Giải đề thi Anh Văn Nam Á Bank (NamABank) - Đề 1 - Full 40 câu
Đang tạo bản xem trước...
Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 1 Vị trí: Giao dịch viên - Tín dụng Hình thức: Thi trên máy tính | Số câu: 40 câu - 45 phút ĐỀ THI ANH VĂN - ĐỀ SỐ 1 (Đáp án + Giải thích + Dịch dưới mỗi câu) Bản quyền: Phần I: Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống (20 câu) Câu 1:We usually finish work early ________ Friday. A. During B. By C. On D. Until Đáp án: C Giải thích: Với từ chỉ thứ ngày trong tuần, ta dùng giới từ “on”. Các đáp án có nghĩa như sau: A. Trong suốt B. Trước C. Vào D. Cho đến khi Đáp án C đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Chúng tôi thường hoàn thành sớm công việc vào thứ 6. Câu 2:She was reluctant to help us at first, but ________ the end, she agreed to do what she could. A. On B. In C. At D. By Đáp án: B Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 2 Giải thích: Ta có cụm từ cố định “ in the end” = finally: cuối cùng Đáp án B đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Cô ấy miễn cưỡng giúp đỡ chúng tôi vào lúc ban đầu, nhưng cuối cùng cô ấy đã đồng ý làm những gì mà cô ấy có thể. Câu 3:I’ve lost all the money ________ you gave me. A. who B. which C. how D. when Đáp án: B Giải thích: Ta có nghĩa của các đại từ quan hệ: A. Who: người mà…. (bổ nghĩa cho danh từ chỉ người) B. Which: cái mà…. (bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật) C. How: cách mà… (how to V: cách để…) D. When: khi mà… (bổ nghĩa cho từ chỉ thời gian) Đáp án B đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Tớ đã làm mất tất cả số tiền mà cậu cho tớ rồi. Câu 4:Next summer, we are ________ a swimming pool built in our back garden. A. Making B. Deciding C. Setting D. Having Đáp án: D Giải thích: Ta có cấu trúc: Have/ get something Vpp2: làm cái gì đó ở đây have a swimming pool built có nghĩa là: xây một bể bơi Đáp án D đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Mùa hè năm sau, chúng tôi định xây một bể bơi ở vườn sau nhà. Câu 5:Due to bad weather, the picnic has been put ________ until next Wednesday. A. Forward Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 3 B. Off C. Out D. Ahead Đáp án: B Giải thích: Ta có: Put forward: đề xuất Put off: trì hoãn, lùi lại Put out: dập tắt Put ahead: đặt trước Đáp án B đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Vì thời tiết xấu, chuyến picnic đã được lùi lại cho đến thứ 4 tuần sau. Câu 6:The festival is held ________ to celebrate the Independence Day. A. Annually B. Rarely C. Seldom D. Hardly Đáp án: A Ta có: every year: hằng năm Giải thích: Các đáp án mang nghĩa: A. Annually:hằng năm, thường niên. B. Rarely: hiếm khi C. Seldom: hiếm D. Hardly: hầu như không Đáp án A đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Lễ hội này được tổ chức hằng năm để kỷ niệm ngày Độc lập. Câu 7:I am very sad because my application to my favourite job has been rejected A. Turned on B. Turned down C. Turn over D. Turn off
… Tải file gốc để đọc toàn bộ tài liệu.
- Tên tài liệu
- Giải đề thi Anh Văn Nam Á Bank (NamABank) - Đề 1 - Full 40 câu
- Trường / Môn
- Ngân hàng Nam Á
- Mục lục
- Tài liệu không có mục lục rõ ràng.
- Số trang
- 21 trang
- Người đăng
- ThiNganHang
Bản tóm tắt chi tiết đang được tạo. Quay lại sau ít phút nhé.
Câu hỏi thường gặp
Làm sao để tải tài liệu này về?
Tài liệu “Giải đề thi Anh Văn Nam Á Bank (NamABank) - Đề 1 - Full 40 câu” có giá 60.000đ. Bạn nạp tiền vào ví qua PayOS, sau đó bấm Tải xuống để mua và tải file gốc về máy.
Tài liệu dài bao nhiêu trang?
Tài liệu gồm 21 trang. Bạn có thể xem trước online trước khi tải.
Tôi có thể xem trước trước khi tải không?
Có. Bạn xem trước tài liệu ngay trên trang này bằng trình đọc online (một số trang đầu), rồi quyết định tải về.

Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!