Trang 1
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Ủy ban Nhân dân Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khảo sát Thu thập thông tin về Chiến lược cụm liên kết ngành và dự án cảng trung chuyển thân thiện với môi trường của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam Báo cáo cuối kỳ Tháng 3 năm 2018 Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản JICA Viện Nghiên cứu Tổng hợp Mizuho Ngân hàng Mizuho Cơ quan Nghiên cứu Chiến lược Môi trường Toàn cầu Công ty Oriental Consultants Global VT JR 18-005
Trang 3
Mục lục Mục lục Danh mục bảng biểu/Bảng từ viết tắt Chương 1 Dẫn nhập..................................................................................................................1-1 1. Định hướng chiến lược phát triển công nghiệp của tỉnh BRVT ......................................1-1 Chương 2 Cơ cấu ngành của tỉnh BRVT..................................................................................2-1 1. Vị trí tại khu vực phía Nam Việt Nam và điều kiện địa lý, đặc điểm của tỉnh BRVT....2-1 2. Cơ cấu ngành của Việt Nam nói chung và tỉnh BRVT nói riêng....................................2-2 3. Chuyển đổi cơ cấu ngành của tỉnh BRVT........................................................................2-3 Chương 3 Mục tiêu 1 Chiến lược 1: Chiến lược phát triển ngành công nghiệp có giá trị gia tăng cao .............................................................................................................................3-1 1. Ngành công nghiệp ô tô ...................................................................................................3-1 2. Ngành công nghiệp chế biến thực phẩm........................................................................3-20 3. Sản xuất dược phẩm .......................................................................................................3-33 4. Giải pháp........................................................................................................................3-48 Chương 4 Mục tiêu 1 Chiến lược 2: Chiến lược phát triển ngành công nghiệp vật liệu và hình thành trung tâm cung ứng.........................................................................................................4-1 1. Ngành công nghiệp hoá dầu ............................................................................................4-1 2. Ngành công nghiệp sắt thép (thép đặc chủng) ..............................................................4-24 3. Ngành dệt may ..............................................................................................................4-35 4. Giải pháp........................................................................................................................4-48 Chương 5 Mục tiêu 1 Chiến lược 3 : Chiến lược đa dạng hóa phát triển nguồn điện .............5-1 1. Hiện trạng và các vấn đề của ngành điện ở Việt Nam và miền Nam Việt Nam.............5-1 2. Xây dựng cơ chế nhằm ổn định nguồn cung cấp điện......................................................5-5 3. Đa dạng hóa nguồn điện; Ứng dụng năng lượng sạch ...................................................5-12 Chương 6 Mục tiêu 2 Chiến lược 1: Chiến lược ứng dụng công nghệ sạch ..............................6-1 1. Xu hướng chính sách liên quan đến tăng trưởng xanh ..................................................6-1 2. Công nghệ sạch được ứng dụng (Ví dụ thực tế) ................................................................6-4 3. Chính sách hỗ trợ nhằm thúc đẩy ứng dụng .................................................................6-14 4. Phát triển công nghiệp có tính đến môi trường ở vùng kinh tế phía Nam ..................6-18 Chương 7 Mục tiêu 2 Chiến lược 2: Chiến lược Tăng cường BEPF.......................................7-21 1. Hiện trạng và Vấn đề .....................................................................................................7-21 2. Giải pháp và mục tiêu dự án..........................................................................................7-22 3. Giải pháp và khái quát dự án........................................................................................7-23 4. Kế hoạch triển khai tiếp theo ........................................................................................7-30 i
Trang 4
Chương 8 Mục tiêu 2 Chiến lược 3: Chiến lược nhân rộng KCN thân thiện với môi trường ...... ................................................................................................................................8-1 1. Hiện trạng và vấn đề........................................................................................................8-1 2. Mục đích chiến lược..........................................................................................................8-2 3. [Dự án thí điểm 1] Cải tạo, nâng cấp thiết bị xử lý môi trường của KCN cũ ..................8-3 4. [Dự án thí điểm 2] Nâng cao năng lực chủ động quản lý của KCN mới .........................8-8 5. [Dự án thí điểm 3] Nâng cao năng lực kiểm tra tại chỗ (hiện trường) của tỉnh............8-14 Chương 9 Mục tiêu 3 Chiến lược 1: Chiến lược trục hạ tầng giao thông vận tải .....................9-1 1. Phát triển đường bộ.........................................................................................................9-1 2. Phát triển đường sắt ......................................................................................................9-11 3. Phát triển sân bay (Sân bay Quốc tế Long Thành) ......................................................9-13 4. Khó khăn và giải