[Đồ án tốt nghiệp] Tìm hiểu quy trình tính định mức nguyên liệu và phụ liệu sử dụng phần mềm Tukamark tại Công ty TNHH Fashion Garments 2

THThiNganHang
0 lượt tải
177
0

Nội dung tài liệu

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ MAY S K L 0 0 9 6 5 8 Tp. Hồ Chí Minh, 2022

Trang 2

Đồ án Tốt nghiệp BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ MAY TÊN ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU: TÌM HIỂU QUY TRÌNH TÍNH ĐỊNH MỨC NGUYÊN LIỆU VÀ PHỤ LIỆU SỬ DỤNG PHẦN MỀM TUKAMARK TẠI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN FASHION GARMENTS 2 SVTH: Đoàn Ngọc Thảo Nhi - MSSV: 18109059 Nguyễn Thị Huyền - MSSV: 18109030 TP. HCM – 2022 SVTH: Đoàn Ngọc Thảo Nhi – Nguyễn Thị Huyền Ngành Công nghệ may Khóa 2018-2022

Trang 3

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ MAY TÊN ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU: TÌM HIỂU QUY TRÌNH TÍNH ĐỊNH MỨC NGUYÊN LIỆU VÀ PHỤ LIỆU SỬ DỤNG PHẦN MỀM TUKAMARK TẠI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN FASHION GARMENTS 2 GVHD: ThS. Phùng Thị Bích Dung – MCB: 2039 SVTH: Đoàn Ngọc Thảo Nhi - MSSV: 18109059 Nguyễn Thi Huyền - MSSV: 18109030 TP. HCM – 2022

Trang 4

Đồ án Tốt nghiệp - 1 - LỜI CẢM ƠN Chúng em xin chân thành cảm ơn Ban Giám Hiệu Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh và khoa Đào tạo Chất lượng cao đã tạo điều kiện cho chúng em học tập, tham gia thực tập tại doanh nghiệp và thực hiện Đồ án tốt nghiệp. Từ đó, chúng em vận dụng được những kiến thức đã được học tại trường vào công việc thực tế, biết được môi trường làm việc tại doanh nghiệp và nâng cao thêm hiểu biết của bản thân. Chúng em cũng xin chân thành cảm ơn Quý thầy cô, những người trực tiếp truyền đạt kiến thức và kỹ năng cho chúng em trong suốt quá trình học tập tại trường. Nhờ có những kiến thức quý báu này mà khi được tiếp xúc với môi trường làm việc thực tế chúng em đã không quá bỡ ngỡ. Chúng em xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến Thạc sĩ Phùng Thị Bích Dung đã tận tâm hỗ trợ, hướng dẫn nhiệt tình trong suốt quá trình thực hiện và hoàn thiện đồ án. Nhờ những chỉ bảo và lời khuyên hữu ích của cô mà chúng em đã có những định hướng rõ ràng trong việc tìm hiểu và nghiên cứu để từng bước nắm được cách thức triển khai và hoàn thành đồ án một cách tốt nhất. Chúng em cũng xin chân thành cảm ơn Ban Giám Đốc công ty TNHH Fashion Garments 2 và các anh chị nhóm Định mức đã tạo điều kiện cũng như hướng dẫn cho chúng em trong quá trình thực tập. Chúng em xin đặc biệt cảm ơn chị Lê Thị Thanh Hiền, anh Huỳnh Quang Thanh và anh Dương Văn Tú đã tận tình chỉ dẫn chúng em hoàn thành đồ án một cách tốt nhất. Do kiến thức chuyên môn và kinh nghiệm thực tế còn hạn hẹp nên chúng em không tránh khỏi những sai sót trong quá trình làm đồ án. Chúng em rất mong nhận được những ý kiến đóng góp từ Quý Thầy cô giúp để chúng em rút kinh nghệm và hoàn thiện đồ án tốt hơn. Cuối cùng, chúng em xin kính chúc Ban Lãnh đạo nhà trường, Quý thầy cô cùng toàn bộ Cán bộ nhân viên ở công ty TNHH Fashion Garments 2 thật dồi dào sức khỏe và gặt hái được nhiều thành công trong công việc và cuộc sống. SVTH: Đoàn Ngọc Thảo Nhi – Nguyễn Thị Huyền Ngành Công nghệ may Khóa 2018-2022

