Thuyết minh thiết kế kỹ thuật nhà máy thuỷ điện Srepok 1

THThiNganHang
0 lượt tải
227
0

Đang tạo bản xem trước...

Tài liệu tiếp của tác giảBài tập este
Chương trướcKhông có
Chương sauKhông có

Nội dung tài liệu

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỦY ĐIỆN Công trình: 06.2017 NHÀ MÁY ĐIỆN MẶT TRỜI SRÊPÔK 1 THIẾT KẾ KỸ THUẬT TẬP I THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT Hà Nội, tháng 5 năm 2018

Trang 2

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỦY ĐIỆN Công trình: 06.2017 NHÀ MÁY ĐIỆN MẶT TRỜI SRÊPÔK1 THIẾT KẾ KỸ THUẬT TẬP I THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT Chủ nhiệm thiết kế : Nguyễn Cảnh Bình Phó chủ nhiệm phần thiết bị công nghệ : NguyễnVănVinh Phó chủ nhiệm phần xây dựng : Nguyễn Hữu Phượng Hà Nội, ngày tháng năm2018 GIÁM ĐỐC Nguyễn Cảnh Bình

Trang 3

Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1 TKKT NHỮNG NGƯỜI THAM GIA LẬP VÀ KIỂM TRA HỒ SƠ STT Họ và tên Chức danh thiết kế 1. Nguyễn Cảnh Bình Chủ nhiệm thiết kế Phó chủ nhiệm thiết kế phần TBCN - Kỹ sư 2. Nguyễn Văn Vinh chính thiết kế phần thiết bị Phó chủ nhiệm thiết kế phần xây dựng - Chủ 3. Nguyễn Hữu Phượng trì thiết kế phần xây dựng 4. Vũ Văn Dương Chủ trì khí tượng thủy văn 5. Nguyễn Năng Quân Chủ trì lập tổng dự toán – tổng mức đầu tư 6. Nguyễn Thị Thanh Hương Tham gia PT tài chính – kinh tế 7. Bạch Trọng Dương Kỹ sư chính kiểm tra phần thiết bị điện 8. Phạm Minh Tuấn Kỹ sư chính kiểm tra phần xây dựng 9. Nguyễn Đình Minh Kỹ sư chính kiểm tra phần thiết bị cơ khí 10. Nguyễn Văn Vân Kỹ sư chính thiết kế phần xây dựng 11. Nguyễn Hữu Bàng Kỹ sư chính thiết kế phần xây dựng 12. Nguyễn Hồng Nhung Kỹ sư chính thiết kế phần điện 13. Nguyễn Xuân Thung Kỹ sư chính thiết kế phần thiết bị cơ khí Những người tham gia lập và kiểm tra hồ sơ i

Trang 4

Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1 TKKT NỘI DUNG BIÊN CHẾ HỒ SƠ Hồ sơ Thiết kế kỹ thuật công trình “Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1” được biên chế thành các tập như sau: Tập I: THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT Tập II: CÁC BẢN VẼ Tập III: CÁC PHỤ LỤC TÍNH TOÁN Tập III-1 : Phụ lục tính toán phần công nghệ Tập III-2 : Phụ lục tính toán phần xây dựng Tập IV: TỔ CHỨC XÂY DỰNG VÀ TỔNG DỰ TOÁN Tập V: CHỈ DẪN KỸ THUẬT Tập VI: BÁO CÁO CHUYÊN NGÀNH Tập VI-1 : Báo cáo khí tượng thủy văn Tập VI-2 : Báo cáo công tác khảo sát địa hình, địa chất (Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sao Phương Đông lập) ► Đây là “Tập I: THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT”của hồ sơ thiết kế kỹ thuật công trình “Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1”. Nội dung biên chế hồ sơ ii