pháp...................................................................................................9-15 Chương 10 Mục tiêu 3 Chiến lược 2: Chiến lược tăng cường chức năng cảng Cái Mép – Thị Vải .........................................................................................................................10-1 1. Quy hoạch phát triển hệ thống cảng..............................................................................10-1 2. Hiện trạng hệ thống cảng...............................................................................................10-5 3. Hiện trạng các cảng đối thủ/cảng đầu mối có thể tham khảo ........................................10-8 4. Xem xét lợi thế so sánh của cảng Cái Mép - Thị Vải ...................................................10-24 5. Xu hướng logistics đối với cảng Cái Mép - Thị Vải .....................................................10-37 6. Các vấn đề của cảng Cái Mép - Thị Vải........................................................................10-40 7. Các giải pháp cụ thể.....................................................................................................10-42 Chương 11 Mục tiêu 3 Chiến lược 3: Chiến lược trung tâm logistics park Cái Mép ............11-1 1. Tổng quan dự án logistics park Cái Mép Hạ (Logistics Park Project).........................11-1 2. Kế hoạch sử dụng Logistics Park Cái Mép Hạ ..............................................................11-3 3. Ý tưởng cho trung tâm logistics ....................................................................................11-7 Chương 12 Kế hoạch hành động ............................................................................................12-1 1. Lộ trình và khái quát kế hoạch hành động...................................................................12-1 2. Các kế hoạch hành động cụ thể......................................................................................12-5 Phụ lục tài liệu: Chương trình cho đoàn công tác tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu thăm và làm việc tại Nhật Bản .....................................................................................................Phụ lục tài liệu -1 ii
Trang 5
Danh mục bảng biểu Hình 2.1.1 Sơ đồ vị trí tỉnh BRVT ......................................................................................2-2 Biểu đồ 2.3.1 Dự báo sản xuất dầu mỏ của Việt Nam .........................................................2-4 Biểu đồ 2.3.2 Cơ cấu ngành của tỉnh BRVT năm 2016 và năm 2035 ..............................2-12 Biểu đồ 3.1.1 Thống kê về số lượng xe ô tô được sản xuất và tiêu thụ tại Việt Nam..........3-2 Biểu đồ 3.1.2 Thị phần theo thương hiệu (năm 2016) ........................................................3-3 Biểu đồ 3.1.3 Thị phần theo quốc gia (nguồn gốc) nhập khẩu (năm 2016) ........................3-4 Biểu đồ 3.1.4 Thị phần theo quốc gia (nguồn gốc) nhập khẩu (năm 2017) ........................3-4 Biểu đồ 3.1.5 So sánh năng lực sản xuất của các nhà sản xuất chủ yếu (năm 2017) .........3-6 Biểu đồ 3.1.6 Kết quả phân tích mô phỏng về 1 số chỉ số chủ yếu của ngành công nghiệp ô tô của Việt Nam ................................................................................................................3-8 Biểu đồ 3.1.7 Khái quát về Quy hoạch tổng thể ngành công nghiệp ô tô ..........................3-9 Biểu đồ 3.1.8 Mô phỏng chính sách phát triển công nghiệp hỗ trợ theo mô hình từ trên xuống ..........................................................................................................................3-12 Biểu đồ 3.1.9 Thuế nhập khẩu xe ô tô tại Việt Nam .........................................................3-13 Biểu đồ 3.2.1 Dự báo giá trị tiêu thụ thực phẩm...............................................................3-22 Biểu đồ 3.2.2 So sánh sản lượng đánh bắt cá của Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu và các tỉnh lân cận ....................................................................................................................................3-26 Biểu đồ 3.3.1 Xu hướng trong quy mô thị trường dược phẩm Việt Nam (tính theo doanh thu) .............................................................................................................................3-33 Biểu đồ 3.3.2 Phân loại doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất dược phẩm tại Việt Nam 3-34 Biểu đồ 3.3.3 Doanh thu bán hàng đối với dược phẩm.....................................................3-35 Biểu đồ 3.3.4 Doanh thu theo từng hạng mục của lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ người tiêu dùng............................................................................................................................3-36 Biểu đồ 3.3.5 Xu hướng chữa bệnh tại Việt Nam..............................................................3-36 Biểu đồ 3.3.6 Giá trị kim ngạch nhập khẩu dược phẩm (2009 ~ 2017) ............................3-37 Biểu đồ 3.3.7 Thị trường nhập khẩu dược phẩm theo quốc gia (năm 2015).....................3-38 Biểu đồ 3.3.8 Xu thế đầu tư của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (phía bắc)..3-39 Biểu đồ 3.3.9 Xu thế đầu tư của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (phía nam)3-40 Biểu đồ 3.3.10 Khái quát về các giải pháp gần đây liên quan đến ngành dược của Việt Nam ....................................................................................................................................3-43 Biểu đồ 3.3.11 Sơ đồ hệ thống chuỗi cung ứng dược phẩm...............................................3-44 Biểu đồ 3.3.12 Nội dung của Thông tư số 34/2013/TT-BCT .............................................3-44 Biểu đồ 3.3.13 Quy định về quyền phân phối đối với tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ...........................................................................................................................3-45 Biểu đồ 3.4.1 Sơ đồ tổ chức của Tổ Công tác tái cơ cấu kinh tế Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu..3-48 Biểu đồ 3.4.2 Sơ đồ tổ chức của Ban Chỉ đạo thúc đẩy phát triển công nghiệp Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu....................................................................................................................3-49 iii
