English for Banking - World Bank
Đang tạo bản xem trước...
Mô tả
Download Lessons GLOBAL EDUCATION VIETNAM www.globaledu.com.vn Sponsored by: 1 WORLD BANK (English for Banking) Part 1. VOCABULARY Listen and learn the following words: Check your understanding: Choose the best answer to complete these sentences below: 1. The 7.00 train to London has been ________. A: cancelled B: deleted C: spoiled D: rotten 2. I think that he will ________ you for such a small mistake. A: forget B: take C: forgive D: neglect 3. He is a dishonest man so he never gets any money from ________. A: givers B: lenders C: boss D: makers 4. There should be a ________ on the age of drivers. A: bound B: restrict C. term D: limit 5. He goes around with the _______ of a walking stick. A: aid B: aids 1. cancel (v): bỏ, xóa bỏ, hủy bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng) cancellation (n): sự hủy, sự hủy bỏ, sự xóa bỏ, sự bãi bỏ 2. forgive (v): tha thứ, xóa nợ, tha nợ 3. lender (n): người cho vay, người cho mượn 4. propose (v): đề nghị, đề xuất, đưa ra, đặt ra, đề ra, dự định 5. repayment (n): sự đáp trả, sự đền đáp 6. praise (v): tán dương, ca ngợi, khen ngợi 7. limit (n, v): giới hạn, ranh giới, hạn định, hạn chế 8. resource (n): nguồn, tài nguyên 9. aid (n): sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ 10. negotiation (n): sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp Key: 1. A 2. C 3. B 4. D 5. A Download Lessons GLOBAL EDUCATION VIETNAM www.globaledu.com.vn Sponsored by: 2 C: aisd D: asdi Part 2. VOCABULARY STRUCTURE 1. To forgive sth: tha thứ điều gì Example: He promised to forgive all her mistakes. (Anh ấy hứa sẽ tha thứ mọi lỗi lầm của cô ấy.) 2. To forgive sb for sth/ doing sth: tha thứ cho ai về điều gì hoặc đã làm gì Example: I don’t think she has forgiven me for writing her name wrong that time. (Tôi không nghĩ là cô ấy đã tha thứ cho tôi vì đã viết nhầm tên cô ấy lần đó.) 3. to owe sb: nợ ai cái gì Example: I think you owe me an apology. (Tôi nghĩ anh nợ tôi một lời xin lỗi.) 4. to agree to do: đồng ý làm gì Example: Finally she agreed to come to see his parents. (Cuối cùng nàng cũng đồng ý về ra mắt bố mẹ chàng.) 5. up to: có tới (ít hơn hoặc bằng nhưng không vượt quá bao nhiêu) Example: Up to two hundred people were on board the ship. (Có tới 200 người có mặt ở trên tàu) 6. To propose sb as/ for sth: tiến cử, đề cử ai Example: Many people proposed Mister Brown as the President of the company. (Nhiều người đề cử ông Brown làm chủ tịch công ty.) 7. To propose sth to sb: cầu hôn Example: John proposed a very beautiful ring to Mary. ((John cầu hôn Mary một chiếc nhẫn rất đẹp.) 8. To praise sb for sth: khen ai vì điều gì Example: The boss praised him for his hard work. (Giám đốc đã khen ngợi cậu ấy vì đã làm việc chăm chỉ.) Download Lessons GLOBAL EDUCATION VIETNAM www.globaledu.com.vn Sponsored by: 3 9. to be approved for sth: ủng hộ, đồng ý việc gì Example: Most of the countries are approved for the debt forgiveness plan. (Hầu hết các nước đều chấp thuận kế hoạch xóa nợ.) 10. to meet conditions: thỏa mãn điều kiện Example: They only agree to sign the contract when that company can meet all the conditions. (Họ chỉ đồng ý ký hợp đồng khi công ty thỏa mãn tất cả các điều kiện.) Part 3. LISTENING COMPREHENSION Listen then select the best response 1. How many countries have accepted the debt cancellation plan? A. 100 B. 84 C. 184 D. 148 2. When did G-8 hold the meeting to agree on the plan of debt forgiveness? A. Washington B. Scotland C. Britain D. Canada 3. How much would the total amount of debt cancellation be if more 20 indebted countries meet the conditions? A: $ 55 billion B: $ 40 billion C: $ 45 billion D: $ 45 billion 4. What areas must one billion dollars saved by 18 countries be used? A: education B: health care C: o fight poverty D: all above 5. Why were some countries in dispute with the cancellation plan? A: Because the World Bank would have less money to help developing countries. B: Because they don’t have money for important areas. C: Because there are so many indebted poor co
Tóm tắt AI
- Tên tài liệu
- English for Banking - World Bank
- Mục lục
- Tài liệu không có mục lục rõ ràng.
- Số trang
- 4 trang
- Người đăng
- ThiNganHang
Bản tóm tắt chi tiết đang được tạo. Quay lại sau ít phút nhé.
Câu hỏi thường gặp
Làm sao để tải tài liệu này về?
Tài liệu “English for Banking - World Bank” có giá 3.000đ. Bạn nạp tiền vào ví qua PayOS, sau đó bấm Tải xuống để mua và tải file gốc về máy.
Tài liệu dài bao nhiêu trang?
Tài liệu gồm 4 trang. Bạn có thể xem trước online trước khi tải.
Tôi có thể xem trước trước khi tải không?