Trang 5

Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1 TKKT MỤC LỤC CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN....................................................................................................1-1 1.1 CƠ SỞ PHÁP LÝ ............................................................................................1-1 1.2 THÔNG TIN CHUNG.....................................................................................1-2 1.3 THÔNG SỐ CHÍNH CỦA CÔNG TRÌNH THEO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ CƠ SỞ VÀ CÁC THAY ĐỔI ......................................................1-2 1.4 QUY MÔ CÔNG TRÌNH................................................................................1-2 1.5 CẤP VÀ NHÓM CÔNG TRÌNH....................................................................1-3 1.6 ĐẶC ĐIỂM CHÍNH CỦA CÔNG TRÌNH.....................................................1-3 1.7 SẢN LƯỢNG ĐIỆN NĂNG...........................................................................1-5 1.8 TỔNG DỰ TOÁN ...........................................................................................1-6 1.9 TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN...................................................................................1-8 1.10 LUẬT, NGHỊ ĐỊNH, THÔNG TƯ VÀ TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG..............1-9 CHƯƠNG 2 ĐẶC ĐIỂM KHU VỰC CÔNG TRÌNH ...........................................................2-1 2.1 ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG NHÀ MÁY.............................................................2-1 2.2 ĐẶC ĐIỂM ĐỊA HÌNH, ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH....................................2-2 2.3 ĐIỀU KIỆN ĐỊA HÌNH ..................................................................................2-9 2.4 ĐIỀU KIỆN KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CÔNG TRÌNH.............................2-10 CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ NHÀ MÁY ĐIỆN MẶT TRỜI .........3-1 3.1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ ĐIỆN MẶT TRỜI ....................................3-1 3.2 LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN CÔNG NGHỆ CỦA NHÀ MÁY ĐIỆN MẶT TRỜI................................................................................................................3-4 3.3 THIẾT KẾ NHÀ MÁY ĐIỆN MẶT TRỜI - SƠ ĐỒ NỐI ĐIỆN CHÍNH ...3-19 3.4 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁC THIẾT BỊ CHÍNH .............................3-31 3.5 BỐ TRÍ MẶT BẰNG NHÀ MÁY ĐIỆN MẶT TRỜI..................................3-54 3.6 KẾT QUẢ TÍNH TOÁN SẢN LƯỢNG ĐIỆN NĂNG................................3-58 CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ KỸ THUẬT HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT NHÀ MÁY (SCADA) .........................................................................................................4-1 4.1 NGUYÊN LÝ THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - GIÁM SÁT............4-1 4.2 CẤU TRÚC HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT (SCADA)...................4-3 4.3 CHỨC NĂNG HỆ THỐNG MÁY TÍNH ĐIỀU KHIỂN ...............................4-4 4.4 CHỨC NĂNG PLC ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT TỰ ĐỘNG..........................4-8 Danh mục hình iii

Trang 6

Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1 TKKT 4.5 BỐ TRÍ THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN, GIÁM SÁT VÀ ĐO LƯỜNG.................4-8 4.6 HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH NHÀ MÁY...........................................4-9 CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ KỸ THUẬT HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG........................5-1 5.1 TỔNG QUAN HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG.....................................5-1 5.2 PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG..................5-1 5.3 YÊU CẦU KỸ THUẬT HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG .....................5-2 5.4 HỆ THỐNG THU THẬP SỐ LIỆU ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG.......................5-11 5.5 GIẢI PHÁP KẾT NỐI HỆ THỐNG THU THẬP SỐ LIỆU ĐO ĐẾM........5-11 CHƯƠNG 6 THIẾT KẾ KỸ THUẬT HỆ THỐNG VIỄN THÔNG VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN................................................................................................................6-1 6.1 TỔNG QUAN..................................................................................................6-1 6.2 YÊU CẦU ĐỐI VỚI HỆ THỐNG VIỄN THÔNG.........................................6-1 6.3 YÊU CẦU VỀ KÊNH TRUYỀN....................................................................6-2 6.4 GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ CHÍNH................................................................6-2 6.5 GIẢI PHÁP ĐIỀU ĐỘ VOIP VÀ SCADA...................................................6-11 6.6 GIẢI PHÁP THIẾT LẬP KÊNH BẢO VỆ...................................................6-11 6.7 GIẢI PHÁP CẤP NGUỒN 48VDC..............................................................6-13 6.8 TIẾP ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT CHO THIẾT BỊ VIỄN THÔNG...................6-14 CHƯƠNG 7 THIẾT KẾ KỸ THUẬT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY ...........7-1 7.1 YÊU CẦU CHUNG.........................................................................................7-1 7.2 CÁC CẤP CÔNG TRÌNH THEO TIÊU CHUẨN PCCC...............................7-1 7.3 CÁC GIẢI PHÁP PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY.........................................7-2 7.4 PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG CÁC THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY 7-4 CHƯƠNG 8 THUYẾT MINH GIẢ PHÁP XÂY DỰNG ......................................................8-1 8.1 ĐÁNH GIÁ KHỐI LƯỢNG KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH - ĐẠI CHẤT PHỤC VỤ THIẾT KẾ .......................................................................................................8-1 8.2 TẢI TRỌNG VÀ VẬT LIỆU THIẾT KẾ.....................................................8-11 8.3 KHÁI QUÁT VỀ TỔNG MẶT BẰNG XÂY DỰNG ..................................8-13 8.4 TỔNG KHỐI LƯỢNG XÂY DỰNG CHÍNH..............................................8-13 8.5 GIẢI PHÁP SAN NỀN, XỬ LÝ NỀN MÓNG.............................................8-14 8.6 GIẢI PHÁP THIẾT KẾ GIÁ ĐỠ TẤM PIN VÀ MÓNG.............................8-15 8.7 GIẢI PHÁP KỸ THUẬT TRẠM INVERTER-MBA..................................8-19 Danh mục hình iv