Trang 6
Biểu đồ 3.4.3 Cơ cấu của Chương trình ưu đãi để phát triển công nghiệp Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu (dự thảo) ..............................................................................................................3-53 Sơ đồ 3.4.4 Cơ cấu của KEGR ...........................................................................................3-57 Biểu đồ 4.1.1 Mô hình về chuỗi giá trị trong ngành công nghiệp hoá dầu ........................4-1 Biểu đồ 4.1.2 Quy trình sản xuất sản phẩm hoá dầu chủ yếu.............................................4-3 Biểu đồ 4.1.3 Dự báo nhu cầu về sản phẩm hoá dầu tại Việt Nam .....................................4-5 Biểu đồ 4.1.4 Các cơ sở lọc dầu của Việt Nam và Kế hoạch (tại thời điểm năm 2015).......4-6 Biểu đồ 4.1.5 Dự báo về sản lượng lọc dầu của Việt Nam ...................................................4-7 Biểu đồ 4.1.6 Tình hình quy tụ tập trung công nghiệp tại Vùng kinh tế phía nam (hiện trạng) ............................................................................................................................4-9 Biểu đồ 4.1.7 Tình hình quy tụ tập trung công nghiệp tại Vùng kinh tế phía nam (bức tranh tương lai) ..........................................................................................................4-10 Biểu đồ 4.1.8 Sự quy tụ tập trung ngành công nghiệp chủ yếu ở phía đông nam Thái Lan và ....................................................................................................................................4-14 Biểu đồ 4.1.9 Sản phẩm dẫn xuất Ethylene và Propylene và quy trình sản xuất............4-18 Biểu đồ 4.2.1 Dự báo lượng nhu cầu sắt thép theo từng lĩnh vực ngành nghề của Việt Nam ....................................................................................................................................4-24 Biểu đồ 4.2.2 Dự báo nhu cầu thép vật liệu dùng trong xây dụng ở Việt Nam................4-25 Biểu đồ 4.2.3 Lượng tiêu thụ theo từng loại thép (năm 2015)..........................................4-31 Biểu đồ 4.2.4 Lượng sản xuất theo từng loại thép cán nóng (năm 2015) .........................4-31 Biểu đồ 4.3.1 Khái quát về Quy tắc xuất xứ đối với dệt may và sản phẩm dệt may ........4-38 Biểu đồ 4.3.2 Chỉ số lợi thế so sánh tương đối tiềm năng theo từng lĩnh vực công nghiệp của Việt Nam ....................................................................................................................4-40 Biểu đồ 4.3.3 Chỉ số lợi thế so sánh tương đối tiềm năng theo lĩnh vực của ngành công nghiệp dệt may (các nước ASEAN và các nước chủ yếu) ...........................................4-41 Biểu đồ 4.3.4 Kim ngạch nhập khẩu dệt may (sản phẩm cuối cùng) của ASEAN ngoại trừ Việt Nam từ các nước trên thế giới ............................................................................4-41 Biểu đồ 4.3.5 Kim ngạch nhập khẩu nguyên phụ liệu và kim ngạch xuất khẩu sản phẩm dệt may .............................................................................................................................4-43 Biểu đồ 5.1.1 Thay đổi giá điện ở Việt Nam (Trái: trung bình chung; Phải: trung bình từng ngành) ..........................................................................................................................5-2 Biểu đồ 5.1.2 Thay đổi Quy hoạch phát triển điện (Tổng công suất thiết bị phát điện) ở Việt Nam (Trái: toàn quốc; phải: miền Nam)......................................................................5-2 Biểu đồ 5.1.3 Thay đổi tổng công suất nguồn điện và dự báo nhu cầu điện năng ở Việt Nam ......................................................................................................................................5-3 Biểu đồ 5.1.4 Thay đổi tổng công suất nguồn điện và dự báo nhu cầu điện năng ở miền Nam Việt Nam .............................................................................................................5-4 Biểu đồ 5.1.5 Tình hình truyền tải và tiếp nhận điện ở miền Nam Việt Nam...................5-4 Biểu đồ 5.2.1 Ví dụ minh họa về dự án thí điểm áp dụng mô hình SPP (kế hoạch, nội dung triển khai)...................................................................................................................5-11 iv
Trang 7
