Luận án tiến sĩ_ Quản lý nợ xấu tại ngân hàng thương mại Việt Nam

THThiNganHang
0 lượt tải
124
0

Nội dung tài liệu

Trang 1

1 ðHKTQD BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO TRƯỜNG ðẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN ---------------- * NguyÔn thÞ hoμi ph−¬ng NguyÔn thÞ hoμi ph−¬ng QUẢN LÝ NỢ XẤU TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VIỆT NAM * LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ * HÀ NỘI - 2012 HÀ NỘI, NĂM 2012

Trang 2

2 BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO TRƯỜNG ðẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN ---------------- NguyÔn thÞ hoμi ph−¬ng QUẢN LÝ NỢ XẤU TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VIỆT NAM CHUYÊN NGÀNH: KINH TẾ TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG Mà SỐ: 62.31.12.01 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Người hướng dẫn khoa học: 1. PGS.TS. PHAN THỊ THU HÀ 2. TS. ðÀO MINH PHÚC HÀ NỘI, NĂM 2012

Trang 3

ii MỤC LỤC LỜI MỞ ðẦU.................................................................................................. 1 1. GIỚI THIỆU NGHIÊN CỨU VÀ MỤC ðÍCH NGHIÊN CỨU....... 10 1.1. Tính cấp thiết của ñề tài.................................................................. 10 1.2. Mục ñích của nghiên cứu ................................................................ 11 1.3. Phạm vi và ñối tượng nghiên cứu................................................... 12 2. TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU ........................................................... 13 2.1. Tình hình nghiên cứu ở nước ngoài............................................... 13 2.2. Tình hình nghiên cứu trong nước .................................................. 18 2.3. Sự khác biệt về nghiên cứu của tác giả so với các nghiên cứu trước ñó ................................................................................................................. 21 3. PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ NGUỒN SỐ LIỆU ............................... 21 3.1. Phương pháp luận............................................................................ 21 3.2. Nguồn số liệu .................................................................................... 21 4. NHỮNG ðÓNG GÓP MỚI CỦA LUẬN ÁN ..................................... 22 4.1. Về mặt lý luận................................................................................... 22 4.2. Về mặt ứng dụng thực tiễn.............................................................. 22 5. THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU................................................................... 23 CHƯƠNG 1: LUẬN CỨ KHOA HỌC VỀ NỢ XẤU VÀ QUẢN LÝ...... 24 NỢ XẤU NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI................................................... 24 1.1. Rủi ro tín dụng và quản lý rủi ro tín dụng....................................... 24 1.1.1. Rủi ro tín dụng............................................................................... 24 1.2. Nợ xấu của các ngân hàng thương mại............................................. 30 1.2.1. Các quan ñiểm về nợ xấu của ngân hàng thương mại................ 30 1.2.2. Nguyên nhân phát sinh nợ xấu..................................................... 33 1.2.3. Các tác ñộng của nợ xấu............................................................... 37

