第 1 页
2/16/2017 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI NỘI DUNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY-VIỆN CƠ KHÍ CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY TS. NGUYỄN THÀNH TRUNG Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 1 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 2 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 3 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 4 1
第 2 页
2/16/2017 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 5 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 6 Nội dung CHƯƠNG 1 CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN CHƯƠNG 2: CHẤT LƯỢNG BỀ MẶT CHI TIẾT MÁY CHƯƠNG 3: ĐỘ CHÍNH XÁC GIA CÔNG CHƯƠNG 4: CHUẨN CHƯƠNG 5: LƯỢNG DƯ GIA CÔNG CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN CHƯƠNG 6: CHUẨN BỊ PHÔI CHƯƠNG 7: TÍNH CÔNG NGHỆ TRONG KẾT CẤU CHƯƠNG 8: ĐẶC TRƯNG CÔNG NGHỆ CÁC PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 9: CÁC PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG TIÊN TIẾN Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 7 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 8 2
第 3 页
2/16/2017 CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY? Lμ m«n häc nghiªn cøu qu¸ tr×nh h×nh thμnh c¸c bÒ mÆt cña chi tiÕt m¸y (CTM) theo c¸c yªu cÇu kü thuËt còng nhc¸c ph¬ng ph¸p l¾p r¸p c¸c CTM l¹i víi nhau thμnh mét c¬ cÊu hay bé phËn m¸y ®Ó thùc hiÖn mét ho¹t ®éng nμo ®ã. Gồm các quá trình sau: 1- Hình thành các bề mặt CTM (Gia công) 2- Lắp ráp các CTM 3- Kiểm tra chất lượng chi tiết cũng như bộ phận máy Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 9 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 10 Tμi liÖu phôc vô cho häc tËp 1- C«ng nghÖ ChÕ t¹o m¸y 1, 2 Nhμ xuÊt b¶n KHKT- Do bé 11..11 . Mở đầu m«n CNCTM-ĐHBK biªn so¹n Mục đích cuối cùng của Công nghệ chế tạo 2- M¸y c«ng cô máy nhằm đạt được: 3- Dông cô c¾t kim lo¹i - Chất lượng sản phẩm, - Năng suất lao động 4- Nguyªn lý c¾t kim lo¹i - Hiệu quả kinh tế cao. 5- Kim lo¹i häc vμ NhiÖt luyÖn 11..22 .. Quá trình sản xuất và quá trình công nghệ 6- Dung sai vμ L¾p ghÐp 1.2.1 Quá trình sản xuất Quá trình con người tác động vào tài nguyên thiên 7- Đå g¸ gia c«ng c¬ nhiên để biến nó thành sản phẩm phục vụ cho lợi 8- Sæ tay C«ng nghÖ CTM ích cho xã hội. Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 11 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 12 3
第 4 页
2/16/2017 QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT Nhu cÇu x· héi-ý t ưëng ThiÕt kÕ nguyªn lý ChÕ thö (s¶n xuÊt thö) KiÓm nghiÖm Hoμn thiÖn thiÕt kÕ S¶n xuÊt hμng lo¹t Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 13 14 Thành Trung Qu¸ trinh thiÕt kÕ CÔNG CỤ HỖ TRỢ THIẾT KẾ Nguyªn lý lμm viÖc –Ho¹t ®éng C«ng cô thiÕt kÕ Kü sư thiÕt kÕ Tr ưíc ®©y: Th ưíc, Com-pa, th ưíc tÝnh, m¸y tÝnh vμ ThiÕt kÕ kÕt cÊu d¹ng nguyªn lý (B¶n vÏ: Drawing) c¸c dông cô kh¸c: bμn, gi¸ vÏ v.v ThiÕt kÕ cô thÓ (B¶n vÏ) HiÖn nay: Sö dông m¸y tÝnh (PC), m¸y in vμ c¸c phÇn mÒm tin häc: 1. CAD (Computer Aided Design) B¶n vÏ l¾p B¶n vÏ chi tiÕt 2. CAE (Computer Aided Engineering) B¶n vÏ 2D B¶n vÏ 3D B¶n vÏ 2D B¶n vÏ 3D Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 15 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 16 4
第 5 页