Bảng 5.5.2 Ví dụ minh họa về việc triển khai trong trường hợp áp dụng Chương trình hỗ trợ triển khai hoạt động ra nước ngoài cho doanh nghiệp nhỏ và vừa của JICA (kế hoạch, nội dung triển khai) ........................................................................................5-15 Biểu đồ 6.4.1 Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong lĩnh vực tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản và bảo vệ môi trường..................................................................6-18 Biểu đồ 6.4.2 Địa bàn áp dụng Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong lĩnh vực tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản và bảo vệ môi trường .....................................6-19 Sơ đồ 7.1.1 Sơ đồ tổ chức của BEPF..................................................................................7-22 Sơ đồ 7.3.1 Mô phỏng tăng cường BEPF (BEPF) .............................................................7-25 Sơ đồ 7.3.2 Phác hoạ Mô hình cho thuê tài chính nhằm tăng nguồn cung vốn cho doanh nghiệp nhỏ và vừa ......................................................................................................7-28 Biểu đồ 7.4.1 Kế hoạch triển khai dự án thử nghiệm tăng cường BEPF (lịch trình, nội dung thực hiện)....................................................................................................................7-31 Hình 8.3.1 Vị trí của các KCN mục tiêu thí điểm nâng cấp thiết bị xử lý môi trường trong KCN cũ của tỉnh BRVT (bản đồ Goole)........................................................................8-5 Biểu đồ 8.3.2 [Dự án thí điểm1] Kế hoạch triển khai (lịch trình và nội dung thực hiện) ..8-7 Hình 8.4.1 Vị trí KCN đặc thù Phú Mỹ 3 tại tỉnh BRVT (dùng bản đồ Google)..............8-10 Sơ đồ 8.4.2 [Dự án thí điểm 2] Mô hình thực hiện nâng cao năng lực chủ động quản lý của KCN mới.....................................................................................................................8-12 Biểu đồ 8.4.3 [Dự án thí điểm2] Kế hoạch triển khai (lịch trình và nội dung thực hiện) 8-13 Sơ đồ 8.5.1 Sơ đồ qui trình sản xuất của ngành sắt thép .................................................8-15 Sơ đồ 8.5.2 [Dự án thí điểm 3] Sơ đồ mô phỏng thực hiện nâng cao năng lực kiểm tra hiện trường của tỉnh ...........................................................................................................8-18 Biểu đồ 8.5.3 KH triển khai nâng cao năng lực kiểm tra hiện trường của tỉnh (lịch trình và nội dung thực hiện) ....................................................................................................8-19 Biểu đồ 9.1.1 Quy hoạch tổng thể mạng lưới đường bộ tỉnh BRVT năm 2020...................9-2 Biểu đồ 9.1.2 Quy hoạch tổng thể mạng lưới đường bộ tỉnh BRVT năm 2020...................9-3 Biểu đồ 9.1.3 Mặt cắt ngang đường cao tốc Biên Hòa-Vũng Tàu Phase 1 (Dự kiến).........9-5 Biểu đồ 9.1.4 Mặt cắt ngang cầu Phước An (Dự kiến).........................................................9-6 Biểu đồ 9.1.5 Kết nối đường bộ giữa các tỉnh Nam Bộ với cảng Cái Mép – Thị Vải ..........9-7 Biểu đồ 9.2.1 Dự án đường sắt Biên Hòa – Vũng Tàu......................................................9-11 Biểu đồ 9.2.2 Quy hoạch tổng thể mạng lưới đường sắt tỉnh BRVT năm 2020................9-12 Biểu đồ 9.3.1 Kết nối đến sân bay quốc tế Long Thành ...................................................9-14 Biểu đồ 10.1.1 Các cụm cảng của Việt Nam ......................................................................10-1 Biểu đồ 10.1.2 Quy hoạch cảng khu vực Cái Mép.............................................................10-3 Biểu đồ 10.1.3 Quy hoạch cảng khu vực Thị Vải ~ Phú Mỹ..............................................10-3 Biểu đồ 10.1.4 Quy hoạch cảng khu vực Mỹ Xuân............................................................10-4 Biểu đồ 10.2.1 Hiện trạng các cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải .......................................10-5 Biểu đồ 10.3.1Sơ đồ mặt bằng bến cảng khu vực Kwai Chung.......................................10-10 Biểu đồ 10.3.2 Sơ đồ vị trí RTT.......................................................................................10-11 v
Trang 8
Biểu đồ 10.3.3 Sơ đồ mặt bằng RTT ................................................................................10-11 Biểu đồ 10.3.4 Sơ đồ mặt bằng bến bãi cảng Singapore..................................................10-15 Biểu đồ 10.3.5 Sơ đồ các bến bãi cảng Singapore - 1 ......................................................10-15 Biểu đồ 10.3.6 Sơ đồ các bến bãi cảng Singapore - 2 ......................................................10-16 Biểu đồ 10.3.7 Sơ đồ mặt bằng cảng Cao Hùng ..............................................................10-19 Biểu đồ 10.3.8 Sơ đồ mặt bằng cảng Laem Chabang......................................................10-22 Biểu đồ 10.5.1 Chức năng chuyển tải của bến xe tải .......................................................10-38 Biểu đồ 10.5.2 Sơ đồ vị trí các ICD gần thành phố Hồ Chí Minh ..................................10-39 Biểu đồ 10.7.1 Hình dung về lưu chuyển hàng hóa trong tương lai ..............................10-42 Biểu đồ 10.7.2 Vị trí của Lat Krabang ICD và cảng Laem Chabang.............................10-48 Biểu đồ 10.7.3 Bố trí mặt bằng các mô đun của Lat Krabang ICD ................................10-49 Biểu đồ 11.1.1 Bản đồ vị trí trung tâm logistics park Cái Mép Hạ..................................11-2 Biểu đồ 11.1.2 Bản đồ kế hoạch sử dụng đất trung tâm logistics Cái Mép Hạ.................11-2 Biểu đồ 11.1.3 Hiện trạng vùng đất qui hoạch dự án Logistics Park Cái Mép Hạ (hình của đoàn khảo sát) ............................................................................................................11-3 Biểu đồ 12.1.1 Dự thảo lộ trình .........................................................................................12-1 Sơ đồ 12.2.1 Sơ đồ tổ chức của Ban chỉ đạo kiện toàn các ngành công nghiệp tỉnh BRVT ....................................................................................................................................12-6 Hình A.1.1 Hình ảnh hoạt động trong chương trình thăm và làm việc tại Nhật Bản (khía cạnh công