Slide Nhân học đại cương - P3
- 页数
- 37
- 格式
- PPT
- 大小
- 6.4 MB
- 语言
- VI · Tiếng Việt
- 年份
- 1995
- Trường
- Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQG-HCM
- 浏览量
- 0
- 评论
- 0
- 下载次数
- 0
正在生成预览...
Chương 3 trình bày về tộc người và quá trình tộc người: khái niệm, các tiêu chí xác định tộc người, các nhân tố tác động và các cấp độ cộng đồng tộc người.
- 文档名称
- Slide Nhân học đại cương - P3
- 学校 / 课程
- Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQG-HCM · Nhân học đại cương
- 内容
- Tài liệu này cung cấp kiến thức nền tảng về tộc người, bao gồm định nghĩa, tiêu chí xác định, các yếu tố tác động, cấp độ cộng đồng và quá trình hình thành, phân ly, hợp nhất.
- 目录
- Chương 3
- TỘC NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH TỘC NGƯỜI
- Nội dung
- Khái niệm về tộc người
- Các tiêu chí của tộc người
- Những nhân tố tác động đến tộc người
- Các cấp độ của cộng đồng tộc người
- Quá trình tộc người
- 页数
- 37 页
- 上传者
- Uni24h
描述
Trích nội dung tài liệu
Chương 3 TỘC NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH TỘC NGƯỜI TS. Huỳnh Ngọc Thu Khoa Nhân học Nội dung Khái niệm về tộc người Các tiêu chí của tộc người Những nhân tố tác động đến tộc người Các cấp độ của cộng đồng tộc người Quá trình tộc người Khái niệm tộc người Thuật ngữ: Tộc người/Dân tộc Nation (dân tộc/quốc gia dân tộc) Nghĩa Nation: dùng chỉ một quốc gia và con người trong một quốc gia luôn thể hiện 2 ý thức: Ý thức quốc gia Ý thức tự giác về tộc người. Ethnos, ethnic, ethnicity (tộc người/dân tộc Tộc người (ethnos, ethnie, ethnicity) -> dùng để chỉ một cộng đồng người có những đặc điểm chung về ngôn ngữ, văn hóa, ý thức… (vd: dân tộc Việt, dân tộc Thái, dân tộc Eđê…) Khái niệm tộc người Định nghĩa tộc người Tộc người là một tập đoàn người ổn định hoặc tương đối ổn định được hình thành trong lịch sử, dựa trên những mối liên hệ chung về ngôn ngữ, sinh hoạt văn hóa và ý thức tự giác dân tộc thể hiện bằng một tộc danh chung. Khái niệm tộc người Tộc người thiểu số 1962 Töø ñieån Baùch khoa cuûa Myõ cho raèng: Toäc ngöôøi thieåu soá (ethnic minority) laø nhoùm ngöôøi coù nhöõng ñaëc ñieåm rieâng veà nhaân chuûng, toân giaùo, xaõ hoäi vaø kinh teá khaùc vôùi nhoùm chuû yeáu trong xaõ hoäi. Khái niệm tộc người Tộc người thiểu số là tập hợp những người có lịch sử và diện mạo văn hóa riêng, tồn tại và phát triển trên phần lãnh thổ thường là cách biệt với các vùng trung tâm cho đến trước khi bị xâm nhập với các xã hội từ bên ngoài. Họ tồn tại như những bộ phận xã hội dễ bị tổn thương và dễ nằm ngoài lề của sự phát triển (Liên Hiệp Quốc, 1982) Khái niệm tộc người Tộc người (dân tộc) thiểu số là tộc người chiếm số dân ít so với tộc người chiếm số dân đông nhất trong một nước nhiều tộc người (Từ điển tiếng Việt, 1988) 1. Khái niệm tộc người Tộc người thiểu số là tộc người có số dân ít, cư trú trong một quốc gia thống nhất đa tộc người, trong đó có một tộc người chiếm số đông. Trong một quốc gia có nhiều thành phần dân tộc, mỗi tộc người
常见问题
我该如何下载此文档?