Trang 4

iii 1.3. Quản lý nợ xấu ngân hàng thương mại theo Hiệp ước Basel......... 38 1.3.1. Quan ñiểm về quản lý nợ xấu........................................................ 38 1.3.2. Nội dung quản lý nợ xấu………………………………………….......32 1.3.3. Các nhân tố ảnh hưởng ñến hoạt ñộng quản lý nợ xấu.............. 65 KẾT LUẬN CHƯƠNG 1.............................................................................. 67 CHƯƠNG 2: KINH NGHIỆM QUẢN LÝ NỢ XẤU NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI TRONG VÀ SAU KHỦNG HOẢNG KINH TẾ .............................................................. 68 2.1. Kinh nghiệm quản lý nợ xấu ngân hàng thương mại của một số nước trên thế giới trong và sau khủng hoảng kinh tế ............................ 68 2.1.1. Quản lý nợ xấu ngân hàng thương mại tại Hàn Quốc giai ñoạn khủng hoảng 1997 ................................................................................... 69 2.1.2 Quản lý nợ xấu ngân hàng thương mại tại Trung Quốc……....….72 2.1.3. Quản lý nợ xấu ngân hàng thương mại tại Mỹ............................. 86 2.2. Bài học kinh nghiệm cho Việt Nam................................................ 92 2.2.1.Bài học kinh nghiệm cho chính phủ Việt Nam từ hai cuộc khủng hoảng 1997 và 2008 của các quốc gia trên thế giới............... 92 2.2.2. Áp dụng kinh nghiệm của một số quốc gia trên thế giới vào hoạt ñộng quản lý nợ xấu các NHTM Việt Nam............................................ 93 CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG QUẢN LÝ NỢ XẤU TẠI CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VIỆT NAM........................................................... 98 3.1. Nợ xấu tại các Ngân hàng thương mại Việt Nam............................ 98 3.1.1. Tổng quan về hoạt ñộng tín dụng của các NHTM Việt Nam...... 98 3.1.2 Diễn biến nợ xấu tại các NHTM Việt Nam................................ 101 3.1.3. Phân tích cơ cấu nợ xấu tại các NHTM Việt Nam.................... 109 3.2. Thực trạng quản lý nợ xấu tại các NHTM Việt Nam.................... 112 3.2.1. Môi trường pháp lý cho hoạt ñộng quản lý nợ xấu ................... 112

Trang 5

iv 3.2.2. Thực trạng quản lý nợ xấu tại các NHTM Việt Nam................ 115 3.3. ðánh giá về thực trạng quản lý nợ xấu tại các ngân hàng thương mại Việt Nam............................................................................................ 153 3.3.1. Kết quả ñạt ñược.......................................................................... 153 3.3.2. Hạn chế trong hoạt ñộng quản lý nợ xấu và nguyên nhân....... 156 CHƯƠNG IV. GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG QUẢN LÝ NỢ XẤU...... 170 TẠI CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VIỆT NAM....................... 170 4.1. ðịnh hướng trong hoạt ñộng quản lý nợ xấu của các NHTM Việt Nam............................................................................................................ 170 4.1.1. ðịnh hướng chung trong hoạt ñộng quản lý rủi ro tín dụng... 170 4.1.2. ðịnh hướng riêng trong hoạt ñộng quản lý nợ xấu.................. 172 4.2. Các giải pháp tăng cường quản lý nợ xấu tại các NHTM Việt Nam .................................................................................................................... 173 4.2.1. Hoàn thiện chiến lược và mô hình quản lý rủi ro tín dụng ..... 173 4.2.2. Nâng cao sức mạnh tài chính..................................................... 176 4.2.3. Phát triển công nghệ ngân hàng................................................ 182 4.2.4. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực....................................... 184 4.2.5. ðẩy mạnh hoạt ñộng kiểm tra, kiểm soát nội bộ của NHTM.... 190 4.2.6. Hoàn thiện mô hình chấm ñiểm xếp hạng tín dụng nội bộ doanh nghiệp...................................................................................................... 192 4.3. Một số kiến nghị................................................................................ 197 4.3.1. Kiến nghị với Ngân hàng nhà nước Việt Nam.......................... 197 4.3.2. Kiến nghị với Chính phủ............................................................. 210 KẾT LUẬN.................................................................................................. 216 CÁC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ CÓ LIÊN QUAN ........................ 218 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO .................................................. 219

