Trắc nghiệm ôn thi CV Thẩm định - KSNB Vietinbank 2016 (Có Đáp án + Giải thích)

THThiNganHang
6 lượt tải
107
0

Đang tạo bản xem trước...

Tài liệu tiếp của tác giảĐề thi Tín dụng vào HDBank 2010
Chương trướcKhông có
Chương sauKhông có

Nội dung tài liệu

Trang 1

COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: ThiNganHang.com TRẮC NGHIỆM ÔN THI VIETINBANK 2016 VỊ TRÍ: CV THẨM ĐỊNH – CV KIỂM SOÁT NỘI BỘ (Xem Đáp án + Giải thích chi tiết từ Trang 34) Biên tập nội dung đáp án – Mr.Nguyễn Lê Giang – legiang127@gmail.com Gồm 105 câu trắc nghiệm nghiệp vụ Tín dụng + 47 câu Full đề thi Thẩm định TSC Vietinbank 1. Các nhân tố quan trọng để quyết định cho vay a) Tính khả thi và hiệu quả khoản vay của doanh nghiệp b) Doanh nghiệp đầu tư sản xuất mặt hàng mới và tình hình tài chính lành mạnh c) Tình hình tài chính của doanh nghiệp lành mạnh d) Cả a & c 2. Vòng quay vốn lưu động càng nhanh thì: a) Kỳ luân chuyển vốn càng dài và VLĐ không được sử dụng có hiệu quả b) Kỳ luân chuyển vốn càng được rút ngắn chứng tỏ VLĐ được sử dụng có hiệu quả c) Kỳ luân chuyển vốn càng dài và VLĐ được sử dụng có hiệu quả d) Cả a, b, c đều sai 3. Trường hợp một tài sản bảo đảm cho nhiều nghĩa vụ trả nợ, khi xử lí tài sản bảo đảm để thực hiện một nghĩa vụ trả nợ đến hạn thì các nghĩa vụ khác được xử lý như thế nào: a) Được coi là đến hạn b) Được coi là đến hạn và xử lý tài sản bảo đảm để thu hồi c) Là nợ bình thường và không xử lý 1 | g i a n g b l o g . c o m – T h i N g a n H a n g . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N

Trang 2

COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: ThiNganHang.com d) Chuyển nợ quá hạn 4. Cam kết bảo lãnh là văn bản bảo lãnh của TCTD, bao gồm? a) Thư bảo lãnh b) Hợp đồng bảo lãnh c) Giấy đề nghị ký quỹ bảo lãnh d) Cả a & b 5. Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không đổi, khi lạm phát được dự tính sẽ tăng lên thì: a) LS danh nghĩa tăng b) LS danh nghĩa sẽ giảm c) LS thực sẽ tăng d) LS thực có xu hướng giảm 6. Các loại tài sản được trình bày trên bảng tổng kết tài sản theo thứ tự: a) Khả năng thanh khoản giảm dần b) Theo chủ quan của người lập c) Quy mô giảm dần d) Quy mô tăng dần 7. Khi đồng Việt Nam giảm giá sẽ làm cho: a) Doanh nghiệp xuất khẩu có lợi b) Doanh nghiệp nhập khẩu có lợi c) Không ảnh hưởng đến Doanh nghiệp xuất - nhập khẩu d) Chưa đủ thông tin để kết luận 8. Chỉ tiêu tổng giá trị hiện tại thu nhập thuần của dự án (NPV): a) Là biểu thị sự hoàn trả vốn đã đầu tư b) Là hiệu số giữa hiện giá thu nhập và hiện giá chi phí đầu tư ban đầu của dự án trong 2 | g i a n g b l o g . c o m – T h i N g a n H a n g . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N

Trang 3

COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: ThiNganHang.com toàn bộ thời gian khai thác của dự án c) Là biểu thị sự hoàn trả vốn tự có d) Tất cả các phương án trên 9. Thời gian một chu kỳ kinh doanh của doanh nghiệp được tính bằng a) Thời gian một vòng quay hàng tồn kho b) Thời gian một vòng quay khoản phải trả c) Tổng cả hai thời gian nêu tại a & b d) Cả 3 ý trên đều sai 10. Đối với hoạt động của ngân hàng, lợi ích quan trọng nhất của việc đăng ký giao dịch bảo đảm là: a) Công khai hóa các giao dịch đảm bảo cho mọi cá nhân, tổ chức có nhu cầu tìm hiểu b) Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên trong giao dịch đảm bảo c) Xác định thứ tự ưu tiên thanh toán giữa các bên trong giao dịch đảm bảo 11. Trong đánh giá hoạt động tài chính DAĐT, nhược điểm của chỉ tiêu thời gian hoàn vốn (có chiết khấu) là: a) Bỏ qua các dòng tiền phát sinh sau thời gian hoàn vốn; không tính đến giá trị thời gian của dòng tiền b) Không tính đến quy mô của Vốn đầu tư; Không tính đến giá trị thời gian của dòng tiền c) Bỏ qua các dòng tiền phát sinh sau thời gian hoàn vốn, d) Bỏ qua các dòng tiền phát sinh sau thời gian hoàn vốn; không tính đến quy mô của Vốn đầu tư 12. Doanh nghiệp thu hàng gửi bán tại các đại lý về nhập kho thành phẩm của Doanh nghiệp, kết luận nào sau đây phản ánh đúng nghiệp vụ này? a) Hàng tồn kho của doanh nghiệp tăng b) Hàng tồn kho của doanh nghiệp giảm c) Hàng gửi bán giảm, hàng tồn kho tăng 3 | g i a n g b l o g . c o m – T h i N g a n H a n g . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N

