HSBC PFS Tariff - Biểu phí dịch vụ Tài chính cá nhân (song ngữ Việt - Anh)

THThiNganHang
1 lượt tải
4
0

Đang tạo bản xem trước...

Nội dung tài liệu

Trang 1

D. THẺ THANH TOÁN QUỐC TẾ HSBC 1. Chi Phí thường niên Thẻ thanh toán quốc tế HSBC Miễn phí 2. Chi Phí rút tiền mặt Tại Việt Nam + Tại máy ATM của HSBC và Techcombank Miễn phí + Tại máy ATM của mạng VISA/PLUS 20.000VND/giao dịch Tại nước ngoài + Tại máy ATM của HSBC 45.000VND/giao dịch + Tại máy ATM của mạng VISA/PLUS 60.000VND/giao dịch Biểu Phí Dịch Vụ Tài Chính Cá Nhân 3. Chi Phí cấp lại số PIN Miễn phí 4. Chi Phí in bản sao hóa đơn giao dịch 100.000VND/bản 5. Chi Phí cấp lại thẻ 110.000VND/thẻ Biểu phí có hiệu lực từ ngày 01/11/2016 6. Chi Phí khiếu nại và yêu cầu kiểm tra (trong trường hợp lỗi trong giao dịch là do Chủ Thẻ) 200.000VND Các mức phí đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) 7. Chi Phí quản lý áp dụng cho các giao dịch bằng ngoại tệ 4% số tiền trên mỗi giao dịch 8. Phí thường niên (*) A. TÀI KHOẢN GIAO DỊCH (VND VÀ NGOẠI TỆ) 80.000VND (*) áp dụng cho dịch vụ tin nhắn thông báo giao dịch Tài khoản mở tại HSBC Việt Nam Miễn phí E. DỊCH VỤ NGÂN HÀNG TỰ ĐỘNG Tài khoản đóng trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở 300.000VND/tài khoản 1. Dịch Vụ Ngân Hàng Qua Điện Thoại Miễn phí Số dư tối thiểu duy trì trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở 300.000VND/tài khoản 2. Dịch Vụ Ngân Hàng Trực Tuyến Miễn phí Số dư trung bình tối thiểu trong tài khoản hàng tháng 3.000.000VND/tài khoản 3. Phí thay thiết bị bảo mật Phí dịch vụ nếu số dư trung bình tối thiểu hàng tháng thấp hơn quy 200.000VND/tháng/tài khoản định + Trong nước Miễn phí Hết pin Phí đối với tài khoản không hoạt động (không có giao dịch ghi nợ) + Nước ngoài 440.000VND + Từ 12 tháng đến 24 tháng 200.000VND/tháng/tài khoản + Trong nước 220.000VND Mất hoặc hư hỏng + Trên 24 tháng 200.000VND/tháng/tài khoản + Nước ngoài 550.000VND Phí dịch vụ Bạch Kim (Chỉ tính phí khi (1) Ngân Hàng áp dụng Tổng Giá Trị Tài Sản là một trong những điều kiện để cấp và duy trì Thẻ F. THẺ TÍN DỤNG HSBC 250.000VND/tháng tín dụng Visa Bạch kim và (2) Tổng Giá Trị Tài Sản duy trì mỗi tháng thấp hơn 500.000.000VND) Chi Phí thường niên Thẻ Visa Bạch Kim Thẻ Visa Vàng Thẻ Visa Chuẩn + Thẻ chính Miễn phí 350.000VND 350.000VND Năm đầu tiên + Thẻ phụ Miễn phí 250.000VND 250.000VND B. GIAO DỊCH TIỀN MẶT (KHÔNG ÁP DỤNG CHO TIỀN GỬI TIẾT KIỆM) + Thẻ chính 1.200.000VND 600.000VND 350.000VND Từ năm thứ 2 1. Gửi Tiền Mặt + Thẻ phụ 600.000VND 400.000VND 250.000VND Tiền mệnh giá lớn (50.000VND trở lên) Miễn phí 4% số tiền mặt ứng trước (tối thiểu Chi Phí ứng tiền mặt tại máy ATM (cho mỗi giao dịch) VND 50.000VND) Tiền mệnh giá nhỏ (áp dụng cho tổng số tiền gửi mệnh 0,22% (tối thiểu 110.000VND) giá nhỏ từ 10 triệu VND trở lên cho 1 lần gửi) bao gồm: Tiền mệnh giá lớn (50USD hoặc tương đương trở lên) Miễn phí (i) 5% của số dư nợ* (tối thiểu Ngoại tệ Tiền mệnh giá nhỏ (áp dụng cho tổng số tiền gửi mệnh 50.000 VND) cộng với giá nhỏ từ 1.000USD (hoặc tương đương) trở lên cho 1 0,33% (tối thiểu 110.000VND) (ii) khoản trả góp hàng tháng** (nếu lần gửi) có) và (iii) nợ quá hạn hoặc khoản vượt hạn 2. Rút Tiền Mặt mức tín dụng (tùy thuộc vào khoản Khoản thanh toán tối thiểu nào lớn hơn tại thời điểm lập bảng VND Miễn phí sao kê). + USD 0,33% (tối thiểu 44.000VND) Ngoại tệ * Số dư nợ là Số dư nợ cuối kì sau ThiNganHang.com+ Ngoại tệ khác 0,88% (tối thiểu 110.000VND) khi trừ đi khoản (ii) ** Áp dụng cho giao dịch trả góp đăng kí mới từ 28/11/2015 C. BẢN SAO KÊ Bản sao kê điện tử đối với khách hàng sử dụng Dịch Vụ Ngân Lãi suất (không áp dụng nếu không có khoản tiền mặt nào được Thẻ Visa Bạch Kim 27,8%/năm Miễn phí ứng trước và toàn bộ số dư trên tài khoản được thanh toán trước Hàng Trực Tuyến ngày đáo hạn mỗi tháng). Thẻ Visa Vàng 28%/năm Trong nước Miễn phí Bản sao kê đối với khách hàng không sử dụng Dịch Vụ Ngân Lãi suất này có thể thay đổi cho phù hợp với các quy định của Nhà Hàng Trực Tuyến 110.000VND/chu kỳ nước Thẻ Visa Chuẩn 31,2%/năm Ngoài nước sao kê 4% khoản nợ tối thiểu (tối thiểu Chi Phí chậm thanh toán In các giao dịch chưa lập sao kê thông qua Dịch Vụ Ngân Hàng 80.000VND – tối đa 630.000VND) 22.000VND/bản sao Qua Điện Thoại hoặc tại máy ATM của Ngân Hàng HSBC Chi Phí cấp lại bản sao chi tiết tài khoản 100.000VND/bản In lại bản sao kê 22.000VND/bản sao/chu kỳ sao kê Chi Phí cấp bản sao kê chi tiết có xác nhận của Ngân Hàng 165.000VND/bản Chi Phí vượt hạn mức tín dụng 100.000VND