Trang 7

Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1 TKKT 8.8 GIẢI PHÁP XÂY DỰNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN............................................8-20 8.9 GIẢI PHÁP XÂY DỰNG ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH.....................8-23 8.10 GIẢI PHÁP CHỐNG LŨ CHO DỰ ÁN.......................................................8-24 8.11 GIẢI PHÁP XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KHÁC.................................8-26 CHƯƠNG 9 TỔ CHỨC THI CÔNG VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN........................................9-1 9.1 TỔ CHỨC THI CÔNG NHÀ MÁY ĐIỆN MẶT TRỜI.................................9-1 9.2 TIẾN ĐỘ XÂY DỰNG...................................................................................9-9 9.3 AN TOÀN LAO ĐỘNG................................................................................9-10 CHƯƠNG 10 PHÒNG CHỐNG ẢNH HƯỞNG CỦA CÔNG TRÌNH ĐẾN MÔI TRƯỜNG10-1 10.1 XÁC ĐỊNH CÁC TÁC ĐỘNG ĐẾN MÔI TRƯỜNG.................................10-1 10.2 CÁC BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG ĐẾN MÔI TRƯỜNG .......10-4 CHƯƠNG 11 PHƯƠNG THỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ VẬN HÀNH BẢO DƯỠNG....11-1 11.1 QUẢN LÝ DỰ ÁN........................................................................................11-1 11.2 PHƯƠNG THỨC VẬN HÀNH NHÀ MÁY................................................11-1 11.3 PHƯƠNG THỨC BẢO TRÌ CỦA NHÀ MÁY............................................11-2 CHƯƠNG 12 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ........................................................................12-1 12.1 KẾT LUẬN ...................................................................................................12-1 12.2 KIẾN NGHỊ...................................................................................................12-1 PHỤ LỤC A:BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG THIẾT BỊ............................................1 PHỤ LỤC B: BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG XÂY DỰNG......................................19 Danh mục hình v

Trang 8

Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1 TKKT DANH MỤC HÌNH Hình 2.1: Bản đồ vị trí dự án....................................................................................... 2-1 Hình 3.1: Sơ đồ tổng quan về nhà máy điện mặt trời quang điện nối lưới ................. 3-4 Hình 3.2: Phân loại các công nghệ pin quang điện..................................................... 3-6 Hình 3.3: Thống kê thị phần các loại công nghệ pin quang điện trên thế giới năm 2016 ............................................................................................................... 3-7 Hình 3.4: Góc đặt tối ưu cho các tấm pin mặt trời...................................................... 3-9 Hình 3.5: Mô hình kết nối của Inverter trung tâm và Inverter chuỗi........................ 3-12 Hình 3.6: Góc nghiêng tối ưu tính toán từ phần mềm PVsyst .................................. 3-20 Hình 3.7: Khoảng cách lựa chọn giữa các hàng pin.................................................. 3-22 Hình 3.8: Kiểm tra điều kiện bóng che vào ngày 21/12............................................ 3-22 Hình 3.9: Kiểm tra điều kiện tổn thất do bóng che ................................................... 3-23 Hình 3.10: Lựa chọn tỉ lệ PV/Inverter....................................................................... 3-25 Hình 3.11: Sơ đồ nguyên lý Inverter......................................................................... 3-34 Hình 3.12: Địa hình khu vực dự án........................................................................... 3-55 Hình 3.13: Bố trí hộp gom dây cho mảng pin........................................................... 3-56 Hình 3.14: Mặt bằng bố trí toàn nhà máy.................................................................. 3-57 Hình 4.1: Sơ đồ hệ thống của Camera IP.................................................................. 4-11 Hình 8.1: Biểu đồ đầm nện đất đắp............................................................................. 8-6 Hình 8.2: Quá trình lũ với tần suất P = 2%, 15%...................................................... 8-10 Hình 8.3: Mô hình giá đỡ tấm pin............................................................................. 8-17 Hình 8.4: Mô tả góc và khoảng cách lắp đặt giữa các dãy pin.................................. 8-18 Hình 8.5: Mô hình tính toán ...................................................................................... 8-23 Hình 9.1: Dọn và san ủi mặt bằng............................................................................... 9-4 Hình 9.2: Minh họa thi công khung giá đỡ và lắp đặt tấm pin.................................... 9-5 Hình 9.3: Cảng Nha Trang .......................................................................................... 9-6 Hình 9.4: Đường bộ từ cảng Nha Trang đến công trình.............................................. 9-6 Hình 10.1: Cấu tạo các lớp pin mặt trời .................................................................... 10-2 Hình 10.2: Sơ đồ công nghệ tái chế pin mặt trời....................................................... 10-3 Hình 11.1: Dụng cụ vệ sinh tấm pin.......................................................................... 11-4 Danh mục hình vi

