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!