第 1 页
lOMoARcPSD|9887685 ÔN TẬP Nguyên LÝ KẾ TOÁN - Giáo trình dùng cho mọi sinhÔN TẬP Nguyên LÝ KẾ TOÁN - Giáo trình dùng cho mọi sinh viên đại họcviên đại học Nguyên lý kế toán (Học viện Tài chính)Nguyên lý kế toán (Học viện Tài chính) Studocu is not sponsored or endorsed by any college or universityStudocu is not sponsored or endorsed by any college or university Downloaded by Yi Joon Mae Ryeo (leehyesan0903@gmail.com)
第 2 页
lOMoARcPSD|9887685 ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN 1. Trong quá trình hoạt động của đơn vị kế toán, các đối tượng kế toán có xu hướng: a. Không biến động b. Thường xuyên biến động c. Biến động tăng dần d. Biến động giảm dần 2. Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của đối tượng kế toán: a. Tính vận động b. Tính cân đối c. Tính nhất quán d. Tính tổng hợp được 3. Đơn vị kế toán tiền tiến hành phân bổ khấu hao TSCĐ cho các kỳ mà TS đó sử dụng là tuân thủ nguyên tắc kế toán nào? a. Nguyên tắc trọng yếu b. Nguyên tắc phù hợp c. Nguyên tắc kế toán dồn tích d. Tất cả các nguyên tắc nêu trên 4. Những nguồn lực tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai cho đơn vị được phân loại là? a. Thu nhập b. Chi phí c. Tài sản d. Không có đáp án nào đúng 5. DN phát hành trái phiếu để huy động vốn hoạt động. Nghiệp vụ này là cho: a. NPT tăng b. TS tăng và NPT tăng c. VCSH tăng d. Chỉ có TS tăng 6. Thước đo được sử dụng trong kế toán là loại thước đo nào? a. Thước đo hiện vật b. Thước đo lao động c. Thước đo tiền tệ d. Cả 3 loại thước đo 7. Nguyên tắc thận trọng yêu cầu: a. Lập dự phòng b. Không đánh giá quá cao giá trị TS c. Không đánh giá quá thấp NPT d. Tất cả đều đúng 8. Nếu phân loại tài khoản theo nội dung kinh tế thì TK GVHXB thuộc loại TK nào? a. TK chủ yếu b. TK điều chỉnh c. TK quá trình hoạt động d. TK tạm thời 9. Số lượng TKKT cần mở ở 1 đơn vị kế toán phụ thuộc vào những yếu tố nào? a. Số lượng TS của đơn vị kế toán b. Số lượng các đối tượng kế toán cụ thể của đơn vị Downloaded by Yi Joon Mae Ryeo (leehyesan0903@gmail.com)
第 3 页
lOMoARcPSD|9887685 c. Yêu cầu quản lý của đơn vị kế toán d. Số lượng các đối tượng kế toán cụ thể và yêu cầu quản lý của đơn vị 10. Số tiền nhận trước của KH cho số sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ sẽ cung cấp trong tương lai (áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích) không ảnh hưởng tới doanh thu của đơn vị kế toán đúng hay sai? a. Đúng b. Sai 11. Tại công ty A có số liệu sau (đvt: tỷ VNĐ): Tài sản đầu kỳ: 150, Tài sản cuối kỳ: 220, Nợ phải trả đầu kỳ: 80. Trong kỳ phát sinh 1 nghiệp vụ hoán đổi NPT thành VCSH với tỷ lệ 1:1, trị giá khoản nợ 30. Ngoài ra, không phát sinh nghiệp vụ nào khác liên quan tới NPT và VCSH. XĐ lợi nhuận trong kỳ (lãi/lỗ)? a. Lãi 20 tỷ đồng b. Lãi 70 tỷ đồng c. Lãi 30 tỷ đồng d. Lãi 50 tỷ đồng ΔTS = TS ck – TS đk = 220 – 150 = 70 ΔNPT = 80 – 30 = 50 Hoán đổi NPT thành VCSH nên VCSH tăng gián tiếp Không tính vào KQHD KQHD = ΔTS – ΔNPT + ΔVCSH giảm trực tiếp – ΔVCSH tăng trực tiếp = 70 – 50 = 20 > 0 Lãi 12. Ngày 31/12/N, công ty A có một khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn trị giá 1.500 trđ. Trong quý I/N+1 phát sinh NV sau: “Thanh lý khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, tổng giá bán là 1.650, KH đã chuyển khoản thanh toán; CP bán là 40 thanh toán bằng TM. Công ty A thanh lý khoản đầu tư trên lãi hay lỗ bn và khoản đó dược ghi nhận ntn trên BCTC? a. Lãi 110 trđ, ghi nhận VCSH b. Lãi 150 trđ, ghi nhận thu nhập. c. Lỗ 40 trđ, ghi nhận CP d. Lãi 110 trđ, ghi nhận TN KQHD = TN – CP = 1.650 – 1.500 – 40 = 110 > 0 nên lãi 13. Tại công ty Z, năm N có tài liệu sau (đvt: tỷ đồng): TS tăng 130, NPT tăng 100, VCSH tăng trực tiếp 10, TN là 45, Lợi nhuận trong kỳ bằng 60% thu nhập phát sinh trong kỳ. Xác định VCSH giảm trực tiếp bn? a. 10 tỷ đồng b. 7 tỷ đồng c. 18 tỷ đồng d. 20 tỷ đồng KQHD = 45*60% = 27 KQHD = ΔTS – ΔNPT + ΔVCSH giảm trực tiếp – ΔVCSH tăng trực tiếp VCSH giảm trực tiếp = 27 – (130 – 100 – 10) = 7 Downloaded by Yi Joon Mae Ryeo (leehyesan0903@gmail.com)
第 4 页
lOMoARcPSD|9887685 14. Ngày 1/1/N, công ty A chuyển khoản toàn bộ tiền thuê văn phòng làm việc của năm N là 240 trđ cho công ty B. Tại công ty A nêu ảnh hưởng các yếu tố tại thời điểm chuyển tiền trả trước, biết công ty A áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích, kỳ kế toán là quý. a. TS (TGNH) giảm 240 trđ, TS (CPTT) tăng 240 trđ b. TS (TGNH) giảm 240 trđ, TS (CPTT) tăng 180 trđ, CP (CPQLDN) tăng 60 trđ c. TS (CPTT) giảm 60 trđ, CP (CPQLDN) tăng 60 trđ 15. Ngày 1/4/N công ty A (đvt: trđ) chuyển khoản mua TSCĐ với giá 700 trđ, CPVC 25 trđ đã thanh toán bằng tiền mặt trong ngày. Thời gian sử dụng ước tính 10 năm, khấu hao theo phương pháp đường thẳng, giá trị thu hồi ước tính khi thanh lý là 5 trđ. Tính giá trị còn lại của lô hàng ngày 31/12/N+1 a. 599 trđ b. 653 trđ c. 598,125 trđ d. 126 trđ HMTSCD (tính theo quý) = (725 – 5)/(10*4) = 18 HM lũy kế = 18*(3+4)= 126 GTCL = NG – HMLK = (700 + 25) – 126 = 599 16. Công ty A áp dụng phương pháp tính giá hàng xuất kho theo pp bình quân, có tình hình về HH X như sau: Ngày 1/1/N tồn kho 1.000kg, đơn giá 0,2 trđ/kg. Ngày 