Trang 9

Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1 TKKT Hình 11.2: Vệ sinh tấm pin bằng động cơ................................................................. 11-4 Hình 11.3: Vệ sinh tấm pin bằng nước..................................................................... 11-5 Danh mục hình vii

Trang 10

Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1 TKKT DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: Quy mô công suất của nhà máy.................................................................. 1-3 Bảng 1.2: Tổng dự toán............................................................................................... 1-6 Bảng 2.1: Bảng kiến nghị chỉ tiêu cơ lý tính toán đất nền .......................................... 2-3 Bảng 2.2: Bảng chỉ tiêu cơ lý đất đắp.......................................................................... 2-4 Bảng 2.3: Kết quả đo điện trở suất.............................................................................. 2-6 Bảng 2.4: Bảng phân cấp đất đá cho công tác khai đào.............................................. 2-7 Bảng 2.5: Tốc độ gió trung bình tháng, năm trạm Buôn Ma Thuột (m/s) ................ 2-11 Bảng 2.6: Phân vùng áp lực gió với chu kỳ lặp lại trong 20 năm và một lần trong 50 năm ...................................................................................................... 2-11 Bảng 2.7: Nhiệt độ không khí trung bình nhiều năm tại trạm Buôn Ma Thuột (oC) 2-11 Bảng 2.8: Lượng mưa tháng, năm trung bình nhiều nămtrạm Buôn Ma Thuột (mm) ......................................................................................................... …2-12 Bảng 2.9: Đặc trưng độ ẩm không khí tương đối tại trạm Buôn Ma Thuột (%)....... 2-12 Bảng 2.10: Số ngày có dông trung bình tháng và năm (ngày).................................. 2-12 Bảng 2.11: Mật độ sét đánh....................................................................................... 2-12 Bảng 3.1: Bảng tổng hợp thông số nguồn dữ liệu SolarGIS....................................... 3-1 Bảng 3.2: Giá trị GHI trung bình tháng của các nguồn dữ liệu (kWh/m2) ................. 3-2 Bảng 3.3: Nhiệt độ không khí trung bình nhiều năm tại trạmBuôn Ma Thuột(oC) .... 3-4 Bảng 3.4: Nhiệt độ không khí điển hình 1 năm theo số liệu SolarGIS....................... 3-5 Bảng 3.5: Đặc tính hiệu suất của các loại pin quang điện........................................... 3-7 Bảng 3.6: Kết quả tính toán so sánh với các tấm pin Silic đơn và đa tinh thể............ 3-8 Bảng 3.7: Công suất đầu ra tối đa của các mảng pin theo giờ (MW) ....................... 3-13 Bảng 3.8: Bảng thông số chính của một số loại Inverter trên thế giới...................... 3-14 Bảng 3.9: So sánh tổn thất điện năng giữa hai cấp điện áp 1000V và 1500V .......... 3-15 Bảng 3.10: Tổng hợp thông số thiết kế mảng pin mặt trời........................................ 3-26 Bảng 3.11: Phương án nối điện mảng pin ................................................................. 3-26 Bảng 3.12: Bảng tổng hợp dây dẫn từ hộp gom dây đến Inverter............................. 3-28 Bảng 3.13: Bảng tổng hợp lựa chọn cáp HTPP 22 kV.............................................. 3-30 Bảng 3.14: Thông số kỹ thuật chính của tấm pin quang điện được lựa chọn ........... 3-31 Danh mục bảng viii

Trang 11

Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1 TKKT Bảng 3.15: Thông số kỹ thuật chính của Inverter ..................................................... 3-35 Bảng 3.16: Thông số kỹ thuật chính của hộp gom dây............................................. 3-36 Bảng 3.17: Thông số kỹ thuật chính của MBA 2.500 kVA...................................... 3-37 Bảng 3.18: Bề dày của lớp vỏ bọc trong định hình bằng phương pháp đùn............. 3-42 Bảng 3.19: Bảng thông số kỹ thuật cáp ngầm 24 kV................................................ 3-43 Bảng 3.20: Thông số kỹ thuật đầu cáp ngầm 24 kV- trong nhà -1 pha..................... 3-46 Bảng 3.21: Thông số kỹ thuật đầu cáp ngầm 24 kV- trong nhà - 3 pha.................... 3-46 Bảng 3.22: Bảng kết quả tính toán ngắn mạch.......................................................... 3-47 Bảng 3.23: Bảng điều kiện làm việc của hệ thống.................................................... 3-47 Bảng 3.24: Bảng thông số kỹ thuật chính của máy cắt 22 kV .................................. 3-49 Bảng 3.25: Bảng thông số kỹ thuật chính của biến dòng điện 22 kV....................... 3-50 Bảng 3.26: Bảng thông số kỹ thuật chính của biến điện áp 22kV ............................ 3-51 Bảng 3.27: Bảng thông số kỹ thuật chính của chống sét van.................................... 3-51 Bảng 3.28: Bảng thông số kỹ thuật chính của máy biến áp tự dùng......................... 3-52 Bảng 3.29: Kết quả mô phỏng nhà máy.................................................................... 3-58 Bảng 8.1: Bảng tổng hợp chỉ tiêu cơ lý đất nền .......................................................... 8-7 Bảng 8.2: Bảng chỉ tiêu cơ lý đất đắp.......................................................................... 8-8 Bảng 8.3: Kết quả tính toán tần suất lũ của các trạm thủy văn trên lưu vực sông Srêpôk ............................................................................................................... 8-9 Bảng 8.4: Lưu lượng đỉnh lũ thiết kế tuyến đập thủy điện Srêpôk 4 ........................ 8-10 Bảng 8.5: Bảng chỉ tiêu cơ lý đất đá nền................................................................... 8-14 Bảng 8.6: Bảng thông số thiết kế đường trong phạm vi dự án.................................. 8-23 Bảng 10.1: Chi phí tái chế các phiến pin mặt trời (wafer)........................................ 10-3 Danh mục bảng ix