Trang 5

Đồ án Tốt nghiệp - 2 - TÓM TẮT NỘI DUNG ĐỀ TÀI Định mức nguyên phụ liệu là một phần rất quan trọng ở doanh nghiệp may, đặc biệt là các doanh nghiệp theo hình thức FOB. Tiết kiệm được định mức nguyên phụ liệu sẽ tăng khả năng cạnh tranh đơn hàng và mang lại nhiều lợi nhuận cho doanh nghiệp. Tuy nhiên, hiện nay vẫn chưa có nhiều nghiên cứu về định mức nguyên phụ liệu, do đó nhóm tác giả muốn thực hiện một đề tài nghiên cứu về quy trình tính định mức nguyên phụ liệu để hiểu rõ hơn về định mức nguyên phụ liệu cũng như làm tiền đề cho những nghiên cứu cải tiến sau này. Với mong muốn đó kết hợp với việc được thực tập tại nhóm Định mức ở Công ty TNHH Fashion Garments 2, nhóm tác giả đã thực hiện đề tài: “Tìm hiểu quy trình tính định mức nguyên liệu và phụ liệu sử dụng phần mềm Tukamark tại công ty TNHH Fashion Garments 2”. Đề tài trình bày cụ thể các nội dung sau đây: - Tìm hiểu khái quát về công tác tính định mức nguyên phụ liệu trong ngành may tại Việt Nam. - Tìm hiểu quá trình phát triển, giao diện, các công cụ và chức năng của phần mềm Tukamark. - Tìm hiểu quy trình tính định mức nguyên liệu và phụ liệu tại nhóm Định mức bao gồm 3 giai đoạn: Chào giá, Đặt hàng và Sản xuất. - Áp dụng quy trình tính định mức của nhóm Định mức để tính định mức nguyên liệu và phụ liệu gồm 3 giai đoạn: Chào giá, Đặt hàng và Sản xuất cho mã hàng ZD223. Các phương pháp nghiên cứu được sử dụng để nghiên cứu đề tài bao gồm: - Phương pháp tổng hợp thông tin: tìm hiểu tổng quan về công tác tính định mức nguyên phụ liệu ngành may tại Việt Nam, tham khảo các thông tin về phần mềm Tukamark và các phương pháp tính định mức nguyên liệu và phụ liệu dạng tấm trong ngành may hiện nay. - Phương pháp so sánh: so sánh định mức giữa các giai đoạn tính định mức nguyên liệu và phụ liệu cho mã hàng ZD223. - Phương pháp quan sát: quan sát quá trình làm việc của nhân viên tính định mức tại công ty TNHH Fashion Garments 2. SVTH: Đoàn Ngọc Thảo Nhi – Nguyễn Thị Huyền Ngành Công nghệ may Khóa 2018-2022

Trang 6

Đồ án Tốt nghiệp - 3 - - Phương pháp thực nghiệm: trực tiếp thực hiện tính định mức nguyên liệu và phụ liệu dạng tấm cho mã hàng ZD223 tại công ty TNHH Fashion Garments 2. Sau quá trình nghiên cứu và thực hiện đề tài, nhóm tác giả đã đạt được những kết quả sau: - Hiểu rõ Quy trình tính định mức nguyên liệu và phụ liệu tại nhóm Định mức thuộc công ty Fashion Garments 2. - Nắm được quá trình phát triển, giao diện, các công cụ, và chức năng của phần mềm Tukamark. - Vận dụng được phần mềm Tukamark và quy trình của nhóm Định mức để tính định mức nguyên phụ liệu cho mã hàng ZD223. Bên cạnh kết quả đã đạt được thì trong quá trình nghiên cứu đề tài nhóm nhận thấy rằng vẫn còn những hạn chế về tài liệu tham khảo. Nhóm hy vọng đề tài này sẽ là đề tài tiền đề để các thế hệ sinh viên tiếp theo có thể tìm hiểu và nghiên cứu sâu hơn về định mức vì việc tự chủ nguyên phụ liệu mới có thể khiến ngành công nghiệp may phát triển hơn. SVTH: Đoàn Ngọc Thảo Nhi – Nguyễn Thị Huyền Ngành Công nghệ may Khóa 2018-2022

