Kỹ thuật lập trình hệ cơ điện tử (Chapter 3) - Trương Công Tuấn

UN
Uni24h
0 次下载
48
0

资料内容

第 1 页

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI KỸ THUẬT LẬP TRÌNH HỆ CƠ ĐIỆN TỬ Programming Engineering in Mechatronics Giảng viên: TS. Trương Công Tuấn Đơn vị: Bộ môn Cơ điện tử, Viện Cơ khí 1

第 2 页

KỸ THUẬT LẬP TRÌNH HỆ CƠ ĐIỆN TỬ 1. Tổng quan về ngôn ngữ lập trình 7. Cấu trúc 2. Giới thiệu sơ bộ ngôn ngữ C 8. Vào/ra trong C 3. Kiểu, toán tử và biểu thức 9. Cơ sở của C++ 4. Dòng điều khiển 10.Lớp 5. Hàm và cấu trúc chương trình 11.Kế thừa và đa hình 6. Con trỏ và mảng 12.Luồng vào/ra trong C++ 2

第 3 页

KIỂU, TOÁN TỬ VÀ BIỂU THỨC 3.1 Kiểu dữ liệu trong C 3.2 Hằng và các biến số 3.3 Các phép toán số học 3.4 Các phép toán quan hệ và logic 3.5 Chuyển đổi kiểu 3.6 Phép toán tăng giảm 3.7 Toán tử thao tác bit 3.8 Toán tử gán và biểu thức 3.9 Các biểu thức điều khiển 3.10 Thứ tự ưu tiên và trật tự tính toán 3

第 4 页

Kiểu dữ liệu trong C/C++ • Trong khi làm việc với bất kỳ ngôn ngữ lập trình nào, bạn cần sử dụng các kiểu biến đa dạng để lưu giữ thông tin. Các biến, không gì khác ngoài các vị trí bộ nhớ được dành riêng để lưu giá trị. Nghĩa là, khi bạn tạo một biến, bạn dành riêng một số không gian trong bộ nhớ cho biến đó. • Bạn có thể thích lưu thông tin của các kiểu dữ liệu (Data Type) đa dạng như Character, Wide Character, integer, floating-point, double floating point, Boolean, …. Dựa trên kiểu dữ liệu của một biến, hệ thống sẽ cấp phát bộ nhớ và quyết định những gì có thể được lưu giữ trong bộ nhớ dành riêng đó. 4

第 5 页

Kiểu dữ liệu trong C/C++ 1.1 Kiểu dữ liệu nguyên thủy trong C/C+ + • Tên tiếng Anh là Primitive Type, còn có thể gọi là kiểu dữ liệu gốc, kiểu dữ liệu có sẵn trong C/C++. Bên cạnh các kiểu dữ liệu gốc này, C/C++ cũng cung cấp các kiểu dữ liệu user-defined. Kiểu dữ liệu Từ khóa Boolean bool Ký tự char Số nguyên int Số thực float Số thực dạng Double double Kiểu không có giá trị void Kiểu Wide character wchar_t 5

第 6 页

Kiểu dữ liệu trong C/C++ 1.2 Kiểu cơ bản • Một số kiểu cơ bản có thể được sửa đổi bởi sử dụng một hoặc nhiều modifier này. - signed (kiểu có dấu). - unsigned (kiểu không có dấu). - short - long 6

第 7 页

Kiểu dữ liệu trong C/C++ • Bảng sau hiển thị kiểu biến, lượng bộ nhớ nó dùng để lưu giá trị trong bộ nhớ, và giá trị lớn nhất và nhỏ nhất có thể được lưu giữ với các kiểu biến đó: Kiểu Độ rộng bit Dãy giá trị char 1 byte -127 tới 127 hoặc 0 tới 255 unsigned char 1 byte 0 tới 255 signed char 1 byte -127 tới 127 int 4 byte -2147483648 tới 2147483647 unsigned int 4 byte 0 tới 4294967295 signed int 4 byte -2147483648 tới 2147483647 7

第 8 页

Kiểu dữ liệu trong C/C++ short int 2 byte -32768 tới 32767 unsigned short int Range 0 tới 65,535 signed short int Range -32768 tới 32767 long int 4 byte -2,147,483,647 tới 2,147,483,647 signed long int 4 byte Tương tự như long int unsigned long int 4 byte 0 tới 4,294,967,295 float 4 byte +/- 3.4e +/- 38 (~7 chữ số) double 8 byte +/- 1.7e +/- 308 (~15 chữ số) long double 8 byte +/- 1.7e +/- 308 (~15 chữ số) wchar_t 2 hoặc 4 byte 1 wide character 8