Trang 2

Chi Phí cấp lại thẻ (cho thẻ bị thất lạc hoặc hư hỏng) 200.000VND 4. Xác nhận số dư tại một thời điểm Chi Phí cấp lại số PIN Miễn phí Thông thường (nhận qua bưu điện) 55.000VND/bản Khẩn (nhận tại Chi nhánh/Phòng giao dịch) 110.000VND/bản Chi Phí in bản sao biên nhận giao dịch 100.000VND/bản 5. Phí rút tiền mặt từ 500.000.000VND trở lên trong vòng 48 tiếng Chi Phí thay đổi hạn mức tín dụng 100.000VND/lần kể từ lúc gửi 0,055% (tối đa 3.300.000VND) Chi Phí thay đổi loại hình đăng ký thẻ/hạng thẻ 100.000VND/lần 6. Yêu cầu nhận tiền mặt trong trường hợp khẩn của khách hàng trong tập đoàn HSBC 440.000VND Phí chuyển Số Dư Có trong Thẻ Tín Dụng 50.000VND/lần Chi Phí khiếu nại và yêu cầu kiểm tra (trong trường hợp lỗi 7. Phí xử lý chứng từ 4.125.000VND 200.000VND trong giao dịch là do Chủ Thẻ) 8. Điện phí 220.000VND Phí quản lý áp dụng cho các giao dịch nước ngoài ** 9. Khóa tài khoản theo yêu cầu của chủ tài khoản 220.000VND/tài khoản + Thẻ Visa Bạch Kim 3,00% giá trị mỗi giao dịch 10. Phí tìm lại chứng từ (không áp dụng cho Thẻ tín dụng HSBC) 330.000VND + Thẻ Visa Vàng 3,25% giá trị mỗi giao dịch + Thẻ Visa Chuẩn 3,49% giá trị mỗi giao dịch K. TÀI KHOẢN CEPS/PRO-CEPS* (VND VÀ NGOẠI TỆ) G. CHUYỂN KHOẢN 1. Tài khoản giao dịch (VND và ngoại tệ) 1. Nhận tiền (ghi có tài khoản tại HSBC Việt Nam) Miễn phí Tài khoản mở tại HSBC Việt Nam Miễn phí 2. Chuyển khoản (dành cho khách hàng có tài khoản tại HSBC Việt Nam) Tài khoản đóng trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở 300.000VND/tài khoản Trong nước Số dư tối thiểu duy trì trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở 100.000VND/tài khoản + Giao dịch tại quầy 0,055% (tối thiểu 66.000VND – tối đa 1.100.000VND) Số dư trung bình tối thiểu trong tài khoản hàng tháng Không yêu cầu + Ngân Hàng Trực Tuyến 0,0275% (tối thiểu 33.000VND – tối đa 550.000VND) Phí dịch vụ nếu số dư trung bình tối thiểu hàng tháng thấp Không yêu cầu Nước ngoài hơn quy định 0,22% (tối thiểu 440.000VND – 2. Thẻ tín dụng HSBC Giao dịch tại quầy tối đa 4.400.000VND) Chi Phí thường niên năm đầu tiên áp Thẻ Visa Bạch Kim Thẻ Visa Vàng Thẻ Visa Chuẩn 0,11% (tối thiểu 220.000VND – dụng cho khách hàng CEPS Ngân Hàng Trực Tuyến tối đa 2.200.000VND) + Thẻ chính + Phí chuyển tiền Dành cho mục đích Định cư, Du học và Miễn phí + Thẻ phụ Khám chữa bệnh ở nước ngoài (Áp dụng cho người Việt Nam cư trú Miễn phí Chi Phí thường niên năm đầu tiên cho Thẻ Visa Bạch Kim Thẻ Visa Vàng Thẻ Visa Chuẩn thực hiện giao dịch chuyển tiền tại quầy khách