Có. Bạn xem trước tài liệu ngay trên trang này bằng trình đọc online (một số trang đầu), rồi quyết định tải về.
English for Banking - World Bank
Đang tạo bản xem trước...
Download Lessons GLOBAL EDUCATION VIETNAM www.globaledu.com.vn Sponsored by: 1 WORLD BANK (English for Banking) Part 1. VOCABULARY Listen and learn the following words: Check your understanding: Choose the best answer to complete these sentences below: 1. The 7.00 train to London has been ________. A: cancelled B: deleted C: spoiled D: rotten 2. I think that he will ________ you for such a small mistake. A: forget B: take C: forgive D: neglect 3. He is a dishonest man so he never gets any money from ________. A: givers B: lenders C: boss D: makers 4. There should be a ________ on the age of drivers. A: bound B: restrict C. term D: limit 5. He goes around with the _______ of a walking stick. A: aid B: aids 1. cancel (v): bỏ, xóa bỏ, hủy bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng) cancellation (n): sự hủy, sự hủy bỏ, sự xóa bỏ, sự bãi bỏ 2. forgive (v): tha thứ, xóa nợ, tha nợ 3. lender (n): người cho vay, người cho mượn 4. propose (v): đề nghị, đề xuất, đưa ra, đặt ra, đề ra, dự định 5. repayment (n): sự đáp trả, sự đền đáp 6. praise (v): tán dương, ca ngợi, khen ngợi 7. limit (n, v): giới hạn, ranh giới, hạn định, hạn chế 8. resource (n): nguồn, tài nguyên 9. aid (n): sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ 10. negotiation (n): sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp Key: 1. A 2. C 3. B 4. D 5. A Download Lessons GLOBAL EDUCATION VIETNAM www.globaledu.com.vn Sponsored by: 2 C: aisd D: asdi Part 2. VOCABULARY STRUCTURE 1. To forgive sth: tha thứ điều gì Example: He promised to forgive all her mistakes. (Anh ấy hứa sẽ tha thứ mọi lỗi lầm của cô ấy.) 2. To forgive sb for sth/ doing sth: tha thứ cho ai về điều gì hoặc đã làm gì Example: I don’t think she has forgiven me for writing her name wrong that time. (Tôi không nghĩ là cô ấy đã tha thứ cho tôi vì đã viết nhầm tên cô ấy lần đó.) 3. to owe sb: nợ ai cái gì Example: I think you owe me an apology. (Tôi nghĩ anh nợ tôi một lời xin lỗi.) 4. to agree to do: đồng ý làm gì Example: Finally she agreed to come to see his parents. (Cuối cùng nàng cũng đồng ý về ra mắt bố mẹ chàng.) 5. up to: có tới (ít hơn hoặc bằng nhưng không vượt quá bao nhiêu) Example: Up to two hundred people were on board the ship. (Có tới 200 người có mặt ở trên tàu) 6. To propose sb as/ for sth: tiến cử, đề cử ai Example: Many people proposed Mister Brown as the President of the company. (Nhiều người đề cử ông Brown làm chủ tịch công ty.) 7. To propose sth to sb: cầu hôn Example: John proposed a very beautiful ring to Mary. ((John cầu hôn Mary một chiếc nhẫn rất đẹp.) 8. To praise sb for sth: khen ai vì điều gì Example: The boss praised him for his hard work. (Giám đốc đã khen ngợi cậu ấy vì đã làm việc chăm chỉ.) Download Lessons GLOBAL EDUCATION VIETNAM www.globaledu.com.vn Sponsored by: 3 9. to be approved for sth: ủng hộ, đồng ý việc gì Example: Most of the countries are approved for the debt forgiveness plan. (Hầu hết các nước đều chấp thuận kế hoạch xóa nợ.) 10. to meet conditions: thỏa mãn điều kiện Example: They only agree to sign the contract when that company can meet all the conditions. (Họ chỉ đồng ý ký hợp đồng khi công ty thỏa mãn tất cả các điều kiện.) Part 3. LISTENING COMPREHENSION Listen then select the best response 1. How many countries have accepted the debt cancellation plan? A. 100 B. 84 C. 184 D. 148 2. When did G-8 hold the meeting to agree on the plan of debt forgiveness? A. Washington B. Scotland C. Britain D. Canada 3. How much would the total amount of debt cancellation be if more 20 indebted countries meet the conditions? A: $ 55 billion B: $ 40 billion C: $ 45 billion D: $ 45 billion 4. What areas must one billion dollars saved by 18 countries be used? A: education B: health care C: o fight poverty D: all above 5. Why were some countries in dispute with the cancellation plan? A: Because the World Bank would have less money to help developing countries. B: Because they don’t have money for important areas. C: Because there are so many indebted poor co
Đọc toàn bộ tài liệu
- Tên tài liệu
- English for Banking - World Bank
- Mục lục
- Tài liệu không có mục lục rõ ràng.
- Số trang
- 4 trang
- Người đăng
- ThiNganHang
Bản tóm tắt chi tiết đang được tạo. Quay lại sau ít phút nhé.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!
Đề thi Anh Văn vào Vietcombank (Đề số 1) (kèm Đáp án và Dịch)
50 quy tắc Đánh vần tiếng Anh - Nguyễn Ngọc Nam
210 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
Bộ câu hỏi tiếng Anh ôn thi BIDV - Dạng 1. Tìm từ thích hợp
84 cấu trúc tiếng Anh thông dụng (Dịch và Ví dụ mẫu)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!