10/1 mua nhập kho 1.000 kg. Ngày 15/1 xuất kho 1.200 kg bán cho khách. Ngày 30/1 xuất kho 800 kg bán cho khách. Biết tổng trị giá hàng xuất kho là 480 trđ, hãy xác định đơn giá nhập kho HH X tháng 1/N? a. 0,2 trđ/kg b. 0,28 trđ/kg c. 0,22 trđ/kg d. 0,24 trđ/kg TGHTK = 1.000*0,2 = 200 Đgbq = 480/(1.200+800) = 0,24 Đgbq = (200 + 1000x)/(1.000 + 1.000) = 0,24 x = 0,28 17. Trích số liệu Sổ cái TK PTNLĐ (kiểu 1 bên) quý 2/N của công ty A (đvt: trđ) như sau: - Số tiền cột Có, tương ứng SDĐK: 280 - Số tiền cột Có, tương ứng dòng TK CPBH: 120 - Số tiền cột Có, tương ứng dòng TK CPQLDN: X1 - Số tiền cột Nợ, tương ứng dòng TK PTK: 50 - Số tiền cột Nợ, tương ứng dòng TK TGNH: X2 Biết trong kỳ công ty A chuyển khoản trả toàn bộ tiền lương quý 1 và 2/N là 520 trđ Yêu cầu: Xác định số liệu X1, X2 (X1 = 410, X2 = 520) Định khoản Nợ TK PTNLĐ: 120 Nợ TK PTNLĐ: X1 Nợ TK PTNLĐ: 50 Có TK CPBH: 120 Có TK CPQLDN: X1 Có TK PTK: 50 Downloaded by Yi Joon Mae Ryeo (leehyesan0903@gmail.com)
第 5 页
lOMoARcPSD|9887685 Nợ TK PTNLĐ: X2 Nợ TK PTNLĐ: 520 Có TK TGNH: X2 Có TK TGNH: 520 Vậy X2 = 520 SDĐK + SPS tăng – SPS giảm = SDCK 280 + 120 + X1 – 50 – 520 = SDCK quý 2 SDCK quý 2 = X1 – 170 SDĐK quý 2 = SDCK quý 1 = 280 Tổng PTNLĐ quý 1,2 = 520 = SDCK quý 1 + SDCK quý 2 520 = 280 + X1 – 170 X1 = 410 18. Giá gốc thỏa mãn yêu cầu nào tốt hơn so với giá thị trường? a. Tính tin cậy b. Tính hữu ích c. Tính tin cậy và hữu ích d. Không thỏa mãn yêu cầu nào 19.Nghiệp vụ nào sau đây phát sinh bên Có TK TƯ? a. Chi tiền mặt dể tạm ứng cho cán bộ đi công tác: 10 trđ b. Tạm ứng tiền cho công ty B để mua hàng kỳ sau: 50 trđ c. Mua hàng hóa về nhập kho bằng tiền tạm ứng: 20 trđ d. Tạm ứng TM cho cán bộ đi mua CCDC: 10 trđ 20. Nguyên tắc giá thấp hơn giá gốc và giá thị trường dựa trên cơ sở nguyên tắc kế toán nào? a. Nguyên tắc khách quan b. Nguyên tắc nhất quán c. Nguyên tắc phù hợp d. Nguyên tắc thận trọng 21. Quý I/N, công ty K áp dụng nguyên tắc KTDT có các tài liệu sau (đvt: trđ) 1. Ngày 5/1, nhập kho 200 kg HH đơn giá 15/kg đã trả bằng TGNH 2. Mua CCDC với giá 24 trđ chưa trả tiền, đưa vào sử dụng cho hoạt động bán hàng (sử dụng 2 năm) số tiền 24 trđ được coi là không trọng yếu. 3. Ngày 8/1,nhập kho 300 kg HH, đơn giá 16 trđ/kg đã thanh toán toàn bộ cho KH bằng TGNH 4. Xuất kho 300 kg hàng hóa đem bán cho KH giá bán 20 trđ/ kg, KH chưa trả tiền 5. Tính lương cho nhân viên bán hàng trong kỳ: 50 trđ 6. Tiền thuê cửa hàng để bán hàng trong kỳ: 30 trđ Yêu cầu: 1/ Xác định KQHĐ tháng 1/N. Biết đầu kỳ không có tồn kho, đơn giá xuất kho tính theo phương pháp FIFO. 2/ Không cần tính toán, hãy cho biết nếu công ty K thay đổi phương pháp tính đơn giá xuất kho theo phương pháp LIFO thì kết quả tăng hay giảm? a. 1.296 trđ, tăng b. 1.317 trđ, tăng Downloaded by Yi Joon Mae Ryeo (leehyesan0903@gmail.com)
第 6 页
lOMoARcPSD|9887685 c. 1.296 trđ, giảm d. 1.317 trđ, giảm DTBH (4) = 300*20 = 6.000 GVHXB = 200*15 + 100*16 = 4.600 CPBH = 24(NV2, do không trọng yếu nên k cần phân bổ) + 50(NV5) + 30(NV6) = 104 KQHD = TN – CP = 6.000 – (4.600 + 104) = 1.296 Tính theo LIFO thì KQHD giảm do GVHXB tăng (đơn giá đều 16, lấy ở nhập sau, tức NV3) GVHXB = 300*16 = 4.800 > 4.600 nên giảm 22. Xác định KQHĐ quý I/N của công ty XYZ. Biết trị giá hàng xuất kho được tính theo phương pháp FIFO. Tại công ty XYZ (kế toán dồn tích) hoạt động quý I/N có các NV KTTC sau 1. Mua nhập kho 15.000 kg hàng hóa A, giá mua 120.000 đ/kg, thanh toán ngay bằng chuyển khoản 2. Mua công cụ dụng cụ phục vụ quản lý, trị giá 24 trđ, trả ngay bằng TM, đưa vào sử dụng ngay, thời gian sử dụng 2 năm và trị giá công cụ được xác định là trọng yếu 3. Thu phạt đối tác nợ từ kỳ trước bằng TM: 20 trđ 4. Mua nhập kho 5.000 kg HH A, giá mua 124.000 đ/kg, chưa thanh toán 5. Xuất bán 10.000 kg HH A 6. Giá bán HH A trên là 180.000 đ/kg, Kh đã chuyển khoản thanh toán toàn bộ 7. Khấu trừ lương thu hồi khoản tạm ứng còn thừa: 15 trđ 8. Vay ngắn hạn nộp thuế: 45 trđ 9. Lương phải trả Quý I/N: Nhân viên bán hàng 47 trđ, bộ phận quản lý công ty: 60 trđ 10. Tiền thuê cửa hàng trả theo quý bằng TM: 20 trđ 11. Khấu hao văn phòng công ty Quý I/N: 40 trđ NV2: CPBH = 24/8 = 3 (trọng yếu) NV5: DTBH = 10.000* 180.000 = 1.800 trd GVHXB = 10.000*120.000 = 1.200 trđ Đơn giá = 120.000 do tính theo phương pháp nhập trước xuất trước NV9, NV7: CPBH = 47, CPQLDN = 60 nên tổng NPT(PTNLD) = 47 + 60 = 107 Khấu trừ lương để thu hồi tạm ứng còn thừa 15 (tức là khoản tạm ứng là 107 – 15= 92, trừ đi 92 trđ vào lương thì lương phải trả chỉ còn 15) CPBH + CPQLDN = 15 trđ NV10: CPBH = 20 NV11: CPQLDN = 40 KQHD = 1.800 – (1.200 + 3 + 15 + 20 + 40) = 522 trđ 23. TK LNCPP có số dư bên nào? a. Bên Nợ Downloaded by Yi Joon Mae Ryeo (leehyesan0903@gmail.com)
第 7 页