Trang 12

Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1 TKKT DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU Từ viết tắt Diễn giải Các từ viết tắt và ký hiệu chung A0 Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia A3 Trung tâm điều độ hệ thống điện miền Trung BCNCKT Báo cáo nghiên cứu khả thi BCT Bộ Công thương BSQH Bổ sung quy hoạch BXD Bộ Xây dựng CP Chính phủ EVN Tập đoàn Điện lực Việt Nam EVNCPC Tổng công ty điện lực miền Trung EVNNPT Tổng công ty truyền tải điện quốc gia EVNEPTC Công ty mua bán điện - Tập đoàn điện lực Việt Nam HSMT Hồ sơ mời thầu Ủy ban kỹ thuật điện Quốc tế (International Electrotechnical IEC Commission) KCN Khu công nghiệp NĐ Nghị định (hoặc Nhiệt điện) PCCC Phòng cháy chữa cháy PL Pháp lệnh QCVN Quy chuẩn Việt Nam QĐ Quyết định QH Quốc hội Quy hoạch phát triển điện lực Quốc gia giai đoạn 2011-2020,có xét QHĐ VII đến năm 2030 TCCS Tiêu chuẩn cơ sở Danh mục từ viết tắt và kí hiệu x

Trang 13

Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1 TKKT Từ viết tắt Diễn giải Các từ viết tắt và ký hiệu chung TCN Tiêu chuẩn ngành TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam TT Thông tư TTg Thủ tướng UBTVQH Ủy ban thường vụ Quốc hội Các từ viết tắt và ký hiệu chuyên ngành B/C Tỉ số lợi nhuận/ chi phí (Benefit/ Cost) BTLT Bê tông ly tâm CSP Công nghệ điện mặt trời tập trung (Concentrated Solar Power) DCS Hệ thống điều khiển phân phối (Distributed Control System) DHI Tán xạ theo phương ngang (Diffuse Horizontal Irradiance) DNI Trực xạ (Direct Normal Irradiance) ĐD Đường dây ĐMT Điện mặt trời GHI Tổng xạ theo phương ngang (Global Horizontal Irradiance) GTI Tổng xạ theo phương nghiêng (Glotal Tilted Irradiance) HMI Giao diện Người - Máy (Human Machine Interface) HTĐ Hệ thống điện HTPP Hệ thống phân phối IRR Tỉ suất hoàn vốn nội tại (Internal Rate of Return) LAN Mạng nội bộ (Local Area Network) LBS Dao cắt tải (Load Break Switch) MBA Máy biến áp Cơ quan hàng không và vũ trụ Mỹ (National Aeronautics and Space NASA Administration) Danh mục từ viết tắt và kí hiệu xi

Trang 14

Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1 TKKT Từ viết tắt Diễn giải Các từ viết tắt và ký hiệu chung NMĐMT Nhà máy điện mặt trời NMTĐ Nhà máy thủy điện Nhiệt độ làm việc danh định của tế bào quang điện (Nomical NOCT Operating Cell Temperature) NPV Giá trị hiện tại thuần (Net Present Value) PLC Thiết bị điều khiển lập trình được (Programmable Logic Controller) PV Quang điện (Photovoltaic) PV cell Tế bào quang điện PV panel Tấm pin quang điện Hệ thống điều khiển giám sát và thu thập dữ liệu (Supervisory SCADA Control And Data Acquisition) Điều kiện kiểm tra tiêu chuẩn của tấm pin quang điện (Standard STC Testing Condition) TBA Trạm biến áp TMY Giá trị khí tượng năm điển hình (Typical Meteorological Year) TS Giá trị theo chuỗi thời gian (Time Series) Danh mục từ viết tắt và kí hiệu xii

