Trang 1
LỜI CAM ĐOAN Tác giả xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của bản thân tác giả. Các kết quả nghiên cứu và các kết luận trong luận văn là trung thực, không sao chép từ bất kỳ một nguồn nào và dưới bất kỳ hình thức nào. Việc tham khảo các nguồn tài liệu (nếu có) đã được thực hiện trích dẫn và ghi nguồn tài liệu tham khảo đúng quy định. Tác giả luận văn Trần Thị Thanh Thủy i
Trang 2
LỜI CÁM ƠN Tác giả xin trân trọng cảm ơn các thầy cô giáo Trường Đại học Thủy Lợi, nhất là các cán bộ, giảng viên khoa Kinh tế và quản lý, phòng Đào tạo đại học và sau đại học đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho tác giả hoàn thành luận văn này. Đặc biệt tác giả xin trân trọng cảm ơn thầy hướng dẫn – PGS.TS Nguyễn Trung Dũng đã hết lòng hướng dẫn, chỉ bảo tận tình để tác giả hoàn thành luận văn. Tác giả cũng xin trân trọng cảm ơn ban lãnh đạo cùng toàn thể cán bộ UBND huyện Cư M'gar và các cá nhân, đơn vị trong huyện đã quan tâm tạo điều kiện thuận lợi hỗ trợ, giúp đỡ tác giả trong việc thu thập thông tin, tài liệu trong quá trình thực hiện luận văn. Những lời sau cùng, tác giả xin dành cho gia đình, những người thân, bạn bè cùng các đồng nghiệp trong Trung tâm nghiên cứu phát triển, và Viện Khoa học xã hội vùng Tây Nguyên đã chia sẻ khó khăn, quan tâm và ủng hộ tác giả trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu để hoàn thành được luận văn tốt nghiệp này. Trong quá trình thực hiện luận văn tác giả đã cố gắng và nỗ lực rất nhiều nhưng do những hạn chế về kiến thức, thời gian, kinh nghiệm và tài liệu tham khảo nên không thể tránh được những sai sót. Tác giả xin trân trọng và mong được tiếp thu các ý kiến đóng góp, chỉ bảo của các thầy, cô, bạn bè và đồng nghiệp. Xin trân trọng cảm ơn! Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2019 Tác giả luận văn Trần Thị Thanh Thủy ii
Trang 3
MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN.............................................................................................................i LỜI CÁM ƠN ................................................................................................................ ii DANH MỤC HÌNH ẢNH...............................................................................................v DANH MỤC BẢNG BIỂU............................................................................................vi DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT.............................................................................. vii MỞ ĐẦU .................................................................................................................1 CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG ĐẤT SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP.........................................................................................4 1.1 Cơ sở lý luận về hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp ..............................4 1.1.1 Khái niệm đất nông nghiệp và đất sản xuất nông nghiệp.......................................4 1.1.2 Vai trò và ý nghĩa, phân loại của đất đai trong sản xuất nông nghiệp...................5 1.1.3 Hệ thống chính sách, pháp luật liên quan đến quản lý sử dụng đất ở Việt Nam..6 1.1.4 Quan điểm về hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp....................................8 1.1.5 Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp ......................10 1.1.6 Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp..............12 1.2 Cơ sở thực tiễn về hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp .........................14 1.2.1 Kinh nghiệm quản lý sử dụng đất sản xuất nông nghiệp của một số nước trên thế giới và một số địa phương ở Việt Nam.............................................................................14 1.2.2 Bài học kinh nghiệm quản lý sử dụng đất sản xuất nông nghiệp ở huyện..........26 1.3 Các công trình khoa học công bố có liên quan đến đề tài..................................27 1.3.1 Tình hình nghiên cứu về vấn đề đất đai..................................................................27 1.3.2 Tình hình nghiên cứu về sử dụng nguồn tài nguyên đất ở vùng Tây Nguyên ...28 Kết luận chương 1 .........................................................................................................29 