Chương 2.Quy luật tư duy - Logic học đại cương
- 页数
- 13
- 格式
- 大小
- 386 KB
- 语言
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- 浏览量
- 0
- 评论
- 0
- 下载次数
- 0
正在生成预览...
Tài liệu trình bày về bốn quy luật cơ bản của tư duy trong Logic học đại cương: Quy luật đồng nhất, Quy luật phi mâu thuẫn, Quy luật triệt tam và Quy luật túc lý, kèm theo định nghĩa, ký hiệu, yêu cầu và ý nghĩa của từng quy luật.
- 文档名称
- Chương 2.Quy luật tư duy - Logic học đại cương
- 学校 / 课程
- Đại học Kinh tế Quốc dân · Logic học
- 内容
- Tài liệu trình bày chi tiết 4 quy luật cơ bản của tư duy trong logic học: đồng nhất, phi mâu thuẫn, triệt tam và túc lý. Mỗi quy luật được giải thích bằng định nghĩa, ký hiệu, yêu cầu và ý nghĩa thực tiễn.
- 目录
- Chương II CÁC QUY LUẬT CƠ BẢN CỦA TƯ DUY
- 1. Quy luật đồng nhất
- 2. Quy luật phi mâu thuẫn
- 3. Quy luật triệt tam
- 4. Quy luật túc lý
- 页数
- 13 页
- 上传者
- Uni24h
描述
Trích nội dung tài liệu
Chương II CÁC QUY LUẬT CƠ BẢN CỦA TƯ DUY 1. Quy luật đồng nhất 2. Quy luật phi mâu thuẫn 3. Quy luật triệt tam 4. Quy luật túc lý 1. QUY LUẬT ĐỒNG NHẤT Định nghĩa và kí hiệu Mỗi tư tưởng, luận điểm hay các sự vật phải được xem xét là chính bản thân nó chứ không phải là cái khác. Ký hiệu: P = P 1. QUY LUẬT ĐỒNG NHẤT Một số yêu cầu: ❖ Một thuật ngữ trong một lập luận nhất định phải được xác định rõ ràng và chỉ được sử dụng một khái niệm duy nhất ❖ Khi thông tin hoặc trao đổi một chủ đề thì phải làm rõ và thống nhất về khái niệm, kí hiệu, đơn vị, thuật ngữ… ❖ Hai phán đoán, tư tưởng đồng nhất thì không được xem là khác biệt và ngược lại ❖ Tư tưởng tái tạo phải đồng nhất với yếu tố tư tưởng ban đầu 1. QUY LUẬT ĐỒNG NHẤT Ý nghĩa của quy luật: ❖ Đảm bảo tính xác định của tư duy ❖ Khắc phục tính mơ hồ về nội dung ❖ Giúp phát hiện sự ngụy biện 2. QUY LUẬT PHI MÂU THUẪN Định nghĩa và kí hiệu Hai tư tưởng trái ngược nhau phản ánh cùng một đối tượng, cùng một thời điểm và cùng mối quan hệ thì không thể đồng thời là chân thật. Kí hiệu: (P ^P) 2. QUY LUẬT PHI MÂU THUẪN Một số yêu cầu của quy luật: ❖ Không được dung chứa mâu thuẫn logic trực tiếp trong tư duy ❖ Không được dung chứa mâu thuẫn logic gián tiếp trong tư duy 2. QUY LUẬT PHI MÂU THUẪN Ý nghĩa: Không có mâu thuẫn logic trong tư duy là điều kiện cần thiết của nhận thức chân lí Nắm vững quy luật này giúp tư duy, lập luận vững chắc, đồng thời phát hiện ngụy biện 3. QUY LUẬT TRIỆT TAM Định nghĩa và kí hiệu Một phán đoán có thể là chân thực hoặc giả dối (không có trường hợp thứ ba). Ký hiệu: P v P 3. QUY LUẬT TRIỆT TAM Yêu cầu của quy luật ❖ Phải định hình tư duy khi phản ánh đối tượng ở phẩm chất xác định nào đó ❖ Phải định hình nội dung của các danh từ logic được sử dụng để diễn đạt tư tưởng 3. QUY LUẬT TRIỆT TAM Ý nghĩa của quy luật: Giúp tư duy mạch lạc, thể hiện chính kiến. Quy luật loại trừ cái thứ ba giúp ta quyết đoán tìm ra kết luận chính xác trước một vấn đề đặt ra. 4. QUY LUẬT TÚC LÝ
常见问题
此文档免费吗?