Trang 4

COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: ThiNganHang.com d) Hàng tồn kho không thay đổi 13. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để phân tích rủi ro tài chính của dự án đầu tư: a) Phân tích độ nhạy b) Phân tích kịch bản c) Phân tích mô phỏng thống kê d) Cả a, b, c 14. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ của khách hàng đối với ngân hàng cho vay gồm: a) Gốc, lãi b) Gốc, lãi, phí c) Gốc, lãi trong hạn, lãi phạt quá hạn, phí và chi phí khác liên quan (nếu có) 15. Trong bảng CĐKT của doanh nghiệp, chi phí trả trước là các khoản chi phí: a) Chưa phát sinh, được phân bổ vào nhiều kỳ/niên độ kế toán b) Chưa phát sinh c) Được phân bổ vào nhiều kỳ/ niên độ kế toán d) Đã phát sinh, được phân bổ vào nhiều kỳ/ niên độ kế toán 16. Doanh nghiệp thực hiện Chi trả lãi vay, nghiệp vụ này được theo dõi trên lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động nào? a) Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh b) Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư c) Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính 17. Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với 1 khách hàng không được vượt quá bao nhiêu phần trăm (%) Vốn tự có a) 10% b) 15% 4 | g i a n g b l o g . c o m – T h i N g a n H a n g . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N

Trang 5

COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: ThiNganHang.com c) 20% d) 25% 18. Theo quy chế đồng tài trợ của Ngân hàng nhà nước đang có hiệu lực hiện hành, tổ chức nào sau đây không được làm đầu mối đồng tài trợ? a) Quỹ tín dụng nhân dân trung ương b) Ngân hàng TMCP nông thôn c) Chi nhánh Ngân hàng TMCP đô thị d) Công ty tài chính thuộc Tổng công ty 19. DNTN X do ông Nguyễn Văn A làm chủ và DNTN Y do ông Trần Văn B là em vợ của ông Nguyễn Văn A làm chủ, cùng có quan hệ tín dụng với Chi nhánh NHCT X. Cán bộ tín dụng xác định hai doanh nghiệp này không thuộc nhóm khách hàng liên quan do hai chủ doanh nghiệp không phải là anh em ruột. Nhận định của cán bộ tín dụng là: a) Đúng b) Sai 20. Trong mọi trường hợp, giới hạn tín dụng bằng tổng của các giới hạn bộ phận (Giới hạn cho vay, Giới hạn bảo lãnh, Giới hạn chiết khấu và Giới hạn bao thanh toán) a) Đúng b) Sai 21. Chỉ tiêu chính nào sau đây cho biết khả năng tự chủ về tài chính của doanh nghiệp: a) Hệ số tự tài trợ b) Vốn chủ sở hữu c) Vốn lưu động ròng d) Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu e) Cả a và b 22. Theo quy định, một khách hàng pháp nhân sở hữu tối thiểu bao nhiêu % vốn điều 5 | g i a n g b l o g . c o m – T h i N g a n H a n g . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N