2/16/2017 QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT Gia c«ng (Machining) L¾p r¸p (Assembly) KiÓm tra (test) Sö dông m¸y mãc, thiÕt bÞ ®Ó gia c«ng chi tiÕt theo c¸c yªu KiÓm tra møc ®é L¾p c¸c chi tiÕt l¹i víi gièng giữa chi tiÕt cÇu kü thuËt trªn b¶n nhau ®Ó t¹o thμnh mét vÏ. (Qu¸ trình biÕn trªn thiÕt kÕ vμ s¶n s¶n phÈm c¬ khÝ phÈm ® ưîc chÕ t¹o thiÕt kÕ thμnh s¶n Chu trình phát triển sản phẩm đặc trưng phÈm thùc) Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 17 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 18 1.2. Quá trình công nghệ Xét trong phạm vi nhà máy cơ khí: Một phần quá trình sản xuất, trực tiếp làm thay đổi trạng thái • Quá trình tổng hợp các hoạt động có ích để biến và tính chất của đối tượng sản xuất. nguyên liệu và bán thành phẩm thành sản phẩm của - Hình dáng nhà máy. - Kích Thước - Chế tạo phôi - Vị trí tương quan - Gia công cắt gọt cơ khí - Tính chất cơ lý - Gia công nhiệt QTCN CHẾ TẠO PHÔI … - Kiểm tra QTCN GIA CÔNG CƠ - Lắp ráp, vận chuyển, chế tạo dụng cụ, sửa đóng gói QTCN NHIỆT LUYỆN vv... QTCN LẮP RÁP Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 19 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 20 5
第 6 页
2/16/2017 1.3 Thành phần qui trình sản xuất Qúa trình công nghệ: 1.3.1 Nguyên công - Xác định hợp lý Một phần qui trình công nghệ được: - Ghi thành văn bản, văn kiện - Thực hiện liên tục (đối tượng SX). QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ - Tại một chỗ làm việc. - Do một người hay một nhóm người hoàn thành. Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 21 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 22 Nguyên công: là đơn vị cơ bản của quá trình công 1.3.2. Bước nghệ được dùng để hạch toán và tổ chức sản xuất. Một phần nguyên công được thực hiện: Việc phân chia nó chỉ là tương đối, tuỳ thuộc vào - Một dao hay một nhóm dao điều kiện cụ thể nhưng nó có ý nghĩa kinh tế, kỹ - Gia công 1 hay 1 nhóm bề mặt thuật. Một quy trình công nghệ có thể gồm nhiều - Cùng 1 chế độ cắt (S, V, t) nguyên công Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 23 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 24 6
第 7 页
2/16/2017 1.3.3 Đường chuyển dao 1.3.4. Gá Một phần của bước để hớt đi một lớp vật liệu có Một phần của nguyên công hoàn thành trong 1 lần cùng chế độ cắt. gá đặt chi tiết. Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 25 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 26 1.3.5. Vị trí 1.3.6. Động tác Một phần nguyên công được xác định bởi môt bởi Một hành động của công nhân để điều chỉnh máy một vị trí tương quan giữa chi tiết so với máy hay hay lắp ráp. dao. Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 27 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 28 7
第 8 页
2/16/2017 1.4 Các dạng sản xuất, hình thức tổ chức sản xuất Nguyên công là đơn vị cơ bản nhất trong QTCN Nhu cầu xã hội nhà máy SX số lượng sản phẩm hoạch toán, tổ chức sản xuất. kế hoạch SX của nhà máy Ý nghĩa kỹ thuật: phân chia các nguyên công để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Số lượng sản phẩm và Khối lượng sản phẩm Ý nghĩa kinh tế: sản lượng cụ thể và điều kiện Xác định dạng sản xuất sản xuất phân tán nguyên công hay tập trung Qui mô sản xuất nguyên công. Động tác là đơn vị nhỏ nhất trong QTSX nghiên Định hướng hợp lý đường lối, biện pháp CN, tổ cứu năng suất lao động, định mức thời gian, tự động chức SX hóa nguyên công. Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 29 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 30 1.4.1. Dạng Sản Xuất Đơn Chiếc Yếu tố đặc trưng dạng sản xuất Sản lượng hàng năm ít: 1 hay vài chục SP/năm Sản lượng hàng năm SP không ổn định (nhiều chủng loại) Tính ổn định sản phẩm (chủng loại) Chu kỳ chế tạo không xác định (thất thường) Nên dùng hình thức tổ chức kỹ thuật và công Tính lặp lại của chu kỳ sản xuât nghệ: Mức độ chuyên môn hóa • Dùng thiết bị vạn năng đáp ứng tính đa dạng của SP • Người thợ tay nghề cao làm nhiều việc khác nhau • Tài liệu sơ lược dạng phiếu công nghệ Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 31 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 32 8
第 9 页
2/16/2017 1.4.2. Dạng sản xuất hàng loạt 1.4.3. Dạng sản xuất hàng khối Sản lượng rất lớn Sản lượng không quá ít Sản phẩm ổn định SP tương đối ổn định Trình độ chuyên môn hóa cao Có chu kỳ lặp lại thường SX theo loạt Nên dùng hình thức tổ chức kỹ thuật và công nghệ: Tùy theo sản lượng và mức độ ổn định chia: loạt • Thiết bị dụng cụ thường chuyên dùng nhỏ (gần giống với sx đơn chiếc), loạt vừa, loạt lớn • Quá trình CN thiết kế, tính toán chính xác, ghi (gần giống sx hàng khối) thành tài liệu CN cụ thể, tỉ mỉ • Trình độ thợ đứng máy ko cao nhưng yêu cầu thợ điều chỉnh máy giỏi • Tổ chức sản xuất theo day truyền Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 33 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 34 C¸ch x¸c ®Þnh d¹ng s¶n xuÊt 1.5 Quan hệ đường lối, biện pháp CN và qui mô SX Đường lối tập trung nguyên công: Träng lîng cña chi tiÕt Nhiều bước trong 1 nguyên công số lượng NC giảm D¹ng sản xuÊt >200 kg 4200 kg <4 kg Tốn thời gian để điều chỉnh máy tăng tính chu kỳ SX Sản lîng hμng n ăm Thích hợp qui mô sx vừa, nhỏ Ьn chiÕc <5 <10 <100 Đường lối phân tán nguyên công Hμng lo¹t nhá 55-100 10-200 100-500 •Ít bước trong một nguyên công tăng số lượng NC Hμng lo¹t võa 100-300 200-500 500-5.000 •Thời gian điều chỉnh máy ít hơn Hμng lo¹t lín 300-1000 500-5.000 5.000-50.000 Thich hợp qui mô sx loạt lớn, hàng khối Hμng khèi >1000 >5.000 >50.000 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 35 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 36 9
第 10 页
2/16/2017 Dây truyền FMS & CIM CHƯƠNG 2 NgàyNgày naynay dodo sựsự phátphát triểntriển côngcông nghệnghệ điệnđiện,, điệnđiện tửtử,, tintin họchọc máymáy NC,NC, CNC,CNC, dâydây truyềntruyền FMS,FMS, CIMCIM tậptập trungtrung nguyênnguyên côngcông mangmang lạilại hiệuhiệu quảquả caocao CHẤT LƯỢNG BỀ MẶT CHI TIẾT MÁY Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 37 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 38 NỘI DUNG 2.1 Các yếu tố đặc trưng chất lượng bề mặt Chất lượng sản phẩm: Chất lượng chế tạo các chi tiết 2.2 Ảnh hưởng của CLBM đến khả năng làm việc Chất lượng lắp ráp chi tiết thành SP của CTM Chất lượng chế tạo chi tiết máy đặc trưng: Độ chính xác kích thước: dung sai 2.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến CLBM ĐCX hình dạng hình học bề mặt: độ không tròn, không 2.4 Phương pháp đảm bảo CLBM phẳng, không trụ, côn… ĐCX vị trí tương quan: độ không vuông góc, không đồng tâm, không song song… Chât lượng bề mặt: Rz, Ra, Sz, HRC, HRC, du, du Nghiên cứu sâu chất lượng bề mặt Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 39 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 40 10