lOMoARcPSD|9887685 b. Bên Có c. Có thể có số dư cả 2 bên 24. Trong tháng 3/N công ty A (kế toán dồn tích, tính đơn giá xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền) có số lượng hàng tồn kho đầu kỳ: 1.000 kg, đơn giá: 3 trđ/kg. Trong kỳ xuất kho 1.800 kg, tồn kho cuối kỳ 1.200 kg, tổng trị giá hàng xuất kho trong kỳ là 9.600. Yêu cầu: Số lượng và giá trị hàng nhập tương ứng trong tháng 3/N là? a. 2.000 kg và 7,5 trđ/kg b. 1.500 kg và 4 trđ/kg c. 2.000 kg và 6,5 trđ/kg d. 1.500 kg và 6,5 trđ/kg Trị giá hàng tồn kho đk = 1.000*3 = 3.000 Số lượng hàng nhập kho = Số lượng hàng tồn kho cuối kỳ + Số lượng xuất - Số lượng tồn kho đk = 1.200 + 1.800 – 1.000 = 2.000 Đgbq = 9.600/1.800 = 16/3 Gọi x là đơn giá hàng nhập kho 3.000 + 2.000 × x 16 = 1.000 + 2.000 3 Tính được x = 6,5 25. Phát biểu nào sau đây là không đúng? a. Báo cáo tài chính có tính pháp lý rất cao b. Báo cáo tài chính chỉ công khai cho một số đối tượng nhất định c. Báo cáo tài chính phản ánh thông tin chung, không phản ánh thông tin cụ thể 26. Tháng12/N, công ty X (KTDT, kỳ kế toán là năm) đã chuyển TGNH thanh toán 30 trđ cho việc bảo hành sản phẩm (không trích trước từ năm N-1). Định khoản kế toán nghiệp vụ như sau: a. Nợ TK CPBH 30 trđ/ Có TK DPCPTT: 30 trđ b. Nợ TK CPBH: 30 trđ/ Có TK TGNH: 30 trđ c. Nợ TK DPCPTT: 30 trđ/ Có TK TGNH: 30 trđ d. Nợ TK DPCPTT: 30 trđ/ Có TK CPBH: 30 trđ 27. Khấu trừ lương để thu hồi khoản tạm ứng 10 trđ. Nêu chứng từ kế toán sử dụng cho nghiệp vụ trên? a. Giấy đề nghị tạm ứng, Bảng tính lương b. Giấy hoàn tạm ứng, Bảng tính lương c. Giấy hoàn tạm ứng, Giấy báo có d. Giấy đề nghị tạm ứng, Bảng thanh toán tiền lương 28. Các nguyên tắc kế toán thuộc nhóm nguyên tắc Kế toán là cơ sở tính giá cho các đối tượng kế toán bao gồm: a. Nguyên tắc giá gốc, Nguyên tắc thị trường, Nguyên tắc kế toán tiền b. Nguyên tắc giá gốc, Nguyên tắc thị trường, Nguyên tắc giá thấp hơn giữa giá gốc và giá thị trường c. Nguyên tắc giá gốc, Nguyên tắc thị trường, Nguyên tắc kế toán dồn tích d. Nguyên tắc giá gốc, Nguyên tắc kế toán tiền, Nguyên tắc kế toán dồn tích 29. Tại công ty A (kế toán tiền, kỳ kế toán năm). Năm N có các nghiệp vụ sau (đvt: trđ): Downloaded by Yi Joon Mae Ryeo (leehyesan0903@gmail.com)
第 8 页
lOMoARcPSD|9887685 1/ Công ty A trong năm N ký hợp đồng cung cấp dịch vụ cho công ty K. Tổng doanh thu theo hợp đồng là 600 trđ để thực hiện 1.000 giờ tư vấn. Tính đến 31/12/N, công ty A đã thực hiện và được KH xác nhận 300 giờ, KH đã thanh toán ngay toàn bộ tiền hợp đồng bằng TGNH. 2/ Chuyển TGNH để trả toàn bộ tiền quảng cáo sản phẩm cho 5 năm: 150 trđ. Thu nhập và chi phí năm N tương ứng là: a. 180 trđ và 150 trđ b. 180 trđ và 30 trđ c. 600 trđ và 150 trđ d. 600 trđ và 30 trđ 30. Theo mức độ chỉ tiêu biểu thị đối tượng kế toán, TKKT được phân loại thành: a. TK chủ yếu, TK điều chỉnh b. TK ghi đơn, TK ghi kép c. TKKT tổng hợp, TKKT chi tiết d. TK tài sản, TK nguồn vốn, TK quá trình 31. Tại công ty B (kỳ kế toán là năm, trùng năm dương lịch), 1/1/N nguyên giá TSCĐ X là 960 trđ, hao mòn lũy kế là 480 trđ, khấu hao theo phương pháp đường thẳng. TSCĐ X được mua và đưa vào sử dụng bắt đầu từ ngày 1/1/N-2. Xác định GTCL của X ngày 31/12/N a. 120 b. 360 c. 480 d. 240 32. ÔN TẬP NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN 1. Mỗi đối tượng kế toán cụ thể được mở ít nhất 1 tài khoản kế toán. 2. Công ty M, tháng 3/N, TK PTKH có SDĐK 100 trđ, trong kỳ DTBH chịu phát sinh 500 trđ, thu nợ tiền hàng kỳ trước từ KH 250 trđ. Tính SDCK của TK PTKH đã cho? (100 + 500 – 250 = 350) 3. Công ty A cung cấp DV quảng cáo cho công ty B vào năm N nhưng nhận khoản tiền thanh toán từ công ty B vào năm N + 1. Công ty A ghi nhận doanh thu vào năm N. Vậy công ty A đã thực hiện kế toán theo nguyên tắc nào (dồn tích/ trọng yếu/ kế toán tiền). 4. Đâu là định khoản đúng cho nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh: “Chủ sở hữu rút vốn bằng chuyển khoản 230 trđ” (Nợ TK TGNH: 230 trđ/ Có TK NVKD: 230 trđ) 5. Quy trình kế toán gồm bao nhiêu bước cơ bản? (3) 6. Công ty M, tháng 3/N, TK PTKH có SDĐK 100 trđ, trong kỳ DTBH chịu phát sinh 500 trđ, thu nợ tiền hàng kỳ trước từ KH 250 trđ. Đâu là NV minh họa cho số tiền phát sinh bên Có của TK PTKH đã nêu? a. Khách hàng ứng trước tiền mua hàng bằng chuyển khoản: 250 trđ b. Khách hàng trả nợ tiền hàng kỳ trước bằng tiền gửi ngân hàng: 250 trđ c. Khách hàng trả nợ tiền hàng kỳ trước bằng tiền mặt: 250 trđ d. Khách hàng trả nợ tiền hàng kỳ trướ bằng chuyển khoản: 250 trđ 7. Doanh nghiệp X trong năm N có sự biến động TS, NPT, VCSH như sau: ΔTS = 3.000 trđ, ΔNPT = 500 trđ, VCSH giảm trực tiếp trong kỳ 200 trđ. Lợi nhuận (kết quả) trong kỳ? (2.700/2.300/2.500/3.300) 8. Nội dung nguyên tắc phù hợp yêu cầu: a. Tài sản phải được phản ánh phù hợp với nguồn hình thành tài sản. b. Chi phí phải được ghi nhận tương ứng với thu nhập tạo ra trong kỳ. Downloaded by Yi Joon Mae Ryeo (leehyesan0903@gmail.com)
第 9 页