Trang 15

Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1 TKKT CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN 1.1 CƠ SỞ PHÁP LÝ Hồ sơ thiết kế kỹ thuật công trình “Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1” được lậpdựa trên cơ sở pháp lý sau đây: - Luật Điện lực số 28/2004/QH11 ngày 14/12/2004 của Quốc hội; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật điện lực số 24/2012/QH13 ngày 20/11/2012của Quốc hội; - Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 của Quốc hội; - Luật Bảo vệ Môi trường số 55/2014/QH13 ngày 23/6/2014 của Quốc hội; - Luật đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26/11/2014 của Quốc hội; - Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch phát triển Điện lực Quốc gia giai đoạn 2011- 2020 có xét đến năm 2030; - Quyết định số 2068/QĐ-TTg ngày 25/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược phát triển năng lượng tái tạo của Việt Nam đến năm 2030,tầm nhìn đến năm 2050; - Quyết định số 11/2017/QĐ-TTg ngày 11/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế khuyến khích phát triển các dự án điện mặt trời tại Việt Nam; - Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật điện lực; - Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dựán đầu tư xây dựng; - Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; - Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Thông tư số 39/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015 của Bộ Công thương Quy định hệ thống điện phân phối. - Thông tư số 25/2015/TT-BCT ngày 30/11/2016 của Bộ Công thương Quy định hệ thống điện truyền tải; - Thông tư số 16/2017/TT-BCT, ngày 12/9/2017 của Bộ Công thương Quy định về phát triển dự án và Hợp đồng mua bán điện mẫuáp dụng cho các dự án điện mặt trời. - Quyết định số 3946/QĐ-BCT ngày 16/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Công thương về việc phê Duyệt Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Đắk Lắk giai Chương 1: Tổng quan 1-1

Trang 16

Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1 TKKT đoạn 2016-2025, có xét đến 2035; - Quyết định số 4298/QĐ-BCT ngày 15/11/2017của Bộ trưởng Bộ Công thương về việc phê duyệt danh mục dự án Nhà máy điện mặt trời Srêpôk1, công suất 50MWp vào Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016-2025, có xét đến 2035; - Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 07/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án: “Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1; - Văn bản số722/ĐL-NLTT ngày 16 tháng 4 năm 2018 của Cục Điện Lực và Năng lượng tái tạo về việc thông báo kết quả thâm định thiết kế cơ sở công trình nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1 thuộc Dự án nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1, tỉnh Đắk Lắk. - Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 07/GXN-UBND, ngày 06 tháng 4 năm 2018 của UBND huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; - Văn bản chấp thuận mua điện số 1476/EVN-ĐT-TTĐ, ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về chấp thuận mua điện của nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1; - Các Quy chuẩn, Tiêu chuẩn và Quy phạm hiện hành. 1.2 THÔNG TIN CHUNG - Tên công trình: Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1 - Vị trí công trình: Xã Ea Wer, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk. - Chủ đầu tư: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Đại Hải. - Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thủy Điện. 1.3 THÔNG SỐ CHÍNH CỦA CÔNG TRÌNH THEO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ CƠ SỞ VÀ CÁC THAY ĐỔI - Công suất lắp đặt: 50MWp. - Tổng diện tích đất sử dụng: Khoảng 60 ha ( diện tích đất sử dụng lâu dài không quá 1,2ha/01MWp). - Phương án công nghệ: sử dụng công nghệ quang điện (tấm PV), hiệu suất chuyển đổi quang điện của tấm PV trên 17%. - Các thay đổi so với kết quả thẩm định thiết kế cơ sở: Không. 1.4 QUY MÔ CÔNG TRÌNH Công trình“Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1”có quy mô công suất lắp đặt 50MWp, diện tích sử dụng đất khoảng 60ha, sử dụng công nghệ tấm pin quang điệngồm các hạng mục chính sau: Chương 1: Tổng quan 1-2