Trang 7

Đồ án Tốt nghiệp - 4 - TOPIC SUMMARY Fabric and trims consumption is an important part of garment companies, especially companies in the form of FOB. Saving on fabric and trims will increase order competitiveness and bring more profits for the company. However, at present, there have not been many studies on fabric and trims consumption, so we want to conduct a research project on the process of calculating fabric and trims consumption to better understand the fabric and trims consumption. As well as as a premise for future research improvements. With that desire combined with an internship in Consumption Team at Fashion Garments 2 Co., Ltd., we have carried out the topic: "Learn about the process of calculating fabric and trims consumption using Tukamark software at Fashion Garments 2 Co., Ltd. The topic specifically represents the contents below: - Learn about the process of calculating fabric and trim consumption at Fashion Garments 2 Co. Ltd. - Learn about the development process, interface, tools, and functions of Tukamark software - Learn about the process of calculating fabric and trims consumption in The Consumption Team including: Costing, Booking and Bulking. - Apply the process of caculating fabric and trims consumption to calculate fabric and trims consumption including: Costing, Booking and Bulking for the style ZD223 The mothods of reseaching used to reseach the topic include: - Observational method: observe the working process of staff calculating consumption at Fashion Garments 2 Co. Ltd. - Experimental method: calculate fabric and trim consumption for product style DZ223 at Fashion Garments 2 Co. Ltd. - Method of synthesizing information: refer to information about Tukamark software and methods of calculating fabric and trim consumption in the garment industry today. After reseaching and carrying on the topic, group author has achieved: - Understand the process of caculating fabric and trim consumption in The Consumption Team at Fashion Garments 2 Co. Ltd. SVTH: Đoàn Ngọc Thảo Nhi – Nguyễn Thị Huyền Ngành Công nghệ may Khóa 2018-2022

Trang 8

Đồ án Tốt nghiệp - 5 - - Understand the development process, interface, tools, and functions of Tukamark software - Apply Tukamarrk software and the process of fabric and fusing consumption for the style DZ223 Besides the obtained results, in the process of researching the topic, the group found that there are still limitations in reference materials. We hope this topic will be a premise for the next generation of students to learn and research more deeply about consumption because self- reliance on new materials can develop the garment industry. SVTH: Đoàn Ngọc Thảo Nhi – Nguyễn Thị Huyền Ngành Công nghệ may Khóa 2018-2022

Trang 9

Đồ án Tốt nghiệp - 6 - DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2.1: Bảng giới thiệu nút lệnh trong thanh Tab Standard ............................................ - 36 - Bảng 2.2 : Bảng giới thiệu các nút lệnh trong Tab Piece..................................................... - 38 - Bảng 2.3: Bảng giới thiệu các nút lệnh trong Tab Group .................................................... - 39 - Bảng 2.4 : Bảng giới thiệu các nút lệnh trong Tab Marker.................................................. - 40 - Bảng 2.5 : Bảng giới thiệu các nút lệnh trong Tab Placement............................................. - 41 - Bảng 2.6 : Bảng giới thiệu các nút lệnh trong Tab Piece..................................................... - 42 - Bảng 3.1: Bảng so sánh định mức giữa Chào giá và Đặt hàng, màu Black Twist............. - 124 - Bảng 3.2: Bảng so sánh định mức giữa Chào giá và Đặt hàng, màu True Navy............... - 125 - Bảng 3.3: Bảng so sánh định mức giữa Đặt hàng và Sản xuất .......................................... - 159 - Bảng 3.4: Bảng so sánh định mức giữa Đặt hàng và Sản xuất sau khi chia lại Tác nghiệp cắt........................................................................................................................................- 169 - SVTH: Đoàn Ngọc Thảo Nhi – Nguyễn Thị Huyền Ngành Công nghệ may Khóa 2018-2022