CHƯƠNG 2 ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG ĐẤT SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP Ở HUYỆN CƯ M’GAR ................................................................................30 2.1 Giới thiệu về huyện Cư M’gar............................................................................30 2.1.1 Điều kiện tự nhiên.....................................................................................................30 2.1.2 Điều kiện kinh tế - xã hội.........................................................................................35 2.2 Thực trạng sử dụng đất sản xuất nông nghiệp ở huyện Cư M’gar.....................40 2.2.1 Hiện trạng sử dụng đất đai huyện Cư M’gar .........................................................40 2.2.2 Thực trạng sử dụng đất sản xuất nông nghiệp huyện Cư M’gar..........................47 iii
Trang 4
2.2.3 Biến động trong sử dụng đất sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2014-2017..........50 2.2.4 Các loại hình sử dụng đất sản xuất nông nghiệp ở huyện Cư M’gar..................52 2.3 Thực trạng về hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp ở huyện Cư M’gar .61 2.3.1 Hiệu quả kinh tế........................................................................................................61 2.3.2 Hiệu quả xã hội.........................................................................................................65 2.4 Đánh giá chung về hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk..............................................................................................................66 2.4.1 Kết quả đạt được.......................................................................................................66 2.4.2 Những vấn đề còn tồn tại.........................................................................................69 2.4.3 Nguyên nhân gây ra tồn tại......................................................................................71 Kết luận chương 2 .........................................................................................................73 CHƯƠNG 3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG HIỆU QUẢ SỬ DỤNG ĐẤT SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP Ở HUYỆN CƯ M’GAR ..............................................75 3.1 Định hướng nâng cao hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp ở huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk..................................................................................................75 3.1.1 Định hướng của Nhà nước về quản lý sử dụng đất sản xuất nông nghiệp .........75 3.1.2 Định hướng của huyện Cư M’gar trong về quản lý sử dụng đất sản xuất..........77 3.2 Những thuận lợi và khó khăn trong việc tăng cường hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp huyện Cư M’gar ...........................................................................78 3.2.1 Thuận lợi....................................................................................................................78 3.2.2 Khó khăn...................................................................................................................79 3.3 Đề xuất một số giải pháp tăng cường hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp huyện Cư M’gar ........................................................................................................81 3.3.1 Giải pháp về cơ chế pháp lý và chính sách............................................................81 3.3.2 Giải pháp về cơ sở hạ tầng.......................................................................................81 3.3.3 Giải pháp về kỹ thuật................................................................................................89 3.3.4 Giải pháp về vốn và thị trường................................................................................91 Kết luận chương 3 .........................................................................................................94 KẾT LUẬN ...............................................................................................................99 KIẾN NGHỊ ................................................................................................................101 PHỤ LỤC HƯỚNG DẪN PHỎNG VẤN SÂU...................................................... ..103 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO....................................................................103 iv
