Slide Kỹ thuật ghép nối máy tính (Chương 4) - HUST. GV. Bùi Quốc Anh
- 页数
- 32
- 格式
- 大小
- 1.4 MB
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 浏览量
- 0
- 评论
- 0
- 下载次数
- 0
Slide giảng dạy Chương 4 về Bus và giao diện I/O, bao gồm các chuẩn bus như ISA, USB, PCI, SCSI và các khái niệm cơ bản về kiến trúc bus máy tính. Nội dung tập trung vào phân loại bus, đặc điểm kỹ thuật và ứng dụng của các chuẩn ghép nối tiêu chuẩn.
常见问题
此文档免费吗?
是的。“Slide Kỹ thuật ghép nối máy tính (Chương 4) - HUST. GV. Bùi Quốc Anh”是免费的 — 只需登录并点击“下载”即可获取原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 32 页,适用于课程 Kỹ thuật ghép nối máy tính。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档,然后再决定是否下载。
- 文档名称
- Slide Kỹ thuật ghép nối máy tính (Chương 4) - HUST. GV. Bùi Quốc Anh
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Kỹ thuật ghép nối máy tính
- 作者(文档中)
- Bùi Quốc Anh
- 内容
- Tài liệu trình bày tổng quan về các loại bus chuẩn dùng trong ghép nối máy tính, bao gồm ISA và USB. Nó mô tả khái niệm, phân loại, cấu trúc và đặc điểm kỹ thuật của các bus này, nhấn mạnh vào cách chúng hoạt động và kết nối thiết bị ngoại vi.
- 目录
- CH 4. I/O INTERFACE BUS OVERVIEW
- GIỚI THIỆU BUS CHUẨN CHO GHÉP NỐI, MỞ RỘNG:
- 4.0. KHÁI NIỆM VỀ BUS:
- Phân loại bus
- 4.1. Industry Small Architecture (ISA) bus:
- Hình 4.1. AT/ ISA/ PC 104 bus
- Chu kỳ R/W của ISA
- 4.2. Universal serial bus - USB:
- 4.2.1: Topology
- 4.3. USB: specifications
- 页数
- 32 页
- 上传者
- lienhejb
正在生成预览...
描述
CH 4. I/O INTERFACE BUS OVERVIEW GIỚI THIỆU BUS CHUẨN CHO GHÉP NỐI, MỞ RỘNG: ISA/ PC-104 – AT bus USB (Universal Serial Bus) Philips I2C PCI (Peripheral Component Interconnect) SCSI (Small Computer Systems Interface) GPIB (General Purpose Interface Bus) Field buses: Siemens PROFIBUS, ASi bus, Multi Point IEEE 1394 Ethernet IEEE 802.x: IP RTU and IP devices ... P&I Ch4 - Bus 1 4.0. KHÁI NIỆM VỀ BUS: Là: PCB (Printed Circuit Board), Cable (Copper/ Optic), Slot, Connector... Nối nhiều thiết bị slave [master], dùng chung: trong 1 thời điểm chỉ có 1 talker – 1 hoặc nhiều listener Bus song song (n bit như ISA, PCI, GPIB, SCSI…) hoặc nối tiếp (I2C, USB, SSA, Profi, ASi, IEEE 1394...) IO Buses vs Mem/CPU/Local Buses Thành phần (physical lines/ time sharing): Address Data Control/ Status/Handshake/data check [Power supply] P&I Ch4 - Bus 2 fb.com/groups/ 1 Phân loại bus Bus size: data 8, 16, 32 bit ~ 16/24/32 Address bus, các bus nối tiếp khả năng quản lý được bao nhiêu thiết bị: USB ~ 127, IEEE1394~64k…) Parallel vs Serial Tốc độ vận chuyển MB/s – tốc độ max, chú ý chọn năng lực bus gấp 10 lần tốc độ trung bình Cấu trúc: Tách biệt: Address, Data, Control – có thể có multi plexed mode (x86) Dùng cho Burst Mode: Single address first, data packet after. Serial Bus: Start/Stop, Address, Data, Read/Write Đối tượng ghép nối: Mem bus (local ~, sys ~...), IO Bus: PCI (!), ISA, EISA, MC, USB, FireWire... Field bus Siemens Profi bus P&I Ch4 - Bus 3 4.1. Industry Small Architecture (ISA) bus: ISA/ AT bus, 1984, IBM, PC-104 bus, Available in Pentium, PowerPC Platforms Để ghép thêm các card/ thiết bị I/O chuẩn với Mother Board, 1..12 Slots, iPCs, hiện tại các máy có thể không dùng slot 8/ 16 bit for data transfers 4,77 => 8,33 MHz/11.1MHz => 2.75 MWps/5.5 MWps max, DMA 16. Only 1 BusMaster, CPU hoặc DMAC, w AEN No data integrity, không kiểm tra parity, IO Check Dùng để ghép với các t
Slide Kỹ thuật ghép nối máy tính (Chương 4) - HUST. GV. Bùi Quốc Anh
正在生成预览...
