Kiến Thức Cơ Bản Toefl Itp - Nguyễn Đức Mùi

UN
Uni24h
0 lượt tải
4
0

Đang tạo bản xem trước...

Nội dung tài liệu

Trang 1

1 KIẾN THỨC CƠ BẢN TOEFL ITP I. Dấu hiệu nhận biết từ loại 1. Dấu hiệu nhận biết danh từ · Tận cùng là “-tion/-ation”: information, distribution · Tận cùng là “-ment”: development · Tận cùng là “-ant”: accountant · Tận cùng là “-ing”: teaching, studying · Tận cùng là “-age”: teenage · Tận cùng là “-ship”: scholarship, internship · Tận cùng là “-ism”: socialism · Tận cùng là “-ity”: ability · Tận cùng là “-ness”: harmlessness · Tận cùng là “-ance/-ence”: dependence/appearance · Tận cùng là “-ture”: Đuôi chỉ người · Tận cùng là “-er”: teacher · Tận cùng là “-or”: actor · Tận cùng là “-ist”: dentist · Tận cùng là “-ian”: indian · Tận cùng là “-man/men”: fireman · Tận cùng là “-woman”: firewoman Dựa vào cấu trúc câu để xác định danh từ -Ví dụ 1: Intelligence, education, and experience all help shape management style. -Ví dụ 2: Crazy Horse is generally recognized for his courage and skill, and he was revered by the Sioux as their greatest leader. 2. Dấu hiệu nhận biết tính từ - Dựa vào đuôi · Tận cùng là “-able”: comparable, comfortable, capable, considerable · Tận cùng là “-ible”: responsible, possible, flexible · Tận cùng là “-ous”: dangerous, humorous, notorious, poisonous · Tận cùng là “-ive”: attractive, decisive · Tận cùng là “-ent”: confident, dependent, different · Tận cùng là “-ful”: careful, harmful, beautiful · Tận cùng là “-less”: careless, harmless SDT: 01692266928 Giảng viên: Nguyễn Đức Mùi

Trang 2

2 · Tận cùng là “-ant”: important · Tận cùng “-ic”: economic, specific, toxic · Tận cùng là “-ly”: friendly, lovely, costly (từ này hay xuất hiện trong đề thi) · Tận cùng là “-y”: rainy, sunny, muddy (đầy bùn), windy... · Tận cùng là “al”: economical (tiết kiệm), historical, physical... · Tận cùng là “-ing”: interesting, exciting, moving = touching (cảm động) · Tận cùng là “-ed”: excited, interested, tired, surprised... - Dựa vào cấu trúc ngữ pháp Ví dụ 1: Genetic engineering is helping researchers unravel the mysteries of previously incurable diseases so that they can get to their root causes and find cures. Ví dụ 2: Time is a necessary dimension for measuring astronomical space and the distance of heavenly bodies from the Earth. 3. Dấu hiệu nhận biết động từ. Dấu hiệu 1: Trước mạo từ là động từ hoặc giới từ. Mạo từ gồm: -a/an/the -Tính từ sở hữu: my, your, his, her, their, our, its ( toefl itp không thi về my, your) -This/that/these/those -Sở hữu cách: Noun’s Noun Dấu hiệu 2: Xs +Y thì Y hay Ys+Xs thì Y là động từ. - Dựa vào sự hòa hợp giữa chủ ngữ số nhiều và động từ chia ở số nhiều nên ta sẽ có Ss+V_ - Dựa vào danh từ số nhiều không bổ nghĩa cho danh từ sau đó nên chúng ta khẳng định từ đằng trước là động từ sau là danh từ: Vs+Nouns Dấu hiệu 3: Đứng sau danh từ chỉ tên riêng - Danh từ chỉ tên riêng thường làm chủ ngữ nên sau danh từ chỉ tên riêng là động từ. Dấu hiệu 4: Vị trí có các trợ động từ. Trợ động từ gồm: -Do/does/did -Tobe(is/are/was/were/be/been) -DTKT(can, could, may, might, must, will, would, should, ought to) 5. Giới từ - Những từ gạch chân bên dưới là các giới từ hay gặp trong toefl itp SDT: 01692266928 Giảng viên: Nguyễn Đức Mùi