nghiệp) ................................................................................. Phụ lục tài liệu -4 Hình A.2.1 Hình ảnh hoạt động trong chương trình thăm và làm việc tại Nhật Bản (khía cạnh môi trường) .................................................................................. Phụ lục tài liệu -7 Bảng 2.2.1 Tỉ trọng cơ cấu GDP của Việt Nam và GRDP tỉnh BRVT (năm 2016) ............2-3 Bảng 2.3.1 Mục tiêu sản lượng khí đốt của Việt Nam.........................................................2-4 Bảng 3.1.1 Cơ cấu thị phần xe ô tô được tiêu thụ theo quốc gia (năm 2016) .....................3-2 Bảng 3.1.2 Thị phần xe ô tô nhập khẩu được tiêu thụ tại Việt Nam (năm 2016/năm 2017) ......................................................................................................................................3-4 Bảng 3.1.3 Mục tiêu số lượng xe sản xuất trong nước.......................................................3-10 Bảng 3.1.4 Mục tiêu tỷ lệ xe sản xuất trong nước đáp ứng với nhu cầu trong nước .........3-10 Bảng 3.1.5 Mục tiêu số lượng xe ô tô xuất khẩu................................................................3-10 Bảng 3.1.6 Mục tiêu tỷ lệ nội địa hoá đối với xe ô tô sản xuất trong nước .......................3-10 Bảng 3.2.1 Dự báo dân số của Việt Nam và của vùng kinh tế phía nam (đơn vị: 1,000 người) ....................................................................................................................................3-20 Bảng 3.2.2 Tốc độ gia tăng giá trị sản xuất của ngành công nghiệp chế biến thực phẩm so với năm trước (2012 ~ 2016) ......................................................................................3-23 Bảng 3.2.3 Định hướng phát triển trong Chiến lược phát triển kinh tế xã hội và ..........3-23 Bảng 3.2.4 Doanh nghiệp ngành công nghiệp chế biến thực phẩm đang hoạt động tại KCN ....................................................................................................................................3-25 vi
Trang 9
Bảng 3.2.5 So sánh sản lượng cây lương thực có hạt của Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu với các Tỉnh lân cận ........................................................................................................................3-26 Bảng 3.3.1 Nguồn thông tin tham khảo khi mua dược phẩm ..........................................3-37 Bảng 3.3.2 Xu thế đầu tư những năm gần đây của doanh nghiệp Nhật Bản....................3-41 Bảng 3.4.1 Các ngành nghề hạn chế đầu tư và thu hút đầu tư theo Quyết định số 2214 3-53 Bảng 3.4.2 So sánh chức năng của Japan Desk của Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu và IPA.......3-55 Bảng 3.4.3 Khái quát về KEGR ........................................................................................3-57 Bảng 4.1.1 Nhu cầu các sản phẩm dẫn xuất Ethylene trên thế giới (đơn vị: triệu tấn)......4-4 Bảng 4.1.2 Năng lực sản xuất sản phẩm dẫn xuất Ethylene trên thế giới (đơn vị: triệu tấn) ......................................................................................................................................4-4 Bảng 4.1.3 Nhu cầu sản phẩm dẫn xuất Propylene trên thế giới (đơn vị: triệu tấn) ..........4-4 Bảng 4.1.4 Năng lực sản xuất sản phẩm dẫn xuất Propylene trên thế giới (đơn vị: triệu tấn) ......................................................................................................................................4-5 Bảng 4.1.5 Tác động kinh tế khi Tổ hợp hoá dầu Long Sơn đi vào hoạt động .................4-11 Bảng 4.1.6 Nội dung yêu cầu/đề xuất của Công ty SCG ...................................................4-19 Bảng 4.2.1 Doanh nghiệp sản xuất theo công nghệ lò luyện điện tại Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu ....................................................................................................................................4-26 Bảng 4.2.2 Ngành gia công kim loại của Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.....................................4-27 Bảng 4.2.3 Số lượng doanh nghiệp Nhật Bản đầu tư vào khu vực phía nam ...................4-28 Bảng 4.2.4 Ví dụ sản phẩm của doanh nghiệp Nhật Bản tại khu vực phía nam...............4-29 Bảng 4.3.1 So sánh tỷ lệ sản lượng các ngành công nghiệp theo từng lĩnh vực (năm 2015, đơn vị:%, trong ngoặc bên dưới là sản lượng (1 tỷ VND))..........................................4-45 Bảng 4.4.1 So sánh hệ thống luật chủ yếu liên quan đến công nghiệp hoá dầu giữa Việt Nam và Nhật Bản.......................................................................................................4-55 Bảng 5.1.1 Tổng sản lượng điện và tổng công suất nguồn điện ở Việt Nam (năm 2015)...5-1 Bảng 5.1.2 Tiến độ thực hiện kế hoạch xây dựng trạm biến áp, đường dây truyền tải trong PDP7 (2011-2015) ........................................................................................................5-3 Bảng 5.1.3 Kế hoạch xây dựng các nhà máy điện chính ở miền Nam Việt Nam (đến 2020) ......................................................................................................................................5-5 Bảng 5.2.1 Khái quát về dự án nhà máy điện Phú Mỹ 3....................................................5-6 Bảng 5.2.2 Cơ chế nhà đầu tư nguồn điện quy mô nhỏ (Small Power Producers: SPP)....5-8 Bảng 5.2.3 Các điều kiện đối với Hợp đồng mua bán điện, bán nhiệt (hơi nước) trong Dự án SPP thí điểm (Đề xuất)...............................................................................................5-11 Bảng 5.3.1 Đơn giá và thời hạn của Cơ chế bao mua nguồn năng lượng tái tạo với giá điện cố định (FIT) ở Việt Nam ...........................................................................................5-13 Bảng 6.1.1 Khái quát chiến lược quốc gia về tăng trưởng xanh.........................................6-2 Bảng 6.1.2 Khát quát về kế hoạch hành động quốc gia hướng tới tăng trưởng xanh........6-3 Bảng 6.2.1 Công nghệ môi trường chủ đạo trong ngành ô tô..............................................6-4 Bảng 6.2.2 Công nghệ môi trường chủ đạo trong ngành chế biến thực phẩm ....................6-5 Bảng 6.2.3 Công nghệ môi trường chủ đạo trong Tổ hợp hóa dầu ......................................6-5 vii
