Tóm tắt kiến thức quan trọng môn Kinh doanh ngoại hối

THThiNganHang
0 lượt tải
3
0

Đang tạo bản xem trước...

Nội dung tài liệu

Trang 1

1.FORWARD 2. SWAP Công thức gần đúng a.Standard swap: (S/F) bán S mua F hoặc mua S bán F Fm= Sm + Sm*N*[LSTG(B) – LSCV(A)] Spot AUD/USD: Sm – Sb :3M swap: a – b; 6M swap: c – d Fb= Sb + Sb*N*[LSCV(B) – LSTG(A)] Cách tính F là tỷ giá kỳ hạn; S là tỷ giá giao ngay; rB: ls đồng định giá; rA: ls đồng yết giá; n: kỳ hạn Buy/sell AUD Gia tăng Khấu trừ a. Short-dated forward :O/N, T/N: T+1; Spot:T+2 NH buy sell swap (S/F) +(+b) +(-b) Có Fspot, muốn tính FT/N lấy Fspot – rate nhưng trừ sao để có lợi nhất NH sell buy swap (S/F) -(+a) -(-a) trong chênh lệch mua bán f = S(1+n.rB)/(1+n.rA) A là đồng yết (Vd: A là EUR nếu tỷ giá là EUR/USD) b.Long-dated forward ( 1 năm trở lên) Buy/sell USD Gia tăng Khấu trừ f = S(1+rB) /(1+ rA) NH buy sell swap (S/F) 1/(S*+b) 1/(S*-b) n n c.Fx outright forward: khác ngày Spot và các ngày giao dịch thông NH sell buy swap (S/F) -1/(S*+a) -1/(S*-a) dụng khác (1M, 3M, 6M…) b.Long swap(F/F) 3M/6M Ví dụ: spot dollar/yen : 123.32/37 C1 Forward 2 month pips: 44/41 NH Buy sell swap 3M/6M(F/F)= 2 standard swap(S/F)=Sell buy  Outright forward 2 month : 122.88/96 (123.32-44 và S/F3M + Buy sell S/F6M 123.37-41) NH Sell buy swap 3M/6M(F/F)= 2 standard swap(S/F)=Buy sell d.Broken – Dated Forward: ngày không thông dụng trên thị trường S/F + Sell buy S/F 3M 6M Ví du: USD/JPY spot 123/40 (Cách tính tương tự Standard swap) 1-month forward pips 21/18 C2 2-month forward pips 44/41 Bid rate(sell buy long swap)= bid long term – ask short term 45 ays: 32.5-29.5 (21+23/2 - 18+ 23/20) Ask rate(buy sell long swap)= ask long term – bid short term e.FX FORWARD CROSS RATES (Tỷ giá chéo) c.Short swap Cách tính Swap Rates: ON Swap TN Swap SN Swap Spot USD/JPY = 120 GBP/USD = 0.9 6 M forward margin-1.5 0.005 Bước 1: Tính tỷ giá kỳ hạn:USD/JPY = 118.5 GBP/USD = 0.905 T T+1 T+2 T+3 Bước 2: Tính tỷ giá chéo của tỷ giá kỳ hạn Today Spot swap GBP/JYP = 118.5 x 0.905 =107.24 ON,TN forward: bán>mua spot trừ ra, bán<mua spot cộng vào Bước 3: Tính tỷ giá chéo của tỷ giá giao ngay Từ spot trở về sau thì ngược lại: GBP/JPY = 120 x 0.9 = 108 VD: Spot AUD/USD: Sm - Sb Bước 4: Tính Swap Rates/Forward Pips bằng cách lấy tỷ giá chéo kỳ Forward TN: a – b hạn trừ tỷ giá chéo giao ngay Forward ON: c – d 107.24 – 108 = -0.76 => điểm khấu trừ 76 TN Bid= Sm +/- b TN Ask= Sb +/- a F.Option Forward Contract( LÝ THUYẾT ) ON Bid= Sm +/- d ON Ask= Sb +/- c G.Ndf ( Non – Delivery Forward ) Trường hợp Today Bid=Sm +/- b +/- d Ask=Sb +/- a +/- c NDF tương tự với Outright Forward, điểm khác là tại ngày đáo hạn sẽ d.Pure swap: cách tính giống Standard Swap không có sự chuyển đổi vốn gốc mà KH được nhận thêm phần lợi e.Engineer swap: Spot AUD/USD: Sm – Sb nhuận hay phải thanh toán thêm cho NH phụ thuộc vào chênh lệch giữa 3M swap: a – b NDF rate đã dc thỏa thuận và Spot rate tại thời điểm đáo hạn. NH buy sell swap (S/F)=> Swaprate= -Sm + Sb +/- b ( dấu + khi b>a Ví dụ: 1KH mua 2.106 USD với NDF rate = 1310 USD/KRW và nguoc lai) TH1: S thời điểm đáo hạn = 1350 USD/KRW NH sell buy swap(S/F)=> Swaprate= Sb – (Sm +/- a) ( dấu + khi b>a KH lời, được nhận = - 2.106 x 1310 + 2.106 x 1350 = 80.106 KRW và nguoc lai) (có thể hiểu là mua USD ở hiện tại với giá 1310 nhưng tương lai bán 3.OPTION được với giá 1350 nên lời) OPTION cho người nắm giữ nó quyền mua hoặc bán(không bắt TH2: S thời điểm đáo hạn = 1300 USD/KRW buộc) một lượng tiền tệ với một tỷ giá và thời gian định sẵn KH lỗ, phải thanh toán thêm = - 2.106 x 1310 + 2.106 x 1300 = -20.106 KRW Điểm hòa vốn: giá thực hiện+ phí Điểm hòa vốn: giá thực hiện+ phí h.Offsetting Forwards (xê dỊch kì hẠn) quyềchọn quyền chọn 1 giao dịch xuất or nhập khẩu bị hủy bỏ. Nếu 1 cty đã ký kết 1 HĐ kì hạn AT ATM để điều chỉnh tỷ giá cho khoản thanh toán của mình trên tt tiền tệ liên M quan đến giao dịch này, thì HĐ kỳ hạn này sẽ trở nên vô ích IT =>HĐ KH chỉ có thể bị hủy bỏ tại tỷ giá giao ngay hoặc tỷ giá kì hạn Defi: O M VD: KH ký hđ MUA kỳ hạn 3t: F3M bán ( NH bán ) T CALL SHORT CALL LONG Sau 2 tháng KH muốn hủy HĐ => KH mua 3t F1Mmua ( NH M cccsCALL bán 1t mua )  Số tiền KH phải trả: F3Mbán – F1M mua Điểm hòa vốn:giá thực hiện-phí Sau 3 tháng KH muốn kéo dài HĐ 1 tháng => F3M bán Điểm hòa vốn = giá thực hiện – phí KH bán S, mua 1M Smua quyền chọn  FV(Smua - F3M bán )+ F1Mbán TB F1Mbán TB ATM Sau 2 tháng KH muốn thực hiện HĐ => KH F3M bán mua S, bán 1M F1Mmua ( tính ITM OTM  PV(F1Mmua - F3M bán) + Sbán theo S*) Sbán SHORT PUT LONG PUT Sau 2 tháng KH muốn kéo dài HD thêm 1 F3M bán tháng => KH bán 1M, mua 2M F1Mmua CHIẾN LƯỢC QUYỀN CHỌN  FV(F1Mmua - F3M bán ) + F2Mbán F2Mbán a.Long Straddle (Lợi nhuận không Tỷ giá F, S đứng trên vị thế của NH ( KH bán => NH mua và ngược lại ) giới hạn, lỗ giới hạn bằng phí qc ròng) Bằng cách mua cùng một qc mua và qc bán ở trạng thái ngang giá qc với cùng giá thực hiện và ngày đáo hạn.