lOMoARcPSD|9887685 c. Cả a,b đều đúng. d. Không câu nào đúng. 9. Trong các TH sau đây, TH nào chưa được ghi nhận doanh thu theo nguyên tắc KTT a. KH đã nhận hàng và thanh toán cho DN bằng TM. b. KH chưa nhận hàng nhưng đã thanh toán cho DN bằng TM. c. Cả a và b đều đúng. d. KH đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán tiền cho DN. 10.Chứng từ nào sau đây là loại chứng từ tiền tệ: a. Bảng thanh toán lương b. Giấy báo nợ c. Hóa đơn bán hàng d. Phiếu nhập kho 11. Theo phạm vi cung cấp thông tin, kế toán được chia thành a. Kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết. b. Kế toán doanh nghiệp và kế toán công. c. Kế toán đơn và kế toán kép. d. Kế toán tài chính và kế toán quản trị. 12. Tháng 7/N, công ty thương mại K đã mua chịu của công ty H một lô hàng hóa khối lượng 200 tấn, đơn giá mua là 1 trđ/ tấn. CPVC lô HH K trên đã trả hộ H ngay cho công ty vận chuyển bằng tiền mặt 20 trđ. Tháng 8/N, K chuyển khoản thanh toán cho H toàn bộ số tiền còn lại sau khi bù trừ khoản trả hộ CPVC. Cho biết các đối tượng kế toán cụ thể của công ty K bị ảnh hưởng như thế nào nếu công ty K áp dụng nguyên tắc dồn tích tại thời điểm thanh toán cho người bán? a. PTNB tăng 200 trđ, TGNH giảm 180 trđ, PTK tăng 20 trđ b. PTNB tăng 200 trđ, TGNH tăng 180 trđ, PTK tăng 20 trđ c. PTNB giảm 200 trđ, TGNH giảm 180 trđ, PTKH giảm 20 trđ d. PTNB giảm 200 trđ, TGNH tăng 180 trđ, PTKH giảm 20 trđ 13.Khái niệm/ Nguyên tắc nào yêu cầu phải có sự tách biệt nhất định giữa tài sản của đvkt với TS của CSH và các đối tượng khác? a. Khái niệm đơn vị kế toán b. Nguyên tắc trọng yếu. c. Khái niệm kỳ kế toán. d. Nguyên tắc phù hợp. 14. Để lượng hóa các đối tượng kế toán dưới dạng tiền tệ, kế toán sử dụng phương pháp kế toán nào? a. Phương pháp tính giá. b. Phương pháp tài khoản kế toán c. Phương pháp tổng hợp cân đối kế toán d. Phương pháp chứng từ kế toán 15. Ngày 1/12/N công ty A có số liệu về HH X như sau (đvi: 1.000 đồng): Tồn kho 2.000 kg, đơn giá 16/ kg. Ngày 10/12, mua nhập kho 3.000 kg. Ngày 20/12, xuất kho bán 1.000 kg. Ngày 22/12, xuất kho bán 1.400 kg. Tổng giá trị xuất kho hàng hóa X là 41.280 tính theo phương pháp bình quân. Hãy xác định TGTT của HH X nhập kho? (5.400) Đgbq = 41.280/(1.000 + 1.400) = 17,2 Gọi x là đơn giá của hàng nhập kho Downloaded by Yi Joon Mae Ryeo (leehyesan0903@gmail.com)
第 10 页
lOMoARcPSD|9887685 Ta có 32.000+3.000x = 17,2 suy ra x = 18 → TGTT hh X nk = 18 × 3.000 =5.400 2.000+3.000 16.“Tôn trọng bản chất hơn hình thức pháp lý” là nội dung của nguyên tắc kế toán nào? a. Nguyên tắc phù hợp b. Nguyên tắc thận trọng c. Nguyên tắc khách quan d. Nguyên tắc trọng yếu 17.Kế toán dồn tích có khuynh hướng phá vỡ nguyên tắc phù hợp? (Đúng/ Sai) 18.Sản phẩm sản xuất ra hỏng không thể bán được, kế toán có ghi nhận TS không? Không, ghi nhận CP 19.Tài khoản quỹ KTPL có số dư bên Nợ hay bên Có? (Có) 20.Hình thức kế toán nào phải lập Bảng đối chiếu SPS các TK? Cơ sở số liệu để lập? a. Hình thức kế toán Nhật ký chung; hình thức Nhật ký sổ cái; Cơ sở số liệu để lập bảng này là Các số liệu đã ghi chép trên các TKKT tổng hợp. b. Hình thức kế toán Nhật ký chung; hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ; Cơ sở số liệu để lập bảng này là SDĐK, Số cộng phát sinh TK, số dư CK của các TKKT tổng hợp c. Hình thức Nhật ký sổ cái; Cơ sở số liệu để lập bảng này là số dư ck của các TKKT tổng hợp. 21. Tháng 11/N, công ty thương mại H mua nhập kho HH chưa trả tiền công ty P khối lượng 300 tấn, đơn giá mua là 1 trđ/ tấn. CPVC lô hàng trên là 20 trđ, công ty H đã trả hộ công ty P cho đơn vị vận chuyển bằng TM 20 trđ. Tháng 12/N, công ty H chuyển khoản thanh toán cho công ty P toàn bộ số tiền còn lại sau khi trừ khoản trả hộ CPVC. Yêu cầu: Kế toán công ty H (áp dụng nguyên tắc KT dồn tích) lập định khoản nghiệp vụ KT tại thời điểm Mua nhập kho HH như thế nào? a. Nợ TK MH: 320/ Có TK TM: 20/ Có TK PTNB: 300 b. Nợ TK HH: 300/ Có TK PTNB: 300 và Có TK TM: 20/Nợ TK PTK: 20 c. Nợ TK HH: 320/ Có TK TM: 20/ Có TK PTNB: 300 22.Tại công ty H có nghiệp vụ kinh tế: “Ngày 10/3/N, công ty L chuyển khoản trả nợ tiền bồi thường: 100 trđ” Kế toán công ty H ghi sổ nghiệp vụ trên theo định khoản: Nợ TK PTPNK: 50 trđ/ Có TK TGNH: 50 trđ. Sai sót này được phát hiện sau khi khóa sổ được chữa sổ theo phương pháp nào? a. Phương pháp cải chính b. Phương pháp ghi bổ sung c. Phương pháp ghi số âm 23. Cho tình hình sau: - Ngày 10/1/N, công ty A ký hợp đồng cung cấp sản phẩm cho công ty B với tổng trị giá 800 trđ. Công ty B đã chi 100 trđ TM để ứng trước. - Ngày 10/3/N công ty A thực hiện cam kết trong hợp đồng giao 60% số lượng sản phẩm cho công ty B, giá thành thực tế xuất kho sp này là 300 trđ. Yêu cầu: Tại công ty B (áp dụng kỳ kế toán quý, nguyên tắc kế toán dồn tích), hãy xác định ảnh hưởng của giao dịch đến đối tượng kế toán cụ thể tại thời điểm: Nhận hàng công ty A. a. HH tăng 800 trđ, PTNB tăng 700 trđ; TTCNB giảm 100 trđ b. TP tăng 500 trđ, PTNB tăng 400 trđ; TTCNB giảm 100 trđ c. HH tăng 480 trđ, PTNB tăng 380 trđ; TTCNB giảm 100 trđ 24.Tại công ty F(áp dụng nguyên tắc giá gốc) có tình hình sau: Ngày 1/12/N mua nhập kho 25 tấn hàng hóa S, đơn giá 40 trđ/ tấn. CP bốc dỡ số hàng trên là 25 trđ. Do mua hàng với số lượng lớn nên công ty được hưởng chiết khấu 5% trên tổng giá mua. Ngày 25/12/N công ty F đã xuất bán được 80% số lượng HH S, đơn giá bán 55 trđ/ tấn (công ty F chưa bao giờ kinh doanh loại hàng hóa này). Hãy xác định GVHXB? a. 1.100 trđ Downloaded by Yi Joon Mae Ryeo (leehyesan0903@gmail.com)
第 11 页