Trang 10
Bảng 6.2.4 Công nghệ môi trường chủ đạo trong ngành sản xuất thép bằng lò điện .........6-7 Bảng 6.2.5 Công nghệ tiết kiệm năng lượng, tái tạo tài nguyên chủ đạo trong ngành ô tô ......................................................................................................................................6-8 Bảng 6.2.6 Công nghệ tiết kiệm năng lượng, tái tạo tài nguyên chủ đạo trong ngành chế biến thực phẩm .............................................................................................................6-9 Bảng 6.2.7 Công nghệ tiết kiệm năng lượng, tái tạo tài nguyên chủ đạo trong liên hợp hóa dầu ..............................................................................................................................6-10 Bảng 6.2.8 Công nghệ tiết kiệm năng lượng, tái tạo tài nguyên chủ đạo trong ngành sản xuất thép bằng lò điện ................................................................................................6-10 Bảng 6.2.9 Ví dụ về công nghệ tiết kiệm năng lượng, tái tạo tài nguyên phổ biến ..........6-12 Bảng 6.2.10 Ví dụ về các doanh nghiệp Nhật Bản sở hữu công nghệ sạch .......................6-13 Bảng 6.3.1 Khái quát về BEPF sau khi mở rộng quy mô và chức năng..........................6-14 Bảng 6.3.2 Ví dụ về các chính sách hỗ trợ tài chính đối với ứng dụng công nghệ môi trường và doanh nghiệp thuộc ngành môi trường ở Việt Nam.............................................6-15 Bảng 6.4.1 Khái quát Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong lĩnh vực tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản và bảo vệ môi trường ............................................................6-19 Bảng 7.3.1 Các hạng mục và nội dung dự định Khảo sát xác định kế hoạch chi tiết của JICA trong chiến lược tăng cường BEPF. ...........................................................................7-24 Bảng 7.3.2 Sự khác biệt chủ yếu giữa các hình thức Mua/Vay/Thuê trong việc đầu tư thiết bị xử lý môi trường khi sử dụng BEPF ..........................................................................7-29 Bảng 8.1.1 Qui chuẩn Kỹ thuật Quốc gia về nước thải công nghiệp của Việt Nam (QCVN 40:2011/BTNMT) .........................................................................................................8-1 Bảng 8.3.1 Danh sánh các KCN mục tiêu là ứng cử lựa chọn cho dự án thử nghiệm nâng cấp thiết bị xử lý môi trường trong KCN cũ của tỉnh BRVT(xếp theo thứ tự năm thành lập) ......................................................................................................................................8-5 Bảng 9.1.1 Dự báo lượng giao thông năm 2020, năm 2030................................................9-9 Bảng 9.1.2 So sánh tỷ lệ lượng giao thông năm 2020, 2030.............................................9-10 Bảng 9.1.3 Ước tính lượng hàng hóa qua cảng Cái Mép – Thị Vải...................................9-10 Bảng 9.1.4 Ước tính lượng hàng hóa qua các tuyến trong tương lai................................9-10 Bảng 10.1.1 Quy hoạch cụm cảng số 5...............................................................................10-2 Bảng 10.3.1 Lượng hàng hóa qua cảng Hồng Kông năm 2012-2016 (Đơn vị: 1.000 tấn) 10-8 Bảng 10.3.2 Lượng container qua cảng Hồng Kông năm 2012-2016 (Đơn vị: 1.000 TEU) ....................................................................................................................................10-9 Bảng 10.3.3 Các dịch vụ được cung cấp trên hệ thống....................................................10-13 Bảng 10.3.4 Lượng hàng hóa qua cảng Singapore năm 2012-2016 (Đơn vị: 1.000 tấn) ..................................................................................................................................10-14 Bảng 10.3.5 Lượng container qua cảng Singapore năm 2012-2016 (Đơn vị: 1.000 TEU) ..................................................................................................................................10-14 Bảng 10.3.6 Lượng hàng hóa qua cảng Cao Hùng năm 2012-2016 (Đơn vị: 1.000 tấn) 10-18 viii
Trang 11
Bảng 10.3.7 Lượng container qua cảng Cao Hùng năm 2012-2016 (Đơn vị: 1.000 TEU) ..................................................................................................................................10-19 Bảng 10.3.8 Lượng hàng hóa qua cảng Laem Chabang năm 2012-2016 (Đơn vị: 1.000 tấn) ..................................................................................................................................10-21 Bảng 10.3.9 Lượng container qua cảng Laem Chabang năm 2012-2016 (Đơn vị: 1.000 TEU) .........................................................................................................................10-21 Bảng 10.4.1 Các thông số cần thiết đối với bến cho tàu container.................................10-26 Bảng 10.4.2 Các thông số bến tàu container của cảng Cái Mép - Thị Vải......................10-26 Bảng 10.4.3 Sự thay đổi sang cẩu giàn