Trang 1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG LUẬN ÁN TIẾN SĨ BẪY THU NHẬP TRUNG BÌNH: KINH NGHIỆM QUỐC TẾ VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH CHO VIỆT NAM Ngành: Kinh tế quốc tế LÊ PHƯƠNG THẢO QUỲNH Hà Nội - 2022
Đang tạo bản xem trước...
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG LUẬN ÁN TIẾN SĨ BẪY THU NHẬP TRUNG BÌNH: KINH NGHIỆM QUỐC TẾ VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH CHO VIỆT NAM Ngành: Kinh tế quốc tế LÊ PHƯƠNG THẢO QUỲNH Hà Nội - 2022
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG LUẬN ÁN TIẾN SĨ BẪY THU NHẬP TRUNG BÌNH: KINH NGHIỆM QUỐC TẾ VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH CHO VIỆT NAM Ngành: Kinh tế quốc tế Mã số: 9310106 LÊ PHƯƠNG THẢO QUỲNH Người hướng dẫn khoa học: PGS, TS Từ Thúy Anh PGS, TS Hoàng Xuân Bình Hà Nội - 2022
i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu khoa học do chính tôi hoàn thành. Các tài liệu tham khảo, số liệu thống kê được sử dụng trong luận án có nguồn trích dẫn đầy đủ và trung thực. Kết quả nêu trong luận án chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Nghiên cứu sinh Lê Phương Thảo Quỳnh
ii LỜI CẢM ƠN Trong quá trình lên ý tưởng và hoàn thành luận án “Bẫy thu nhập trung bình: Kinh nghiệm quốc tế và hàm ý chính sách cho Việt Nam”, tác giả đã nhận được rất nhiều sự hướng dẫn, giúp đỡ tận tình và sự quan tâm chia sẻ của các thầy cô, gia đình và đồng nghiệp. Trước hết, tác giả xin gửi lời cảm ơn sâu sắc nhất tới PGS, TS Từ Thúy Anh và PGS, TS Hoàng Xuân Bình, hai thầy cô hướng dẫn đã dành trọn tâm huyết hỗ trợ, động viên, giúp đỡ và đưa ra những lời khuyên vô cùng hữu ích cho tác giả trong quá trình xây dựng và hoàn thành luận án. Những lời góp ý đầy chuyên môn của PGS, TS Từ Thúy Anh và PGS, TS Hoàng Xuân Bình đã giúp tác giả có đường hướng rõ ràng và thêm nhiều ý tưởng mới cho luận án. Tác giả cũng xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám hiệu Nhà trường, Ban chủ nhiệm và các đồng nghiệp trong Khoa Kinh tế Quốc tế, đồng nghiệp trong Bộ môn Kinh tế vĩ mô - Trường Đại học Ngoại thương đã tạo điều kiện giúp đỡ cho tác giả trong suốt quá trình làm việc, học tập và nghiên cứu. Tác giả cũng xin gửi lời cảm ơn tới các thầy cô Khoa Sau đại học - Trường Đại học Ngoại thương đã hỗ trợ và nhiệt tình giúp đỡ tác giả trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu và bảo vệ luận án. Cuối cùng, tác giả muốn dành lời cảm ơn sâu sắc cho gia đình, chồng, con và bạn bè đã luôn ở bên thông cảm, chia sẻ, động viên và tạo động lực để tác giả hoàn thành luận án.
