Kiến trúc các Hệ thống truyền thông công nghiệp - Mạng truyền thông công nghiệp (7)

UN
Uni24h
0 lượt tải
4
0

Nội dung tài liệu

Trang 1

Thg12-20 7. Mạng truyền thông công nghiệp Mạng truyền thông 1. Kiến trúc các HTTTCN công nghiệp 2. Các thành phần của hệ thống mạng 3. Kiến trúc giao thức 1. Kiến trúc các HTTTCN 4. Profibus 5. Ethernet 1.1 Cấu trúc cơ bản một HTĐK&GS 1.2 Mô hình phân cấp chức năng HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT Tính toán giá thành, lãi suất Thống kê số liệu sản xuất, kinh doanh, Q. LÝ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT Xử lý đơn đặt hàng, kế hoạch tài nguyên CÔNG TY Quản lý thông tin Điều khiển cao cấp, phối hợp ĐIỀU HÀNH Quản lý dữ liệu, lập báo cáo Tối ưu hoá sản xuất SẢN XUẤT MÁY TÍNH ĐIỀU KHIỂN I/O Giám sát, vận hành, chẩn đoán Điều khiển cao cấp, phối hợp ĐIỀU KHIỂN GIÁM Quản lý dữ liệu, lập báo cáo SÁT Điều khiển quá trình I/O Điều khiển, điều chỉnh, Bảo vệ, an toàn, ĐIỀU KHIỂN Ghi chép, cảnh giới ĐO LƯỜNG VÀ TRUYỀN ĐỘNG Đo lường, truyền động Cấp Chấp hành, đóng/cắt CHẤP HÀNH& CẢM BIẾN trường Chuyển đổi tín hiệu HỆ THỐNG KỸ THUẬT Nối qua mạng Nối thông thường HỆ THỐNG KỸ THUẬT 1

Trang 2

Thg12-20 Mục đích phân cấp 1.3 Cấu trúc vào/ra ▪ Định nghĩa các cấp theo chức năng, không phụ thuộc lĩnh Vào/ra tập trung (central I/O) vực công nghiệp cụ thể. Mỗi cấp có chức năng và đặc thù khác nhau MTĐK MTĐK PHÒNG ĐIỀU KHIỂN I/O ▪ Với mỗi ngành công nghiệp, lĩnh vực ứng dụng có thể có các I/O mô hình tương tự với số cấp nhiều hoặc ít hơn 4-20mA 4-20mA ▪ Ranh giới giữa các cấp không phải bao giờ cũng rõ ràng. 0-10V 0-10V ... HIỆN TRƯỜNG ... ▪ Càng ở những cấp dưới thì các chức năng càng mang tính chất cơ bản hơn và đòi hỏi yêu cầu cao hơn về đ ộ nhanh A S A S A S A S A S A S nhạy, thời gian phản ứng. ▪ Càng ở cấp trên quyết định càng quan trọng hơn, lượng a) Vào/ra tích hợp b) Vào/ra kiểu module thông tin cần trao đổi và xử lý càng lớn hơn. I/O: input/output A: actuator S: sensor ▪ Phân cấp tiện lợi cho công việc thiết kế hệ thống  Nối dây truyền thống Vào/ra phân tán (distributed I/O) Vào/ra phân tán với bus trường chuẩn Còn gọi là vào/ra từ xa (remote I/O) ▪ Tiết kiệm chi phí dây dẫn và công lắp đặt: Từ bộ điều khiển xuống tới các vào/ra phân tán chỉ cần một đường truyền duy nhất. MTĐK PHÒNG ĐIỀU KHIỂN ▪ Cấu trúc đơn giản: Thiết kế và bảo trì hệ thống dễ dàng hơn. ▪ Tăng đ ộ tin cậy của hệ thống: bus trường HIỆN TRƯỜNG — Truyền kỹ thuật số => hạn chế được lỗi — Nếu có lỗi truyền thông cũng dễ dàng phát hiện nhờ các biện pháp bảo toàn dữ liệu của hệ bus. Compact I/O Modular I/O ▪ Tăng đ ộ linh hoạt của hệ thống: — Tự do hơn trong lựa chọn các thiết bị vào/ra S S A A S S A A S S A A — Tự do hơn trong thiết kế cấu trúc hệ thống. — Khả năng mở rộng dễ dàng hơn  Ưu điểm nhiều, song vẫn còn nối dây truyền thống ▪ Vào/ra phân tán không nhất thiết phải đặt gần tại hiện trường (chỉ lợi dụng ưu điểm cuối cùng) 2

Trang 3

Thg12-20 Thiết bị thường và thiết bị bus trường Vào/ra trực tiếp với thiết bị bus trường MT điều khiển MT điều khiển MTĐK PHÒNG ĐIỀU KHIỂN D BI A bus trường HIỆN TRƯỜNG Bus trường 4-20mA S S A A S S A A S S A A A bus BI D interface ▪ Cấu trúc đơn giản, dễ thiết kế và lắp đặt μP μP ▪ Giảm chi phí cáp truyền, các khối vào/ra và các phụ kiện khác D D A A ▪ Giảm kích thước tủ điều khiển ▪ Đưa vào vận hành và khả năng chẩn đoán các thiết bịtrường Sensor Sensor qua mạng một cách dễ dàng. ▪ Khả năng tích hợp các chức năng điều khiển tự động xuống Thiết bị thông thường Thiết bị bus trường các thiết bị trường => trí tuệ phân tán (distributed intelligence) 1.4 Cấu trúc điều khiển Điều khiển tập trung (centralized control) Điều khiển cục bộ/ điều khiển song song Nối dây truyền thống MTĐK PHÒNG ĐIỀU KHIỂN MTĐK MTĐK MTĐK I/O I/O I/O I/O HIỆN TRƯỜNG S S A A S S A A S S A A A S A S A S Dây chuyền1 Dây chuyền 2 Dây chuyền n Phân đoạn 1 Phân đoạn 2 Phân đoạn n 10 12 3

Trang 4

Thg12-20 Điều khiển tập trung Điều khiển phân tán (distributed control Sử dụng bus trường PHÒNG ĐIỀU KHIỂN MTGS PHÒNG ĐIỀU KHIỂN MTGS MTĐK TRUNG TÂM HIỆN TRƯỜNG bus hệ thống bus trường TRẠM ĐK CỤC BỘ I/O I/O I/O S A S A MTĐK 1 MTĐK 2 MTĐK n S A S A S A A S A S A S HIỆN TRƯỜNG Phân đoạn 1 Phân đoạn 2 Phân đoạn n 13 14 Điều khiển phân tán sử dụng bus trường 1.5 Cấu trúc điều khiển giám sát MTGS MTGS OS/ES OS OS ES bus hệ thống SYSTEM BUS SYSTEM BUS PHÒNG ĐIỀU KHIỂN MTĐK n Control Control Control Control Control TRUNG TÂM Station1 Station2 Station1 Station2 Station3 TRẠM ĐIỀU KHIỂN CỤC BỘ OS OS OS MTĐK 1 MTĐK 2 OS OS ES bus trường bus trường TERMINAL BUS I/O SYSTEM BUS ES bus trường I/O SERVER Control Control Control S A S A S A Station1 Station2 Station3 SYSTEM BUS HIỆN TRƯỜNG Control Control Control Phân đoạn 1 Phân đoạn 2 Phân đoạn n Station1 Station2 Station3 15 16 4

Hiển thị 4 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!