lOMoARcPSD|9887685 b. 975 trđ c. 973,75 trđ TGTT hh F nk = 25 × 40 + 25 = 1025 GVHXB = 1025 – 1025 × 5% = 973,75 trđ TGTT hh F xk = 25 × 80% × 55 = 1.100 trđ 25.Trích sổ cái TK XĐKQ (kiểu 1 bên) năm N của công ty S như sau: Số tiền cột Nợ, tương ứng dòng TK GVHXB = 5.500 trđ. Số tiền cột Nợ, tương ứng dòng TK CPQLDN = 1.200 trđ. Hãy xác định DTBH và lợi nhuận năm N của công ty S, biết GVHB chiếm 60% DTBH (Giả định bỏ qua các ảnh hưởng khác). a. DTBH: 12.000 trđ, LN: 4.800 trđ b. DTBH: 9.166 trđ, LN: 1.966 trđ c. DTBH: 10.000 trđ, LN: 2.800 trđ Hình như đề thiếu dữ liệu TK CPBH = 500 trđ 26. Ngày 5/1/N, công ty A xuất kho 1 lô HH đem bán, trị giá xuất kho 400 trđ. Giá bán 600 trđ, KH đã chuyển khoản thanh toán hết. CTKT được sử dụng để phản ánh nghiệp vụ này? Số tiền ghi trên CTKT? a. Hóa đơn: 400 trđ, Phiếu xuất kho: 400 trđ, Giấy báo nợ: 600 trđ b. Giấy báo có: 600 trđ, Phiếu xuất kho: 400 trđ, Hóa đơn: 600 trđ c. Phiếu xuất kho: 600 trđ, Phiếu thu: 400 trđ, Hóa đơn: 400 trđ 27.Ngày 1/12/N, công ty A xuất bán HH cho công ty B với tổng giá bán 800 trđ, giá xuất kho là 650 trđ. Công ty B đã nhận đủ hàng và thanh toán ngay 50% giá trị lô hàng bằng TGNH. Số tiền còn lại cam kết thanh toán vào kỳ sau. Tại công ty A (áp dụng nguyên tắc KTDT) ghi nhận doanh thu lô hàng trên là bao nhiều? a. 800 trđ b. 650 trđ c. 400 trđ 28.Khi xác định giá trị các loại hàng hóa tồn kho, kế toán có thể sử dụng các nguyên tắc kế toán nào? a. Nguyên tắc giá gốc, nguyên tắc giá thị trường. b. Nguyên tắc nhất quán, nguyên tắc khách quan. c. Nguyên tắc kế toán tiền, nguyên tắc kế toán dồn tích. 29. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ 2 loại hàng hóa mua về cùng 1 thời điểm được tính cho từng loại hàng hóa theo phương pháp nào? a. Phương pháp đích danh. b. Phương pháp tổng hợp trực tiếp. c. Phương pháp tổng hợp gián tiếp. 30.Phương pháp kế toán nào được sử dụng để cung cấp thông tin kế toán? a. Phương pháp chứng từ kế toán. b. Phương pháp tài khoản kế toán. c. Phương pháp Tổng hợp cân đối kế toán 31.Yếu tố nào của chứng từ là căn cứ để tổng hợp số liệu ghi sổ kế toán? a. Các đơn vị đo lường cần thiết. b. Tên gọi chứng từ. c. Nội dung kinh tế của nghiệp vụ KTTC Downloaded by Yi Joon Mae Ryeo (leehyesan0903@gmail.com)
第 12 页
lOMoARcPSD|9887685 32.Tại công ty S áp dụng kế toán dồn tích nghiệp vụ “Công ty S bị phạt bồi thường do vi phạm hợp đồng nhưng chưa nộp hẹn thanh toán kỳ sau: 50 trđ”. Xác định ảnh hưởng nghiệp vụ đến đối tượng kế toán cụ thể công ty S? a. TM tăng 50 trđ, PTK tăng 50 trđ b. PTPNK tăng 50 trđ, CPK tăng 50 trđ c. PTK tăng 50 trđ, TNK tăng 50 trđ 33.Tháng 1/N, công ty K mua chịu của công ty H một lô hàng hóa 100 tấn, đơn giá mua 8 trđ/ tấn, số hàng này được nhập kho đầy đủ. Tháng 2/N công ty K đã chuyển tiền gửi ngân hàng để thanh toán cho người bán, do trả trước nên được công ty H chiết khấu 5% trên tổng giá trị lô hàng. Giá vốn của lô hàng này là 550 trđ. Kế toán công ty H ghi nhận các yếu BCTC nhưu thế nào nếu áp dụng nguyên tắc KTDT tại thời điểm thanh toán? a. PTKH giảm 800 trđ, CPHDTC tăng 40 trđ, TGNH tăng 760 trđ b. GVHXB tăng 550 trđ, DTBH tăng 800 trđ, PTKH tăng 800 trđ c. TGNH tăng 550 trđ, PTKH tăng 800 v, DTBH tăng 760 trđ d. PTKH giảm 800 trđ; DTHDTC tăng 40 trđ; TGNH tăng 760 trđ (S) 34.Tại công ty A, (tính giá trị HH xuất kho theo PP đơn giá bình quân) có tình hình sau: HH K ngày 1/1/N: SL = 150 tấn, ST = 3.000 trđ. Ngày 10/1/N nhập kho HH K: SL = 50 tấn, đơn giá = 20trđ/ tấn; chi phí vận chuyển hàng mua về 50 trđ. Ngày 25/1/N xuất kho hh K: SL = 120 tấn. Hãy xác định TG hh K xk: a. 2.400 trđ b. 2.430 trđ c. 2.520 trđ Đgbq = (3.000 + 50 × 20)/(150 + 50) = 20,25 trđ TGTT hh K xk = 20,25 × 120 = 2.430 trđ 35. Công ty A áp dụng nguyên tắc KTDT, kỳ kế toán tháng, có NV “Ngày 1/4/N công ty A chuyển TGNH để thanh toán toàn bộ tiền thuê quảng cáo sp cho quý 2/N với số tiền 120 tr”. Tháng 4/N, công ty A ghi nhận CP nào, số tiền bn? a. CPHĐTC: 120 trđ b. CPQLDN: 10 trđ c. CPBH: 40 trđ 36.Ngày 5/12/N công ty M mua 1 lô HH số lượng 100 tấn, đơn giá 60 trđ/ tấn. Trong tháng 12/N công ty M đã xuất bán được 75 tấn. Tại ngày 31/12/2N đơn giá của loại HH này trên thị trường là 65 trđ/ tấn. Theo nguyên tắc giá gốc, kế toán công ty M ghi nhận trị giá hàng tồn kho trên BCTC là bn? a. 6.000 trđ b. 4.875 trđ c. 1.500 trđ Giá trị hàng tồn kho = (100 – 75) × 60 = 1.500 trđ 37. Ngày 2/10/N, công ty B mua và nhập kho 1 lô hàng hóa F với khối lượng 120 tấn; tổng giá mua chưa thanh toán là 720 trđ; CPVC lô hàng F về nhập kho là 24 trđ đã trả bằng TM. Ngày 15/12/N, công ty B xuất kho 150 tấn HH F đem bán. (Công ty B tính trị giá hàng hóa xk theo phương pháp FIFO; HH F có khối lượng tồn đầu kỳ là 50 tấn với trị giá 300 trđ) Xác định TGTT hh F xk? a. 920 trđ b. 922 trđ c. 904 trđ Downloaded by Yi Joon Mae Ryeo (leehyesan0903@gmail.com)
第 13 页