cỡ lớn.................................................................10-28 Bảng 10.4.4 ESCAP Typical Terminal Capacity of Container Port, 2007 ....................10-28 Bảng 10.4.5 Ví dụ về công suất thiết kế cảng của các công ty vận hành cảng quốc tế....10-30 Bảng 10.4.6 Các thông số bến tàu cần thiết để phục vụ tàu hàng thông thường tùy kích cỡ ..................................................................................................................................10-32 Bảng 10.4.7 Chủng loại và cỡ trung bình của tàu Ro/Ro ................................................10-35 Bảng 10.7.1Các cơ sở chủ yếu của các bến tư nhân cảng Bangkok.................................10-47 Bảng 10.7.2 Thay đổi lượng container qua cảng Bangkok .............................................10-47 Bảng 10.7.3 Số lượng container qua từng mô đun của Lat Krabang ICD (2015)..........10-50 Bảng 10.7.4 Số lượng container theo các hình thức vận tải của Lat Krabang ICD (2015) ..................................................................................................................................10-50 Bảng 11.3.1 Ví dụ sự hình thành trung tâm logistics Châu Á.........................................11-8 Bảng 11.3.2 Sự hình thành trung tâm logistics của các khu vực khác ............................11-9 Bảng 11.3.3 Sự hình thành trung tâm logistics trong khu vực cảng Cái Mép Thị Vải .11-10 Bảng 12.1.1 Các hành động cần thiết (dự kiến) ................................................................12-2 Bảng 12.2.1 Dự thảo kế hoạch hành động nhằm phát huy, kiện toàn Tổ công tác tái cấu trúc kinh tế.........................................................................................................................12-6 Bảng 12.2.2 Dự thảo kế hoạch hành động nằm phát huy, kiện toàn Diễn đàn hợp tác vùng ....................................................................................................................................12-8 Bảng 12.2.3 Dự thảo kế hoạch hành động nhằm tăng cường chức năng Japan Desk......12-9 Bảng 12.2.4 Dự thảo kế hoạch hành động nhằm thúc đẩy đàm phán với các chủ thể dự án ..................................................................................................................................12-10 Bảng 12.2.5 Dự thảo kế hoạch hành động nhằm thúc đẩy đào tạo nhân lực ..................12-11 Bảng 12.2.6 Dự thảo Kế hoạch Hành động nhằm áp dụng Cơ chế SPP..........................12-13 Bảng 12.2.7 Dự thảo kế hoạch hành động về áp dụng năng lượng tái tạo ......................12-14 Bảng 12.2.8 Dự thảo Kế hoạch hành động nhằm áp dụng công nghệ sạch .....................12-15 Bảng 12.2.9 Dự thảo kế hoạch hành động nhằm mở rộng chức năng của BEPF............12-17 Bảng 12.2.10 Dự thảo kế hoạch đầu tư nhằm nhân rộng mô hình khu công nghiệp thân thiện với môi trường.................................................................................................12-19 Bảng 12.2.11 Dự thảo kế hoạch hành động đối với dự án xây dựng cầu Phước An ........12-21 Bảng 12.2.12 Dự thảo kế hoạch hành động đối với dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Biên Hòa-Vũng Tàu .................................................................................................12-22 ix
Trang 12
Bảng 12.2.13 Dự thảo kế hoạch hành động nhằm tăng cường chức năng cảng Cái Mép-Thị Vải.............................................................................................................................12-23 Bảng 12.2.14 Dự thảo kế hoạch hành động trong phát triển vùng Cái Mép Hạ............12-24 Bảng A.1.1 Chương trình thăm và làm việc tại Nhật Bản (khía cạnh công nghiệp ) …………………………………………………………………………….……Phụ lục tài liệu -1 Bảng A.1.2 Thành viên đoàn công tác thăm và làm việc tại Nhật Bản (khía cạnh công nghiệp) .................................................................................................. Phụ lục tài liệu -2 Bảng A.1.3 Ý kiến của các thành viên trong đoàn (lược trích) ................... Phụ lục tài liệu -3 Bảng A.2.1 Chương trình thăm và làm việc tại Nhật Bản (khía cạnh môi trường) …………………………………………………………………………………Phụ lục tài liệu -5 Bảng A.2.2 Thành viên đoàn công tác thăm và làm việc tại Nhật Bản (khía cạnh công nghiệp) .................................................................................................. Phụ lục tài liệu -6 x
Trang 13
Bảng từ viết tắt Chữ viết tắt Tiếng Việt Tiếng Anh A ADB Ngân hàng Phát triển châu Á Asian Development Bank AEC Cộng đồng Kinh tế ASEAN ASEAN Economic Community B BEPF Quỹ Bảo vệ Môi trường tỉnh Bà Rịa-Vũng Ba Ria- Vung Tau Environmental Tàu Protection Fund BIZA Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bà Ba Ria- Vung Tau Industrial Zones Rịa-Vũng Tàu Authority BOT Xây dựng-Kinh doanh-Chuyển giao Build Operate Transfer BRVT Bà Rịa-Vũng Tàu Ba Ria- Vung Tau D DARD Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Department of Agriculture and Rural Development DOC Sở Xây dựng Department of Construction DOET Sở Giáo dục và Đào tạo Department of Education and Training DOF Sở Tài chính Department of Finance DOIT Sở Công thương Department of Industry and Trade DONRE Sở Tài nguyên và Môi trường Department of Natural Resources and Environment DOT Sở Giao thông Vận tải Department of Transport DPI Sở Kế hoạch Đầu tư Department of Planning and Investment DWT Trọng tải toàn phần Dead Weight Tonnage E EDI Trao đổi dữ liệu điện tử Electronic Data Interchange EIA Đánh giá tác động môi trường Environmental Impact Assessment EMS Hệ thống quản lý năng lượng Energy Management System F FEMS Hệ thống quản lý năng lượng nhà máy Factory