Trang 10

Đồ án Tốt nghiệp - 7 - DANH MỤC HÌNH ẢNH, ĐỒ THỊ Hình 2.1: Sơ đồ Quy trình tính định mức nguyên phụ liệu trong ngành may....................... - 24 - Hình 2.2: Logo tập đoàn Hirdaramani và LT Apparel......................................................... - 26 - Hình 2.3: Logo công ty TNHH Fashion Garments 2............................................................ - 26 - Hình 2.4: Nhà máy 1 ............................................................................................................. - 27 - Hình 2.5: Nhà máy 2 ............................................................................................................. - 28 - Hình 2.6: Nhà máy Tân Phú.................................................................................................. - 28 - Hình 2.7: Nhà máy Xuân Tây................................................................................................ - 29 - Hình 2.8: Công ty In Sáng Tạo ............................................................................................. - 29 - Hình 2.9: Nhà máy Quảng Nam........................................................................................... - 30 - Hình 2.10: Nhà máy Mê Kông .............................................................................................. - 30 - Hình 2.11: Trụ sở chính của công ty TNHH Fashion Garments 2 tại Việt Nam.................. - 31 - Hình 2.12: Các sản phẩm chính của công ty TNHH Fashion Garments 2........................... - 32 - Hình 2.13: Các công ty hợp tác với công ty TNHH Fashion Garmnets 2............................ - 32 - Hình 2.14: Giao diện chính của phần mềm Tukamark......................................................... - 34 - Hình 2.15: Hình minh họa giao diện của Tukamark ............................................................ - 35 - Hình 2.16: Hộp thoại Marker Definitions............................................................................. - 45 - Hình 2.17: Hình minh họa nhập rập..................................................................................... - 46 - Hình 2.18: Hình minh họa nhập tỉ lệ cỡ vóc......................................................................... - 47 - Hình 2.19: Hình chạy sơ đồ tự động trên Tuakamark .......................................................... - 48 - Hình 3.1: Sơ đồ quy trình tính định mức tại công ty TNHH Fashion Garments 2............... - 49 - Hình 3.2: Sơ đồ quy trình tính định mức nguyên liệu và phụ liệu tại nhóm Định mức........ - 51 - Hình 3.3 : Hình minh họa mô tả mẫu.................................................................................... - 53 - Hình 3.4 : Hình minh họa Bảng thông tin của vải................................................................ - 54 - Hình 3.5: Hình mình họa Tỷ lệ cỡ vóc giai đoạn Chào giá.................................................. - 54 - Hình 3.6: Hình minh họa Thông tin các phương pháp in thêu có sử dụng trong đơn hàng. - 55 - SVTH: Đoàn Ngọc Thảo Nhi – Nguyễn Thị Huyền Ngành Công nghệ may Khóa 2018-2022