iii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN ......................................................................................i LỜI CẢM ƠN...........................................................................................ii MỤC LỤC................................................................................................iii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ................................................................viii DANH MỤC BẢNG BIỂU....................................................................... x DANH MỤC HÌNH .................................................................................xi MỞ ĐẦU................................................................................................... 1 1. Tính cấp thiết của đề tài..........................................................................1 2. Mục tiêu nghiên cứu ...............................................................................2 2.1. Mục tiêu nghiên cứu chung ..................................................................2 2.2. Mục tiêu nghiên cứu cụ thể...................................................................3 2.3. Câu hỏi nghiên cứu và khung phân tích.............................................3 3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu........................................................ 4 3.1. Đối tượng nghiên cứu............................................................................4 3.2. Phạm vi nghiên cứu...............................................................................4 4. Phương pháp nghiên cứu của luận án................................................. 5 4.1. Phương pháp nghiên cứu định tính.....................................................5 4.1.1. Dữ liệu nghiên cứu.............................................................................5 4.1.2. Phương pháp phân tích ......................................................................6 4.2. Phương pháp nghiên cứu định lượng..................................................6 4.2.1. Dữ liệu nghiên cứu.............................................................................6 4.2.2. Phương pháp phân tích ......................................................................6 5. Đóng góp của luận án........................................................................... 7 5.1. Về lý luận................................................................................................7 5.2. Về thực nghiệm......................................................................................7 6. Kết cấu của luận án.............................................................................. 8 CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VỀ BẪY THU NHẬP TRUNG BÌNH .............................................................................. 9 1.1. Cách xác định BTNTB trong các nghiên cứu ....................................9
iv 1.1.1 Cách xác định BTNTB ......................................................................10 1.1.2 Danh sách các quốc gia mắc /thoát/ có nguy cơ rơi vào BTNTB trong các nghiên cứu............................................................................................15 1.2. Những nghiên cứu về các yếu tố ảnh hưởng tới BTNTB................18 1.2.1 Vốn đầu tư..........................................................................................18 1.2.2 Vốn nhân lực......................................................................................19 1.2.3 Công nghệ...........................................................................................21 1.2.4 Thể chế ...............................................................................................23 1.2.5 Hội nhập.............................................................................................24 1.2.6 Các yếu tố khác ..................................................................................26 1.3 Khoảng trống nghiên cứu...................................................................29 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ BẪY THU NHẬP TRUNG BÌNH ................................................................................................................. 