这是一份 VIP 文档。您需要拥有一个活跃的 VIP 账户才能解锁并下载原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 37 页,适用于课程 Nhân học đại cương。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档,然后再决定是否下载。
Slide Nhân học đại cương - P3
正在生成预览...
Trích nội dung tài liệu
Chương 3 TỘC NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH TỘC NGƯỜI TS. Huỳnh Ngọc Thu Khoa Nhân học Nội dung Khái niệm về tộc người Các tiêu chí của tộc người Những nhân tố tác động đến tộc người Các cấp độ của cộng đồng tộc người Quá trình tộc người Khái niệm tộc người Thuật ngữ: Tộc người/Dân tộc Nation (dân tộc/quốc gia dân tộc) Nghĩa Nation: dùng chỉ một quốc gia và con người trong một quốc gia luôn thể hiện 2 ý thức: Ý thức quốc gia Ý thức tự giác về tộc người. Ethnos, ethnic, ethnicity (tộc người/dân tộc Tộc người (ethnos, ethnie, ethnicity) -> dùng để chỉ một cộng đồng người có những đặc điểm chung về ngôn ngữ, văn hóa, ý thức… (vd: dân tộc Việt, dân tộc Thái, dân tộc Eđê…) Khái niệm tộc người Định nghĩa tộc người Tộc người là một tập đoàn người ổn định hoặc tương đối ổn định được hình thành trong lịch sử, dựa trên những mối liên hệ chung về ngôn ngữ, sinh hoạt văn hóa và ý thức tự giác dân tộc thể hiện bằng một tộc danh chung. Khái niệm tộc người Tộc người thiểu số 1962 Töø ñieån Baùch khoa cuûa Myõ cho raèng: Toäc ngöôøi thieåu soá (ethnic minority) laø nhoùm ngöôøi coù nhöõng ñaëc ñieåm rieâng veà nhaân chuûng, toân giaùo, xaõ hoäi vaø kinh teá khaùc vôùi nhoùm chuû yeáu trong xaõ hoäi. Khái niệm tộc người Tộc người thiểu số là tập hợp những người có lịch sử và diện mạo văn hóa riêng, tồn tại và phát triển trên phần lãnh thổ thường là cách biệt với các vùng trung tâm cho đến trước khi bị xâm nhập với các xã hội từ bên ngoài. Họ tồn tại như những bộ phận xã hội dễ bị tổn thương và dễ nằm ngoài lề của sự phát triển (Liên Hiệp Quốc, 1982) Khái niệm tộc người Tộc người (dân tộc) thiểu số là tộc người chiếm số dân ít so với tộc người chiếm số dân đông nhất trong một nước nhiều tộc người (Từ điển tiếng Việt, 1988) 1. Khái niệm tộc người Tộc người thiểu số là tộc người có số dân ít, cư trú trong một quốc gia thống nhất đa tộc người, trong đó có một tộc người chiếm số đông. Trong một quốc gia có nhiều thành phần dân tộc, mỗi tộc người
- 文档名称
- Slide Nhân học đại cương - P3
- 学校 / 课程
- Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQG-HCM · Nhân học đại cương
- 内容
- Tài liệu này cung cấp kiến thức nền tảng về tộc người, bao gồm định nghĩa, tiêu chí xác định, các yếu tố tác động, cấp độ cộng đồng và quá trình hình thành, phân ly, hợp nhất.
- 目录
- Chương 3
- TỘC NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH TỘC NGƯỜI
- Nội dung
- Khái niệm về tộc người
- Các tiêu chí của tộc người
- Những nhân tố tác động đến tộc người
- Các cấp độ của cộng đồng tộc người
- Quá trình tộc người
- 页数
- 37 页
- 上传者
- Uni24h
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!

评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!