Từ điển tiếng Anh Xây dựng (Việt - Anh)
Đang tạo bản xem trước...
Mô tả
Website for finance and banking 1 TỪ ĐIỂN VIỆT - ANH Tiếng anh chuyên ngành xây dựng Phần A Âm học................................................ Acoustical Ampe kế.............................................. Ammeter Ăn mòn do vi sinh vật........................... Bacterial corrosion An toàn lao động................................. Road safety Anh hưởng của nhiệt độ....................... Temperature effect Ao....................................................... Pond Ao hồ và bể chứa................................ Ponds and reservoirs Áp lực bên của đất............................... Lateral earth pressure Ap lực của dòng nước chảy................. Stream flow pressure Áp lực cực đại..................................... Maximum working pressure Áp lực đất........................................... Soil pressure Ap lực đẩy của đất............................... Earth pressure Áp lực thuỷ tĩnh.................................... Hydrostatic pressure Áp lực tiếp xúc.................................... Contact pressure Áp lực ván khuôn................................. Form pressure Aptomat hoặc máy cắt......................... Circuit Breaker Aptomat hoặc máy cắt......................... Circuit Breaker Aptomat tổng....................................... Incoming Circuit Breaker Âm học................................................ Acoustical Ampe kế.............................................. Ammeter Ăn mòn do vi sinh vật........................... Bacterial corrosion An toàn lao động................................. Road safety Anh hưởng của nhiệt độ....................... Temperature effect Ao....................................................... Pond – Website for finance and banking 2 Ao hồ và bể chứa................................ Ponds and reservoirs Áp lực bên của đất............................... Lateral earth pressure Ap lực của dòng nước chảy................. Stream flow pressure Áp lực cực đại..................................... Maximum working pressure Áp lực đất........................................... Soil pressure Ap lực đẩy của đất............................... Earth pressure Áp lực thuỷ tĩnh.................................... Hydrostatic pressure Áp lực tiếp xúc.................................... Contact pressure Áp lực ván khuôn................................. Form pressure Aptomat hoặc máy cắt......................... Circuit Breaker Aptomat hoặc máy cắt......................... Circuit Breaker Aptomat tổng....................................... Incoming Circuit Breaker Phần B Bạc..................................................... Silver Bắc cầu, thanh giăng chống.................. Bridging Bấc thấm............................................. Vertical artificial drain Bãi ngạp khi lụt.................................... Flood plain Bám bảo vệ......................................... Retardation Bản..................................................... Slab Bản cánh (Mặt cắt I, J, hộp).................. Flange slab Bản cánh chịu nén................................ Compression flange Bản cánh dưới..................................... Bottom flanger,Bottom slab Bản cánh trên....................................... Top flange,Top slab Bản có khoét lỗ.................................... Voided slab, Hollow slab Bản có nhịp theo hai hướng(Bản bốn cạnh) Two-way spaning directions slab (slab supported on four sides) Bản có nhịp theo một hướng................ One-way spaning direction slab – Website for finance and banking 3 Bản đặt cốt thép hai hướng.................. Slab reinforced in both directions Bản đặt cốt thép hai hướng.................. Slab reinforced in both directions Bản đáy của dầm hộp.......................... Bottom slab of box girder Bản đồ phân bố các vết nứt................. Map Cracking Bẳn gấp nếp........................................ Folded plate Bàn ghế tủ và phụ tùng......................... Furniture and accessories Bản ghi chép tính toán, bản tính............ Calcula
Tóm tắt AI
- Tên tài liệu
- Từ điển tiếng Anh Xây dựng (Việt - Anh)
- Mục lục
- Tài liệu không có mục lục rõ ràng.
- Số trang
- 190 trang
- Người đăng
- ThiNganHang
Bản tóm tắt chi tiết đang được tạo. Quay lại sau ít phút nhé.
Câu hỏi thường gặp
Làm sao để tải tài liệu này về?
Tài liệu “Từ điển tiếng Anh Xây dựng (Việt - Anh)” có giá 40.000đ. Bạn nạp tiền vào ví qua PayOS, sau đó bấm Tải xuống để mua và tải file gốc về máy.
Tài liệu dài bao nhiêu trang?
Tài liệu gồm 190 trang. Bạn có thể xem trước online trước khi tải.
Tôi có thể xem trước trước khi tải không?