第 9 页

Kiểu dữ liệu trong C/C++ • Kích cỡ của các biến có thể khác với những gì hiển thị trên bảng, phụ thuộc vào compiler và máy tính bạn đang sử dụng. Sử dụng lệnh sizeof() 9

第 10 页

Kiểu dữ liệu trong C/C++ • Khai báo typedef trong C/C++ - Bạn có thể tạo một tên mới cho một kiểu dữ liệu đang tồn tại bởi sử dụng typedef trong C/C++. Cú pháp đơn giản sau để định nghĩa một kiểu dữ liệu mới bởi sử dụng typedef: typedef kieu_du_lieu ten_moi; - Ví dụ: typedef float sothuc; sothuc vantoc; 10

第 11 页

Kiểu dữ liệu trong C/C++ • Kiểu liệt kê enum trong C/C++ - Kiểu liệt kê enum khai báo một tên kiểu tùy ý và một tập hợp của 0 hoặc nhiều Identifier (Định danh) mà có thể được sử dụng như là các giá trị của kiểu đó. Mỗi Enumerator là một constant có kiểu là kiểu liệt kê (enumeration). enum ten_cua_enum { danh sach cac ten } danh_sach_bien; Ví dụ: enum hanghoa { sua, nuocngot, biachai } c; c = nuocngot; 11

第 12 页

Hằng và các biến số - Constant liên quan tới các giá trị cố định mà chương trình không thể thay đổi và chúng được gọi là literals. - Constant là một kiểu dữ liệu thay thế cho Literal, còn Literal thể hiện chính nó. Trong ví dụ: const PI = 3.14 thì Constant ở đây là PI, còn Literal là 3.14. 12

第 13 页

Hằng và các biến số • Hằng số nguyên trong C/C++ - Hằng số nguyên có thể là decimal (cơ số 10), octal (cơ số 8) hay hexadecimal (cơ số 16). Giá trị có tiền tố (prefix) là 0 cho octal, là 0x hay 0X cho hexadecimal và không có gì cho decimal. - Một hằng số nguyên cũng có các hậu tố (suffix) U hay L thể hiện kiểu unsigned hay long. Hậu tố có thể là chữ hoa hoặc chữ thường và có thể trong bất kỳ thứ tự nào. 13

第 14 页

Hằng và các biến số Ví dụ về các hằng số nguyên: 212 // Hop le 215u // Hop le 0xFeeL // Hop le 048 // Khong hop le: 8 khong phai la mot ky so trong he octal 032UU // Khong hop le: hau to (suffix) khong the bi lap Dưới đây là các kiểu hằng số nguyên đa dạng: 85 // Hang so dang decimal 0213 // Hang so dang octal 0x4b // Hang so dang hexadecimal 30 // Hang so dang so nguyen (int) 30u // Hang so dang so nguyen khong dau (unsigned int) 30l // Hang so dang long 30ul // Hang so dang unsigned long 14

第 15 页

Hằng và các biến số • Hằng số thực trong C/C++: Một hằng số thực bao gồm phần nguyên (integer part), dấu chấm thập phân (decimal point), phần lẻ (fraction part) và phần mũ (exponent part). 3.14159 // Hop le 314159E-5L // Hop le 510E // Khong hop le: pham mu (exponent) con thieu 210f // Khong hop le: khong co phan thap phan decimal hoac phan mu exponent .e55 // Khong hop le: thieu phan nguyen integer hoac phan fraction 15

第 16 页

Hằng và các biến số  Boolean literal trong C/C++  Có hai kiểu Boolean literal và chúng là một phần của các từ khóa C/C++:  Giá trị true  Và giá trị false 16

第 17 页

Hằng và các biến số • Hằng ký tự trong C/C++ - Các hằng kí tự trong C/C++ mở đầu và kết thúc bởi dấu nháy đơn. Nếu hằng ký tự bắt đầu với L (ví dụ L'x') thì nó là kiểu wchar_t. Nếu không, nó là hằng ký tự kiểu char, ví dụ như 'x'. Escape sequence Ý nghĩa \\ Ký tự \ \' Ký tự ' \" Ký tự " \? Ký tự ? 17

第 18 页

Hằng và các biến số \a Alert hoặc bell \b Backspace \f Form feed \n Newline \r Carriage return \t tab ngang \v tab dọc \ooo Số hệ cơ số 8 của một tới 3 chữ số \xhh . . . Số hệ cơ số 16 của một hoặc nhiều chữ số 18

第 20 页

Hằng và các biến số • Hằng chuỗi chứa trong dấu nháy kép, ví dụ "abc". Một chuỗi sẽ chứa các kí tự tương tự hằng kí tự, gồm các ký tự thuần, escape sequence, và các ký tự mở rộng. 20

显示前 20 页。下载资料查看完整内容。

评论 (0)

登录 以加入讨论

暂无评论。快来抢沙发吧!