第 11 页
2/16/2017 2.1 Các yếu tố đặc trưng CLBM Lớp bề mặt: lớp phân cách giữa chi tiêt và môi trường bên CLBM phụ thuộc PP gia công điều kiện GC (chủ yếu PPGC ngoài có chiều dày 0,1 đến vài mm tinh lần cuối) Khả năng làm việc của chi tiết máy phụ thuộc rất nhiều vào Lớp BM khác lớp lõi: lớp bề mặt. Cấu trúc kim loại CLBM: tập hợp của nhiều tính chất quan trọng của lớp bề Tính chất cắt gọt mặt Trạng thái biến cứng Hình dáng Lớp BM Nguyên nhân: lớp BM bị biến dạng dẻo trong QTGC Trạng thái, tính chât cơ lý Phản ứng của lớp BM với môi trường làm việc Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 41 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 42 2.1.1 Tính chất hình học Độ nhấp nhô tế vi 2.1.1.1 Độ nhấp nhô tế vi, độ sóng: Rz, Ra , Sz Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 43 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 44 11
第 12 页
2/16/2017 Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) độ nhẵn bóng được chia thành 14 cấp, trong đó thấp nhất là cấp 1 và cao nhất là cấp 14 Thô 14 Bán tinh 57 Tinh 811 Siêu tinh 1214 1 5, 13, 14 dùng Rz đánh giá 6 12 (Ra=5 - 0,04 m)dùng Ra đánh giá Ký hiÖu ®é nh¸m trªn c¸c b¶n vÏ kü thuËt: Rz40 Ghi theo Rz: Ghi theo Ra: 5 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 45 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 46 Độ sóng 2.1.2 Tính chất cơ lý Chu kỳ không bằng phẳng bề mặt CTM quan sát Hiện tượng biến cứng lớp bề mặt trong phạm vi lớn hơn độ nhám (1 10mm) Làm tăng độ cứng, độ bền lớp BM dưới tác dụng của Pc Nguyên nhân Pc tác dụng BDD vùng cắt xô lệch mạng biến cứng LBM Xô lệch mạng dư, dư tcắt thải bền Kết quả (mức độ và chiều sâu biến cứng) Pcắt, tcắt, mức độ biến dạng kim loại. Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 47 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 48 12
第 13 页
2/16/2017 2.2 Ảnh hưởng CLBM đến khả năng làm việc CTM ứng suất dư 2.2.1 Ảnh hưởng tính chống mòn Khi cắt với t mỏngtrường lực BDD không đều, a. Độ nhấp nhô tế vi khi P mất dư, dư R càng giảm tăng z xô lệch mạng tăng thể tích riêng LBMnén lớp tính chông mài mòn, khe hở. trongnén lại lớp ngoài dư, dư tcắt làm nguội nhanh ->biến dạng nhiệt dư, dư tcắt chuyển pha thay đổi thể tích riêng dư, dư Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 49 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 50 Lớp biến cứng 2.2.2 ảnh hưởng đến tính chống mỏi Tăng tính chống mài mòn Độ nhám bề mặt Chịu tải trọng đổi dấu, có Giảm tác động cơ học (cầy xới bề mặt) chu kỳ đáy nhấp nhô tập Hạn chế QT tác động tương hỗ oxy cản trở tạo oxit trung US vết nứt tế vi ít bị bóc tách. giảm tiết diện chịu lực phá hủy CT Biến cứng LBM Ứng suất dư lớp bề mặt Tăng độ bền mỏi 20% Điều kiện bình thường ít ảnh hưởng Hạn chế phát triển vết nứt Ứng suất dư (dư) nén có lợi (dư) kéo không có lợi Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 51 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 52 13
第 14 页