Trang 3

3 Từ Nghĩa Từ Nghĩa Từ Nghĩa Từ Nghĩa Aboard Lên trên Before Trước In lieu of Thay cho outside Bên ngoài About Về, Behind Sau In place of Thay vì Owing to do khoảng Above trên Below Dưới In regard to Về vấn đề Over trên According theo Beneath Bên dưới inside Bên trong Past quá to Across Ngang qua beside Bên cạnh In spite of Mặc dù Per Cho mỗi Without Thiếu besides Ngoài ra Instead of Thay vì Prior to Trước khi After sau between ở giữa Into Vào trong Regarding Về Against Trống lại By Bởi In view of Xét thấy Round Quanh Ahead of Dẫn đầu Beyond Ngoài ra In order for Để Since Từ khi Along Dọc theo But Nhưng In order to Để Through Xuyên qua Alongside Sát cạnh By means Bằng In honor of Tỏ lòng tôn Throughout Khắp, suốt of phương tiện kính Along with Cùng với Concerning Liên quan like như Till Vẫn Amid Giữa Considering Tính đến Near Gần To Đến among Trong giữa Despite Mặc dù Within trong Together Cùng với with Apart from Ngoại trừ Down Xuống Next to Gần Toward(s) Hướng về Around Khắp During Trong khi of Của Under Dưới Aside from Trừ ra Except Ngoại trừ off Cách, rời Underneath Bên dưới As early as Ngay từ For Cho On trên Until Vẫn As vì From Từ On account Do cái gì Unto Đến of at ở In Trong Onto Lên trên Up lên atop ở đỉnh In addition Thêm On top of ở đỉnh của Upon trên to Out of Hết In back of Đằng sau Opposite With Với because of Vởi vì In front of Đằng trước Out Ra ngoài 6. Trạng từ - Trạng từ chỉ tần suất: Absolutely(tuyệt đối), almost (hầu hết), barely (rõ ràng), completely (hoàn thành), enough (đủ), entirely (hoàn toàn), fairly (thật sự), far (xa), hard (khó), just (vừa), much (nhiều), nearly (gần như), quite (hoàn toàn, khá), rather (khá hơn), really (thật sự), scarcely (chắc chắn không), so (như thế, như vậy), too (quá), very (rất), extremely (vô cùng) - Trạng từ chỉ tần suất Always (Luôn luôn), Usually/ Nomally(Thường xuyên), Generally/Often (Thông thường, thường lệ), Frequently(Thường thường), Sometimes (Đôi khi, đôi lúc), Occasionally (Thỉnh thoảng), Hardly ever (Hầu như không bao giờ), Rarely (Hiếm khi), Never (Không bao giờ) - Trạng từ cấu thành bởi tính từ(adj) cộng với đuôi _ly : adj+ly: beautiful->beautifully - Trạng từ cấu thành bởi giới từ(prep) cộng với danh từ(noun) đằng sau đó: in Ha Noi, at 6 O’clock - Một số trạng từ và tính từ có cách viết giống nhau: pretty, right, short, sound, hard, fair, even, cheap, early. SDT: 01692266928 Giảng viên: Nguyễn Đức Mùi

Trang 4

4 NOTE: Đối với trạng từ trong TOEFL ITP được coi là nhiễu trong câu. Khi chúng ta nhìn thấy trạng từ thì chúng ta loại bỏ nó ra trong câu. 7. Thì và cấu trúc hay thi trong toefl itp - Trong toefl itp không yêu cầu nặng về thì. Chúng ta chỉ giải quyết được xác định động từ ở vị trí nào là đủ. Đối với toefl itp, Tôi đã liệt kê và rút gọn để tiện cho quá trình học như sau: Cấu trúc STT Thì Chủ động Bị động 1 Thì hiện tại đơn S+V+O (V chia theo chủ ngữ) S+tobe+Vp2+prep+O 2 Thì quá khứ S+Ved +O 3 Thì tiếp diễn S+tobe+Ving +O S+tobe+being+Vp2+prep+O 4 Thì hoàn thành S+have/has/had+Vp2+O S+have/has/had+been+Vp2+prep+O 5 Thì tương lai đơn S+will+V+O S+will+be+Vp2+prep+O 6 Động từ khuyết thiếu S+DTKT+V+O S+DTKT+be+Vp2+prep+O 7 Cấu trúc là để S+tobe+to+V+O SDT: 01692266928 Giảng viên: Nguyễn Đức Mùi

Hiển thị 4 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!