Trang 6

v DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT WTO Tổ chức thương mại thế giới (World Trade Organization) WB Ngân hàng thế giới (World Bank) IMF Quỹ tiền tệ quốc tế (The International Monetary Fund) ECB Ngân hàng Trung Ương Châu Âu (The European Central Bank) NHTM Ngân hàng thương mại NHTW Ngân hàng Trung Ương RRTD Rủi ro tín dụng TSBð Tài sản bảo ñảm USD ðôla Mỹ ( The United States Dollar) NDT Nhân dân tệ CBRC Ủy ban Pháp chế Ngân hàng Trung Quốc ( The China Banking Regulatory Commission ) AMC Công ty quản lý tài sản (Asset Management Company) CCB Ngân hàng Xây dựng Trung Quốc (China Construction Bank) NPLs Nợ không sinh lời ( Non Performing Loans) CIC Trung tâm thông tin tín dụng ( Credit Information Center) FSB Ủy ban Ổn ñịnh tài chính ( Financial Stability Board) KAMCO Công ty quản lý tài sản Hàn Quốc (Korea Asset Management Corporation) KDB Ngân hàng phát triển Hàn Quốc ( Korea Development Bank) KDIC Bảo hiểm tiền gửi Hàn Quốc (The Korea Deposit Insurance Corporation)

Trang 7

vi FDIC Bảo hiểm tiền gửi Liên Bang (The Federal Deposit Insurance Corporation) FIDF Quỹ phát triển các ñịnh chế tài chính ( Financial Institutions Development Fund) FED Cục dự trữ liên bang ( Federal Reserve System) NHNN Ngân hàng Nhà nước DNNN Doanh nghiệp Nhà nước GDP Tổng sản phẩm quốc nội (Gross Domestic Product) TSCð Tài sản cố ñịnh HðQT Hội ñồng quản trị TCTD Tổ chức tín dụng DPRR Dự phòng rủi ro VietinBank Ngân hàng thương mại cổ phần công thương BIDV Ngân hàng ðầu tư và phát triển VCB Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương ACB Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu VBARD Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn

Trang 8

vii DANH MỤC SƠ ðỒ, BẢNG, BIỂU ðỒ 1. SƠ ðỒ Sơ ñồ 1.1: Quy trình quản lý rủi ro tín dụng....................................................21 Sơ ñồ 1.2: Các nguyên nhân gây ra nợ xấu......................................................30 Sơ ñồ 1.3: Mối quan hệ của EL, UL ................................................................42 Sơ ñồ 1.4: Quy trình kiểm soát tín dụng liên tục .............................................54 Sơ ñồ 1.5: Ngăn ngừa và xử lý rủi ro tín dụng.................................................55 Sơ ñồ 2.1: Quy trình xử lý nợ xấu của Kamco ................................................71 Sơ ñồ 3.1: Cơ cấu tổ chức của bộ phận tín dụng trong mô hình quản lý rủi ro tín dụng tập trung ..................................................................................................128 Sơ ñồ 3.2: Mô hình quản lý rủi ro tín dụng tập trung tại BIDV ......................131 Sơ ñồ 3.3: Mô hình quản lý rủi ro tín dụng phân tán tại VBARD ...................135 Sơ ñồ 4.1: ðề xuất mô hình quản lí rủi ro tín dụng tổng thể cho các NHTM Việt Nam ............................................................................................................................................... 172 2. BẢNG Bảng 1.1: Phân loại nợ của Ngân hàng thế giới ..............................................36 Bảng 1.2: Giá trị LGD tối thiểu ñối với các khoản phải ñòi có tài sản ñảm bảo…40 Bảng 1.3: Quy trình tín dụng............................................................................48 Bảng 2.1: Nợ xấu của các tổ chức tài chính Hàn Quốc ...................................66 Bảng 2.2: Mua nợ xấu theo loại hình nợ của Kamco.......................................70 Bảng 2.3: Mua nợ xấu theo người bán.............................................................71 Bảng 2.4: Hình thức thanh lý nợ xấu của Kamco ............................................72 Bảng 3.1: Dư nợ tín dụng của hệ thống NHTM Việt Nam 2001 - 2011 .........95 Bảng 3.2: Nợ xấu của các NHTM Việt Nam ...................................................99 Bảng 3.3: Nợ xấu của 5 ngân hàng lựa chọn nghiên cứu.................................103 Bảng 3.4: Tỷ lệ nợ xấu theo ngành kinh tế tại VBARD (2007 -2011) ............108 Bảng 3.5: Tỷ lệ nợ xấu theo thành phần kinh tế tại VietinBank (2008 -2011) ..........................................................................................................................109