2/16/2017 2.2.3. ảnh hưởng đến tính chống ăn 2.2.4. ảnh hưởng đến độ chính xác mối ghép mòn hóa học Phụ thuộc nhiều vào CLBM Nhấp nhô tế vi Đáy nhấp nhô chứa chất ăn mòn Độ bền mối ghép, độ ổn định mối lắp, trường dung sai Mòn dọc theo sườn -> tăng độ bóng nhiều độ nhám thì giảm độ an mòn hóa học. Mòn ban đầu Rz giảm 65 75% tăng khe hở giảm độ Biến cứng chính xác mối ghép Biến dạng xô lệch mạng ferrit nhiều hơn peclit thế năng ko đều , , lớp biến cứng ít ảnh hưởng dư dư phân cực(anot la ferrit, catot là peclit) trở thành phần tử an mòn, gạp chất an mòn bóc tách Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 53 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 54 2.3 Các yếu tố ảnh hưởng tới chất lượng bề mặt 2.3.1 ảnh hưởng đến độ nhám bề mặt Khi cắt dao nhọn r =0 a. Các yếu tố hình học của dụng cụ cắt tg.tg R 1 .S z tg tg 1 Khi căt dao tròn r0 S2 R r r2 z 4 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 55 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 56 14
第 15 页
2/16/2017 b. Các yếu tố mang tính biến dạng dẻo Ảnh hưởng của chiều sâu cắt t Cắt V BDD ít, t thấp R thấp Chiều sâu cắt ảnh hưởng đến độ nhám bề mặt trên thấp cắt z phưương diện hình học nhưưng nó lại tác động V=15 20 (m/ph) BDD, tcắt tăng Fms >ms(nội thông qua lực cắt và rung động ma sát) hình thành lẹo dao (, ) Pcắt BD ko đều R c. Ảnh hưởng do rung động của HTCN z Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 57 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 58 2.3.2. ảnh hưởng đến độ biến cứng bề mặt b. Yếu tố biến dạng dẻo a. Các yếu tố hình học V thời gian t/d lực và 0C HRC V, t, S thay đổi thay đổi HRC, S mức độ biến cứng có thể hay ( 0C ) HRC • P và BDD mức độ biến cứng +kéo dài thời c. Rung động của HTCN cắt gian tác dụng HRC ít bị ảnh hưởng • Tiện S, r mức độ biến cứng • từ âm sang dương mức độ biến cứng, HRC Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 59 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 60 15
第 16 页
2/16/2017 2.4 Phương pháp đảm bảo chất lượng BMGC 2.3.3. ảnh hưởng đến ứng suất dư Chuẩn bị HTCN tốt Phụ thuộc nhiều yếu tố: BD đàn hồi, BDD, biến đổi 0C, chuyển pha Dùng PP gia công tinh thích hợp V hay S dư hay ( 0C , BDD) S dư âm lớn (<0) (dư) nén có lợi Dùng DCC có lưỡi xác định (tiện…) (dư)nén với VL giòn, (dư) kéo với VL dẻo Dùng DCC có lưỡi không xác định (mài) (dư) kéo Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 61 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 62 2.5 Các phương pháp kiểm tra chất lượng PP xác định độ nhám So sánh bằng mắt thường (với căn mẫu) Dùng kính hiển vi ChươngChương 3: ĐỘ CHÍNH3: ĐỘ CHÍNH Máy đo profin Thiết bị chuyên dùng đo độ sóng, sai số hình dáng XÁC GIA CÔNGXÁC GIA CÔNG Dùng máy đo độ cứng : xác định HRC và HRC PP tia rongen: xác định dư Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 63 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 64 16
第 17 页
2/16/2017 3.1 Khái niệm, Định nghĩa 3.1 Khái niệm, Định nghĩa 3.2 Các phương pháp đạt độ chính xác gia công 3.3 Các nguyên nhân sinh sai số 3.4 Các phương pháp xác định ĐCXGC Đ/N: ĐCXGC là mức độ giống nhau của chi tiết thực về hình học và tính chất cơ lý lớp bề mặt so với chi tiết thiết kế trên bản vẽ Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 65 Trung 66 70 76 30 6lc-M6 8 R2 A B R32 6 25 “Độ chính xác gia công là một yếu tố 0,63 R0.5 1.25 R38 R28 2-lc M12 O24 }0.05 2,5 2.5 }0.2 }0.02 0 32 R4 O14 O24 48 R12 1.25 1,25 2,5 rất quan trọng trong gia công cơ khí, }0.20 10 2,5 5626 B 42 12 15 6 nó phản ánh trình độ gia công của +0.02O200 1.25 2.5 O30 6 10 một nền sản xuất cơ khí” R2 R2 R6 R3 2 2,5 10 R2 3 3 26 40 50 60 80 Độ chính xác gia công là chỉ tiêu khó đạt nhất và gây tốn kém nhất kể cả trong quá trình xác lập cũng như trong quá trình chế tạo Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 67 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 68 17
