[Luận văn] Hoạch toán hàng tồn kho xí nghiệp may Thăng Long
- Số trang
- 76
- Định dạng
- Dung lượng
- 740 KB
- Ngôn ngữ
- VI
- Lượt xem
- 1.314
- Bình luận
- 0
- Lượt tải
- 0
Đang tạo bản xem trước...
- Tên tài liệu
- [Luận văn] Hoạch toán hàng tồn kho xí nghiệp may Thăng Long
- Mục lục
- Tài liệu không có mục lục rõ ràng.
- Số trang
- 76 trang
- Người đăng
- ThiNganHang
Bản tóm tắt chi tiết đang được tạo. Quay lại sau ít phút nhé.
Mô tả
Trích nội dung tài liệu
Báo cáo Tổng hợp 1 Đề bài Xí nghiệp may Thăng Long hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Phương pháp tính giá vốn hàng xuất kho là phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ. Hoạt động của xí nghiệp trong tháng 2 năm 2004. ( Chỉ hạch toán tiêu thụ trong nước ). A Số dư đầu kỳ các tàI khoản: TK Tên tàI khoản Dư nợ Dư có 111 Tiền mặt 329.640.000 112 Tiền gửi ngân hàng 952.000.000 131 Phải thu của khách hàng 181.900.000 138 Các khoản phải thu khác 81.462.033 141 Tạm ứng 14.300.000 142 Chi phí trả trước 16.345.000 152 Nguyên liệu vật liệu 11.830.000 153 Công cụ, dụng cụ 23.750.000 154 Chi phí sản xuất kinh doanh DD 39.457.967 155 Thành phẩm 18.115.000 211 TSCĐ hữu hình 1.835.600.000 214 Khấu hao TSCĐ 19.163.319 311 Vay ngắn hạn 142.800.000 331 Phải trả người bán 42.960.000 333 Thuế và các khoản phải nộp NN 13.630.000 334 Phải trả công nhân viên 26.890.000 338 Phải trả phải nộp khác 29.860.000 341 Vay dàI hạn 891.900.000 411 Nguồn vốn kinh doanh 1.010.583.681 414 Quĩ đầu tư phát triển 462.664.663 421 Lợi nhuận chơa phân phối 670.000.000 441 Phải thu nội bộ khác 193.948.337 Cộng 3.504.400.000 3.504.400.000 B số dư chi tiết các tàI khoản * TK 131: Phải thu của khách hàng Mã khách Tên khách Dư nợ KT Công ty XNK Khánh Thành 56.700.000 jb.com Báo cáo Tổng hợp 2 BL Công ty TNHH Bảo Long 91.282.000 PĐ Công ty Phương Đông 33.918.000 *TK 331: Phải trả cho người bán Mã khách Tên khách Dư có NL Công ty TNHH Nhật Linh 12.080.000 NK Công ty XNK Ngọc Khánh 17.000.000 ML Công ty Mai Linh 13.880.000 *TK 152: Nguyên liệu, vật liệu Mã số Loại vật liệu ĐVT Số lượng Thành tiền KC Khuy chỏm Cái 900 270.000 VI VảI cotton M 1400 11.200.000 LT Lưỡi trai Cái 800 360.000 *TK 155: Thành phẩm Mã số Tên thành phẩm ĐVT Số lượng Thành tiền VH. 212 Mũ lưỡi trai Chiếc 300 3.060.000 MA .234 Mũ lưỡi trai Chiếc 400 4.520.000 TG .198 Mũ lưỡi trai Chiếc 250 2.875.000 HVM.753 Mũ lưỡi trai Chiếc 200 2.060.000 TH .2412 Mũ lưỡi trai Chiếc 500 5.600.000 * TK 154: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang phân bổ cho 3 sản phẩm Mã số Tên thành phẩm Số tiền MA.234 Mũ lưỡi trai 13.627.289 TG.198 Mũ lưỡi trai 15.649.923 HVM.753 Mũ lưỡi trai 10.180.000 C các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ; 1.Phiếu nhập kho số 311, ngày 1/2. Hoá đơn GTGT số 455645, xí nghiệp nhập kho vải của công ty Bình Minh. Đơn giá chưa có thuế VAT 10%. Xí nghiệp chưa thanh toán tiền hàng. Tên NVL ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền Vải cotton m 3.300 8.000 26.400.000 jb.com Báo cáo Tổng hợp 3 2.Phiếu nhập kho số 312, ngày 2/2. Hoá đơn GTGT số579898, xí nghiệp nhập kho lưỡi trai của công ty Hoàng Gia. Đơn giá chưa thuế VAT 10%. Xí nghiệp chưa thanh toán tiền hàng. Tên NVL ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền Lưỡi trai Cái 