Trang 9

viii Bảng 3.6: Tỷ lệ nợ xấu theo ñối tượng khách hàng tại VBARD (2008 -2011) ..........................................................................................................................109 Bảng 3.7: Phân loại nợ ñối với khách hàng là doanh nghiệp thông thường… 114 Bảng 3.8: Phân loại nợ ñối với khách hàng là doanh nghiệp mới thành lập….115 Bảng 3.9: Phân loại nợ xấu tại các NHTM Việt Nam (2006 – 2011)..............117 Bảng 3.10: Phân loại nợ theo nhóm của các NHTM Việt Nam 6 tháng ñầu năm 2011 .........................................................................................................................................117 Bảng 3.11:Các NHTM Việt Nam áp dụng phương pháp ño lường rủi ro ñịnh tính.122 Bảng 3.12: Các NHTM Việt Nam áp dụng phương pháp ño lường rủi ro ñịnh lượng .........................................................................................................................................124 Bảng 3.13: Thang xếp hạng của hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ doanh nghiệp tại VCB……………….……………………………………………………….126 Bảng 3.14: Các NHTM Việt Nam áp dụng mô hình quản lý rủi ro tín dụng tập trung ............................................................................................................................................... 130 Bảng 3.15: Các NHTM Việt Nam áp dụng mô hình quản lý rủi ro tín dụng phân tán .........................................................................................................................................134 Bảng 3.16: Các NHTM Việt Nam áp dụng mô hình kiểm soát ñơn................139 Bảng 3.17: Các NHTM Việt Nam áp dụng mô hình kiểm soát kép ................141 Bảng 3.18: Tỷ lệ các biện pháp xử lý, thu nợ áp dụng tại Vietinbank (2006-2011) .........................................................................................................................................143 Bảng 3.19: Tỷ lệ các biện pháp xử lý, thu nợ áp dụng tại BIDV (2006-2011) ..........................................................................................................................144 Bảng 3.20: Trích lập và sử dụng dự phòng RRTD tại các NHTM Việt Nam .147 Bảng 3.21: Nợ xấu ngoại bảng của các NHTM Việt Nam ..............................148 Bảng 3.22: Một số chỉ tiêu về hoạt ñộng ngân hàng giai ñoạn 2006 – 2010......151

Trang 10

ix 3. BIỂU ðỒ Biểu ñồ 2.1: Tình hình tăng trưởng tín dụng nóng tại Trung Quốc .................74 Biểu ñồ 2.2: Tỷ lệ nợ xấu tại các NHTM Trung Quốc ....................................76 Biểu ñồ 2.3: Tỷ lệ nợ xấu tại các NHTM Mỹ ..................................................85 Biểu ñồ 2.4: Tỷ lệ các khoản nợ mất vốn ròng theo Quý tại Mỹ.....................86 Biểu ñồ 3.1: Tốc ñộ tăng trưởng dư nợ và tốc ñộ tăng trưởng GDP tại Việt Nam96 Biểu ñồ 3.2. Tỷ lệ cho vay có chỉ ñịnh trong hoạt ñộng cho vay của các NHTM Việt Nam .............................................................................................................98 Biểu ñồ 3.3: Thực trạng nợ xấu của hệ thống NHTM Việt Nam.....................100 Biểu ñồ 3.4a: Tỷ lệ nợ xấu tại một số NHTM cổ phần Việt Nam ñã niêm yết cổ phiếu (2008 – 2010). ........................................................................................100 Biểu ñồ 3.4b: Tỷ lệ nợ xấu tại một số NHTM cổ phần Việt Nam ñã niêm yết cổ phiếu 2011. .......................................................................................................101 Biểu ñồ 3.5: Tỷ lệ nợ xấu của 5 ngân hàng lựa chọn nghiên cứu ....................105 Biểu ñồ 3.6: Nợ xấu theo ngành kinh tế tại VietinBank năm 2011 .................107 Biểu ñồ 3.7: Nợ xấu theo nhóm tại các NHTM Việt Nam 2008 .....................119 Biểu ñồ 3.8: Nợ xấu theo nhóm tại các NHTM Việt Nam 2009 .....................119 Biểu ñồ 3.9: Nợ xấu theo nhóm tại các NHTM Việt Nam 2010 .....................120 Biểu ñồ 3.10: Nợ xấu theo nhóm tại các NHTM Việt Nam 2011 ...................121