第 18 页
2/16/2017 Các dạng sai số: - Sai số trong từng chi tiết Các nguyên nhân sinh ra sai số hệ thống cố định - Sai số trong loạt sản phẩm Do lý thuyết của phương pháp cắt Độ chính xác gia công Chế tạo máy, dao, đồ gá Độ chính xác của một chi tiết Độ chính xác của loạt chi tiết Biến dạng của chi tiết gia công Các nguyên nhân sinh ra sai số hệ thống thay đổi Sai lệch kích thước Sai lệch bề mặt Tổng sai số Mòn dụng cụ cắt Biến dạng nhiệt của máy, dao, đồ gá Sai số kích thướcSai số vị trí(Độ không song song,độ không vuông góc)Sai số hình dáng(Độ tròn, độ trụ )Độ sóngĐộ nhám bề mặtTính chất cơ lýSai số hệ thống(Thay đổi, không đổi)Sai số ngẫu nhiên Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn 69 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 70 Thành Trung 3.2 Các phương pháp đạt độ chính xác gia công Các nguyên nhân sinh ra sai số ngẫu nhiên a. Cắt thử từng kích thước riêng biệt Tính chất VL không đều Lượng dư gia công không đều Vị trí phôi thay đổi (sai số gá đặt) Thay đổi của ứng suất dư Dao gá nhiều lần Thay đổi nhiều máy để gia công 1 chi tiết •Gá đặt chi tiết Dao động nhiệt của chê độ cắt gọt •Đưa dao vào hớt 1 lớp mỏng •Dừng máy đo kích thước •Điều chỉnh du xích đạt kích thước yêu cầu •Cho dao an hết phần cắt và đạt kích thứoc Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 71 Trung 72 18
第 19 页
2/16/2017 Ưu điểm b. Tự động đạt kích thước Đạt ĐCX về KT nhờ rà gá Loại trừ ảnh hưởng mòn dao Tận dụng phôi ĐCX kém Không cần đồ gá phức tạp Nhược điểm ĐCX phụ thuộc bề dày nhỏ nhất lớp phoi hớt đi Công nhân phải tập trung mỏi mệt Năng suất thấp (cắt nhiều lần) Ưu điểm Trình độ bậc thợ cao •Đảm bảo ĐCXGC, giảm phế phẩm Giá thành sản phẩm cao •ĐCX ít phụ thuộc tay nghề người thợ Dùng SX đơn chiếc, loạt nhỏ, sửa chữa, chế thử. Trong SX •Cắt 1 lần đạt được KT yêu cầu hàng loạt lớn, khối (mài) vẫn dùng. •Nâng cao hiệu quả kinh tế Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 73 Trung 74 3.3 Các nguyên nhân sinh sai số Nhược điểm 3.3.1.3.3.1. BiếnBiến dạngdạng đànđàn hồihồi củacủa HTCNHTCN Chi phí thiết kế, chế tạo đồ gá lớn Mất nhiều thời gian điều chỉnh máy, dao Phôi chế tạo chính xác Kích thước điều chỉnh bị thay đổi (mòn dao) điều chỉnh lại dao Dùng SX hàng loạt, hàng khối Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 75 Trung 76 19
第 20 页
2/16/2017 Dưới tác dụng của lực cắt Chi tiết biến dạng Dao biến dạng Đồ gá biến dạng Máy biến dạng : lượng chuyển vị giữa dao và chi tiết (Py) (P ) x xyz (Pz) Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 77 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 78 • R tăng lên (R+ R) z 2 R R R (R y)2 z2 (R y) 1 tt R y Z 2 Z << R nên 0 R y R R y R y tt và lực Py ảnh hưởng nhiều nhất x y z J Py gọi là độ cứng vững của HTCN y Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 79 Trung 80 20
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!