Trang 1
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP Chuyên ngành: Thương mại quốc tế NGHIÊN CỨU VIỆC ÁP DỤNG HIỆP ĐỊNH SPS VÀO GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LIÊN QUAN ĐẾN VỤ DS245 GIỮA NHẬT BẢN VÀ HOA KỲ VÀ BÀI HỌC RÚT RA CHO VIỆT NAM ThiNganHang.com ThiNganHang.com
Đang tạo bản xem trước...
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP Chuyên ngành: Thương mại quốc tế NGHIÊN CỨU VIỆC ÁP DỤNG HIỆP ĐỊNH SPS VÀO GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LIÊN QUAN ĐẾN VỤ DS245 GIỮA NHẬT BẢN VÀ HOA KỲ VÀ BÀI HỌC RÚT RA CHO VIỆT NAM ThiNganHang.com ThiNganHang.com
i MỤC LỤC DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT..................................................................... iii DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU VÀ HÌNH VẼ ...................................................iv LỜI MỞ ĐẦU ............................................................................................................1 CHƯƠNG 1Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU. TỔNG QUAN VỀ HIỆP ĐỊNH VỀ CÁC BIỆN PHÁP VỆ SINH DỊCH TỄ VÀ KIỂM DỊCH ĐỘNG THỰC VẬT ..................................................4 1.1. Bối cảnh ra đời, mục tiêu và các nguyên tắc của Hiệp định SPS ...............4 1.1.1. Bối cảnh ra đời Hiệp định SPS...................................................................4 1.1.2. Mục tiêu của Hiệp định SPS ......................................................................5 1.1.3. Các nguyên tắc của Hiệp định SPS ............................................................8 1.2. Nội dung chủ yếu của Hiêp định SPS .........................................................13 1.2.1. Sự khác nhau giữa Hiệp định SPS và Hiệp định TBT .............................13 1.2.2. Cam kết của các nước thành viên về thực hiện Hiệp định SPS ...............16 CHƯƠNG 2. MỘT SỐ VẤN ĐỀ ĐẶT RA TỪ VIỆC VẬN DỤNG CÁC QUY ĐỊNH CỦA HIỆP ĐỊNH VỀ CÁC BIỆN PHÁP VỆ SINH DỊCH TỄ VÀ KIỂM DỊCH ĐỘNG THỰC VẬT: PHÂN TÍCH TỪ VIỆC GIẢI QUYẾT VỤ TRANH CHẤP GIỮA NHẬT BẢN & HOA KỲ................................................................22 2.1. Giới thiệu về vụ tranh chấp giữa Nhật Bản và Hoa Kỳ về xuất khẩu táo ...............................................................................................................................22 2.1.1. Các bên tham gia và mốc thời gian ..........................................................22 2.1.2. Diễn biễn tranh chấp.................................................................................23 2.1.3. Quan điểm của Ban Hội thẩm ..................................................................27 ThiNganHang.com2.1.4. Quan điể2.1.5. Thời gian hm cợủa Cơ quan Phúc thẩp lý .......................................................................................m .........................................................2931 2.1.6. Quá trình thực thi .....................................................................................31 2.1.7. Thi hành theo Điều 22 DSU (bồi thường)................................................32 2.1.8. Giải pháp thống nhất ................................................................................33 2.2. Những vấn đề đặt ra từ việc vận dụng các quy định của Hiệp định SPS vào giải quyết tranh chấp...........................................................................................34 2.2.1. Nhật Bản đã không có đủ bằng chứng khoa học......................................34 ThiNganHang.com