Trang 5
DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 2.1 Cơ cấu đất nông nghiệp năm 2017 huyện Cư M’gar (%) ..............................43 Hình 2.2 Cơ cấu đất phi nông nghiệp huyện Cư M'gar năm 2017 (%).........................45 Hình 2.3 Các loại hình sử dụng đất sản xuất nông nghiệp chính huyện Cư M'gar.......59 Hình 2.4 Lịch mùa vụ các loại cây lương thực ở buôn Hring và buôn Sút Mrang .......60 v
Trang 6
DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2.1 Hiện trạng sử dụng đất th o đơn vị hành chính............................................. 41 Bảng 2.2 Cơ cấu đất sử dụng vào mục đích công cộng huyện Cư M'gar năm 2017 ....46 Bảng 2.3 Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất huyện Cư M'gar năm 2017........47 Bảng 2.4 Diện tích đất sản xuất nông nghiệp phân th o đối tượng sử dụng năm 2017......48 Bảng 2. Biến động sử dụng các loại đất sản xuất nông nghiệp giai đoạn 200 -2010...50 Bảng 2.6 Biến động sử dụng các loại đất sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2014 – 2017…....51 Bảng 2.7 Hiện trạng sử dụng đất sản xuất nông nghiệp xã Cư Suê năm 2017............. 54 Bảng 2.8 Hiện trạng sử dụng đất xã Ea H’Dring năm 2017 .........................................55 Bảng 2.9 Diện tích và sản lượng hệ thống các loại cây trồng.......................................61 Bảng 2.10 Chi phí đầu tư cho các loại cây trồng ở huyện Cư M'gar............................ 62 Bảng 2.11 Hiệu quả kinh tế các loại hình sử dụng đất huyện Cư M’gar...................... 63 Bảng 2.12 Hiệu quả xã hội các loại hình sử dụng đất huyện Cư M’gar....................... 65 Bảng 2.13 Diện tích đất canh tác của các hộ khảo sát tại buôn Sút Mdrang ................ 68 Bảng 2.14 Diện tích đất canh tác của các hộ khảo sát tại buôn Hring.......................... 70 Bảng 3.1 Tình hình vay vốn hiện nay của các hộ khảo sát tại buôn Sút Mdrang.........93 vi
Trang 7
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT BNNPTNT Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn BTNMT Bộ Tài nguyên và Môi trường CP Chính phủ CPTG Chi phí trung gian CS Cộng sự CT Chỉ thị DTTN Diện tích tự nhiên DTTSTC Dân tộc thiểu số tại chỗ GTGT Giá trị gia tăng GTNCLĐ Giá trị trên ngày công lao động quy đổi GTSX Giá trị sản xuất KH Kế hoạch NĐ Nghị định QĐ Quyết định QH Quốc hội TCQLĐĐ Tổng cục Quản lý đất đai TT Thông tư TTg Thủ tướng Chính phủ UBND Ủy ban nhân dân vii
Trang 9
MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết của Đề tài Trong nền sản xuất nông nghiệp, đất đai chính là tư liệu sản xuất quan trọng, đồng thời nó cũng đóng vai trò là tư liệu lao động chủ yếu của ngành nông nghiệp. Đất đai là một yếu tố của quá trình sản xuất: đối tượng lao động chịu sự tác động của quá trình sản xuất như cày, bừa, xới, đào...., đồng thời là công cụ hay phương tiện lao động sử dụng để trồng trọt, chăn nuôi. Đặc điểm đất đai ảnh hưởng lớn đến quy mô, cơ cấu và phân phối của ngành nông nghiệp. Vai trò của đất đai càng lớn hơn khi dân số ngày càng đông, nhu cầu dùng đất làm nơi cư trú, làm tư liệu sản xuất,… ngày càng tăng và càng quan trọng hơn nữa khi nông nghiệp vẫn là chủ đạo trong phát triển sinh kế của người dân hiện nay. Điều này được khẳng định thông qua số liệu của Ngân hàng thế giới, diện tích đất nông nghiệp bình quân đầu người ở Việt Nam giảm liên tục và đến nay chỉ có 0,07 ha/người, dưới mức trung bình trong khu vực và trên thế giới. Huyện Cư M’gar là một huyện có đông đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống chiếm gần 46%, chủ yếu là đồng bào Êđê, Tày, M’nông… Dân số huyện Cư M’gar cuối năm 2014 là 170.801 người, thuộc 2 dân tộc, bao gồm ba bộ phận: bộ phận dân tộc Kinh, bộ phận dân tộc thiểu số đến từ miền núi phía Bắc và bộ phận dân tộc thiểu số tại chỗ. Dân tộc Kinh chiếm dân số đông nhất, có 97.9 2 người chiếm 4,4% tổng dân số toàn huyện, các dân tộc thiểu số đến từ miền núi phía Bắc có 14.664 người chiếm 9,2%, các dân tộc thiểu số tại chỗ có 8.18 người chiếm 36,4% tổng dân số toàn huyện. Đời sống của người dân còn gặp nhiều khó khăn, tỉ lệ hộ nghèo cao, đặc biệt tập trung ở các buôn người DTTSTC. Th o tiêu chí nghèo mới giai đoạn 2011-201 của Bộ Lao động thương binh xã hội, toàn huyện Cư M’gar có 5.93 hộ nghèo, chiếm 28,2% tổng số hộ, trong đó hộ nghèo dân tộc thiểu số tại chỗ 2.97 hộ, chiếm trên 0% tổng số hộ nghèo và hơn 7% tổng số hộ dân tộc thiểu số tại chỗ... Hiện nay nông nghiệp là ngành sản xuất chính của người dân trên địa bàn, diện tích tự nhiên 82.443 ha, trong đó chủ yếu là đất sản xuất và chủ yếu là trồng các cây ngắn ngày như bắp, lúa và các cây công nghiệp như cà phê, hồ tiêu. 1