Trang 17

Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1 TKKT - Xây dựnghệ thống pin quang điện và giá đỡ với công suất lắp đặt 50MWp, sử dụng công nghệ tấm pin quang điện. - Xây dựng 16 trạmInverter-MBA nâng áp trung thế 22/0,55kV, với công suất 2.500 kVA và các tuyến cáp ngầm 22 kV đấu nối vào HTPP 22 kV của trạm biến áp nâng 22/220 kV. - Xây dựng HTPP 22 kV đặt trong nhà với 09 ngăn lộ bố trí theo sơ đồ hệ thống 1 thanh cái; nhà điều khiển vận hành trong đó lắp đặt các thiết bị điều khiển, bảo vệ, đo lường và các thiết bị phụ trợ khác... - Các hạng mục công trình khác như tường rào, đường giao thông nội bộ, đê quây chống lũ... 1.5 CẤP VÀ NHÓM CÔNG TRÌNH - Theo quy chuẩn XD 03/2012/QCXD-BXD, nhà máy điện mặt trời có tuổi thọ25 năm thuộc hạng III nên chọn cấp thiết kế là cấp III. - Theo Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Thủ tướng Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và Thông tư 03/2016/TT- BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng Quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng, căn cứ vào tổng mức đầu tư và công suất lắp đặt, dự án “Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1” thuộc Công trình công nghiệp năng lượng, nhóm B, cấp I. 1.6 ĐẶC ĐIỂM CHÍNH CỦA CÔNG TRÌNH 1.6.1 Phần nhà máy 1.6.1.1 Địa điểm xây dựng Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1 được xây dựng tại khu vực đất thuộc thôn 9, xã Ea Wer, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk. 1.6.1.2 Công nghệ sử dụng Nhà máy sử dụng công nghệ tấm pin quang điện, lắp đặt trên mặt đất, sử dụng Inverter để chuyển dòng điện DC thành AC, thông qua các MBA nâng áp 22/0,55 kVvà 220/22 kV để đấu nối lên hệ thống điện quốc gia. 1.6.1.3 Quy mô công suất Nhà máy có quy mô công suất như sau: Bảng 1.1: Quy mô công suất của nhà máy STT Hạng mục Số lượng Tổng công suất I Nhà máy điện mặt trời 1 50MWp Chương 1: Tổng quan 1-3

Trang 18

Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1 TKKT 1 Tấm pin 72 cell - 330Wp 151.500 50MWp 2 Inverter2500kW 16 40MW 3 MBA nâng áp 22/0,55 kV-2.500 kVA 16 40MVA 1.6.1.4 Sơ đồ nối điện - Trạm Inverter-MBA 22/0,55kV: + Dùng trạm hợp bộ, mỗi trạmInvertercông suất 2500kW nối vào 01MBA nâng áp 22/0,55kV công suất 2.500kVA và thiết bị đóng cắt hợp bộ. + Phía 22kV: Sử dụng cáp ngầm 22kV nối tiếp 2 hoặc 3 trạm có công suất 2.500 kVA nối đến HTPP 22kV đặt trong nhà. - HTPP 22 kV: + Phía 22 kV: Sơ đồ một thanh cái, sử dụng các tủ hợp bộ 22kV đặt trong nhà, có các xuất tuyến 22kV đi đến các trạm Inverter - MBA và máy biến áp chính. 1.6.1.5 Hệ thống cáp ngầm 22 kV Sử dụng cáp ngầm 22kV cách điện XLPE, có lớp bằng thép bảo vệ chống va đập, cáp có 1 lõi hoặc 3 lõi.Cấp điện áp: 12, 7/22(24)kV. Tổng chiều các dài tuyến cáp ngầm 22kV là 4.820m, trong đó: - 01 tuyến cáp ngầm Cu/XLPE/SE/PVC/DSTA/PVC -12,7/22(24)kV - 3x(1x300mm2). - 06 tuyến cáp ngầm Cu/XLPE/SE/PVC/DSTA/PVC-12,7/22(24)kV - 3x150mm2. - 04 tuyến cáp ngầm Cu/XLPE/SE/PVC/DSTA/PVC-12,7/22(24)kV - 3x120mm2. - 06 tuyến cáp ngầm Cu/XLPE/SE/PVC/DSTA/PVC-12,7/22(24)kV - 3x95mm2. 1.6.1.6 Hệ thống điều khiển bảo vệ - Hệ thống điều khiển sử dụng hệ thống điều khiển bằng máy tính cho phép điều khiển và giám sát tại phòng điều khiển trung tâm, đồng thời thực hiện các chức năng của thiết bị đầu cuối (RTU) để giao tiếp với trung tâm điều độ HTĐ quốc gia và Trung tâm điều độ HTĐ miền trung. - Hệ thống điều khiển giám sát, SCADA bao gồm các thiết bị điều khiển lập trình PLC, mạng LAN điều khiển, máy tính điều khiển, máy tính cơ sở dữ liệu, thiết bị cấp nguồn không gián đoạn. - Hệ thống bảo vệ của trạm biến ápsử dụng các rơle kỹ thuật số có giao thức IEC 61850 để kết nối với máy tính và hệ thống SCADA. Chương 1: Tổng quan 1-4