ii 2.2.2. Các biện pháp SPS của Nhật Bản không dựa trên sự đánh giá rủi ro ......35 2.2.3. Nhật Bản chưa nhất quán khi đánh giá rủi ro...........................................39 2.2.4. Các biện pháp SPS mà Nhật Bản áp đặt lên táo nhập khẩu từ Hoa Kỳ không nhất quán với quy định của Hiệp định SPS........................................................40 2.2.5. Nhật Bản không nhất quán với Điều khoản 7 và Phụ lục B của Hiệp định SPS .....................................................................................................................Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU41 2.3. Kết luận rút ra từ vụ tranh chấp.................................................................42 CHƯƠNG 3. NHỮNG BÀI HỌC KINH NGHIỆM CHO VIỆT NAM TỪ VỤ TRANH CHẤP GIỮA HOA KỲ VÀ NHẬT BẢN VÀ GIẢI PHÁP VẬN DỤNG ...................................................................................................................................43 3.1. Bài học kinh nghiệm .....................................................................................43 3.1.1. Bài học thành công ...................................................................................43 3.1.2. Bài học thất bại.........................................................................................47 3.1.3. Những bài học cho Việt Nam từ sự thất bại của Nhật Bản ......................50 3.2. Giải pháp để Việt Nam vận dụng bài học kinh nghiệm từ vụ tranh chấp ...............................................................................................................................54 3.2.1. Các giải pháp đối với Nhà nước ...........................................................54 3.2.2. Các giải pháp đối với doanh nghiệp .....................................................63 KẾT LUẬN ..............................................................................................................65 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO...............................................................68 PHỤ LỤC .................................................................................................................71 ThiNganHang.com ThiNganHang.com
iii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Tên viết tắt Tên đầy đủ Tên tiếng Việt ALOP Appropriate Level of Protection Mức độ bảo vệ phù hợp CODEX Codex Alimentarius Ủy ban Tiêu chuẩn Thực phẩm Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUCommission Quốc tế DSB Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUDispute Settle Body Cơ quan giải quyết tranh chấp DSU Dispute Settlement Thỏa thuận về giải quyết tranh Understanding chấp GATT General Agreement on Tariffs Hiệp định chung về Thuế quan and Trade và Thương mại Hiệp định Agreement on Sanitary and Hiệp định về các biện pháp vệ SPS Phytosanitary Measure sinh dịch tễ và kiểm dịch động thực vật Hiệp định Agreement on Technical Bariers Hiệp định về Hàng rào Kỹ thuật TBT to Trade đối với Thương mại IPPC International Plant Protection Công ước Quốc tế bảo vệ thực Convention vật MAFF Ministry of Agriculture Fishers Bộ Nông Nghiệp, Lâm Nghiệp and Food và Thủy Sản MFN Most Favoured Nation Nguyên tắc tối huệ quốc OIE Office International of Văn phòng quốc tế về bệnh dịch Epizootics động vật (Tổ chức Thú y Thế giới) SPS Sanitary and Phytosanitary Các biện pháp vệ sinh dịch tễ và ThiNganHang.comTBT MeasureTechnical Bariers to Trade kiHàngểm dịràoch độkng thỹ thuực vật ậtđối với Thương mại USDA United States Department of Bộ Nông Nghiệp Hoa Kỳ Agriculture WTO World Trade Organization Tổ chức Thương mại Thế giới ThiNganHang.com