Trang 10
Tỉ lệ lao động trong nông nghiệp chiếm khoảng 8 % trong tổng số lao động của toàn huyện nhưng hiệu quả sản xuất cũng như tổng giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp còn thấp. Nguyên nhân một phần là do quá trình canh tác trên đất của người dân còn lạc hậu, thiếu công nghệ và do điều kiện thời tiết diễn biến phức tạp, nắng nóng kéo dài đã ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và phát triển của cây trồng nên cho năng suất, sản lượng thấp. Kinh tế huyện Cư M’gar chủ yếu là làm nông nghiệp với gần 94,4% dân số sống ở vùng nông thôn, dân số hiện có 170.801 người, trong đó dân số lao động ở khu vực nông thôn là 103.078 người, chiếm gần 8 % dân số trong độ tuổi lao động. Tỷ trọng kinh tế nông thôn vẫn nặng về kinh tế nông nghiệp (60%), trong nông nghiệp vẫn nặng về trồng trọt, sản xuất nguyên liệu thô. Diện tích đất nông nghiệp bình quân của huyện đang đứng trước nguy cơ ngày càng giảm mạnh do mức gia tăng dân số cơ học quá nhanh và do nguyên nhân biến đổi khí hậu, thêm vào đó là tình trạng thiếu đất canh tác... Tình trạng sử dụng bất hợp lý, thiếu bền vững các diện tích đất sản xuất nông nghiệp sẽ gây ra những mâu thuẫn và bất cập ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển kinh tế, xã hội, ổn định an ninh quốc phòng của địa bàn. Vấn đề hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp ở huyện Cư M’gar đang bộc lộ nhiều hạn chế, ảnh hưởng không nhỏ đến phát triển kinh tế - xã hội của địa phương như diện tích đất ngày càng thu hẹp, quản lý sử dụng kém hiệu quả, mất đất canh tác… Nhận thức được thực trạng đó và với mục tiêu nhằm khai thác có hiệu quả và bền vững nguồn tài nguyên đất sản xuất nông nghiệp, do đó học viên chọn vấn đề “Tăng cường hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp ở huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk” làm đề tài tốt nghiệp. 2. Mục đích của đề tài Mục đích của đề tài là nghiên cứu đề xuất một số giải pháp tăng cường hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp trên địa bàn huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk. 3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu a. Đối tượng nghiên cứu của đề tài 2
Trang 11
Đối tượng nghiên cứu là: đất sản xuất nông nghiệp trên địa bàn huyện huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk. b. Phạm vi nghiên cứu của đề tài Phạm vi không gian: huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk. Phạm vi thời gian: từ năm 2014 đến 2017 4. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu a. Cách tiếp cận Đề tài hệ thống các cơ sở lý luận và thực tiễn về hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp, qua đó nghiên cứu, phân tích, đánh giá thực trạng hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp ở huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk từ đó đưa ra các kết quả đạt được và những tồn tại hạn chế và đề xuất một số giải pháp góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp ở huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk. b. Phương pháp nghiên cứu Để thực hiện những nội dung nghiên cứu, luận văn sử dụng các phương pháp nghiên cứu như: Phương pháp thu thập thông tin, phương pháp phỏng vấn sâu, phương pháp thống kê; phương pháp so sánh đối chiếu; phương pháp phân tích tổng hợp; phương pháp phân tích đánh giá… 5. Cấu trúc của luận văn Ngoài phần mở đầu, kết luận và kiến nghị, Luận văn được cấu trúc với ba chương nội dung chính, gồm: Chương 1: Cơ sở lý luận và thực tiễn về hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp Chương 2: Đánh giá hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp ở huyện Cư M’gar Chương 3: Một số giải pháp tăng cường hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp ở huyện Cư M’gar 3
Hiển thị 11 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!