Trang 6

COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: ThiNganHang.com lệ của một khách hàng pháp nhân khác được gọi là nhóm khách hàng liên quan a) 5% b) 20% c) 25% d) 30% 23. Chỉ tiêu IRR trong đánh giá hiệu quả tài chính dự án đầu tư có các đặc điểm: a) Xem xét đến giá trị thời gian của tiền; Việc tính toán thường đơn giản hơn NPV b) Có thể trình bày theo tỷ lệ phần trăm; Việc tính toán thường đơn giản hơn NPV c) Xem xét đến giá trị thời gian của tiền; Có thể trình bày theo tỷ lệ phần trăm d) Xem xét đến giá trị thời gian của tiền 24. Chỉ tiêu NPV trong đánh giá hiệu quả tài chính dự án đầu tư là: a) Chênh lệch giữa tổng dòng tiền ròng của dự án tại các thời điểm trong tương lai với vốn đầu tư ban đầu. b) Tổng dòng tiền ròng của dự án tại các thời điểm trong tương lai được quy về hiện tại. c) Chênh lệch giữa tổng dòng tiền ròng của dự án tại các thời điểm trong tương lai được quy về hiện tại với vốn đầu tư ban đầu. d) Chênh lệch giữa tổng thu nhập ròng sau thuế của dự án tại các thời điểm trong tương lai được quy về hiện tại với vốn đầu tư ban đầu. 25. Các doanh nghiệp phải kiểm toán bắt buộc bao gồm: a) DN có vốn đầu tư nước ngoài; DN đã niêm yết. b) DN Nhà nước; DN có vốn đầu tư nước ngoài; DN đã niêm yết. c) DN Nhà nước; DN đã niêm yết. d) DN Nhà nước; DN có vốn đầu tư nước ngoài. 26. Thông qua đánh giá chất lượng tài sản - nguồn vốn trên Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp, cán bộ thẩm định có thể phát hiện các trường hợp nào sau đây của khách hàng: 6 | g i a n g b l o g . c o m – T h i N g a n H a n g . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N

Trang 7

COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: ThiNganHang.com a) Lãi giả, lỗ thực; Lãi thấp hơn so báo cáo. b) Lãi giả, lỗ thực; Lãi thấp hơn so báo cáo; Lỗ giả, lãi thực; Lỗ thấp hơn so báo cáo. c) Lãi giả, lỗ thực; Lỗ giả, lãi thực. d) Lỗ giả, lãi thực; Lỗ thấp hơn so báo cáo. 27. Đánh giá chất lượng tài sản - nguồn vốn trên Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp nhằm giúp cán bộ thẩm định: a) Nắm bắt thực chất tài chính DN; Dùng số liệu đã điều chỉnh để phân tích chỉ tiêu tài chính/phân tích đảm bảo nợ; Dự đoán trường hợp không trung thực có thể xảy ra. b) Dùng số liệu đã điều chỉnh để phân tích các chỉ tiêu tài chính. c) Nắm bắt thực chất tài chính DN; Dự đoán trường hợp không trung thực có thể xảy ra. d) Phát hiện các trường hợp lãi giả, lỗ thực. 28. Các nội dung điều chỉnh (loại trừ toàn bộ) trong bảng cân đối kế toán hợp nhất của công ty mẹ và các công ty con độc lập trong tập đoàn bao gồm: a) Cổ tức đã chia và đã ghi nhận; doanh thu, chi phí từ việc cung cấp hàng hóa trong nội bộ tập đoàn b) Phần vốn đầu tư của công ty mẹ vào công ty con; doanh thu, chi phí từ việc cung cấp hàng hóa trong nội bộ tập đoàn. c) Phần vốn đầu tư của công ty mẹ vào công ty con; cổ tức đã chia và đã ghi nhận; doanh thu, chi phí từ việc cung cấp hàng hóa trong nội bộ tập đoàn. d) Phần vốn đầu tư của công ty mẹ vào công ty con; cổ tức đã chia và đã ghi nhận. 29. Các nguyên tắc lựa chọn báo cáo tài chính để phân tích cấp tín dụng cho doanh nghiệp trong tập đoàn công ty mẹ/công ty con bao gồm: a) Phân tích báo cáo tài chính hợp nhất. b) Cho vay pháp nhân nào thì phân tích báo cáo của pháp nhân đó, có tham khảo báo cáo tài chính hợp nhất. c) Lựa chọn báo cáo nào có độ tin cậy cao nhất trong báo cáo hợp nhất và báo cáo của công ty vay vốn. d) Cho vay pháp nhân nào thì phân tích báo cáo của pháp nhân đó. 7 | g i a n g b l o g . c o m – T h i N g a n H a n g . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N