Trang 11

10 LỜI MỞ ðẦU 1. GIỚI THIỆU NGHIÊN CỨU VÀ MỤC ðÍCH NGHIÊN CỨU 1.1. Tính cấp thiết của ñề tài Trong nền kinh tế thị trường, hệ thống ngân hàng ñược ví như huyết mạch của cả nền kinh tế. Hệ thống ngân hàng quốc gia hoạt ñộng một cách thông suốt, lành mạnh là tiền ñề ñể các nguồn lực tài chính ñược luân chuyển, phân bổ và sử dụng có hiệu quả, từ ñó kích thích tăng trưởng kinh tế một cách bền vững. Tuy nhiên bên cạnh vai trò to lớn ñó, người ta không thể không nói tới những “tổn thất” và “hậu quả” nặng nề mà hệ thống ngân hàng có thể gây ra nếu như các hoạt ñộng của chúng trở nên “trục trặc”. Những rủi ro trong hoạt ñông kinh doanh của ngân hàng có thể tạo ra phản ứng dây chuyền, kéo theo ñó là sự sụp ñổ của cả hệ thống. Lịch sử thế giới ñã từng chứng kiến những vụ sụp ñổ ngân hàng với quy mô lan rộng toàn cầu cũng như hậu quả nặng nề mà nó ñem lại: 1929-1933 với cuộc ðại khủng hoảng trong hệ thống tư bản; năm 1997 với cuộc khủng hoảng tài chính ðông Á và vừa qua năm 2008, cả thế giới ñã phải ñối mặt với cơn bão khủng hoảng tài chính toàn cầu. Nhắc tới nguyên nhân của khủng hoảng tài chính, phải nhắc tới những rủi ro trong hoạt ñộng ngân hàng, mà tâm ñiểm của nó là những rủi ro phát sinh trong hoạt ñộng tín dụng. Bài học về các cuộc khủng hoảng tài chính diễn ra trên các thị trường tài chính - tiền tệ lớn trên thế giới như Mỹ, Anh, Pháp, Nhật, Canada…cho thấy việc các ngân hàng thương mại chủ ñộng ứng phó với các rủi ro và xây dựng cho mình những chiến lược quản trị rủi ro là thực sự cần thiết. Rủi ro tín dụng luôn gắn liền với các khoản Nợ xấu (non – performing loan), ñó là các khoản nợ không còn khả năng sinh lời hay không có khả năng thu hồi. Bởi vậy, quản lý rủi ro trong hoạt ñộng tín dụng cũng là quản lý các khoản nợ xấu. Việc quản lý ñể ngăn ngừa những khoản nợ xấu phát sinh cũng như có những biện pháp ñể xử lý ñã và ñang trở thành vấn ñề nổi cộm hiện nay trong hoạt ñộng tài chính ngân hàng. Trở thành thành viên thứ 150 của tổ chức thương mại thế giới (WTO), các NHTM Việt Nam ñang từng bước bước vào vòng xoáy của chuyển ñộng hội nhập và toàn cầu hoá. Xu hướng tự do hoá thương mại và tự do hoá tài chính ngày càng rộng khắp, mạnh mẽ ñã và ñang chi phối khuynh hướng, cấu trúc vận ñộng của hệ thống tài chính, NHTM Việt Nam. ðiều này ñồng nghĩa với việc các NHTM Việt Nam sẽ phải ñối mặt với cuộc cạnh tranh gay gắt không chỉ riêng ở thị trường trong nước mà còn ở

