Ngân hàng câu hỏi Thanh toán quốc tế (TTQT)
- Số trang
- 21
- Định dạng
- Dung lượng
- 743 KB
- Ngôn ngữ
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Ngân hàng Eximbank
- Lượt xem
- 2.903
- Bình luận
- 0
- Lượt tải
- 4
Đang tạo bản xem trước...
- Tên tài liệu
- Ngân hàng câu hỏi Thanh toán quốc tế (TTQT)
- Trường / Môn
- Ngân hàng Eximbank
- Mục lục
- Tài liệu không có mục lục rõ ràng.
- Số trang
- 21 trang
- Người đăng
- ThiNganHang
Bản tóm tắt chi tiết đang được tạo. Quay lại sau ít phút nhé.
Mô tả
Trích nội dung tài liệu
COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 1 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Ngân hàng đề thi trắc nghiệm Thanh toán Quốc tế (Dành cho NV Thanh toán quốc tế / Tài trợ ngoại thương) I. CÂU HỎI CHUNG VỀ THƢƠNG MẠI QUỐC TẾ 1. Trong quan hệ thƣơng mại quốc tế khi các bên tham gia hiểu biết và tin tƣởng lẫn nhau thì nên sử dụng phƣơng thức thanh toán nào: a. Chuyển tiền b. Nhờ thu trơn c. Tín dụng chứng từ 2. Tại Việt Nam, cơ quan nào đƣợc quyền phát hành giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) form D? a. Người XK b. Ngân hàng thương mại c. Phòng thương mại và công nghiệp VN d. Vinacontrol 3. Trong thƣơng mại quốc tế, ai sẽ là ngƣời mua bảo hiểm cho hàng hóa: a. Người bán hàng, người xuất khẩu b. Người mua hàng, người nhập khẩu c. Tùy trường hợp cụ thể 4. Các điều kiện thƣơng mại quốc tế đƣợc quy định trong: a. UCP 500 b. UCP 600 c. INCOTERMS 2000 d. URC522 5. URC 522 của ICC là quy tắc hƣớng dẫn phƣơng thức thanh toán: a. Tín dụng chứng từ b. Nhờ thu c. Chuyển tiền d. Cả ba phương án trên đều đúng COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 2 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N 6. Hợp đồng ngoại thƣơng nhất thiết phải thể hiện điều kiện thƣơng mại quốc tế là: a. Đúng b. Sai 7. Đối với hợp đồng ngoại thƣơng nhập khẩu bốc hàng từ Singapore dỡ hàng tại cảng Hải Phòng, cách viết nào sau đây là đúng: a. CIF Haiphong Port, Vietnam b. FOB Haiphong Port, Vietnam c. CIF Singapore d. Cả 3 cách viết trên đều đúng e. Cả 3 cách viết trên đều sai 8. Lựa chọn điều kiện giao hàng nào sau đây sẽ có lợi nhất cho nhà nhập khẩu: a. FOB b. CPT c. CIF d. CFR e. DDU 9. Trong thƣơng mại quốc tế, mức giá nhập khẩu hàng hóa theo điều kiện cơ sở giao hàng nào sau đây là lớn nhất: a. FOB b. CIF c. CFR d. Ba giá trên bằng nhau 10.Bộ chứng từ TTQT do ai lập a. Nhà XK b. Nhà NK c. Ngân hàng NK d. Ngân hàng XK 11.Chứng từ nào sau đây là chứng từ sở hữu hàng hóa: a. Vận đơn đường biển (Bill of Lading) COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 3 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N b. Biên bản giao hàng nhận hàng (Cargo Receipt) c. Vận đơn đường không (Airway Bill) d. Hóa đơn thương mại (Invoice) e. Phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list) 12.Chứng từ nào sau đây là chứng từ thƣơng mại: a. Hối phiếu b. Séc c. Hóa đơn thương mại d. Kỳ phiếu 13.Packing list là: a. Hóa đơn thương mại b. Phiếu đóng gói hàng hóa c. Giấy chứng nhận bảo hiểm d. Các phương án trên đều sai 14.Chứng từ nào sau đây là chứng từ vận tải hàng hóa: a. Commercial Invoice b. Bill of Exchange c. Packing list d. Bill of Lading e. Certificate of Origin 15.Chứng từ nào sau đây là chứng từ vận tải hàng hóa: a. Bill of Lading b. Airway Bill c. Seaway Bill d. Cả 3 phương án trên đều đúng 16.Trong điều kiện giao hàng FOB, trên vận đơn (B/L) ghi cƣớc phí nhƣ thế nào? a. Freight to collect b. Freight prepayable
Câu hỏi thường gặp
Làm sao để tải tài liệu này về?
Tài liệu “Ngân hàng câu hỏi Thanh toán quốc tế (TTQT)” có giá 20.000đ. Bạn nạp tiền vào ví qua PayOS, sau đó bấm Tải xuống để mua và tải file gốc về máy.
Tài liệu dài bao nhiêu trang?
Tài liệu gồm 21 trang. Bạn có thể xem trước online trước khi tải.