30 2.1. Khái niệm về bẫy thu nhập trung bình............................................30 2.1.1 Khái niệm về ngưỡng TNTB và BTNTB ..........................................30 2.1.2 Ảnh hưởng của BTNTB lên kinh tế xã hội ......................................35 2.2. Luận giải BTNTB theo các lý thuyết tăng trưởng...........................36 2.3. Các yếu tố ảnh hưởng tới BTNTB.....................................................42 2.3.1 Vốn đầu tư..........................................................................................42 2.3.2 Vốn nhân lực......................................................................................43 2.3.3 Công nghệ...........................................................................................44 2.3.4 Thể chế ...............................................................................................45 2.3.5 Hội nhập.............................................................................................46 CHƯƠNG 3: KINH NGHIỆM CỦA CÁC NỀN KINH TẾ VƯỢT HOẶC MẮC BẪY THU NHẬP TRUNG BÌNH TẠI CHÂU Á........................ 48 3.1. Các nền kinh tế châu Á vượt BTNTB thành công...........................48 3.1.1 Thu nhập và tăng trưởng của các nền kinh tế châu Á vượt BTNTB thành công....................................................................................................48 3.1.2. Các yếu tố giúp các nền kinh tế châu Á vượt BTNTB thành công 53 3.2 Các nền kinh tế châu Á mắc BTNTB.................................................73
v 3.2.1 Thu nhập và tăng trưởng của các nền kinh tế châu Á mắc BTNTB ......................................................................................................................73 3.2.2 Các yếu tố khiến các nền kinh tế châu Á mắc bẫy thu nhập trung bình..............................................................................................................77 CHƯƠNG 4. THỰC TRẠNG KINH TẾ VÀ KHẢ NĂNG VƯỢT BẪY THU NHẬP TRUNG BÌNH CỦA VIỆT NAM ..................................... 85 4.1. Tổng quan kinh tế Việt Nam..............................................................85 4.1.1. Thu nhập và tăng trưởng của kinh tế Việt Nam .............................85 4.1.2 Đánh giá chung về kinh tế Việt Nam giai đoạn 2002 - 2020...........89 4.2. Đánh giá khả năng vượt BTNTB của Việt Nam..............................93 4.2.1 Đánh giá khả năng vượt BTNTB của Việt Nam theo các cách tiếp cận................................................................................................................93 4.2.2 Đánh giá khả năng vượt BTNTB của Việt Nam bằng cách so sánh các tiêu chí........................................................................................................100 4.2.3 Đánh giá khả năng vượt BTNTB của Việt Nam theo ý kiến chuyên gia và gợi ý kịch bản .................................................................................108 CHƯƠNG 5: MÔ HÌNH ƯỚC LƯỢNG CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI KHẢ NĂNG VƯỢT BẪY THU NHẬP TRUNG BÌNH CỦA VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC THU NHẬP TRUNG BÌNH THẤP KHÁC TẠI CHÂU Á................................................................................................ 111 5.1. Thu nhập và tăng trưởng của Việt Nam và các nước TNTB thấp khác tại châu Á (nhóm LMICA) từ năm 2002 đến năm 2020.............111 5.1.1. Thu nhập và tăng trưởng kinh tế của nhóm LMICA....................111 5.1.2. Một số yếu tố ảnh hưởng tới thu nhập, tăng trưởng của nhóm LMICA.......................................................................................................112 5.2. Định lượng các yếu tố ảnh hưởng tới khả năng vượt BTNTB của nhóm LMICA............................................................................................116 5.2.1 Mô hình nghiên cứu ........................................................................116 5.2.2 Biến số và thước đo..........................................................................117 5.2.3 Mô tả thống kê và tương quan ........................................................122 5.2.4 Kết quả và thảo luận........................................................................125 CHƯƠNG 6. HÀM Ý CHÍNH SÁCH CHO VIỆT NAM ................... 130
vi 6.1. Xu hướng phát triển kinh tế thế giới và định hướng phát triển kinh tế của chính phủ Việt Nam......................................................................130 6.1.1 Xu hướng phát triển kinh tế thế giới...............................................130 6.1.2 Định hướng phát triển kinh tế của chính phủ Việt Nam...............132 6.1.3 Gợi ý kịch bản kinh tế Việt Nam 2021 - 2030.................................134 6.2. Những hàm ý chính sách cho Việt Nam..........................................136 6.2.1 Tăng trưởng nhờ tăng năng suất lao động.....................................136 6.2.2. Thúc đẩy vai trò của khoa học công nghệ đối với tăng trưởng....139 6.2.3 Đổi mới và nâng cao chất lượng thể chế ........................................141 6.2.4. Chính phủ can thiệp vào nền kinh tế một cách linh hoạt và hiệu quả ....................................................................................................................142 6.2.5. Nâng cao hiệu quả chi tiêu công và hiệu quả hoạt động vốn đầu tư ....................................................................................................................143 6.2.6. Tận dụng cơ hội từ hội nhập kinh tế quốc tế - Nâng cao hiệu quả thu hút, sử dụng FDI.......................................................................................145 6.2.7. Một số hàm ý chính sách khác.......................................................147 KẾT LUẬN........................................................................................... 149 DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ...................................... 