hàng Pro-CEPS sau khi mua ngoại tệ tại HSBC) + Thẻ chính + Phí ngân hàng trung gian tại chi nhánh HSBC ở nước ngoài (nếu người Miễn phí + Thẻ phụ chuyển tiền thanh toán phí này) 550.000VND *Lưu ý: Mọi chi phí phát sinh tại các ngân hàng khác do khách hàng chi trả * CEPS/Pro-CEPS là Chương Trình Ưu Đãi Nhân Viên doanh nghiệp. Ngoài các mức phí nêu trên, các mức phí khác được áp dụng tương tự với khách hàng thông thường. 3. Tra soát/Sửa đổi/Hủy bỏ Lệnh chuyển tiền trong nước 55.000VND/yêu cầu ** Giao dịch nước ngoài bao gồm tất cả các giao dịch thanh toán cho đơn vị chấp nhận thẻ ngoài lãnh thổ Việt Nam Lệnh chuyển tiền nước ngoài 1.100.000VND/yêu cầu Lưu ý H. TÀI KHOẢN TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN/TIỀN GỬI TIẾT KIỆM Các mức phí không bao gồm các khoản phí có thể phát sinh (bao gồm nhưng không giới hạn điện phí, bưu phí, phí rút tiền tại ngân hàng khác thuộc mạng Visa/PLUS, thuế và phí khác) của các ngân hàng và đơn vị khác cùng tham gia cung ứng dịch vụ (nếu có). Ngân hàng có quyền ghi nợ tài khoản khách hàng Lãi suất áp dụng cho tiền gửi có kỳ hạn/tiền gửi tiết kiệm rút trước ngày đáo hạn là lãi suất thấp nhất các khoản phí phát sinh này. của tài khoản tiền gửi không kỳ hạn. Các dịch vụ sẽ được tiến hành cẩn thận theo chính sách của Ngân hàng, tuy nhiên, Ngân hàng không chịu trách nhiệm nếu có mất mát, chậm trễ, sai sót, thiếu hụt hay hư hại có thể xảy ra trong quá trình gởi, I. SỔ SÉC (CHỈ ÁP DỤNG CHO VND) chuyển các chứng từ mà những mất mát, chậm trễ, sai sót, thiếu hụt này phát sinh không phải do lỗi của Ngân hàng. Cung ứng séc 33.000VND/quyển Các dịch vụ không được nêu tại biểu phí này sẽ được cung cấp với mức phí tương ứng được thông báo tại thời điểm yêu cầu. Thanh toán séc Các phí tại đây thay thế các phí đã thông báo trước kia và có thể được thay đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ và + Người thụ hưởng đồng thời là người ký phát séc Miễn phí sẽ chỉ được thông báo trước khi pháp luật có yêu cầu. + Người thụ hưởng không phải là người ký phát séc (Người ký phát 0,02% (tối thiểu 11.000VND – Phát hành bởi Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC (Việt Nam). J. CÁC PHỤ PHÍ KHÁCHủy sécséc thanh toán phí này) ThiNganHang.comtối đa 1.100.000VND)11.000VND/tờ 1. Phát chuyển nhanh (phát hành bởi HSBC Việt Nam) Trong nước 110.000VND/thư Nước ngoài 440.000VND/thư 2. Cước bưu điện (phát hành bởi HSBC Việt Nam) Trong nước 55.000VND/thư Ngoài nước 110.000VND/thư 3. Chỉ thị định kỳ (thiết lập và chỉnh sửa) 220.000VND