Trang 8

COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: ThiNganHang.com 30. Chi phí trả trước dài hạn là các khoản chi phí thực tế: a) Chưa phát sinh, có liên quan đến hoạt động SXKD của nhiều kỳ hạch toán trong một niên độ kế toán nên được tính vào hai hay nhiều kỳ kế toán tiếp theo b) Đã phát sinh, có liên quan đến hoạt động SXKD của nhiều niên độ kế toán nên được tính vào hai hay nhiều niên độ kế toán tiếp theo c) Đã phát sinh, có liên quan đến hoạt động SXKD của nhiều kỳ hạch toán trong một niên độ kế toán nên được tính vào hai hay nhiều kỳ kế toán tiếp theo 31. Trong mọi trường hợp, NHCT chỉ thanh toán khi nhận được văn bản yêu cầu thanh toán của bên nhận bảo lãnh và có văn bản xác nhận việc vi phạm nghĩa vụ của khách hàng (bên được bảo lãnh) của bên thứ 3 hoặc cơ quan trọng tài, toà án là: a) Đúng b) Sai 32. NHCT phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán bảo lãnh dự thầu khi nhận được thư yêu cầu thanh toán từ người hưởng thông báo Bên được bảo lãnh vi phạm 1 trong các nội dung nào sau đây: a) a. Rút hồ sơ dự thầu trong thời hạn hiệu lực của hồ sơ thầu; b. Không ký hợp đồng; c. Thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng trước khi ký hợp đồng. b) a. Không rút hồ sơ dự thầu sau khi hết thời hạn hiệu lực của hồ sơ thầu; b. Không ký hợp đồng; c. Không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng trước khi hợp đồng có hiệu lực. c) a. Rút hồ sơ dự thầu trong thời hạn hiệu lực của hồ sơ thầu; b. Không ký hợp đồng; c. Không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng trước khi hợp đồng có hiệu lực. 33. Cơ cấu lại thời hạn trả nợ bao gồm những phương thức sau: a) Điều chỉnh kỳ hạn nợ b) Gia hạn nợ c) Khoanh nợ d) Cả a và b 8 | g i a n g b l o g . c o m – T h i N g a n H a n g . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N

Trang 9

COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: ThiNganHang.com 34. Khách hàng X kinh doanh mặt hàng gạo đề nghị Chi nhánh A cho vay vốn với TSBĐ là hàng hoá đang luân chuyển trong quá trình sản xuất kinh doanh. Thời hạn cho vay do Chi nhánh X xác định: a) Không vượt quá 12 tháng. b) Không vượt quá chu kỳ sản xuất kinh doanh. c) Theo chu kỳ sản xuất kinh doanh, khả năng luân chuyển hàng hoá, nhưng tối đa 12 tháng d) Không phải các trường hợp trên. 35. Theo quy định hiện hành về bảo đảm tiền vay, trong trường hợp pháp luật có quy định phải đăng ký GDBĐ, thì GDBĐ sẽ có giá trị pháp lý đối với người thứ ba kể từ thời điểm a) Ký hợp đồng bảo đảm b) Đăng ký với cơ quan đăng ký GDBĐ c) Ký hợp đồng tín dụng d) Giải ngân vốn vay lần đầu 36. Cầm cố tài sản là việc bên cầm cố giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho NHCTD để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ, NHCTD không được ủy quyền cho bên thứ ba trông, giữ tài sản a) Đúng b) Sai 37. Giả định các khoản mục khác trong Bảng CĐKT của DN không thay đổi, khi khoản mục Nợ phải trả tăng lên thì khoản mục nào sau đây thay đổi? a) Doanh thu tăng b) Doanh thu giảm c) Tiền mặt tăng d) Tiền mặt giảm 38. Bên thụ hưởng của Bảo lãnh thanh toán thuế đối với hàng hóa xuất nhập khẩu là? a) Cơ quan thuế 9 | g i a n g b l o g . c o m – T h i N g a n H a n g . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N

Trang 10

COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: ThiNganHang.com b) Cục hải quan c) Ngân hàng d) Đối tác mua hàng 39. Trong một ngành nghề, có 1 doanh nghiệp có tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu tăng năm sau so với năm trước. Điều này chứng tỏ DN đang có lợi thế cạnh tranh trong ngành đó không? a) Đúng b) Sai c) Chưa chắc chắn 40. Khi IRR của dự án lớn hơn tỷ lệ WACC thì chứng tỏ dự án đó khả thi để cho vay? a) Đúng b) Sai c) Chưa chắc chắn 41. Khoản mục TSBĐ nào sau đây không được nhận làm TSBĐ a) QSD đất hình thành trong tương lai b) TS ở nước ngoài và được đăng ký bảo đảm tại Cơ quan nước ngoài c) Đất thuê 50 năm trả tiền một lần, tiền thuê không phải nguồn từ NSNN d) Quyền đòi nợ bên thứ 3 e) Cả a và b 42. Văn bản bảo lãnh của ngân hàng ký kết đối với khách hàng bao gồm? a) Thư bảo lãnh b) Hợp đồng bảo lãnh c) Cả 2 phương án trên 43. Khách hàng A đến gửi 300 triệu đồng cho khách hàng B, cầm theo CMND của khách hàng B thì ngân hàng sẽ làm gì? 10 | g i a n g b l o g . c o m – T h i N g a n H a n g . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N

Hiển thị 10 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!