Tổng hợp 80 câu Tiếng Anh thi công chức về các thì (có đáp án)
Đang tạo bản xem trước...
Mô tả
Tổng hợp trắc nghiệm về các thì trong tiếng Anh 1. I ............Louisiana state University. A. am attending B. attend C. was attending D. attended 2. He has been selling motorcycles................. A. ten years ago B. since ten years C. for ten years ago D. for ten years 3. Columbus. ..........America more then 400 years ago. A. discovered B. has discovered C. had discovered D. he has gone 4. He fell down when he ............towards the church. A. run B. runs C. was running D. had run 5. We...............there when our father died. A. still lived B. lived still C. was still living D. were still living 6. They ............ping pong when their father comes back home. A. will play B. will be playing C. play D. would play 7. By Christmas, I ............for you for 6 months. A. Shall have been working B. shall work C. have been working D. shall be working 8. I ...........in the room now. A. am being B. was being C. have been being D. am 9. I ............to New York three times this year. A. have been B. was C. were D. had been 10. I will come and see you before I............for America. A. leave B. will leave C. have left D. shall leave 11. The little girl asked what............. to her friend. A. has happened B. happened C. had happened D. would have been happened 12. John............ a book when I saw him. A. is reading B. read C. was reading D. reading 13. He said he........... return later. A. will B. would C. can D. would be 14. Jack. ...........the door. A. has just opened B. open C. will have opened D. opening 15. I have been waiting for you…............ A. since early morning B. since 9 a.m C. for two hours D. all are correct 16. My sister........... for you since yesterday. A. is looking B. was looking C. has been looking D. looked 17. Jack. ..........the door. A. has just painted B. paint C. will have painted D. painting 18. The train. ..........half an hour. A. has been leaving B. left C. has left D. had left 19. We..............Doris since last Sunday. A. don’t see
Tóm tắt AI
- Tên tài liệu
- Tổng hợp 80 câu Tiếng Anh thi công chức về các thì (có đáp án)
- Mục lục
- Tài liệu không có mục lục rõ ràng.
- Số trang
- 14 trang
- Người đăng
- ThiNganHang
Bản tóm tắt chi tiết đang được tạo. Quay lại sau ít phút nhé.
Câu hỏi thường gặp
Làm sao để tải tài liệu này về?
Tài liệu “Tổng hợp 80 câu Tiếng Anh thi công chức về các thì (có đáp án)” có giá 10.000đ. Bạn nạp tiền vào ví qua PayOS, sau đó bấm Tải xuống để mua và tải file gốc về máy.
Tài liệu dài bao nhiêu trang?
Tài liệu gồm 14 trang. Bạn có thể xem trước online trước khi tải.
Tôi có thể xem trước trước khi tải không?
Có. Bạn xem trước tài liệu ngay trên trang này bằng trình đọc online (một số trang đầu), rồi quyết định tải về.
Tổng hợp 80 câu Tiếng Anh thi công chức về các thì (có đáp án)
Đang tạo bản xem trước...
Tổng hợp trắc nghiệm về các thì trong tiếng Anh 1. I ............Louisiana state University. A. am attending B. attend C. was attending D. attended 2. He has been selling motorcycles................. A. ten years ago B. since ten years C. for ten years ago D. for ten years 3. Columbus. ..........America more then 400 years ago. A. discovered B. has discovered C. had discovered D. he has gone 4. He fell down when he ............towards the church. A. run B. runs C. was running D. had run 5. We...............there when our father died. A. still lived B. lived still C. was still living D. were still living 6. They ............ping pong when their father comes back home. A. will play B. will be playing C. play D. would play 7. By Christmas, I ............for you for 6 months. A. Shall have been working B. shall work C. have been working D. shall be working 8. I ...........in the room now. A. am being B. was being C. have been being D. am 9. I ............to New York three times this year. A. have been B. was C. were D. had been 10. I will come and see you before I............for America. A. leave B. will leave C. have left D. shall leave 11. The little girl asked what............. to her friend. A. has happened B. happened C. had happened D. would have been happened 12. John............ a book when I saw him. A. is reading B. read C. was reading D. reading 13. He said he........... return later. A. will B. would C. can D. would be 14. Jack. ...........the door. A. has just opened B. open C. will have opened D. opening 15. I have been waiting for you…............ A. since early morning B. since 9 a.m C. for two hours D. all are correct 16. My sister........... for you since yesterday. A. is looking B. was looking C. has been looking D. looked 17. Jack. ..........the door. A. has just painted B. paint C. will have painted D. painting 18. The train. ..........half an hour. A. has been leaving B. left C. has left D. had left 19. We..............Doris since last Sunday. A. don’t see
Đọc toàn bộ tài liệu
- Tên tài liệu
- Tổng hợp 80 câu Tiếng Anh thi công chức về các thì (có đáp án)
- Mục lục
- Tài liệu không có mục lục rõ ràng.
- Số trang
- 14 trang
- Người đăng
- ThiNganHang
Bản tóm tắt chi tiết đang được tạo. Quay lại sau ít phút nhé.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!
30 câu trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực (Có Đáp án)
Đề thi BIDV 2017 (Ngân hàng Đầu tư phát triển Việt Nam)
4 Đề thi Anh văn vào Vietcombank (VCB)
Đề thi mẫu BIDV năm 2016
Đề thi chuyên viên khách hàng LienVietPostBank
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!