lOMoARcPSD|9887685 50 × 6 + (720 + 24)/120 × 100 = 920 38.Công ty M mua 2 loại HH. Trong đó HH X: SL: 4.000 kg, đơn giá: 0,2 trđ/kg; hh Y: SL: 5.000 kg, đơn giá 0,1 trđ/kg. CPVC 2 loại HH trên về kho đã thanh toán bằng TM 36 trđ (CPVC phân bổ cho khối lượng HH mua). Xác định TGTT từng loại HH mua về nk? a. TGTT hh X = 420 trđ, TGTT hh Y = 524 trđ b. TGTT hh X = 800 trđ, TGTT hh Y = 500 trđ c. TGTT hh X = 816 trđ, TGTT hh Y = 520 trđ 39. Tại công ty H, năm N, tài sản tăng 50 tỷ đồng, NPT tăng 15 tỷ đồng, VCSH giảm trực tiếp 5 tỷ đồng, không có VCSH tăng trực tiếp. Thu nhập năm N là 65 tỷ đồng. Hãy xác định chi phí năm N của công ty H? a. 40 tỷ đồng b. 5 tỷ đồng c. 25 tỷ đồng KQHD = 50 - 15 + 5 = 40 KQHD = TN – CP -> CP = 65 – 40 = 25 40. Ngày 1/1/N công ty H mua 1 dây chuyền sản xuất với giá mua phải thanh toán 1.600 trđ, CPVC 50 trđ, CP lắp đặt chạy thử 70 trđ, giá trị thanh lý thu hồi ước tính 20 trđ, thời gian khấu hao 5 năm theo phương pháp đường thẳng. Ngày1/1/N+3, công ty N đã bán thiết bị này với giá bán 600 trđ. Hãy xác định giá trị còn lại của thiết bị tại thời điểm 31/12/N+2. a. 680 trđ b. 700 trđ c. 716 trđ NG = 1600 + 50 + 70 = 1720 HMTSCD = (1720 – 20)/5 = 340 Hao mòn lũy kế = 340 × 3 = 1020 GTCL = NG – HM lũy kế = 1720 – 1020 = 700 41.Các nghiệp vụ KTTC phát sinh trong tháng 1/N tại công ty X: 1/ Xuất kho HH bán cho KH, giá bán 45.000, KH chưa trả tiền; giá vốn HH trên là 30.000 2/ Tính lương phải trả cho nhân viên bán hàng 200, lương nhân viên văn phòng 150 3/ Trích khấu hao TSCD vào chi phí kỳ này, trong đó khấu hao TSCD ở bộ phận bán hàng 250,ở bộ phận quản lý doanh nghiệp 250 4/ CPVC hàng mua đã trả bằng chuyển khoản 150 5/ Trả nợ người bán tiền hàng kỳ trước bằng TM 40 Yêu cầu: Dựa vào các tài liệu tên, hãy xác định 1/ Kết quả kinh doanh T1/N của công ty X theo nguyên tắc KTDT (14.000) KQHD = TN – CP = 45.000 – (30.000 + 200 + 150 + 250 + 250 + 150) = 14.000 trđ 2/ Sự thay đổi của vốn chủ sở hữu T1/N theo nguyên tắc KTDT (0) 42.Các nghiệp vụ KTTC phát sinh trong tháng 1/N tại công ty X: 1/ Xuất kho HH bán cho KH, giá bán 45.000, KH chưa trả tiền; giá vốn HH trên là 30.000 2/ Tính lương phải trả cho nhân viên bán hàng 100, lương nhân viên văn phòng 150 Downloaded by Yi Joon Mae Ryeo (leehyesan0903@gmail.com)
第 14 页
lOMoARcPSD|9887685 3/ Trích khấu hao TSCD vào chi phí kỳ này, trong đó khấu hao TSCD ở bộ phận bán hàng 150,ở bộ phận quản lý doanh nghiệp 250 4/ CPVC hàng mua đã trả bằng chuyển khoản 50 5/ Trả nợ người bán tiền hàng kỳ trước bằng TM 40 Yêu cầu: Dựa vào các tài liệu tên, hãy xác định 1/ Kết quả kinh doanh T1/N của công ty X theo nguyên tắc KTT( (30.450) ) KQHD = TN – CP = 0 – (30.000 + 150 + 250 + 50) = (30.450) Note: KTT nên tính lương chưa ghi CP 2/ Sự thay đổi của vốn chủ sở hữu T1/N theo nguyên tắc KTT (0) 43. Ngày1/1/N-1 công ty X mua TSCĐHH đưa vào sử dụng ở bộ phận bán hàng. Trị giá gốc TSCĐ (nguyên giá) 600 trđ. Giá trị hao mòn lũy kế của TSCD đó tại 31/12/N là 100 trđ. Xác định NV KHTSCD trên tại 31/12/N+1 biết kế toán công ty X áp dụng kế toán dồn tích, khấu hao TSCD theo phương pháp tuyến tính. a. CPBH tăng 50, HM TSCD tăng 50 b. CPBH tăng 150, HM TSCD tăng 150 c. CPBH tăng 100, HM TSCD tăng 100 HMTSCD = 100/2 = 50 Hao mòn lũy kế = 50 × 3 = 150 44. Nghiệp vụ KTTC nào dưới đây làm cho TS tăng 1.000, NPT tăng 1.000 a. Phát hành cổ phiếu thu bằng TGNH 10.000 b. Mua TSCDHH, đã nhập kho, chưa trả tiền 1.000 c. Chuyển TGNH trả nợ vay dài hạn 1.000 d. Phát hành trái phiếu thu bằng TGNH 1.000 45. Nghiệp vụ nào dưới đây làm ảnh hưởng đến đối tượng kế toán: LNCPP giảm 2.500, Vốn đầu tư của CSH tăng 2.500 a. Công bố chia cổ tức bằng cổ phiếu 2.500 nhưng chưa chi trả. b. Chia cổ tức cho cổ đông bằng cổ phiếu, trị giá 2.500 c. Công bố chia cổ tức bằng tiền 2.500 nhưng chưa chi trả. d. Chi trả cổ tức (đã công bố từ trước) cho cổ đông bằng TGNH 2.500 46. Nghiệp vụ nào dưới đây làm cho VCSH giảm 1.000, NPT tăng 1.000 a. Chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu 1.000 b. Dùng lợi nhuận chưa phân phối cho KH vay 1.000 c. Phân phối lơi nhuận bổ sung Quỹ KTPL 1.000 d. Công bố chia cổ tức bằng tiền 1.000 nhưng chưa chi trả 47. Nghiệp vụ nào sau đây làm ảnh hưởng đến đối tượng kế toán: TS TM giảm 50,TS TƯ tăng 50 a. Cán bộ A hoàn trả TƯ nhập quỹ TM 50 b. TƯ bằng TM cho cán bộ A để mua hàng 50 c. Cán bộ A mua hàng thanh toán bằng tiền TƯ 50 48. Nghiệp vụ nào dưới đây làm ảnh hưởng đến đối tượng kế toán: TS TM giảm 50, NPT PTPNK giảm 50 a. Trả lương tạm giữ cho người lao động bằng TM b. Nộp phạt do vi phạm hợp đồng từ kỳ trước bằng TM Downloaded by Yi Joon Mae Ryeo (leehyesan0903@gmail.com)
第 15 页
lOMoARcPSD|9887685 c. Chuyển TGNH nộp bảo hiểm xã hội cho cơ quan bảo hiểm 50 d. Nộp BHXH cho cơ quan bảo hiểm 50 bằng TM 49. Tìm VCSH tăng trực tiếp trong kỳ biết rằng trong kỳ TS giảm 100, NPT k đổi, VCSH giảm trực tiếp 30, TN phát sinh 200, CP phát sinh 320. a. 120 b. 150 c. 100 d. 130 KQHD = TN – CP = 200 – 320 = (120) -100 + 30 – VCSH tăng = (120) → VCSH tăng = 50 50. Báo cáo nào sau đây thuộc loại Báo cáo tài chính? a. Báo cáo hàng tồn kho b. Bảng cân đối kế toán c. Báo cáo quỹ d. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ e. Thuyết minh báo cáo tài chính f. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 51. Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về Báo cáo tài chính? a. Là sản phẩm của Kế toán tài chính b. Không bắt buộc được Kiểm toán viên độc lập thẩm định và xác minh tính tin cậy, hợp lý của báo cáo. c. Báo cáo được lập tuân theo chuẩn mực kế toán d. Thỏa mãn nhu cầu thông tin chuyên biệt e. Mang tính công khai 52. Hãy xắp xếp các chỉ tiêu dưới đây vào Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động? Bảng CĐKT Báo cáo KQHĐ Chi phí bán hàng X Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang X Hao mòn tài sản cố định X Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ X Nguồn vốn kinh doanh X Lợi nhuận chưa phân phối X Giá vốn hàng xuất bán X 53.Các yếu tố/giao dịch dưới đây thỏa mãn ĐK ghi nhận là yếu tố cơ bản nào của BCTC? TS NPT VCSH TN Lãi cho vay đến kỳ được nhận X Khoản ứng trước của khách hàng X Downloaded by Yi Joon Mae Ryeo (leehyesan0903@gmail.com)