是的。“Chương 2.Quy luật tư duy - Logic học đại cương”是免费的 — 只需登录并点击“下载”即可获取原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 13 页,适用于课程 Logic học。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档,然后再决定是否下载。
Chương 2.Quy luật tư duy - Logic học đại cương
正在生成预览...
Trích nội dung tài liệu
Chương II CÁC QUY LUẬT CƠ BẢN CỦA TƯ DUY 1. Quy luật đồng nhất 2. Quy luật phi mâu thuẫn 3. Quy luật triệt tam 4. Quy luật túc lý 1. QUY LUẬT ĐỒNG NHẤT Định nghĩa và kí hiệu Mỗi tư tưởng, luận điểm hay các sự vật phải được xem xét là chính bản thân nó chứ không phải là cái khác. Ký hiệu: P = P 1. QUY LUẬT ĐỒNG NHẤT Một số yêu cầu: ❖ Một thuật ngữ trong một lập luận nhất định phải được xác định rõ ràng và chỉ được sử dụng một khái niệm duy nhất ❖ Khi thông tin hoặc trao đổi một chủ đề thì phải làm rõ và thống nhất về khái niệm, kí hiệu, đơn vị, thuật ngữ… ❖ Hai phán đoán, tư tưởng đồng nhất thì không được xem là khác biệt và ngược lại ❖ Tư tưởng tái tạo phải đồng nhất với yếu tố tư tưởng ban đầu 1. QUY LUẬT ĐỒNG NHẤT Ý nghĩa của quy luật: ❖ Đảm bảo tính xác định của tư duy ❖ Khắc phục tính mơ hồ về nội dung ❖ Giúp phát hiện sự ngụy biện 2. QUY LUẬT PHI MÂU THUẪN Định nghĩa và kí hiệu Hai tư tưởng trái ngược nhau phản ánh cùng một đối tượng, cùng một thời điểm và cùng mối quan hệ thì không thể đồng thời là chân thật. Kí hiệu: (P ^P) 2. QUY LUẬT PHI MÂU THUẪN Một số yêu cầu của quy luật: ❖ Không được dung chứa mâu thuẫn logic trực tiếp trong tư duy ❖ Không được dung chứa mâu thuẫn logic gián tiếp trong tư duy 2. QUY LUẬT PHI MÂU THUẪN Ý nghĩa: Không có mâu thuẫn logic trong tư duy là điều kiện cần thiết của nhận thức chân lí Nắm vững quy luật này giúp tư duy, lập luận vững chắc, đồng thời phát hiện ngụy biện 3. QUY LUẬT TRIỆT TAM Định nghĩa và kí hiệu Một phán đoán có thể là chân thực hoặc giả dối (không có trường hợp thứ ba). Ký hiệu: P v P 3. QUY LUẬT TRIỆT TAM Yêu cầu của quy luật ❖ Phải định hình tư duy khi phản ánh đối tượng ở phẩm chất xác định nào đó ❖ Phải định hình nội dung của các danh từ logic được sử dụng để diễn đạt tư tưởng 3. QUY LUẬT TRIỆT TAM Ý nghĩa của quy luật: Giúp tư duy mạch lạc, thể hiện chính kiến. Quy luật loại trừ cái thứ ba giúp ta quyết đoán tìm ra kết luận chính xác trước một vấn đề đặt ra. 4. QUY LUẬT TÚC LÝ
- 文档名称
- Chương 2.Quy luật tư duy - Logic học đại cương
- 学校 / 课程
- Đại học Kinh tế Quốc dân · Logic học
- 内容
- Tài liệu trình bày chi tiết 4 quy luật cơ bản của tư duy trong logic học: đồng nhất, phi mâu thuẫn, triệt tam và túc lý. Mỗi quy luật được giải thích bằng định nghĩa, ký hiệu, yêu cầu và ý nghĩa thực tiễn.
- 目录
- Chương II CÁC QUY LUẬT CƠ BẢN CỦA TƯ DUY
- 1. Quy luật đồng nhất
- 2. Quy luật phi mâu thuẫn
- 3. Quy luật triệt tam
- 4. Quy luật túc lý
- 页数
- 13 页
- 上传者
- Uni24h
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!

评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!