Có. Bạn xem trước tài liệu ngay trên trang này bằng trình đọc online (một số trang đầu), rồi quyết định tải về.
Từ điển tiếng Anh Xây dựng (Việt - Anh)
Đang tạo bản xem trước...
Website for finance and banking 1 TỪ ĐIỂN VIỆT - ANH Tiếng anh chuyên ngành xây dựng Phần A Âm học................................................ Acoustical Ampe kế.............................................. Ammeter Ăn mòn do vi sinh vật........................... Bacterial corrosion An toàn lao động................................. Road safety Anh hưởng của nhiệt độ....................... Temperature effect Ao....................................................... Pond Ao hồ và bể chứa................................ Ponds and reservoirs Áp lực bên của đất............................... Lateral earth pressure Ap lực của dòng nước chảy................. Stream flow pressure Áp lực cực đại..................................... Maximum working pressure Áp lực đất........................................... Soil pressure Ap lực đẩy của đất............................... Earth pressure Áp lực thuỷ tĩnh.................................... Hydrostatic pressure Áp lực tiếp xúc.................................... Contact pressure Áp lực ván khuôn................................. Form pressure Aptomat hoặc máy cắt......................... Circuit Breaker Aptomat hoặc máy cắt......................... Circuit Breaker Aptomat tổng....................................... Incoming Circuit Breaker Âm học................................................ Acoustical Ampe kế.............................................. Ammeter Ăn mòn do vi sinh vật........................... Bacterial corrosion An toàn lao động................................. Road safety Anh hưởng của nhiệt độ....................... Temperature effect Ao....................................................... Pond – Website for finance and banking 2 Ao hồ và bể chứa................................ Ponds and reservoirs Áp lực bên của đất............................... Lateral earth pressure Ap lực của dòng nước chảy................. Stream flow pressure Áp lực cực đại..................................... Maximum working pressure Áp lực đất........................................... Soil pressure Ap lực đẩy của đất............................... Earth pressure Áp lực thuỷ tĩnh.................................... Hydrostatic pressure Áp lực tiếp xúc.................................... Contact pressure Áp lực ván khuôn................................. Form pressure Aptomat hoặc máy cắt......................... Circuit Breaker Aptomat hoặc máy cắt......................... Circuit Breaker Aptomat tổng....................................... Incoming Circuit Breaker Phần B Bạc..................................................... Silver Bắc cầu, thanh giăng chống.................. Bridging Bấc thấm............................................. Vertical artificial drain Bãi ngạp khi lụt.................................... Flood plain Bám bảo vệ......................................... Retardation Bản..................................................... Slab Bản cánh (Mặt cắt I, J, hộp).................. Flange slab Bản cánh chịu nén................................ Compression flange Bản cánh dưới..................................... Bottom flanger,Bottom slab Bản cánh trên....................................... Top flange,Top slab Bản có khoét lỗ.................................... Voided slab, Hollow slab Bản có nhịp theo hai hướng(Bản bốn cạnh) Two-way spaning directions slab (slab supported on four sides) Bản có nhịp theo một hướng................ One-way spaning direction slab – Website for finance and banking 3 Bản đặt cốt thép hai hướng.................. Slab reinforced in both directions Bản đặt cốt thép hai hướng.................. Slab reinforced in both directions Bản đáy của dầm hộp.......................... Bottom slab of box girder Bản đồ phân bố các vết nứt................. Map Cracking Bẳn gấp nếp........................................ Folded plate Bàn ghế tủ và phụ tùng......................... Furniture and accessories Bản ghi chép tính toán, bản tính............ Calcula
Đọc toàn bộ tài liệu
- Tên tài liệu
- Từ điển tiếng Anh Xây dựng (Việt - Anh)
- Mục lục
- Tài liệu không có mục lục rõ ràng.
- Số trang
- 190 trang
- Người đăng
- ThiNganHang
Bản tóm tắt chi tiết đang được tạo. Quay lại sau ít phút nhé.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!
Đề thi Anh Văn vào Vietcombank (Đề số 1) (kèm Đáp án và Dịch)
50 quy tắc Đánh vần tiếng Anh - Nguyễn Ngọc Nam
210 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
Bộ câu hỏi tiếng Anh ôn thi BIDV - Dạng 1. Tìm từ thích hợp
84 cấu trúc tiếng Anh thông dụng (Dịch và Ví dụ mẫu)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!