iv DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU VÀ HÌNH VẼ - BẢNG Bảng 1.1: Các hiệp định đa biên về thương mại hàng hóa của WTO.........................5 Bảng 1.2: Các tổ chức đưa ra các tiêu chuẩn quốc tế về SPS .....................................8 Bảng 1.3: So sánh sHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUự khác nhau giữa Hiệp định SPS và Hiệp định TBT.................15 Bảng 1.4: Yêu cầu đối với một biện pháp SPS tạm thời...........................................17 Bảng 2.1: Điều 2 và Điều 5, Hiệp định SPS .............................................................25 Bảng 2.2: Điều 7, Hiệp định SPS..............................................................................27 Bảng 2.3: Điều XI, GATT 1994 và Điều 4.2 Hiệp định Nông Nghiệp ....................28 Bảng 2.4: Điều 11 DSU ............................................................................................30 Bảng 2.5: Điều 21.5 DSU .........................................................................................31 Bảng 2.6: Điều 22.2 và Điều 22.6 DSU....................................................................33 - HÌNH Hình 3.1: Quy trình kiểm tra thực phẩm nhập khẩu vào Nhật Bản ..........................59 ThiNganHang.com ThiNganHang.com
1 LỜI MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài Hiệp định về các biện pháp vệ sinh dịch tễ và kiểm dịch động thực vật (Hiệp định SPS) là một trong số các hiệp định đa biên của WTO quy định về những vấn đềHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU liên quan đến biện pháp vệ sinh dịch tễ và kiểm dịch động thực vật. Mục tiêu của Hiệp định là nhằm đảm bảo sự sống và sức khỏe của con người và động thực vật trong điều kiện tự do hóa thương mại. Hiệp định SPS cho phép các Thành viên của WTO được quyền đưa ra các biện pháp bảo hộ thông qua các quy định về kiểm dịch động thực vật, về vệ sinh dịch tễ đối với các sản phẩm nhập khẩu nhằm bảo vệ sự sống và sức khỏe con người, động thực vật mà vẫn đảm bảo tự do hóa thương mại. Tuy nhiên vì nó có thể sử dụng như một rào cản thương mại trá hình, WTO đã yêu cầu các nước Thành viên, thông qua Hiệp định SPS, phải áp dụng các biện pháp này sao cho không cản trở đến mục tiêu tự do hóa thương mại mà WTO đề ra. Hiệp định SPS là một trong những hiệp định phức tạp và dễ bị vi phạm nhất trong các hiệp định của WTO. Nguyên nhân là vì những nguyên tắc trong Hiệp định này đòi hỏi các nước thành viên phải có trình độ, kinh nghiệm để kiểm tra các biện pháp vệ sinh dịch tễ và có một cơ sở khoa học thuyết phục của các biện pháp quản lý mà các Thành viên WTO đưa ra để kiểm dịch động thực vật nhằm bảo vệ cho sức khỏe con người và động thực vật trong lãnh thổ của mình. Về mặt văn bản, Hiệp định SPS có nhiều điều khoản phức tạp, dễ bị vi phạm đối với một số nước chưa có khả năng xây dựng được những tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp trong việc phân tích rủi ro liên quan đến an toàn thực phẩm và kiểm dịch động ThiNganHang.comthực vật.tranh chấpVìthươngvậy, trongmại quốc19 nămtế pháttồn tạisincủah liênHiệpquanđịnhđếnSPSviệc(1995thực thi– 201Hiệp4),địnhđã cónày42. Đó là những tranh chấp về các thủ tục về kiểm tra, kiểm dịch động vật, dịch bệnh ở động vật, sâu bệnh ở cây trồng; về việc sử dụng thuốc trong lĩnh vực thú y; về thực vật biến đổi gen v.v… Gần như tất cả các tranh chấp xảy ra đều liên quan đến việc áp dụng Điều 2 của Hiệp định (quyền và nghĩa vụ): có tới 41/42 tranh chấp và Điều 5 (nghĩa vụ phân tích rủi ro): có tới 40/42 tranh chấp của Hiệp định SPS (WTO, 2015). Về nội dung, Điều 2 quy định về căn cứ khoa học của biện pháp SPS, còn Điều 5 quy ThiNganHang.com