CH 4. I/O INTERFACE BUS OVERVIEW GIỚI THIỆU BUS CHUẨN CHO GHÉP NỐI, MỞ RỘNG: ISA/ PC-104 – AT bus USB (Universal Serial Bus) Philips I2C PCI (Peripheral Component Interconnect) SCSI (Small Computer Systems Interface) GPIB (General Purpose Interface Bus) Field buses: Siemens PROFIBUS, ASi bus, Multi Point IEEE 1394 Ethernet IEEE 802.x: IP RTU and IP devices ... P&I Ch4 - Bus 1 4.0. KHÁI NIỆM VỀ BUS: Là: PCB (Printed Circuit Board), Cable (Copper/ Optic), Slot, Connector... Nối nhiều thiết bị slave [master], dùng chung: trong 1 thời điểm chỉ có 1 talker – 1 hoặc nhiều listener Bus song song (n bit như ISA, PCI, GPIB, SCSI…) hoặc nối tiếp (I2C, USB, SSA, Profi, ASi, IEEE 1394...) IO Buses vs Mem/CPU/Local Buses Thành phần (physical lines/ time sharing): Address Data Control/ Status/Handshake/data check [Power supply] P&I Ch4 - Bus 2 fb.com/groups/ 1 Phân loại bus Bus size: data 8, 16, 32 bit ~ 16/24/32 Address bus, các bus nối tiếp khả năng quản lý được bao nhiêu thiết bị: USB ~ 127, IEEE1394~64k…) Parallel vs Serial Tốc độ vận chuyển MB/s – tốc độ max, chú ý chọn năng lực bus gấp 10 lần tốc độ trung bình Cấu trúc: Tách biệt: Address, Data, Control – có thể có multi plexed mode (x86) Dùng cho Burst Mode: Single address first, data packet after. Serial Bus: Start/Stop, Address, Data, Read/Write Đối tượng ghép nối: Mem bus (local ~, sys ~...), IO Bus: PCI (!), ISA, EISA, MC, USB, FireWire... Field bus Siemens Profi bus P&I Ch4 - Bus 3 4.1. Industry Small Architecture (ISA) bus: ISA/ AT bus, 1984, IBM, PC-104 bus, Available in Pentium, PowerPC Platforms Để ghép thêm các card/ thiết bị I/O chuẩn với Mother Board, 1..12 Slots, iPCs, hiện tại các máy có thể không dùng slot 8/ 16 bit for data transfers 4,77 => 8,33 MHz/11.1MHz => 2.75 MWps/5.5 MWps max, DMA 16. Only 1 BusMaster, CPU hoặc DMAC, w AEN No data integrity, không kiểm tra parity, IO Check Dùng để ghép với các t
阅读全文
- 文档名称
- Slide Kỹ thuật ghép nối máy tính (Chương 4) - HUST. GV. Bùi Quốc Anh
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Kỹ thuật ghép nối máy tính
- 作者(文档中)
- Bùi Quốc Anh
- 内容
- Tài liệu trình bày tổng quan về các loại bus chuẩn dùng trong ghép nối máy tính, bao gồm ISA và USB. Nó mô tả khái niệm, phân loại, cấu trúc và đặc điểm kỹ thuật của các bus này, nhấn mạnh vào cách chúng hoạt động và kết nối thiết bị ngoại vi.
- 目录
- CH 4. I/O INTERFACE BUS OVERVIEW
- GIỚI THIỆU BUS CHUẨN CHO GHÉP NỐI, MỞ RỘNG:
- 4.0. KHÁI NIỆM VỀ BUS:
- Phân loại bus
- 4.1. Industry Small Architecture (ISA) bus:
- Hình 4.1. AT/ ISA/ PC 104 bus
- Chu kỳ R/W của ISA
- 4.2. Universal serial bus - USB:
- 4.2.1: Topology
- 4.3. USB: specifications
- 页数
- 32 页
- 上传者
- lienhejb
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
Slide Kỹ thuật ghép nối máy tính (Chương 5) - HUST. GV. Bùi Quốc Anh
Slide Kỹ thuật ghép nối máy tính (Chương 6) - HUST. GV. Bùi Quốc Anh
Slide Kỹ thuật ghép nối máy tính (Chương 2) - HUST. GV. Bùi Quốc Anh
Slide Kỹ thuật ghép nối máy tính (Chương 3) - HUST. GV. Bùi Quốc Anh
Slide Kỹ thuật ghép nối máy tính (Chương 1) - HUST. GV. Bùi Quốc Anh
K5 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K2 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K3 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K4 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K1 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!