Trang 19

Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1 TKKT 1.6.1.7 Hệ thống thông tin viễn thông, điều độ vận hành - Nhà máy trang bị hệ thống thông tin quangcấu hình đầu - cuối, kết nối thông tin nhà máy lên điều độ điện lực miền Trung (A3), điều độ Quốc Gia (A0) thông qua điểm kết nối là Nhà máy thủy điện Srêpôk 4. - Hệ thống thông tin viễn thông hỗ trợ truyền số liệu SCADA của nhà máy, truyền số liệu đo đếm điện năng thương phẩm về Công ty mua bán điện-Tập đoàn điện lực Việt Nam (EVNEPTC). - Đường truyền cáp quang dùng tuyến cáp quang OPGW từ Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1 về Nhà máy thủy điện Srêpôk 4 có cự ly dài 3,64 km, từ ngăn xuất tuyến trạm biến áp nâng 22/220 kVNhà máy điện mặt trời Srêpôk 1 đến ngăn xuất tuyến 220 kV của trạm phân phối Nhà máy thủy điện Srêpôk 4. - Hệ thống thông tin trang bị bộ cấp nguồn tự dùng 1 chiều 48VDC. 1.6.1.8 Hệ thống điện tự dùng - Điện tự dùng xoay chiều: Nhà máy sử dụng 01 MBA tự dùng 22/0,4kV -250 kVA nhận điện từ hệ thống phân phối 22 kV của trạm và 01 MBA tự dùng 22/0,4 kV-250 kVA nhận điện từ lưới điện 22 kV của địa phương. - Điện tự dùng một chiều: Sử dụng 02 bộ ắc quy Niken - Cadmi (NiCd), điện áp 220VDC, dung lượng 200Ah/5h. 1.6.1.9 Hệ thống chiếu sáng - Hệ thống chiếu sáng trong nhà sử dụng các bộ đèn huỳnh quang lắp âm trần khi làm việc bình thường và các bộ đèn LED cho chiếu sáng sự cố. - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời sử dụng các đèn Natri cao áp có cài đặt thời gian qua bộ PLC để tự động bật vào ban đêm và tắt vào ban ngày. 1.6.1.10Các giải pháp xây dựng - Móng khung giá đỡ tấm pin: Móng trụ BTCT. - Hệ thống giá đỡ tấm pin: thép mạ kẽm nhúng nóng. - Móng nhà Inverter làm bằng khung BTCT đổ toàn khối, nhà dự kiến chế tạo dạng kiốt tích hợp sẵn. - Nhà điều khiển phân phối: Dạng nhà trệt, kết cấu chịu lực bằng khung BTCT đổ toàn khối. - Nhà nghỉ trực ca: Không trang bị. 1.7 SẢN LƯỢNG ĐIỆN NĂNG - Vị trí dự án có năng lượng bức xạ mặt trời trung bình năm là 1.896 kWh/m2/năm. - Sản lượng điện đặc trưng nhà máy: 1.501 kWh/kWp/năm. - Sản lượng điện dự kiến năm đầu: 75,044 triệu kWh. Chương 1: Tổng quan 1-5

Trang 20

Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1 TKKT 1.8 TỔNG DỰ TOÁN 1.8.1 Tổng dự toán Công trình Nhà máy điện mặt trời Srêpôk 1 có tổng dự toán là 927,563 tỷ đồng, trong đó gồm các hạng mục sau: Bảng 1.2: Tổng dự toán GIÁ TRỊ GIÁ TRỊ SAU STT NỘI DUNG CHI PHÍ TRƯỚC THUẾ GTGT THUẾ THUẾ 1 Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái 33,169,112,000 33,169,112,000 định cư 2 Chi phí xây dựng 145,209,056,718 14,520,905,672 159,729,962,390 2.1 Chi phí xây dựng công trình chính 145,209,056,718 14,520,905,672 159,729,962,390 NHÀ MÁY 108,360,287,503 10,836,028,750 119,196,316,253 TRẠM BIẾN ÁP 8,588,215,540 858,821,554 9,447,037,094 ĐƯƠNG DÂY 22kV PHỤC VỤ 2,931,406,908 293,140,691 3,224,547,599 THI CÔNG NHÀ VẬN HÀNH 2,354,493,284 235,449,328 2,589,942,612 ĐƯỜNG GIAO THÔNG 17,523,475,902 1,752,347,590 19,275,823,492 HÀNG RÀO 5,451,177,581 545,117,758 5,996,295,339 3 Chi phí thiết bị 588,569,901,000 58,856,989,800 647,426,890,800 4 Chi phí quản lý dự án 10,192,189,723 1,019,218,972 11,211,408,695 5 Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 15,699,800,418 1,569,980,044 17,269,780,462 5.1 Chi phí khảo sát địa chất 726,045,284 72,604,528 798,649,812 5.2 Chi phí khảo sát địa hình 1,452,090,567 145,209,057 1,597,299,624 5.3 Chi phí lập nhiệm vụ khảo sát xây 65,344,076 6,534,408 71,878,484 dựng 5.4 Chi phí lập báo cáo nghiên cứu tiền 1,122,681,805 112,268,181 1,234,949,986 khả thi 5.5 Chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả 3,206,614,045 320,661,405 3,527,275,450 thi 5.7 Chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu 198,120,319 19,812,032 217,932,351 tiền khả thi 5.8 Chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu 550,334,218 55,033,422 605,367,640 khả thi Chương 1: Tổng quan 1-6

Hiển thị 20 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!