151 PHỤ LỤC 1: DANH SÁCH CÁC QUỐC GIA MẮC BẪY VÀ THOÁT BẪY THU NHẬP TRUNG BÌNH................................................................... 172 PHỤ LỤC 2: CÁC CÁCH TIẾP CẬN BẪY THU NHẬP TRUNG BÌNH TRONG CÁC NGHIÊN CỨU................................................................ 174 PHỤ LỤC 3: ĐẶC ĐIỂM ĐẶC TRƯNG GIÚP CÁC NỀN KINH TẾ CHÂU Á VƯỢT BẪY THU NHẬP TRUNG BÌNH THÀNH CÔNG................ 176 PHỤ LỤC 4: CÁC YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH THU NHẬP VÀ TĂNG TRƯỞNG CỦA KINH TẾ VIỆT NAM ................................................. 181 PHỤ LỤC 5: MÔ HÌNH ARIMA DỰ BÁO THU NHẬP CHO VIỆT NAM (THEO PHƯƠNG PHÁP CỦA FELIPE VÀ CỘNG SỰ, 2012)............. 197 PHỤ LỤC 6: DỰ BÁO GDP BQĐN CỦA VIỆT NAM THEO SỐ LIỆU IMF (PHƯƠNG PHÁP FELIPE, 2012).......................................................... 198 PHỤ LỤC 7: KIỂM TRA TÍNH DỪNG CỦA CHUỖI THU NHẬP TƯƠNG ĐỐI THEO ADF VÀ PHILLIPS PERRON (THEO PHƯƠNG PHÁP CỦA
vii ROBERTSON & YE, 2014)................................................................... 199 PHỤ LỤC 8: PHƯƠNG PHÁP PHỎNG VẤN CHUYÊN GIA VÀ XÂY DỰNG KỊCH BẢN KINH TẾ................................................................ 201 PHỤ LỤC 9: BẢNG CÂU HỎI PHỎNG VẤN CHUYÊN GIA ............. 203 BẢNG ĐIỀU TRA BẪY THU NHẬP TRUNG BÌNH TẠI VIỆT NAM 203 PHỤ LỤC 10: CÁC YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH KHẢ NĂNG VƯỢT BẪY THU NHẬP TRUNG BÌNH CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2021 - 2030 ............................................................................................................... 207
viii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT TỪ TIẾNG VIỆT Từ viết tắt Từ đầy đủ BQĐN Bình quân đầu người BTNTB Bẫy thu nhập trung bình CMCN Cách mạng công nghiệp DNNN Doanh nghiệp nhà nước KH&CN Khoa học và công nghệ NCS Nghiên cứu sinh TCTK Tổng cục thống kê TN Thu nhập TNTB Thu nhập trung bình TỪ TIẾNG ANH Từ viết tắt Từ đầy đủ Nghĩa tiếng Việt ADB Asian Development Bank Ngân hàng phát triển châu Á Association of South East ASEAN Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á Asian Nations Brazil, Russia, India, BRICS Nhóm các nền kinh tế mới nổi BRICS China, and South Africa CPI Consumer Price Index Chỉ số giá tiêu dùng CUI Catch - up Index Chỉ số đuổi kịp FDI Foreign Direct Investment Đầu tư trực tiếp nước ngoài GDP Gross Domestic Product Tổng sản phẩm trong nước
ix GNI Gross National Income Tổng thu nhập quốc dân GNP Gross National Product Tổng sản phẩm quốc dân ICAC Independent Commission Ủy ban độc lập chống tham nhũng Against Corruption ICOR Incremental Capital Hệ số hiệu quả sử dụng vốn Output Ratio IMF International Monetary Quỹ tiền tệ quốc tế Fund IT Information&Technology Công nghệ thông tin LMICA Lower Middle Income Các nước thu nhập trung bình thấp tại Countries in Asia châu Á OLG Overlapping Generation Mô hình thế hệ đan chéo PPP Purchasing Power Parity Ngang giá sức mua PWT Penn World Tables Dữ liệu Penn World Tables R&D Research and development Nghiên cứu và phát triển TFP Total Factor Productivity Năng suất các yếu tố tổng hợp VAR Vector Autocorrelation Mô hình vectơ tự hồi quy Regression WEO World Development Triển vọng phát triển thế giới Outlook OECD Organisation for Economic Tổ chức Hợp tác và Phát triển kinh tế Co-operation and Development UNIDO United Nations Industrial Tổ chức Phát triển Công nghiệp Liên Development Organization Hợp Quốc
x DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1: Các yếu tố ảnh hưởng tới BTNTB............................................ 27 Bảng 2.1: Phân loại các nước theo thu nhập ............................................. 31 Bảng 2.3: Tóm tắt luận giải về BTNTB về mặt lý thuyết.......................... 42 Bảng 3.1 Các giai đoạn đạt TNTB thấp và TNTB cao.............................. 48 Bảng 3.2: Tỷ lệ tích lũy vốn/GDP của Singapore ..................................... 54 Bảng 3.3: Đầu tư và hiệu quả đầu tư của các quốc gia Đông Á giai đoạn 1965 - 1995....................................................................................................... 