Trang 11

Đồ án Tốt nghiệp - 8 - Hình 3.7: Hình minh họa bảng sản lượng hàng ................................................................... - 55 - Hình 3.8: Hình minh họa Báo cáo của bộ phận QA............................................................. - 56 - Hình 3.9: Hình minh họa Tác nghiệp cắt giai đoạn Đặt hàng ............................................. - 57 - Hình 3.10: Hình minh họa Tác nghiệp cắt giai đoạn Sản xuất............................................. - 58 - Hình 3.11: Hình minh họa Thanh chi tiết ............................................................................. - 60 - Hình 3.12 : Hình minh họa sơ đồ có khoảng trống lãng phí ................................................ - 60 - Hình 3.13: Hình minh họa Thanh trạng thái ........................................................................ - 61 - Hình 3.14: Hình minh họa sơ đồ hoàn chỉnh........................................................................ - 61 - Hình 3.15: Hình minh họa sơ đồ Check List......................................................................... - 62 - Hình 3.16: Hình minh họa Bảng phần trăm hao hụt ............................................................. - 63 - Hình 3.17: Hình minh họa Yeild Yard Report....................................................................... - 65 - Hình 3.18 : Hình minh họa File Excel Report ...................................................................... - 66 - Hình 3.19: Hình minh họa thông tin đơn hàng trong Consumption Advise Sheet................ - 67 - Hình 3.20: Hình minh họa định mức đơn hàng trong Consumption Advise Sheet............... - 68 - Hình 3.21: Consumption Advise Sheet hoàn chỉnh............................................................... - 68 - Hình 3.22: Sơ đồ quy trình tính định mức Chào giá............................................................. - 69 - Hình 3.23: Hình minh họa tạo khổ sơ đồ.............................................................................. - 70 - Hình 3.24: Hình minh họa tạo tỷ lệ cỡ vóc cho sơ đồ........................................................... - 71 - Hình 3.25: Hình minh họa chạy sơ đồ tự động..................................................................... - 71 - Hình 3.26: Hình minh họa sơ đồ sau khi chạy tự động ........................................................ - 72 - Hình 3.27: Hình minh họa Consumption Advise Sheet giai đoạn Chào giá......................... - 73 - Hình 3.28: Sơ đồ quy trình tính định mức Đặt hàng............................................................. - 74 - Hình 3.29: Hình minh họa vải in sẵn có đường giới hạn (Nguồn ảnh: Internet)................. - 76 - Hình 3.30: Hình minh họa Consumption Advise Sheet giai đoạn Đặt hàng ........................ - 77 - Hình 3.31: Sơ đồ quy trình tính định mức Đặt hàng............................................................. - 79 - Hình 3.32: Hình minh họa Tác nghiệp cắt giai đoạn Sản xuất............................................. - 80 - SVTH: Đoàn Ngọc Thảo Nhi – Nguyễn Thị Huyền Ngành Công nghệ may Khóa 2018-2022

Trang 12

Đồ án Tốt nghiệp - 9 - Hình 3.33: Hình vẽ mô tả mẫu của mã hàng ZD223 ............................................................ - 82 - Hình 3.34: Thông tin chung về loại vải của mã hàng ZD223............................................... - 83 - Hình 3.35: Yêu cầu về các phương pháp in thêu của mã hàng ZD223 ................................ - 83 - Hình 3.36: Sơ đồ Check List ................................................................................................. - 84 - Hình 3.37: Tạo khổ sơ đồ Vải chính giai đoạn Chào giá ..................................................... - 85 - Hình 3.38: Tạo sơ đồ cho Vải chính giai đoạn Chào giá ..................................................... - 86 - Hình 3.39: Tạo Block cho keo sơ đồ giai đoạn Chào giá..................................................... - 87 - Hình 3.40: Đổi khổ sơ đồ Vải Rib giai đoạn Chào giá......................................................... - 87 - Hình 3.41: Tạo sơ đồ cho Vải Rib giai đoạn Chào giá......................................................... - 88 - Hình 3.42: Đổi khổ sơ đồ cho Vải lót túi giai đoạn Chào giá.............................................. - 88 - Hình 3.43: Tạo sơ đồ cho Vải lót túi giai đoạn Chào giá..................................................... - 89 - Hình 3.44: Đổi khổ sơ đồ Keo miệng túi giai đoạn Chào giá .............................................. - 89 - Hình 3.45: Tạo sơ đồ cho Keo miệng túi .............................................................................. - 90 - Hình 3.46: Sơ đồ hoàn chỉnh của keo miệng túi sau khi giác tay......................................... - 91 - Hình 3.47: Hình minh họa cách chạy sơ đồ tự động cho vải chính...................................... - 92 - Hình 3.48: Sơ đồ hoàn chỉnh của vải chính sau khi chạy tự động........................................ - 92 - Hình 3.49: Sơ đồ hoàn chỉnh của vải Rib sau khi chạy tự động........................................... - 93 - Hình 3.50: Sơ đồ hoàn chỉnh của lót túi sau khi chạy tự động............................................. - 93 - Hình 3.51: Hình minh Bảng phần trăm hao hụt ................................................................... - 94 - Hình 3.52: Tính định mức bằng Yield Report....................................................................... - 95 - Hình 3.53 : Consumption Advice sheet của định mức Chào giá .......................................... - 99 - Hình 3.54: Sản lượng hàng thực tế theo yêu cầu của khách hàng ..................................... - 100 - Hình 3.55: Sơ đồ Check List ở giai đoạn Đặt hàng............................................................ - 101 - Hình 3.56: Tác nghiệp cắt vải chính màu Black Twist/Bk mã hành ZD223....................... - 102 - Hình 3.57: Tác nghiệp cắt của vải Rib màu Black Twist.................................................... - 104 - Hình 3.58: Tác nghiệp cắt của lót túi màu Black Twist...................................................... - 105 - SVTH: Đoàn Ngọc Thảo Nhi – Nguyễn Thị Huyền Ngành Công nghệ may Khóa 2018-2022