第 16 页
lOMoARcPSD|9887685 Chi phí trả trước X Quỹ khen thưởng phúc lợi X Vốn góp của chủ sở hữu X Vốn góp liên doanh X 54. Những nguồn lực tạo ra lợi ích kinh tế trong kỳ tương lai cho đơn vị được phân loại là? a. VCSH b. TN c. CP d. TS 55. Vốn chủ sở hữu được hiểu là? a. Tiền mặt của chủ sở hữu đơn vị b. TM, TGNH và các TS khác của CSH đơn vị c. Những TS thuộc sở hữu của đơn vị kế toán d. Phần giá trị TS thuộc sở hữu của đơn vị kế toán 56.Trường hợp nào dưới đây doanh nghiệp chưa được ghi nhận doanh thu theo kế toán dồn tích? a. Khách hàng đã nhận hàng và thanh toán bằng TM cho DN b. Khách hàng chưa nhận hàng nhưng đã thanh toán bằng TM cho DN c. KH đã nhận hàng và chưa thanh toán cho DN d. Không có trường hợp nào 57.Trương hợp nào dưới đây chưa được ghi nhận doanh thu theo kế toán tiền a. Khách hàng đã nhận hàng và chưa thanh toán cho DN b. KH đã nhận hàng và thanh toán bằng TM cho DN. c. Khách hàng chưa nhận hàng nhưng đã thanh toán bằng TM cho DN d. Không có trường hợp nào 58. Tìm VCSH giảm trực tiếp trong kỳ biết NPT giảm 100, TS k đổi, VCSH tăng trực tiếp 30, TN phát sinh 320, CP phát sinh 220. a. 30 b. 130 c. 100 d. 70 59.Tìm TN trong kỳ biết trong kỳ TS giảm 100, NPT tăng 100,VCSH không giảm trực tiếp và tăng trực tiếp 250, CP phát sinh 500 a. (450) b. 550 c. (200) d. 50 60. Nghiệp vụ KTTC “Nhận trước tiền lãi cho vay của nhiều kỳ 100” thuộc loại NV KTTC nào? a. TS tăng, NPT tăng b. TS tăng, TS giảm c. TS tăng, VCSH tăng d. TS tăng, TN tăng (nhận tiền lãi kỳ này mới tính TN) 61. Nghiệp vụ nào dưới đây làm NPT giảm 1.000, TN tăng 1.000 a. Bán hàng cho KH đã ứng trước tiền hàng 1.000 Downloaded by Yi Joon Mae Ryeo (leehyesan0903@gmail.com)
第 17 页
lOMoARcPSD|9887685 b. Mua hàng chưa trả tiền người bán 1.000 c. Phân bổ chi phí quảng cáo vào chi phí trong kỳ 1.000 d. Phân bổ lãi cho vay đã nhận trước vào thu nhập trong kỳ 1.000 62.Nghiệp vụ “1/12/N công ty X thuê cửa hàng của công ty Y trong 6 tháng, từ tháng 12/N và đã trả ngay bằng TGNH với tổng số tiền thuê 120” ảnh hưởng đến yếu tố nào trên BCTC công ty X ngày 1/12/N (biết công ty X áp dụng nguyên tắc KTDT) a. TS (TGNH) giảm 120, TS (CPTT) tăng 120 b. TS (TGNH) giảm 120, CP (CPBH) tăng 120 c. TGNH giảm 120, CPTT tăng 120 d. TS (CPTT) giảm 20, CP (CPBH) tăng 20 63. Nghiệp vụ 1/10/N, công ty X thuê cửa hàng của công ty Y trong 6 tháng, từ tháng 11/N và đã trả ngay bằng TGNH tổng số tiền thuê 120” ảnh hưởng yếu tố nào trên BCTC công ty X ngày 31/12/N (biết kế toán công ty X áp dụng nguyên tắc KTDT) a. TS (CPTT) giảm 40, CP (CPBH) tăng 40 b. TGNH giảm 40, CPBH tăng 120 c. TS (CPTT) giảm 20, CP (CPBH) tăng 20 d. TGNH giảm 120, CPTT tăng 120 64. Đặc điểm nào sau đây không thuộc chi phí theo kế toán dồn tích? a. Phù hợp với thu nhập trong kỳ b. Làm giảm trực tiếp VCSH c. Mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai d. Mang lại lợi ích kinh tế trong kỳ hiện tại e. Làm tăng gián tiếp VCSH 65.Đâu là bút toán đúng cho nghiệp vụ KTTC “Đơn vị vi phạm hợp đồng phải nộp phạt 100” a. Nợ TK TM 100/ Có TK PTPNK: 100 b. Nợ TK CPK 100/ Có TK PTPNK 100 c. Nợ TK PTPNK 100/ Có TK CPK 100 d. Nợ TK PTK 100/ Có TK TNK 100 66.Tài khoản hao mòn tài sản cố định có đặc điểm gì? a. Là TK NV, có số dư Có b. Là TK TS, có số dư Nợ c. Là TK TS, có số dư Có 67.Sổ nhật ký chung thuộc loại sổ nào trong các loại sổ dưới đây? a. Sổ ghi theo hệ thống b. Sổ ghi theo thời gian c. Sổ kế toán chi tiết d. Sổ kế toán tổng hợp 68.Cho các chứng từ: Phiếu xuất kho, Giấy báo nợ, Chứng từ ghi sổ. Chứng từ nào được lập trực tiếp ngay khi NV KT phát sinh? Yếu tố nào của chứng từ là căn cứ để tổng hợp số liệu ghi sổ kế toán? a. Phiếu xuất kho, Giấy báo nợ. Yếu tố các đơn vị đo lường cần thiết. b. Phiếu xuất kho, Giấy báo nợ. Yếu tố tên gọi chứng từ. c. Giấy báo nợ, Chứng từ ghi sổ. Yếu tố nội dung kinh tế của từng NV KTTC 69.Tại công ty A (áp dụng nguyên tắc giá gốc và kế toán dồn tích; trị giá HH xuất kho tính theo phương pháp đơn giá bình quân) có tình hình sau: Hàng hóa K ngày 1/1/N: SL = 150 tấn, ST = 3.000 trđ. Ngày Downloaded by Yi Joon Mae Ryeo (leehyesan0903@gmail.com)
第 18 页