17.400 450 7.830.000 3.Phiếu xuất kho số 411, ngày 2/2. Xuất vải cotton cho phân xưởng sản xuất: - Mũ MA.234: 1.100 m - Mũ TG.198:1.100 m - Mũ HVM.753: 1.000 m. 4.Phiếu nhập kho số 313, ngày 4/2. Hoá đơn GTGT số113325. Xí nghiệp mua hàng của công ty Phương Nam, đơn giá chưa có thuế VAT 10%, chưa thanh toán tiền hàng. Tên NVL ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền Khoá Cái 17.800 250 4.450.000 5.Phiếu nhập kho số 314, ngày 5/2. Hoá đơn GTGT số656733. Xí nghiệp mua hàng của công ty Đài Bắc, đã thanh toán tiền hàng bằng tiền mặt. Đơn giá chưa có thuế VAT 10%. Phiếu chi số 510 Tên NVL ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền Khuy chỏm Cái 17.500 300 5.250.000 6.Phiếu xuất kho số 412, ngày 6/2, xuất kho lưỡi trai cho phân xưởng sản xuất: - Mũ MA.234: 6.300 cái - Mũ TG.198: 6.100 cái - Mũ HVM.753: 4.700 cái. 7.Phiếu nhập kho số 315, ngày 7/2.Hoá đơn GTGT số 513212. Xí nghiệp mua hàng của công ty Nam Cường, tiền hàng chưa thanh toán. Đơn giá chưa có thuế VAT 10%. Tên NVL ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền Mác Cái 17.600 150 2.640.000 8.Phiếu chi tiền mặt số 511 ngày 7/2, xí nghiệp trả tiền cho công ty Bình Minh số tiền là 29.040.000 đ. jb.com
Câu hỏi thường gặp
Làm sao để tải tài liệu này về?
Tài liệu “[Luận văn] Hoạch toán hàng tồn kho xí nghiệp may Thăng Long” có giá 55.000đ. Bạn nạp tiền vào ví qua PayOS, sau đó bấm Tải xuống để mua và tải file gốc về máy.
Tài liệu dài bao nhiêu trang?
Tài liệu gồm 76 trang. Bạn có thể xem trước online trước khi tải.
Tôi có thể xem trước trước khi tải không?
Có. Bạn xem trước tài liệu ngay trên trang này bằng trình đọc online (một số trang đầu), rồi quyết định tải về.
[Luận văn] Hoạch toán hàng tồn kho xí nghiệp may Thăng Long
Đang tạo bản xem trước...
Báo cáo Tổng hợp 1 Đề bài Xí nghiệp may Thăng Long hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Phương pháp tính giá vốn hàng xuất kho là phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ. Hoạt động của xí nghiệp trong tháng 2 năm 2004. ( Chỉ hạch toán tiêu thụ trong nước ). A Số dư đầu kỳ các tàI khoản: TK Tên tàI khoản Dư nợ Dư có 111 Tiền mặt 329.640.000 112 Tiền gửi ngân hàng 952.000.000 131 Phải thu của khách hàng 181.900.000 138 Các khoản phải thu khác 81.462.033 141 Tạm ứng 14.300.000 142 Chi phí trả trước 16.345.000 152 Nguyên liệu vật liệu 11.830.000 153 Công cụ, dụng cụ 23.750.000 154 Chi phí sản xuất kinh doanh DD 39.457.967 155 Thành phẩm 18.115.000 211 TSCĐ hữu hình 1.835.600.000 214 Khấu hao TSCĐ 19.163.319 311 Vay ngắn hạn 142.800.000 331 Phải trả người bán 42.960.000 333 Thuế và các khoản phải nộp NN 13.630.000 334 Phải trả công nhân viên 26.890.000 338 Phải trả phải nộp khác 29.860.000 341 Vay dàI hạn 891.900.000 411 Nguồn vốn kinh doanh 1.010.583.681 414 Quĩ đầu tư phát triển 462.664.663 421 Lợi nhuận chơa phân phối 670.000.000 441 Phải thu nội bộ khác 193.948.337 Cộng 3.504.400.000 3.504.400.000 B số dư chi tiết các tàI khoản * TK 131: Phải thu của khách hàng Mã khách Tên khách Dư nợ KT Công ty XNK Khánh Thành 56.700.000 jb.com Báo cáo Tổng hợp 2 BL Công ty TNHH Bảo Long 91.282.000 PĐ Công ty Phương Đông 33.918.000 *TK 331: Phải trả cho người bán Mã khách Tên khách Dư có NL Công ty TNHH Nhật Linh 12.080.000 NK Công ty XNK Ngọc Khánh 