Trang 13

Đồ án Tốt nghiệp - 10 - Hình 3.59: Tác nghiệp cắt của keo miệng túi màu Black Twist.......................................... - 106 - Hình 3.60: Tác nghiệp cắt của vải chính màu True Navy .................................................. - 107 - Hình 3.61: Tác nghiệp cắt của vải Rib màu True Navy...................................................... - 110 - Hình 3.62: Tác nghiệp cắt của lót túi màu True Navy........................................................ - 109 - Hình 3.63: Tác nghiệp cắt của miệng túi màu True Navy .................................................. - 110 - Hình 3.64: Tạo sơ đồ theo tỷ lệ của Tác nghiệp cắt giai đoạn Đặt hàng.......................... - 111 - Hình 3.65: Tạo Block keo cho nẹp miệng túi...................................................................... - 112 - Hình 3.66: Sơ đồ vải chính size S-2XL tỷ lệ 11121 giai đoạn Đặt hàng ............................ - 113 - Hình 3.67: Sơ đồ vải chính size S-XL tỷ lệ 12 giai đoạn Đặt hàng .................................... - 113 - Hình 3.68: Sơ đồ vải chính size S-L tỷ lệ 222 giai đoạn Đặt hàng..................................... - 114 - Hình 3.69: Sơ đồ vải chính size XSL3XLtỷ lệ 111 giai đoạn Đặt hàng.............................. - 114 - Hình 3.70: Sơ đồ vải Rib size S-2XL tỷ lệ 34531 giai đoạn Đặt hàng................................ - 115 - Hình 3.71: Sơ đồ vải Rib size XSSMXL3XL tỷ lệ 12421 giai đoạn Đặt hàng..................... - 115 - Hình 3.72: Sơ đồ vải lót túi size S-2XL tỷ lệ 45542 giai đoạn Đặt hàng............................ - 116 - Hình 3.73: Sơ đồ vải lót túi size S-XL tỷ lệ 4664 giai đoạn Đặt hàng................................ - 116 - Hình 3.74: Sơ đồ vải lót túi size XS-3XL tỷ lệ 1123111 giai đoạn Đặt hàng ..................... - 117 - Hình 3.75: Sơ đồ vải chính size S-2XL tỷ lệ 11121 giai đoạn Đặt hàng ............................ - 120 - Hình 3.76: Sơ đồ vải chính size SML tỷ lệ 222 giai đoạn Đặt hàng................................... - 120 - Hình 3.77: Sơ đồ vải chính size ML tỷ lệ 21 giai đoạn Đặt hàng....................................... - 119 - Hình 3.78: Sơ đồ vải chính size XS tỷ lệ 1 giai đoạn Đặt hàng.......................................... - 119 - Hình 3.79: Sơ đồ vải Rib size S-2XL tỷ lệ 24321 giai đoạn Đặt hàng................................ - 120 - Hình 3.80: Sơ đồ vải Rib size XSSL tỷ lệ 121 giai đoạn Đặt hàng..................................... - 120 - Hình 3.81: Sơ đồ vải lót túi size S-2XL tỷ lệ 58642 giai đoạn Đặt hàng............................ - 121 - Hình 3.82: Sơ đồ vải lót túi size S XSL tỷ lệ 44 giai đoạn Đặt hàng .................................. - 121 - Hình 3.83: Hình minh Bảng phần trăm hao hụt ................................................................. - 122 - Hình 3.84: Hình minh họa tính định mức bằng Yield Report ở giai đoạn Đặt hàng.......... - 123 - SVTH: Đoàn Ngọc Thảo Nhi – Nguyễn Thị Huyền Ngành Công nghệ may Khóa 2018-2022