Trang 3

D. HSBC DEBIT CARD 1. Debit Card Annual fee Free 2. Cash withdrawal transaction fee In Vietnam: + HSBC ATMs and Techcombank ATMs Free + VISA/PLUS network VND20,000/transaction Overseas + HSBC ATMs VND45,000/transaction + VISA/PLUS network VND60,000/transaction 3. PIN replacement fee Free 4. Sales slip retrieval fee VND100,000/copy Personal Banking Tariff 5. Card replacement fee VND110,000/card 6. Dispute investigation fee (for dispute transactions found genuine) VND200,000 This tariff is effective from 01 November 2016 Fees are inclusive of Value Added Tax (VAT) 7. Administration fee applied for foreign currency transactions 4% of transaction amount A. TRANSACTIONAL ACCOUNT (VND & FOREIGN CURRENCIES) 8. Annual Fee (*) (*) Apply for SMS Alert Service VND 80,000 Account opening within Vietnam Free Account closure within 12 months of opening VND300,000/account E. SELF SERVICE BANKING Minimum credit balance within 12 month of opening VND300,000/account 1. PhoneBanking Free Minimum monthly average balance VND3,000,000/account 2. Internet Banking Free Service charge if average monthly balance falls below the minimum 3. Security device replacement (lost or damaged) VND200,000/month/account requirement + Within Vietnam Free Service charge if account has no transaction Dead battery + Overseas VND440,000 + From 12 months to 24 months VND200,000/month/account VND220,000 + Within Vietnam + More than 24 months VND200,000/month/account Lost or damaged + Overseas VND550,000 Platinum Service Fee (The fee is only charged if (1) Total Relationship Balance is applied by the Bank as one of the F. HSBC CREDIT CARD conditions for issuance and maintenance of HSBC Platinum Credit VND250,000/month Card, and (2) Total Relationship Balance for the month falls below Annual Fee Visa Platinum Visa Gold Visa Classic VND500,000,000) + Primary Card Free VND350,000 VND350,000 First year + Supplementary Card Free VND250,000 VND250,000 B. CASH TRANSACTION (NOT APPLIED TO SAVINGS DEPOSIT) + Primary Card VND1,200,000 VND600,000 VND350,000 Second 1. Cash Deposit year onward + Supplementary Card VND600,000 VND400,000 VND250,000 Large denomination (VND50,000 and above) Free 4% of cash advance amount Cash advance fee at ATM (per transaction) (minimum VND50,000) VND Small denomination (applicable for total small denomination deposit from VND10milion and above per 0.22% (min VND110,000) include the following amounts: deposit) (i) 5% of the outstanding balance* Large denominations (minimum VND 50,000), Free (ii) any installment repayment (above USD50 and equivalent) Foreign amount**, and currency Small denomination (applicable for total small (iii) the greater of the overdue denomination deposit from USD1,000 and above per 0.33% (min VND110,000) amount or over limit amount. deposit) Minimum payment due * The outstanding balance is 2. Cash Withdrawal statement balance amount less any installment repayment amounts In VNDIn Foreign Currency ThiNganHang.com++ USDOther currencies Free0.33% (min VND44,000)0.88% (min VND110,000) Finance charge (nil if no cash advance is used and the full Visa Platinum** Applicable to installmenttransactions made from 28 Nov2015 27.8%/year C. STATEMENT statement balance is paid by due date each month). The finance Visa Gold 28%/year charge may be changed from time to time in accordance with the Electronic statement for Internet Banking customer Free local regulatory requirements Visa Classic 31.2%/year In Vietnam Free 4% of minimum amount due Print statement for Non-Internet Banking customer VND110,000/ Late charge (minimum VND80,000 – maximum Overseas VND630,000) statement cycle Duplicate statement fee VND100,000/statement Request for print interim statement via PhoneBanking Service or VND22,000/copy Credit card balance certificate VND165,000/copy HSBC ATM Request for print statement VND22,000/copy/statement cycle Over credit limit fee VND100,000