56 Bảng 3.4: Tỷ trọng xuất khẩu một số mặt hàng của Hàn Quốc (1965 - 1994) Bảng 3.5: Kinh tế các nền kinh tế châu Á thành công trong giai đoạn TNTB ................................................................................................................. 72 Bảng 3.6: Kinh tế các quốc gia châu Á mắc BTNTB................................ 84 Bảng 4.1: Dự báo tăng trưởng và TNTB của Việt Nam (dùng mô hình ARIMA)................................................................................................... 95 Bảng 4.2: Dự báo tăng trưởng và TNTB của Việt Nam (số liệu World Bank) ................................................................................................................. 96 Bảng 4.3: So sánh giáo dục Việt Nam và các nền KT thành công ở Châu Á ............................................................................................................... 102 Bảng 4.4: Tỷ lệ xuất khẩu/GDP của Việt Nam và các nền kinh tế thoát BTNTB .................................................................................................. 106 Bảng 5.1: Các biến số trong mô hình dữ liệu bảng ................................. 120 Bảng 5.2: Mô tả thống kê và tương quan các biến.................................. 122 Bảng 5.3: Mô tả tương quan các biến ..................................................... 125 Bảng 5.4: Kết quả ước lượng.................................................................. 126 Bảng 6.1: Mục tiêu phát triển kinh tế Việt Nam năm 2020 và 2030 ....... 133
xi DANH MỤC HÌNH Hình 1: Sơ đồ khung phân tích................................................................... 4 Hình 1.1: Kết quả tìm kiếm Google cho chủ đề Bẫy thu nhập trung bình (Middle income trap) trong tổng số tìm kiếm ........................................... 10 Hình 2.1: 5 giai đoạn chuyển đổi của nền kinh tế ..................................... 40 Hình 2.2: Mô hình tăng trưởng của Tran Van Tho (2013) ........................ 41 Hình 3.1: Thu nhập bình quân đầu người của các nền kinh tế châu Á thành công và Mỹ ............................................................................................. 49 Hình 3.2: Tốc độ tăng trưởng của các quốc gia trong giai đoạn TNTB..... 51 Hình 3.3: Tỷ lệ vốn đầu tư/GDP (%)........................................................ 55 Hình 3.4: Vốn nhân lực các nước châu Á thành công và Mỹ giai đoạn 1950 - 1995....................................................................................................... 57 Hình 3.5: TFP các nước Đông Á và Mỹ giai đoạn 1951 -1995................. 61 Hình 3.6: GDP BQĐN của Philippines, Indonesia và một số quốc gia phát triển.......................................................................................................... 74 Hình 3.7: Tăng trưởng kinh tế của Philippines ......................................... 74 Hình 3.8: Tăng trưởng kinh tế của Indonesia............................................ 76 Hình 3.9: Vốn nhân lực của Philippines và Indonesia giai đoạn 1953 - 2017 ................................................................................................................. 80 Hình 3.10: TFP của Philippines và Indonesia giai đoạn 1953 - 2017........ 80 Hình 4.1: GDP BQĐN của Việt Nam và thế giới giai đoạn 2002 - 2020 .. 85 Hình 4.2: Tăng trưởng GDP BQĐN của Việt Nam và thế giới từ 2008 - 2020 (tính theo USD hiện hành)........................................................................ 86 Hình 4.3: Tốc độ tăng trưởng của các khu vực kinh tế Việt Nam ............. 87 giai đoạn 2002 – 2020 (%) ....................................................................... 87 Hình 4.4: Tỷ lệ đóng góp vào GDP Việt Nam của từng khu vực kinh tế .. 88 Hình 4.5: Tăng trưởng thu nhập tương đối của Việt Nam so với Mỹ........ 98 Hình 4.6: Tăng trưởng và năng suất yếu tố tổng hợp (TFP) của Việt Nam ............................................................................................................... 100 Hình 4.7: Số năm giáo dục của các nhóm nước so với Mỹ (%) .............. 102 Hình 4.8: Số lượng bằng phát minh sáng chế ......................................... 104
xii Hình 4.9: Chỉ số đa dạng xuất khẩu........................................................ 107 Hình 4.10: Mức độ ảnh hưởng và tính bất định của các yếu tố ảnh hưởng tới khả năng vượt BTNTB của Việt Nam .................................................... 110 Hình 5.1: Thu nhập tương đối và tăng trưởng GDP BQĐN của Việt Nam và cả nhóm LMICA .................................................................................... 112 Hình 5.2: Chi tiêu chính phủ và vốn đầu tư của Việt Nam và nhóm LMICA ............................................................................................................... 112 Hình 5.3: FDI ròng vào trong nước của Việt Nam và nhóm LMICA...... 113 Hình 5.4: Tỷ dân số sử dụng internet của Việt Nam và nhóm LMICA ... 113 Hình 5.5: Tỷ lệ nhập học đại học và cao đẳng của Việt Nam và nhóm LMICA ............................................................................................................... 114 Hình 5.6: Chỉ số nhận thức tham nhũng của Việt Nam và nhóm LMICA114 Hình 5.7: Tỷ lệ dân số thành thị của Việt Nam và nhóm LMICA........... 115 Hình 6.1: Kịch bản tăng trưởng của Việt Nam từ 2021 tới 2030 ........... 134