2 định việc phân tích rủi ro đối với việc áp dụng biện pháp SPS bằng phương pháp khoa học. Hai điều khoản này là những cơ sở pháp lý mà cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO sẽ phải vận dụng khi giải quyết một tranh chấp liên quan đến Hiệp định SPS. Do tính phức tạp của Hiệp định cả trong quy định lẫn trong quá trình vận dụng, do đó việc tìm hiểu thực tiễn vận dụng quy định của Hiệp định SPS vào giải quyết tranh chấp làHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUđiều hết sức cẩn thiết. Ngoài ra, thông qua nghiên cứu việc giải quyết tranh chấp đã phát sinh liên quan đến Hiệp định này, có thể rút ra những bài học hữu ích cho Việt Nam, góp phần vào việc chuẩn bị cho việc giải quyết những tranh chấp phát sinh liên quan đến Việt Nam trong tương lai. Tuy nhiên, do khả năng còn hạn chế, trong khuôn khổ của một khóa luận tốt nghiệp, người viết chỉ lựa chọn một vụ tranh chấp cụ thể để phân tích. Đó là vụ tranh chấp số DS245 giữa Nhật Bản và Hoa Kỳ. Xuất phát từ những lý do trên, người viết đã chọn vấn đề “Nghiên cứu việc áp dụng hiệp định SPS vào giải quyết tranh chấp liên quan đến vụ DS245 giữa Nhật Bản & Hoa Kỳ và bài học rút ra cho Việt Nam” làm đề tài khóa luận tốt nghiệp đại học của mình. 2. Mục đích, nhiệm vụ nghiên cứu 2.1. Mục đích nghiên cứu Trên cơ sở phân tích việc giải quyết vụ tranh chấp giữa Nhật Bản & Hoa Kỳ về xuất khẩu táo, đề bài nêu ra những bài học kết luận cho Việt Nam từ việc áp dụng những quy định của Hiệp định SPS để một mặt vừa bảo đảm nguyên tắc tự do hóa thương mại, mặt khác vừa bảo vệ sự sống, sức khỏe của con người và động thực vật. 2.2. Nhiệm vụ nghiên cứu Để đạt được mục đích nêu trên, đề tài có nhiệm vụ: ThiNganHang.com- Giới thiệu tổng quan về Hiệp định SPS - Làm rõ những khó khăn đối với Việt Nam trong việc áp dụng Hiệp định SPS - Nêu ra bài học kinh nghiệm rút ra từ việc phân tích việc giải quyết tranh chấp giữa Nhật Bản & Hoa Kỳ liên quan đến áp dụng Hiệp định SPS - Đề xuất giải phát để Việt Nam vận dụng kinh nghiệm từ các nước khi áp dụng Hiệp định SPS 3. Đối tượng, phạm vi nghiên cứu ThiNganHang.com
3 3.1. Đối tượng nghiên cứu là những vấn đề liên quan đến Hiệp định SPS và áp dụng Hiệp định SPS trong thực tiễn. 3.2. Phạm vi nghiên cứu tập trung vào Hiệp định SPS quy định trong WTO, luật thương mại của Nhật Bản và luật thương mại của Hoa Kỳ có liên quan đến vụ DS245. 4.Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUHoi Can Su FTU Hoi Can Su FTU Hoi Can Su FTUPhương pháp nghiên cứu Để hoàn thành khóa luận, các phương pháp sau đây đã được áp dụng: phương pháp hệ thống hóa, phương pháp tổng hợp và phân tích, phương pháp so sánh và phương pháp thống kê. 5. Bố cục đề tài Ngoài phần mở đầu, kết luận, danh mục tài liệu tham khảo và phụ lục, nội dung của khóa luận bao gồm ba chương: Chương 1: Tổng quan về Hiệp định về các biện pháp vệ sinh dịch tễ và kiểm dịch động thực vật Chương 2: Một số vấn đề đặt ra từ việc vận dụng các quy định của Hiệp định về các biện pháp vệ sinh dịch tễ và kiểm dịch động thực vật: phân tích từ việc giải quyết vụ tranh chấp giữa Nhật Bản & Hoa Kỳ Chương 3: Những bài học kinh nghiệm cho Việt Nam từ vụ tranh chấp giữa Hoa Kỳ và Nhật Bản và giải pháp vận dụng ThiNganHang.com ThiNganHang.com
Hiển thị 8 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!