Trang 1
Chương 5: Các giao thức chọn ñường Dự án HEDSPI Khoa CNTT- ðHBK Hà Nội Giảng viên: Ngô Hồng Sơn Bộ môn Truyền thông và Mạng máy tính 1 Bài giảng có sử dụng nguồn tài liệu cung cấp bởi trường ðại học Keio, Nhật Bản goupee.com fb.com/groups/goupee
Trang 2
Tổng quan Tuần trước: Khái niệm chung về chọn ñường. Chọn ñường tĩnh và chọn ñường ñộng Các giao thức chọn ñường Tuần này: Các giao thức chọn ñường cụ thể trên Internet Vấn ñề phân cấp trong chọn ñường Chọn ñường nội vùng (Intra-domain): RIP, OSPF Chọn ñường liên vùng (Inter-domain): BGP 2 goupee.com fb.com/groups/goupee
Trang 3
Phân cấp trong chọn ñường Các hệ tự trị Chọn ñường nội vùng Chọn ñường liên vùng 3 goupee.com fb.com/groups/goupee
Trang 4
Tổng quan Vấn ñề chọn ñường ñã học ñược xem xét trong ñiều kiện lý tưởng Các nút mạng có vai trò như nhau Chỉ có một mạng duy nhất, mạng “phẳng” Thực tế không giống như vậy Tính mở rộng: Internet có hàng triệu (tỷ) máy trạm, chọn ñường bằng LS hay DV? LS: Quá tải thông tin chọn ñường DV: Có hội tụ ñược không? 4 goupee.com fb.com/groups/goupee
Trang 5
s1 Kiến trúc phân cấp của Internet Internet = Mạng của các mạng Mỗi mạng có thể lựa chọn riêng cho mình một chiến lược chọn ñường riêng. Mỗi mạng như vậy có thể gọi là một hệ tự trị - Autonomous System (AS) AS 2 AS 5 AS 1 AS 4 AS 3 5 goupee.com fb.com/groups/goupee
Trang 7
s2 Khái niệm hệ tự trị - AS Tập hợp các nút mạng có cùng chính sách chọn ñường (Giao thức, quy ước chi phí…) Các ASes ñược nối kết thông qua các router hay gateway Mỗi hệ tự trị có một số hiệu riêng – AS number (ASN - 16 bits hay 32 bits). 2914 NTT-COMMUNICATIONS-2914 - NTT America, Inc. 3491 BTN-ASN - Beyond The Network America, Inc. 4134 CHINANET-BACKBONE No.31,Jin-rong Street 6453 GLOBEINTERNET Teleglobe America Inc. 24087 VNGT-AS-AP Vietnam New Generation Telecom 24066 VNNIC-AS-VN Vietnam Internet Network Information Center 17981 CAMBOTECH-KH-AS ISP Cambodia ………………………………. 6 Source: http://www.cidr-report.org goupee.com fb.com/groups/goupee
Trang 9
Số lượng ASN cấp phát bởi IANA Source: http://www.potaroo.net/ 2008 7 goupee.com fb.com/groups/goupee
Trang 10
Phân cấp giao thức chọn ñường Trong một hệ tự trị: Giao thức chọn ñường nội vùng IGP: Interior Gateway Protocol RIP: Routing Information Protocol OSPF: Open Shortest Path First IS-IS, IGRP, EIGRP (Cisco)… Giữa các hệ tự trị: Giao thức chọn ñường liên vùng EGP: Exterior Gateway Protocol BGP (v4): Border Gateway Protocol 8 goupee.com fb.com/groups/goupee
Trang 11
Intra-domain và Inter-domain routing AS2 AS1 IGP EGP OSPF domain EGP RIP domain EGP EGP AS4 EGP IGP IGP AS3 RIP domain IGP AS5 OSPF domain RIP domain 9 RIP domain goupee.com fb.com/groups/goupee
Trang 13
RIP ( Routing Information Protocol) IGP RIP v.1, phiên bản mới RIP v.2 Giao thức dạng vector khoảng cách Chọn ñường ñi theo số nút mạng ñi qua (# of hops, max = 15 hops) Từ nút A: u v ðích ñến số nút u 1 A B w v 2 w 2 x 3 x y 3 z C D z 2 y 11 goupee.com fb.com/groups/goupee
Trang 14
Nhắc lại: Chọn ñường dạng DV (1) Bạn của bạn là bạn Net A 133.27.4.0/24 Router A Router C To 133.27.4.0/24 1 hop Net B 133.27.5.0/24 Router B Router D 12 goupee.com fb.com/groups/goupee
Trang 15
Nhắc lại: Chọn ñường dạng DV (2) Bạn của bạn là bạn Net A 133.27.4.0/24 Router A To 133.27.4.0/24 Router C 2 hop To 133.27.4.0/24 1 hop Net B 133.27.5.0/24 Router B Router D To 133.27.4.0/24 2 hop 13 goupee.com fb.com/groups/goupee
Trang 16
Nhắc lại: Chọn ñường dạng DV (3) Bạn của bạn là bạn Net A 133.27.4.0/24 Router A To 133.27.4.0/24 Router C 2 hop To 133.27.4.0/24 To 133.27.4.0/24 3 hop 1 hop Net B 133.27.5.0/24 Router B Router D To 133.27.4.0/24 2 hop 14 goupee.com fb.com/groups/goupee
Trang 17
s3 s4 Nhắc lại: Chọn ñường dạng DV (4) Bạn của bạn là bạn Lưu ý: Tên của router Net A 133.27.4.0/24 Router A Router C To 133.27.4.0/24 1 hop Net B 133.27.5.0/24 Router B Router D To 133.27.4.0/24 15 2 hop goupee.com fb.com/groups/goupee
Trang 18
Slide 15 s3 Explain in opposite way: How B is annouced sonnh, 3/8/2008 s4 Expain that we announce networks address. not router id sonnh, 3/8/2008 goupee.com fb.com/groups/goupee
Trang 19
RIP: Trao ñổi thông tin Trao ñổi bảng chọn ñường ðịnh kỳ Các vector khoảng cách ñược trao ñổi ñịnh kỳ - 30s Mỗi thông ñiệp chứa tối ña 25 mục Trong thực tế, nhiều thông ñiệp ñược sử dụng Sự kiện Gửi thông ñiệp cho nút hàng xóm mỗi khi có thay ñổi Nút hàng xóm sẽ cập nhật bảng chọn ñường của nó 16 goupee.com fb.com/groups/goupee
Trang 20
Các bộ ñếm thời gian - RIP timer (1) Update timer Dùng ñể trao ñổi thông tin cứ 30s Invalid timer Khởi tạo lại mỗi khi nhận ñược thông tin chọn ñường Nếu sau 180s không nhận ñược thông tin -> trạng thái hold-down Hold down timer Giữ trạng thái hold-down trong 180s Chuyển sang trạng thái down Flush timer Khởi tạo lại mỗi khi nhận ñược thông tin chọn ñường Sau 120s, xóa mục tương ứng trong bảng chọn ñường 17 goupee.com fb.com/groups/goupee
Hiển thị 20 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!