Energy Management System FS Nghiên cứu khả thi Feasibility Study G GCTF Quỹ tín thác xanh Green Cresit Trust Fund GDP Tổng sản phẩm quốc nội Gross Domestic Product GNI Tổng sản phẩm quốc dân Gross National Income GRDP Tổng sản phẩm trên địa bàn Gross Regional Domestic Product GSCM Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu Grobal Supply Chain Manegement GT Tổng dung tích Gross tonnage H HEMS Hệ thống quản lý năng lượng tại hộ gia đình Home Energy Management System I ICD Điểm thông quan nội địa Inland Container Depot J JBIC Ngân hàng Hợp tác Quốc tế Nhật Bản Japan Bank for International Cooperation JICA Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản Japan International Cooperation Agency JV Liên danh nhà thầu Joint Venture M MIC Bộ Thông tin và Truyền thông Ministry of Information and Communications MND Bộ Quốc phòng Ministry of National Defense MOF Bộ Tài chính Ministry of Finance MOIT Bộ Công thương Ministry of Industry and Trade MOLISA Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội Ministry of Labour, Invalids and Social xi
Trang 14
Chữ viết tắt Tiếng Việt Tiếng Anh Affairs MONRE Bộ Tài nguyên và Môi trường Ministry of Natural Resources and Environment MOST Bộ Khoa học Công nghệ Ministry of Science and Technology MOT Bộ Giao thông Vận tải Ministry of Transport MPI Bộ Kế hoạch Đầu tư Ministry of Planning and Investment MPS Bộ Công an Ministry of Public Security MSEF Quỹ năng lượng bền vững MGM MGM Sustainable Energy Fund N NGO Các tổ chức phi chính phủ Non-Governmental Organizations O OCDI Trung tâm nghiên cứu quốc tế về Phát triển The Overseas Coastal Area Development Khu vực Ven biển Nhật Bản Institute of Japan ODA Viện trợ chính thức Official Development Aid OECD Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế Organisation for Economic Co-operation and Development P PCU Xe con quy đổi Passenger Car Unit PE Polyethylene Polyethylene PC Ủy ban nhân dân People's Committee PP Polypropylene Polypropylene S SCM Quản lý chuỗi cung ứng Supply Chain Manegement SPC Công ty phục vụ mục đích đặc biệt Special Purpose Company T TEU Đơn vị tương đương 20 feet Twenty-Foot Equivalent Unit V VEC Tổng công ty Đường cao tốc Việt Nam Vietnam Expressway Corporation VEPF Quỹ Bảo vệ Môi trường Việt Nam Vietnam Environment Protection Fund VINAMARINE Cục Hàng hải Việt Nam Vietnam Maritime Administration VOC Các hợp chất hữu cơ bay hơi Volatile Organic Compounds xii
Trang 15
Khảo sát Thu thập thông tin về Chiến lược cụm liên kết ngành và dự án cảng trung chuyển thân thiện với môi trường của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam: Báo cáo cuối kỳ Chương 1 Dẫn nhập 1. Định hướng chiến lược phát triển công nghiệp của tỉnh BRVT 1.1 Các thảo luận cho tới nay trong khuôn khổ chương trình “Phát triển kinh tế dựa trên tiềm năng, lợi thế của tỉnh” Trong cuộc đối thoại chính sách giữa Nhóm nghiên cứu của JICA bao gồm giáo sư Ono Kenichi thuộc Viện nghiên cứu chính sách Nhật Bản (GRIPS) với tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu (sau đây gọi là tỉnh BRVT) tổ chức tháng 1 năm 2016, hai bên đã thảo luận về sự phù hợp của “Các chính sách từ trước đến nay trong việc hạn chế thu hút các ngành có nguy cơ môi trường cao đồng thời đẩy mạnh thu hút ngành sơ sợi và công nghệ cao” và “Các chính sách nhằm kiểm soát tải lượng môi trường, tích cực thu hút các hành công nghiệp nặng, công nghiệp hóa chất và công nghiệp nguyên vật liệu như luyện thép, hóa dầu v.v.”. Kết luận đưa theo quyết định của Ủy ban Nhân dân dưới sự chỉ đạo của Bí thư Tỉnh ủy là tiến hành xây dựng chính sách theo hướng thứ 2. Sau đó, với sự kiện cá chết hàng loạt do nguyên nhân từ nhà máy thép ở tỉnh Hà Tĩnh vào mùa hè năm 2016, sự lo ngại về ô nhiễm môi trường của người dân ngày một tăng cao, vấn đề bảo vệ môi trường ngày càng trở thành yêu cầu cấp bách mang tính xã hội. Trong bối cảnh đó, việc thực hiện các chính sách nhằm kiểm soát tải lượng môi trường, tích cực thu hút các hành công nghiệp nặng, công nghiệp hóa chất và công nghiệp nguyên vật liệu như luyện thép, hóa dầu v.v., xây dựng trung tâm trung chuyển logistics hỗ trợ cho quá trình tích tụ công nghiệp với tư cách là định hướng mới của tỉnh BRVT theo Chương trình phát triển kinh tế dựa trên tiềm năng, lợi thế của tỉnh của JICA (Province Based Economic Growth) trở nên cực kỳ quan trọng. Có thể kỳ vọng tỉnh BRVT sẽ trở thành mô hình thí điểm về chính sách công nghiệp của Việt Nam trong tương lai ở khía cạnh phát triển các ngành công nghiệp nặng, công nghiệp hóa chất và công nghiệp nguyên vật liệu có xem xét đầy đủ các tác động tới ngành du lịch và nông nghiệp, thủy sản, vốn là các ngành trọng điểm của tỉnh. Chúng tôi thực hiện khảo sát này dựa trên những thảo luận đã tiến hành giữa hai bên, theo hướng sự phát triển của tỉnh BRVT phải lấy việc tích tụ công nghiệp làm trung tâm, đ ồng thời các biện pháp môi trường, ý tưởng hình thành trung tâm trung chuyển logistics phải có sự kết nối và có cấu trúc làm bệ đỡ cho việc tích tụ công nghiệp. 1.2 Định hướng chiến lược phát triển công nghiệp thân thiện với môi trường tỉnh BRVT Dựa trên phân tích cơ cấu ngành của tỉnh BRVT, chúng tôi đề xuất mục tiêu tổng quát trong 3 lĩnh vực gồm công nghiệp, môi trường, logistics là trở thành “tỉnh dẫn đầu trong tăng trưởng xanh và trung tâm logistics quốc tế” nhằm đẩy mạnh tích tụ công nghiệp theo hướng chuyển đổi cơ cấu ngành vốn dựa vào khai khoáng sang các ngành chủ chốt mới trong lĩnh vực phi khoáng sản, đồng thời thực hiện các biện pháp môi trường và ý tưởng hình thành trung tâm trung chuyển logistics. 1-1
Hiển thị 15 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!