1 MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài Khái niệm bẫy thu nhập trung bình (middle-income trap - BTNTB) xuất hiện lần đầu tiên trong báo cáo của Gill và Kharas công bố năm 2007 bởi World Bank. Theo đó, BTNTB là tình trạng các quốc gia đã đạt được mức thu nhập trung bình (TNTB) nhưng sau đó mắc kẹt tại mức thu nhập ấy và không thể đạt được mức thu nhập cao do không thể duy trì đà tăng trưởng như trước. Nhiều nước ở Mỹ Latinh, Trung Đông và châu Phi đã mắc BTNTB như Brazil, Mexico, Iran, Li Băng, Ai Cập, Jordan, Nam Phi… Tại khu vực Đông Nam Á, nhiều quốc gia cũng đối mặt với BTNTB như Indonesia, Philipines, Thái Lan… Vì vậy, BTNTB đã trở thành đề tài nóng, thường xuyên được nghiên cứu, phân tích bởi các tổ chức quốc tế như World Bank, IMF, ADB, OECD… và nhận được sự quan tâm lớn của các nhà nghiên cứu và làm chính sách trên thế giới. Theo tính toán của World Bank dựa trên chỉ số GNI/người, kinh tế Việt Nam đã đạt mức TNTB thấp từ năm 2009 với mức thu nhập bình quân đầu người (BQĐN) là 1.120 USD (Beliner và cộng sự, 2013). GNI BQĐN của Việt Nam năm 2020 là 2.660 USD (World Bank, 2021), với mức tăng trưởng 4,7% (như bình quân giai đoạn 2011 - 2019), phải tới năm 2030 GNI BQĐN của Việt Nam mới đạt mức TNTB cao (4.045 USD) và Việt Nam sẽ đạt mức thu nhập cao (từ 12.535 USD trở lên) vào năm 2054. Với cách phân loại quốc gia theo thu nhập (sử dụng chỉ số GDP BQĐN PPP 1990) từ bộ số liệu Maddison (2010), Felipe và cộng sự (2012) chỉ ra Việt Nam đã đạt mức TNTB từ năm 2002 với 2.023 USD/người. Giai đoạn 2002 - 2010, tốc độ tăng trưởng GDP BQĐN đạt 6,1%. Việt Nam muốn thoát khỏi BTNTB thấp thì phải đạt tốc độ tăng trưởng trung bình 4,3% trong giai đoạn 2010 - 2029. Có thể nói, nếu so sánh với chính mình theo trục thời gian, Việt Nam đã đạt được thành công nhất định, nhưng để vươn lên thành quốc gia có kinh tế phát triển và thu nhập cao trong khu vực như Hàn Quốc, Nhật Bản, Singapore thì còn nhiều khó khăn. Kinh tế Việt Nam những năm gần đây đã đạt được những thành tựu như tốc độ tăng trưởng kinh tế cao so với khu vực và thế giới, lạm phát ổn định, cán cân thương mại và cán cân thanh toán có nhiều cải thiện. Tuy nhiên, kinh tế Việt Nam cũng bộc
2 lộ nhiều tồn tại như đầu tư kém hiệu quả, chất lượng lao động thấp, nền kinh tế thâm dụng tài nguyên, thị trường tài chính chưa thực sự phát triển, hệ thống ngân hàng tiềm ẩn nhiều rủi ro, ô nhiễm môi trường, tham nhũng… Nhiều nghiên cứu trong nước và quốc tế chỉ ra Việt Nam hiện đang đối mặt với nguy cơ rơi vào BTNTB, Đại hội XIII của Đảng cũng khẳng định BTNTB là một trong bốn nguy cơ lớn của dân tộc Việt Nam. Đại hội XIII của Đảng đề ra mục tiêu đến năm 2030, kỷ niệm 100 năm thành lập Đảng, Việt Nam trở thành quốc gia có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao. Đến năm 2045, kỷ niệm 100 năm thành lập nước, Việt Nam trở thành nước phát triển, thu nhập cao. Điều đó cho thấy, vượt BTNTB để đạt được các mục tiêu kể trên vừa là vấn đề khoa học, vừa là nhiệm vụ chính trị, vừa là trách nhiệm quốc gia. Đã có nhiều công trình nghiên cứu nhằm trả lời câu hỏi “làm thế nào để vượt BTNTB?” với những phân tích, đánh giá và những bằng chứng cụ thể. Tuy nhiên, đặt vấn đề nghiên cứu so sánh để tìm ra yếu tố quyết định của hai nhóm quốc gia “vượt BTNTB” và “mắc BTNTB”, cùng với những phân tích từ chính năng lực nội tại của kinh tế Việt Nam, để từ đó đề xuất những hàm ý chính sách giúp Việt Nam tăng trưởng cao, bền vững và vượt BTNTB thành công, là một lựa chọn thuyết phục về mặt học thuật, thích hợp - nhìn từ bối cảnh và điều kiện thực tiễn. Chính vì vậy, NCS quyết định chọn đề tài: “Bẫy thu nhập trung bình: Kinh nghiệm quốc tế và hàm ý chính sách cho Việt Nam”. Thông qua luận án, NCS đưa ra nghiên cứu sâu hơn về kinh nghiệm vượt/mắc BTNTB của các quốc gia trên thế giới, áp dụng các cách xác định BTNTB và mô hình được đưa ra bởi các nghiên cứu quốc tế để phân tích về BTNTB tại Việt Nam và đưa ra các hàm ý chính sách có ý nghĩa với kinh tế Việt Nam. 2. Mục tiêu nghiên cứu 2.1. Mục tiêu nghiên cứu chung Mục tiêu chung của nghiên cứu là tìm ra điểm khác biệt giữa nhóm nước thoát BTNTB và mắc BTNTB, các yếu tố ảnh hưởng tới BTNTB ở các quốc gia trên thế giới, xác định khả năng vượt BTNTB của Việt Nam. Từ đó, đưa ra hàm ý chính sách cho Việt Nam, giúp Việt Nam tăng trưởng cao, bền vững và vượt BTNTB thành công.