Trang 2

Nhà đầu tư dự báo thị trường tăng đáng kể của TS  Kh/năng giảm giá>tăng. Điểm hòa vốn: -2S + (2X-P1-2P2) & S hoặc giảm mạnh. – (X+P1+2P2) Điểm hòa vốn: ST 1 = X- (F1 +F2) và ST2 = X + (F1 +F2) k.Strap Lợi nhuận: ST< X LN= X - ST– (F1 +F2) Straps = Mua 2 QCM + Mua 1 QCB,cùng giá ST= X LN= -(F1+F2) ; ST> X  LN= ST - X – (F1 +F2) thực hiện, cùng thời hạn. NĐT đặt cược vào sự b.Short straddle (LN giới hạn bằng phí qc, lỗ không giới hạn) tăng giá đáng kể của TS  Kh/năng giảm Bằng cách bán đồng thời qc mua và giá<tăng. Điểm hòa vốn: -S + (X-P1-2P2 ) & 2S bán cùng một giá thực hiện và ngày – (2X+P1+2P2) đáo hạn. NĐT dự báo tỷ giá ít biến động so l.Long Call Butterfly: thị trường biến động nhỏ với tỷ giá qc Mua 1 call option với GTH X1 ,Mua 1 call option với GTH X3 ,Bán 2 call option với Điểm hòa vốn: ST 1 = X- (F1 +F2) và GTH X2 ST2 = X + (F1 +F2). St<=X1: 2F2-(F1+F3); Lợi nhuận: ST< X LN= -(X - ST )+(F1 +F2) X1<St<=X2: 2F2-(F1+F3)+St-X1 => điểm hòa vốn ST= X LN= (F1+F2) ; ST> X  LN= -(ST – X) + (F1 +F2) X2<=St<X3: 2F2-(F1+F3)+X3-St => điểm hòa vốn c.Long strangle (LN ko giới hạn và rủi ro giới hạn bằng phí mua qc) St>=X3: 2F2-(F1+F3) Đồng thời mua call option và put ở m. Long Put Butterfly: thị trường biến động nhỏ trạng thái (OTM) với giá của put Mua 1 put option vớiGTH X1 ,Mua 1 option X1 thấp hơn giá call option put option với GTH X3 ,Bán 2 put X2. option với GTH X2 NĐT dự báo giá biến động mạnh St<=X1: 2F2-(F1+F3); trong ngắn hạn. X1<St<=X2: 2F2-(F1+F3)+St-X1 => Điểm hòa vốn: ST 1 =X1- (F1 +F2) và điểm hòa vốn ST2=X2 + (F1 +F2). X2<=St<X3: 2F2-(F1+F3)+X3-St => LN: ST< X1 LN= (X1 - ST )+(F1 +F2) Long butterfly điểm hòa vốn X1≤ ST≤ X2  LN= -(F1+F2) ; ST> X2  LN= (ST – X2) - (F1 +F2). St>=X3: 2F2-(F1+F3) d.Short strangle (lợi nhuận tối đa là khoản phí qc, lỗ không giới hạn) Đồng thời bán call option và put option với giá put option X1 thấp n.Short Call Butterfly: thị trường biến động mạnhBán 1 call option với GTH X1 hơn giá thực hiện của call option ,Mua 2 call option với GTH X2 ,Bán 1 call option với GTH X3St<=X1: F1+F3-2F2; X2. X1<St<=X2: F1+F3-2F2-(St-X1) => điểm hòa vốn NĐT dự báo: tỷ giá ít biến động so X2<=St<=X3: F1+F3-2F2+St-X3=> điểm hòa vốn với tỷ giá qc. St>X3: F1+F3-2F2 Điểm hòa vốn: ST 1 =X1- (F1 +F2) và o.Short Put Butterfly ST2=X2 + (F1 +F2). Bán 1 quyền chọn bán giá X1, Mua 2 quyền LN: ST< X1 LN= -(X1 - ST )-(F1 +F2) chọn bán giá X2, Bán 1 quyền chọn bán giá X3 X1≤ ST≤ X2  LN= (F1+F2) ; ST> X2  LN= -(ST – X2) + (F1 +F2). St<=X1: F1+F3-2F2; E.Bull call spread: Buy call với X1 – Sell call với X2 (X1< X2) với cùng KL và ngày X1<St<=X2: F1+F3-2F2+X1-St => điểm hòa ĐH( hạn chế cả khả năng thắng lớn vốn cũng như thua trắng) X2<=St<X3: F1+F3-2F2-(X3-St)=> điểm hòa - St >= X2: X2 - X1 - (F1 - F2) Short Butterfly vốn - X1<St<X2: St – X1 – (F1 – F2) St>=X3: F1+F3-2F2 - St <= X1: - (F1 – F2) 4.FUTURE - Điểm hòa vốn: St* = X1 + (F1 – F2) 1.Xác định giá hợp đồng giao sau: S0: là tỷ giá giao ngay f.Bull put spread: như trên, đổi call -> put F0: tỷ giá giao sau - St >= X2: F2 – F1 rf: là lãi suất phi rủi ro ở nước ngoài trong thời gian T( LS Trai phieu - X1<St<X2: St – X2 + (F2 – F1) CP) r: là lãi suất phi rủi ro ở trong nước trong thời gian T - St <= X1: X1 – X2 + (F2 – F1) T: thời gian thực hiện hợp đồng (tính bằng năm) - Điểm hòa vốn: St* = X2 – (F2 – F1) Công thức xác định hợp đồng giao sau: F=S.𝑒 𝑟−𝑟𝑓 𝑇 Nhận xét: g.Bear call spread: giống Bull call spread nhưng X1>X2 Khi r < rf =>> F luôn luôn nhỏ hơn S (F < S ) và F giảm khi T tăng. - St <= X2: F2 – F1 Khi r > rf =>> F luôn luôn lớn hơn S(F>S) và F tăng khi T tăng - X2<St<X1: X2 – St + (F2 – F1) Rủi ro basic của HĐGS - St >= X1: X2 – X1 + (F2 – F1) Basic risk là hiệu số giữa giá giao và giá tương lai - Điểm hòa vốn: St* = X2 + ( F2 – F1) Basic = S0– F0 S0= F0=> Basic = 0 S0> F0 => Basic >0 S0< F0=> Basic <0 Phương trình lợi nhuận của chiến lược phòng ngừa i.Bear put spread: giống Bear call spread, đổi call -> put Phòng ngừa vị thế bán: = ST – S0 – (ft –f0) - St <= X2: X1 – X2 – (F1 – F2) Phòng ngừa vị thế mua: = -ST + S0 +(ft–f0) - X2 <St< X1: X1 – St – (F1 – F2) Basic tại thời điểm t0: b0 = s0 - f0 - St >= X1: F2 – F1 Basic tại thời điểm t1: b1 = s1 - f1 - Điểm hòa vốn: St* = X1 – ( F1 – F2) Phòng ngừa rủi ro tại vị thế bán có thể viết lại pt lợi nhuận như sau: St - ft - (s0 – f0) = bt –b0 Phòng ngừa rủi ro tại vị thế mua có thể viết lại pt lợi nhuận như sau: -ST + S0 +(ft–f0)=b0-bt j.Strip Strips = Mua 1 QCM + Mua 2 QCB,cùng giá thực hiện,cùng thời hạn. NĐT đặt cược vào sự tăng giá

Hiển thị 2 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!