17.000.000 ML Công ty Mai Linh 13.880.000 *TK 152: Nguyên liệu, vật liệu Mã số Loại vật liệu ĐVT Số lượng Thành tiền KC Khuy chỏm Cái 900 270.000 VI VảI cotton M 1400 11.200.000 LT Lưỡi trai Cái 800 360.000 *TK 155: Thành phẩm Mã số Tên thành phẩm ĐVT Số lượng Thành tiền VH. 212 Mũ lưỡi trai Chiếc 300 3.060.000 MA .234 Mũ lưỡi trai Chiếc 400 4.520.000 TG .198 Mũ lưỡi trai Chiếc 250 2.875.000 HVM.753 Mũ lưỡi trai Chiếc 200 2.060.000 TH .2412 Mũ lưỡi trai Chiếc 500 5.600.000 * TK 154: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang phân bổ cho 3 sản phẩm Mã số Tên thành phẩm Số tiền MA.234 Mũ lưỡi trai 13.627.289 TG.198 Mũ lưỡi trai 15.649.923 HVM.753 Mũ lưỡi trai 10.180.000 C các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ; 1.Phiếu nhập kho số 311, ngày 1/2. Hoá đơn GTGT số 455645, xí nghiệp nhập kho vải của công ty Bình Minh. Đơn giá chưa có thuế VAT 10%. Xí nghiệp chưa thanh toán tiền hàng. Tên NVL ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền Vải cotton m 3.300 8.000 26.400.000 jb.com Báo cáo Tổng hợp 3 2.Phiếu nhập kho số 312, ngày 2/2. Hoá đơn GTGT số579898, xí nghiệp nhập kho lưỡi trai của công ty Hoàng Gia. Đơn giá chưa thuế VAT 10%. Xí nghiệp chưa thanh toán tiền hàng. Tên NVL ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền Lưỡi trai Cái 17.400 450 7.830.000 3.Phiếu xuất kho số 411, ngày 2/2. Xuất vải cotton cho phân xưởng sản xuất: - Mũ MA.234: 1.100 m - Mũ TG.198:1.100 m - Mũ HVM.753: 1.000 m. 4.Phiếu nhập kho số 313, ngày 4/2. Hoá đơn GTGT số113325. Xí nghiệp mua hàng của công ty Phương Nam, đơn giá chưa có thuế VAT 10%, chưa thanh toán tiền hàng. Tên NVL ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền Khoá Cái 17.800 250 4.450.000 5.Phiếu nhập kho số 314, ngày 5/2. Hoá đơn GTGT số656733. Xí nghiệp mua hàng của công ty Đài Bắc, đã thanh toán tiền hàng bằng tiền mặt. Đơn giá chưa có thuế VAT 10%. Phiếu chi số 510 Tên NVL ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền Khuy chỏm Cái 17.500 300 5.250.000 6.Phiếu xuất kho số 412, ngày 6/2, xuất kho lưỡi trai cho phân xưởng sản xuất: - Mũ MA.234: 6.300 cái - Mũ TG.198: 6.100 cái - Mũ HVM.753: 4.700 cái. 7.Phiếu nhập kho số 315, ngày 7/2.Hoá đơn GTGT số 513212. Xí nghiệp mua hàng của công ty Nam Cường, tiền hàng chưa thanh toán. Đơn giá chưa có thuế VAT 10%. Tên NVL ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền Mác Cái 17.600 150 2.640.000 8.Phiếu chi tiền mặt số 511 ngày 7/2, xí nghiệp trả tiền cho công ty Bình Minh số tiền là 29.040.000 đ. jb.com
Đọc toàn bộ tài liệu
- Tên tài liệu
- [Luận văn] Hoạch toán hàng tồn kho xí nghiệp may Thăng Long
- Mục lục
- Tài liệu không có mục lục rõ ràng.
- Số trang
- 76 trang
- Người đăng
- ThiNganHang
Bản tóm tắt chi tiết đang được tạo. Quay lại sau ít phút nhé.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!
Tiểu luận - Phân tích Lý thuyết bàn tay vô hình của A.Smith và những bài học cho Việt Nam
[Báo cáo thực tập] Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Sunhouse
Bài tiểu luận 9,5 điểm - Chuyên Đề Khởi Sự kinh doanh về ý tưởng khởi nghiệp
[Khóa luận] Hoàn thiện công tác quản trị rủi ro tại Công ty TNHH Cơ khí xây dựng VDC
[Đề án] Xuất khẩu vải thiều Bắc Giang vào thị trường Mỹ
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!