lOMoARcPSD|9887685 10/1/N nhập kho hh K: SL = 50 tấn, đơn giá = 20 trđ/tấn; CPVC hàng mua về 50 trđ. Ngày 25/1/N xuất kho hh K: SL = 120 tấn. Hãy xác định trị giá hh K xuất kho? (2430) TGTT hh K nk = 50*20 + 50 = 1050 Đgbq = (3.000 + 1.050)/(150 + 50) = 20,25 TG hh K xk = 20,25*120 = 2430 70. Ngày 5/1/N, công ty A xuất kho 1 lô hàng hóa đem bán, trị giá xuất kho 400 trđ. Giá bán 600 trđ, KH đã chuyển khoản thanh toán hết. Chứng từ kế toán được sử dụng để phản ánh NV này? Số tiền ghi trên các chứng từ đó là bn? a. Hóa đơn: 400 trđ, Phiếu xuất kho: 400 trđ, Giấy báo nợ: 600 trđ b. Giấy báo có: 600 trđ, Phiếu xuất kho: 400 trđ, Hóa đơn: 600 trđ c. Phiếu xuất kho: 600 trđ, Phiếu thu: 400 trđ, Hóa đơn: 400 trđ 71.Công ty X (kế toán dồn tích) tháng 1/N: Mua HH, giá mua 800 bằng TM, hàng đã nhập kho. Xuất kho ½ số hàng trên bán cho KH, giá bán 600. KH đã trả từ kỳ trước 100, còn lại trả đơn vị bằng TGNH. Lương phải trả cho nhân viên bán hàng là 20, nhân viên QLDN là 20, Khấu hao TSCĐ tính vào CPBH 20, CPQLDN 20; Phân bổ chi phí quảng cáo vào kỳ này 5; Trích trước chi phí bảo hành sản phẩm 5. Xác định kết quả kinh doanh T1/N của X? (110) KQHD = TN – CP = 600 – (400+ 20 + 20 + 20 + 20 + 5 + 5) = 110 72. Phân bổ chi phí quảng cáo vào kỳ này 5; Trích trước CP bảo hành sản phẩm 5. Hãy xác định kết quả kinh doanh T1/N của công ty X? ( (10) ) KQHD = TN – CP = 0 – (5 + 5) = (10) 73.Ngày 1/1/N, công ty H mua 1 dây truyền sản xuất với giá mua phải thanh toán 1.600 trđ; CPVC lắp đặt chạy thử 120 trđ; Giá trị thanh lý thu hồi ước tính bằng 20 trđ; thời gian khấu hao 5 năm theo phương pháp đường thẳng. Ngày 1/1/N+3, công ty N đã bán thiết bị này với giá 600 trđ. Xác định giá trị còn lại của thiết bị trên tại thời điểm 31/12/N+2 (700) NG = 1.600 + 120 = 1.720 HMTSCD = (1.720 – 20)/5 = 340 HM lũy kế = 340*3 = 1020 GTCL = 1.720 – 1.020 = 700 74. Công ty A áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích và giá gốc, ngày 1/1/N-1 mua một dây chuyền sản xuất đã thanh toán chuyển khoản theo giá mua 2.000 trđ; CP lắp đặt chạy thử đã thanh toán bằng TM 100 trđ. Trong năm N phát sinh một số giao dịch liên quan: CP bảo dưỡng định kỳ 10 trđ, Chi sửa chữa lớn 150 trđ, Chi nâng cấp TSCD 200 trđ. Hãy xác định nguyên giá TS trên tại thời điểm mua? (2.100 trđ) NG = 2.000 + 100 = 2.100 75.Chi phí vận chuyển bốc dỡ 2 loại hàng hóa đem bán cùng một đợt được tính cho từng loại hàng bán theo phương pháp nào? Chi phí này được phản ánh vào TKKT nào? a. Phương pháp đích danh. Phản ánh vào TK GVHXB b. Phương pháp tổng hợp trực tiếp. Phản ánh vào TK trị giá mua hàng c. Phương pháp tổng hợp gián tiếp. Phản ánh vào TK CPBH Downloaded by Yi Joon Mae Ryeo (leehyesan0903@gmail.com)
第 19 页
lOMoARcPSD|9887685 76. Giá gốc của TSCĐ sau ghi nhận ban đầu được xác định như thế nào? a. Theo giá trị còn lại = Nguyên giá – Giá trị đã hao mòn b. Theo trị giá thực tế = Giá mua + Chi phí vận chuyển bốc dỡ c. Theo Nguyên giá = Giá mua + Chi phí vận chuyển lắp đặt chạy thử. d. Đáp án khác. 77. Tổng trị giá TS cuối kỳ của đơn vị kế toán được phản ánh trong tài liệu kế toán nào? a. Báo cáo kết quả hoạt động b. Tổng số dư nợ cuối kỳ trong Bảng đối chiếu số phát sinh c. Tổng số dư cuối kỳ trong sổ Nhật ký sổ cái d. Bảng cân đối kế toán 78.Tài khoản HM TSCD không thuộc loại TK nào dưới đây? a. TK TS b. TK NV c. TK thực d. TK chủ yếu e. TK điều chỉnh f. TK có số dư bên Nợ 79. Phương pháp kế toán thực hiện giai đoạn thu nhận thông tin kế toán? a. Phương pháp tính giá b. Phương pháp tài khoản kế toán c. Phương pháp chứng từ d. Phương pháp tổng hợp cân đối kế toán 80. Công ty M mua Một số câu hỏi trắc nghiệm tham khảo Chương 1 1. Theo nguyên tắc kế toán dồn tích, thu nhập / chi phí được kế toán ghi nhận: a/ Khi tiền đã nhận được hoặc đã chi trả b/ Khi nghiệp vụ phát sinh, hoàn thành và đủ điều kiện ghi nhận c/ Khi có lãi 2. Công ty A cung cấp dịch vụ quảng cáo cho Công ty B vào năm N nhưng nhận khoản tiền thanh toán từ Công ty B vào năm N+1. Công ty A ghi nhận doanh thu vào năm N. Vậy công ty A đã thực hiện kế toán theo nguyên tắc nào: a/ Nguyên tắc kế toán tiền b/ Nguyên tắc kế toán dồn tích c/ Nguyên tắc trọng yếu 3. Khái niệm/ nguyên tắc nào yêu cầu phải có sự tách biệt nhất định giữa tài sản của đơn vị kế toán với tài sản của chủ sở hữu và các đối tượng khác? a/ Khái niệm kỳ kế toán b/ Khái niệm đơn vị kế toán Downloaded by Yi Joon Mae Ryeo (leehyesan0903@gmail.com)
第 20 页
lOMoARcPSD|9887685 c/ Nguyên tắc phù hợp d/ Nguyên tắc trọng yếu 4. Đối tượng chung của kế toán là gì? a/ Là những tài sản mà đơn vị kế toán sở hữu b/ Là những tài sản mà đơn vị kế toán có quyền kiểm soát c/ Tài sản và sự vận động của tài sản d/ Tài sản, Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu, Thu nhập, Chi phí, kết quả 5. Những đối tượng nào sau đây có sử dụng thông tin kế toán của đơn vị kế toán: a/ Nhà đầu tư b/ Ban lãnh đạo đơn vị c/ Các chủ nợ d/ Tất cả các đối tượng trên 6. Trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp, các đối tượng kế toán có xu hướng: a/ Không biến động b/ Thường xuyên biến động c/ Biến động tăng dần d/ Biến động giảm dần 7. Sự kiện nào sau đây được ghi nhận là nghiệp vụ kinh tế-tài chính của đơn vị kế toán: a/ Khách hàng thanh toán toàn bộ khoản nợ từ kỳ trước: 560 tỷ đồng b/ Ban lãnh đạo phỏng vấn các nhân viên mới c/ Các kế toán viên sử dụng văn phòng phẩm để in ấn tài liệu kế toán d/ Không có sự kiện nào được ghi nhận 8. Thước đo được sử dụng trong kế toán là loại thước đo nào: a/ Thước đo hiện vật b/ Thước đo lao động c/ Thước đo tiền tệ d/ Cả 3 loại thước đo trên 9. Kỳ kế toán năm của đơn vị kế toán là: a/ Năm dương lịch b/ Năm hoạt động Downloaded by Yi Joon Mae Ryeo (leehyesan0903@gmail.com)
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!