Trang 4

Card replacement fee (For lost or damaged) VND200,000 6. Emergency encashment for HSBC group customer VND440,000 PIN re-issue fee Free 7. Documentation processing fee VND4,125,000 Sales slip retrieval fee VND100,000/copy 8. Telex fee VND220,000 Change credit limit fee VND100,000/request 9. Account blockade as account holder’s request VND220,000/account Fee to change secured type/card type VND100,000/request 10. Document retrieval (not applicable for HSBC Credit Card) VND330,000 Credit Balance Transfer fee VND50,000/request Dispute investigation fee (for dispute transactions found genuine) VND200,000 K. CEPS/PRO-CEPS ACCOUNT* (VND & FOREIGN CURRENCIES) Administration fee applied for overseas transactions ** 1. Transactional account (VND & foreign currencies) + Visa Platinum 3.00% of each transaction amount Account opening within Vietnam Free of charge + Visa Gold 3.25% of each transaction amount Account closure within 12 months of opening VND300,000/account + Visa Classic 3.49% of each transaction amount Minimum credit balance within 12 month of opening VND100,000/account G. REMITTANCE Minimum monthly average balance Not required Service charge if average monthly balance falls below the Not required 1. Inward remittance (credit to account with HSBC Vietnam) Free minimum requirement 2. Outward remittance (for HSBC Vietnam account holder) 2. HSBC Credit card In Vietnam First Year Annual Fee applied for CEPS Visa Platinum Visa Gold Visa Classic + Paper-based 0.055% (min VND66,000 – max VND1,100,000) + Primary Card + Internet Banking 0.0275% (min VND33,000 – max VND550,000) Free of charge + Supplementary Card Overseas First Year Annual Fee applied for Pro-CEPS Visa Platinum Visa Gold Visa Classic 0.22% (min VND440,000 – + Primary Card Paper – based max VND4,400,000) Free of charge + Supplementary Card 0.11% (min VND220,000 – Internet Banking max VND2,200,000) * CEPS/Pro-CEPS stands for (Professional) Corporate Employee Privilege Scheme. Apart from above + Remittance fee For Immigration, Overseas Education & preferential charges, other charges follow those of normal customers. Medical Treatments purposes (Applied to resident Vietnamese who make Free remittances over the counter after ** Overseas transactions include all transactions with merchants located outside Vietnam purchasing foreign currency at HSBC) + Overseas bank charge at HSBC offices overseas (in case charge Notice type is “OUR”) VND550,000 Fees are exclusive of other fees charged by involved banks and organisations (include but not limited to *Note: Related fees charged by other banks shall be born by customers telecommunication, postal, cash withdrawal at Visa/PLUS ATMs, taxes and other fees). HSBC Bank 3. Investigation/Amendment/Cancellation (Vietnam) Ltd. shall debit the customer’s account of such fees. While all due care will be taken, the Bank accepts no responsibility for any loss, delay, error, omission or Inside Vietnam Outward remittance VND55,000/request mutilation which may occur the delivery of any documents unless such loss, delay, error, omission or mutilation originated from the Bank. Overseas Outward remittance VND1,100,000/request Services not listed herein will be provided upon request with fees advised accordingly. Fees contained herein replace any previously issued fees and are subject to amendment, supplement or H. TIME DEPOSIT ACCOUNT/SAVINGS DEPOSIT cancellation and only announced should be required by law. Issued by HSBC Bank (Vietnam) Ltd. Lowest demand interest rate will be applied to pre-mature withdrawal. I. CHEQUE BOOK (APPLIED TO VND ONLY) Cheque issuance VND33,000/book Cheque encashment + The beneficiary is the drawer Free + The beneficiary is not the drawer (This fee will be born by the 0.02% (min VND11,000 – drawer) max VND1,100,000) Cheque cancellation VND11,000/sheet J. MISCELLANEOUS FEE1. Courier charge (issued by HSBC Vietnam)Inside Vietnam ThiNganHang.comVND110,000/letterVND440,000/letter Overseas 2. Postage fee (issued by HSBC Vietnam) VND55,000/letter Inside Vietnam VND110,000/letter Overseas 3. Standing instruction (set-up and amendment) VND220,000 4. Balance certificate at a point of time Normal (receive via mail) VND55,000/copy Urgent (receive at Branch/TO) VND110,000/copy 5. Cash withdrawal fee for amount from VND500,000,000 within 48 0.055% (max VND3,300,000) hours from the time of deposit

Hiển thị 4 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!