Trang 12

11 nước ngoài. Bởi vậy các NHTM Việt Nam cần phải có những hoạch ñịnh riêng cho mình nhằm ñứng vững và khẳng ñịnh vị thế của mình trên trường quốc tế. Hiện nay cùng với xu hướng phát triển chung trong lĩnh vực ngân hàng, hệ thống NHTM Việt Nam ñã mở rộng phạm vi hoạt ñộng theo hướng tăng tỷ trọng dịch vụ phi tín dụng. Tuy nhiên chúng ta vẫn không thể phủ nhận rằng hiện tại và trong tương lai tín dụng vẫn ñem lại nguồn thu chính cho các ngân hàng này. Do vậy, kiểm soát chất lượng tín dụng là yêu cầu cần thiết trong quản trị ngân hàng, với mục tiêu ñảm bảo cho hoạt ñộng tín dụng an toàn, hiệu quả. Các quốc gia trên thế giới và các tổ chức tài chính quốc tế như Ngân hàng thế giới (WB), Quỹ tiền tệ Quốc tế (IMF) hay uỷ ban Basel ñã quan tâm rất nhiều ñến việc quản lý nợ xấu khi xây dựng chiến lược kiểm soát rủi ro tín dụng. Việc phát sinh nhiều khoản thiệt hại ñáng kể do thực hiện những khoản tín dụng kém hiệu quả ñã khiến các ngân hàng ngày càng chú trọng hơn ñến quản lý nợ xấu. Quản lý nợ xấu một cách có hệ thống sẽ giúp nhận biết các khoản nợ xấu, từ ñó có thể phòng ngừa hay xử lý nó hiệu quả hơn. Ở Việt Nam, nợ xấu chỉ thực sự bắt ñầu ñược quan tâm ñúng mức trong vài năm gần ñây. Các kết quả nghiên cứu ñã gây ra mối lo ngại lớn về rủi ro tín dụng ñối với các nhà quản trị ngân hàng cũng như các nhà hoạch ñịnh chính sách. Năm 2011, nợ xấu ñã lên tới 10% tổng dư nợ của các ngân hàng, gây tác ñộng xấu ñến hoạt ñộng của nền kinh tế nói chung và hệ thống ngân hàng nói riêng. Nợ xấu hiện nay như cục máu ñông trong mạch máu, nên có bơm ñến mấy, máu tín dụng vẫn không thể chảy ñược. Nợ xấu ở mức cao trở thành gánh nặng của các NHTM, làm chậm quá trình ñổi mới và phát triển kinh tế ở Việt Nam. Nếu không ñược quản lý nghiêm túc nó sẽ tiếp tục gây ra nhiều thiệt hại lớn cho hệ thống NHTM Việt Nam, giảm lợi thế cạnh tranh trong ñiều kiện Việt Nam hội nhập quốc tế. Chính bởi vậy, việc quản lý nợ xấu ñang ñược Ngân hàng nhà nước và các NHTM Việt Nam ráo riết thực hiện nhằm lành mạnh hóa hệ thống ngân hàng, giải tỏa tắc nghẽn cho hệ thống tín dụng. Tuy nhiên, câu hỏi ñặt ra là quản lý nợ xấu sẽ ñược thực hiện bằng cách nào ñể ñảm bảo tính khả thi và hiệu quả? Xuất phát từ thực trạng trên, tác giả ñã chọn vấn ñề: “Quản lý nợ xấu tại ngân hàng thương mại Việt Nam” làm ñề tài nghiên cứu cho luận án. 1.2. Mục ñích của nghiên cứu Toàn bộ nội dung của luận án sẽ nghiên cứu từ các vấn ñề mang tính lý thuyết của nợ xấu, ñến thực trạng quản lý nợ xấu tại các NHTM Việt Nam, nghiên cứu kinh

Hiển thị 12 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!