3 2.2. Mục tiêu nghiên cứu cụ thể Nghiên cứu những đặc điểm giúp Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Singapore, Hong Kong vượt BTNTB thành công. Nghiên cứu những yếu tố khiến Philippines, Indonesia rơi vào BTNTB. Rút ra những đặc điểm chung và khác biệt giữa các quốc gia này và tìm ra bài học kinh nghiệm có thể áp dụng cho Việt Nam. Định lượng được ảnh hưởng của các yếu tố trong nền kinh tế tới khả năng vượt BTNTB của nhóm nước TNTB thấp tại châu Á bao gồm 13 quốc gia: Việt Nam, Ấn Độ, Campuchia, Lào, Philippines, Myanmar, Mông Cổ, Bangladesh, Pakistan, Nepal, Indonesia, Sri Lanka và Bhutan giai đoạn 2002 - 2020. Dựa vào các định nghĩa mà những nghiên cứu quốc tế đưa ra và lấy ý kiến chuyên gia để xác định khả năng vượt BTNTB của Việt Nam. Từ đó, đưa ra gợi ý chính sách cho Việt Nam. 2.3. Câu hỏi nghiên cứu và khung phân tích Nghiên cứu cần trả lời cho những câu hỏi sau: i) Yếu tố nào khác biệt giữa nhóm quốc gia mắc BTNTB và nhóm vượt BTNTB thành công?; (ii) Thực trạng kinh tế Việt Nam hiện nay và khả năng vượt BTNTB của Việt Nam như thế nào?; (iii) Các yếu tố có ảnh hưởng ra sao tới khả năng vượt BTNTB của Việt Nam và các nước TNTB thấp khác tại châu Á?; (iv) Từ kinh nghiệm quốc tế và thực trạng kinh tế Việt Nam, có thể rút ra hàm ý chính sách để Việt Nam tăng trưởng bền vững và nhanh chóng đuổi kịp các nước TNTB cao và sau đó là thu nhập cao trên thế giới? Để trả lời các câu hỏi nghiên cứu nêu trên, NCS sử dụng khung phân tích như sau:
4 Nền kinh tế vượt thành Nền kinh tế mắc công BTNTB tại châu Á BTNTB tại châu Á Các nền kinh tế vượt hoặc mắc BTNTB tại châu Á Hàm ý Cơ sở Mô hình ước lượng các chính yếu tố ảnh hưởng tới khả sách lý luận năng vượt BTNTB cho Việt Nam và các nước TNTB cho Việt thấp khác tại châu Á Nam Thực trạng kinh tế và khả năng vượt BTNTB của Việt Nam Cách tiếp cận tương đối Theo Theo Phỏng các khái phương vấn Cách tiếp niệm pháp so chuyên cận tuyệt BTNTB sánh gia đối Hình 1: Sơ đồ khung phân tích Nguồn: Tác giả, 2020 3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 3.1. Đối tượng nghiên cứu Luận án nghiên cứu kinh nghiệm của các quốc gia trên thế giới đối với BTNTB; khả năng vượt BTNTB của Việt Nam; nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến BTNTB ở các quốc gia trên thế giới và Việt Nam. Khách thể nghiên cứu: Các quốc gia trên thế giới, tập trung vào các quốc gia châu Á (trong đó có Việt Nam). 3.2. Phạm vi nghiên cứu Phạm vi nội dung: Luận án nghiên cứu về kinh nghiệm mắc/thoát BTNTB của các quốc gia trên thế giới, đánh giá ước lượng các yếu tố quyết định khả năng thoát
5 BTNTB của nhóm nước có TNTB thấp tại châu Á, xác định thực trạng kinh tế và khả năng vượt BTNTB của Việt Nam, từ đó đưa ra hàm ý chính sách cho Việt Nam. Mặc dù, tồn tại nhiều nguyên nhân và biểu hiện của BTNTB, trong luận án này, NCS tập trung vào biểu hiện của BTNTB thông qua chỉ tiêu về thu nhập bình quân đầu người và tăng trưởng kinh tế của một quốc gia và tập trung vào các yếu tố giúp các quốc gia vượt BTNTB thành công. Không gian nghiên cứu: Tác giả nghiên cứu về BTNTB trên thế giới, tuy nhiên, với mục tiêu tìm ra các hàm ý chính sách giúp Việt Nam vượt BTNTB thành công, luận án lựa chọn tập trung nghiên cứu về BTNTB tại các quốc gia và nền kinh tế tại châu Á như nhóm các nền kinh tế thoát BTNTB (Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Singapore, Hong