Tôi có thể xem trước trước khi tải không?
Có. Bạn xem trước tài liệu ngay trên trang này bằng trình đọc online (một số trang đầu), rồi quyết định tải về.
Ngân hàng câu hỏi Thanh toán quốc tế (TTQT)
Đang tạo bản xem trước...
Trích nội dung tài liệu
COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 1 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Ngân hàng đề thi trắc nghiệm Thanh toán Quốc tế (Dành cho NV Thanh toán quốc tế / Tài trợ ngoại thương) I. CÂU HỎI CHUNG VỀ THƢƠNG MẠI QUỐC TẾ 1. Trong quan hệ thƣơng mại quốc tế khi các bên tham gia hiểu biết và tin tƣởng lẫn nhau thì nên sử dụng phƣơng thức thanh toán nào: a. Chuyển tiền b. Nhờ thu trơn c. Tín dụng chứng từ 2. Tại Việt Nam, cơ quan nào đƣợc quyền phát hành giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) form D? a. Người XK b. Ngân hàng thương mại c. Phòng thương mại và công nghiệp VN d. Vinacontrol 3. Trong thƣơng mại quốc tế, ai sẽ là ngƣời mua bảo hiểm cho hàng hóa: a. Người bán hàng, người xuất khẩu b. Người mua hàng, người nhập khẩu c. Tùy trường hợp cụ thể 4. Các điều kiện thƣơng mại quốc tế đƣợc quy định trong: a. UCP 500 b. UCP 600 c. INCOTERMS 2000 d. URC522 5. URC 522 của ICC là quy tắc hƣớng dẫn phƣơng thức thanh toán: a. Tín dụng chứng từ b. Nhờ thu c. Chuyển tiền d. Cả ba phương án trên đều đúng COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 2 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N 6. Hợp đồng ngoại thƣơng nhất thiết phải thể hiện điều kiện thƣơng mại quốc tế là: a. Đúng b. Sai 7. Đối với hợp đồng ngoại thƣơng nhập khẩu bốc hàng từ Singapore dỡ hàng tại cảng Hải Phòng, cách viết nào sau đây là đúng: a. CIF Haiphong Port, Vietnam b. FOB Haiphong Port, Vietnam c. CIF Singapore d. Cả 3 cách viết trên đều đúng e. Cả 3 cách viết trên đều sai 8. Lựa chọn điều kiện giao hàng nào sau đây sẽ có lợi nhất cho nhà nhập khẩu: a. FOB b. CPT c. CIF d. CFR e. DDU 9. Trong thƣơng mại quốc tế, mức giá nhập khẩu hàng hóa theo điều kiện cơ sở giao hàng nào sau đây là lớn nhất: a. FOB b. CIF c. CFR d. Ba giá trên bằng nhau 10.Bộ chứng từ TTQT do ai lập a. Nhà XK b. Nhà NK c. Ngân hàng NK d. Ngân hàng XK 11.Chứng từ nào sau đây là chứng từ sở hữu hàng hóa: a. Vận đơn đường biển (Bill of Lading) COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 3 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N b. Biên bản giao hàng nhận hàng (Cargo Receipt) c. Vận đơn đường không (Airway Bill) d. Hóa đơn thương mại (Invoice) e. Phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list) 12.Chứng từ nào sau đây là chứng từ thƣơng mại: a. Hối phiếu b. Séc c. Hóa đơn thương mại d. Kỳ phiếu 13.Packing list là: a. Hóa đơn thương mại b. Phiếu đóng gói hàng hóa c. Giấy chứng nhận bảo hiểm d. Các phương án trên đều sai 14.Chứng từ nào sau đây là chứng từ vận tải hàng hóa: a. Commercial Invoice b. Bill of Exchange c. Packing list d. Bill of Lading e. Certificate of Origin 15.Chứng từ nào sau đây là chứng từ vận tải hàng hóa: a. Bill of Lading b. Airway Bill c. Seaway Bill d. Cả 3 phương án trên đều đúng 16.Trong điều kiện giao hàng FOB, trên vận đơn (B/L) ghi cƣớc phí nhƣ thế nào? a. Freight to collect b. Freight prepayable
- Tên tài liệu
- Ngân hàng câu hỏi Thanh toán quốc tế (TTQT)
- Trường / Môn
- Ngân hàng Eximbank
- Mục lục
- Tài liệu không có mục lục rõ ràng.
- Số trang
- 21 trang
- Người đăng
- ThiNganHang
Bản tóm tắt chi tiết đang được tạo. Quay lại sau ít phút nhé.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!
UCP 600 - Bản Tiếng Anh (English)
88 câu trắc nghiệm Thanh toán quốc tế (TTQT) kèm Đáp án
869 câu trắc nghiệm và Bài tập tình huống Thanh toán quốc tế (Kèm Đáp án chi tiết)
Bài tập môn Thanh toán quốc tế (kèm lời giải)
Bài 8. Nghiệp vụ LC - Thanh toán quốc tế trong ngoại thương (GS Nguyễn Văn Tiến)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!