Kong), nhóm nước mắc BTNTB tại châu Á (cụ thể là Philippines và Indonesia) và nhóm quốc gia TNTB thấp tại châu Á (bao gồm Việt Nam, Ấn Độ, Campuchia, Lào, Philippines, Myanmar, Mông Cổ, Bangladesh, Pakistan, Nepal, Indonesia, Sri Lanka và Bhutan). Việc lựa chọn tập trung vào các nền kinh tế châu Á là do các quốc gia này có sự tương đồng về mặt địa lý, văn hóa, lịch sử và kinh tế so với Việt Nam, như vậy sẽ giảm thiểu độ sai lệch trong kết quả nghiên cứu và hàm ý chính sách đưa ra cho Việt Nam sẽ phù hợp hơn. Thời gian nghiên cứu: Luận án nghiên cứu kinh nghiệm đối với BTNTB trên thế giới và tại châu Á trong giai đoạn từ năm 1950 tới 2020. Luận án đánh giá ước lượng các yếu tố ảnh hưởng tới khả năng vượt BTNTB của nhóm nước TNTB thấp tại châu Á trong giai đoạn từ 2002 tới 2020. Luận án thực hiện phỏng vấn chuyên gia để tìm ra những yếu tố quyết định tới khả năng vượt BTNTB của Việt Nam và xây dựng kịch bản cho kinh tế Việt Nam giai đoạn 2021 - 2030, thời gian thực hiện phỏng vấn là tháng 3/2021 - 6/2021. 4. Phương pháp nghiên cứu của luận án Trong luận án này, NCS sử dụng kết hợp hai phương pháp nghiên cứu là định tính và định lượng. 4.1. Phương pháp nghiên cứu định tính 4.1.1. Dữ liệu nghiên cứu Dữ liệu được NCS sử dụng trong nghiên cứu định tính bao gồm dữ liệu thứ cấp và sơ cấp:
6 Dữ liệu thứ cấp được thu thập từ các website của World Bank, IMF, Penn World Tables, Tổ chức minh bạch quốc tế, Tổng cục thống kê Việt Nam, Bộ tài chính, trong giai đoạn từ 1950 tới 2020. Dữ liệu sơ cấp được thu thập thông qua phương pháp phỏng vấn sâu 15 chuyên gia có kinh nghiệm làm việc và nghiên cứu trong lĩnh vực kinh tế, thời gian thu thập dữ liệu sơ cấp từ tháng 3/2021 tới tháng 6/2021. 4.1.2. Phương pháp phân tích - Phương pháp phân tích tổng hợp so sánh cho dữ liệu thứ cấp với các mục đích sau: Thứ nhất, tìm hiểu kinh nghiệm các nước châu Á đối với BTNTB (tìm ra những yếu tố giúp nhóm nền kinh tế Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Singapore, Hong Kong vượt BTNTB thành công; phân tích các yếu tố khiến Philippines và Indonesia bị mắc BTNTB). Thứ hai, so sánh các yếu tố ảnh hưởng tới khả năng vượt BTNTB giữa Việt Nam với nhóm nước rơi vào BTNTB và nhóm nước thoát BTNTB, và so sánh với một số nước cụ thể như Hàn Quốc, Singapore, Nhật Bản...), từ đó đánh giá về khả năng vượt BTNTB của Việt Nam. - Phương pháp phân tích xây dựng kịch bản theo ý kiến chuyên gia bằng cách cho điểm: Trong nghiên cứu này, NCS sử dụng bảng hỏi, tập hợp ý kiến chuyên gia về các yếu tố ảnh hưởng tới khả năng giúp Việt Nam vượt BTNTB từ đó xây dựng kịch bản kinh tế Việt Nam trong giai đoạn 2021 - 2030. So sánh kết quả của phỏng vấn chuyên gia với phần phân tích tổng hợp so sánh ở trên và phần nghiên cứu định lượng để xác định khả năng vượt BTNTB của Việt Nam (Cụ thể về phương pháp phỏng vấn chuyên gia xem ở phụ lục 8). 4.2. Phương pháp nghiên cứu định lượng 4.2.1. Dữ liệu nghiên cứu Dữ liệu được NCS sử dụng trong nghiên cứu định lượng là dữ liệu thứ cấp được thu thập từ các website của World Bank, IMF, Penn World Tables, Tổ chức minh bạch quốc tế và Maddison (2018) trong giai đoạn từ 1950 tới 2020. 4.2.2. Phương pháp phân tích Phương pháp hồi quy: NCS sử dụng phương pháp hồi quy cho dữ liệu bảng
Hiển thị 20 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!