Trang 14

Đồ án Tốt nghiệp - 11 - Hình 3.85: Consumption Advice sheet định mức Đặt hàng màu Black Twist/Black....... - 127 - Hình 3.86: Consumption Advice sheet định mức Đặt hàng màu True Navy/True............ - 129 - Hình 3.87: Bảng báo cáo của bộ phận QA về vải cho mã hàng ZD223............................. - 131 - Hình 3.88: Tác nghiệp cắt của vải chính màu Black Twist ................................................ - 132 - Hình 3.89: Tác nghiệp cắt của vải Rib màu Black Twist.................................................... - 133 - Hình 3.90: Tác nghiệp cắt của vải lót túi màu Black Twist................................................ - 134 - Hình 3.91: Tác nghiệp cắt của keo miệng túi màu Black Twist.......................................... - 135 - Hình 3.92: Tác nghiệp cắt của vải chính màu True Navy .................................................. - 136 - Hình 3.93: Tác nghiệp cắt của vải Rib màu True Navy...................................................... - 139 - Hình 3.94: Tác nghiệp cắt của vải lót túi màu True Navy.................................................. - 138 - Hình 3.95: Tác nghiệp cắt của keo miệng túi màu True Navy............................................ - 139 - Hình 3.96: Sản lượng Tác nghiệp cắt giai đoạn Đặt hàng................................................. - 140 - Hình 3.97: Sản lượng Tác nghiệp cắt giai đoạn Sản xuất.................................................. - 140 - Hình 3.98: Sơ đồ Check List của giai đoạn Sản xuất ......................................................... - 141 - Hình 3.99: Hình minh họa chạy sơ đồ tự động giai đoạn Sản xuất.................................... - 142 - Hình 3.100: Sơ đồ vải chính size S-2XL tỷ lệ 23321 giai đoạn Sản xuất............................ - 142 - Hình 3.101: Sơ đồ vải chính size S-XL tỷ lệ 2332 giai đoạn Sản xuất................................ - 143 - Hình 3.102: Sơ đồ vải chính size S-XL tỷ lệ 2232 giai đoạn Sản xuất................................ - 143 - Hình 3.103: Sơ đồ vải chính size XSM2XL3XL tỷ lệ 1111 giai đoạn Sản xuất .................. - 144 - Hình 3.104: Sơ đồ vải chính size SM tỷ lệ 11 giai đoạn Sản xuất ...................................... - 144 - Hình 3.105: Sơ đồ vải chính size S-XL tỷ lệ 1111 giai đoạn Sản xuất................................ - 145 - Hình 3.106: Sơ đồ vải Rib size SMLXL tỷ lệ 4442 giai đoạn Sản xuất............................... - 145 - Hình 3.107: Sơ đồ vải Rib size MLXL2XL tỷ lệ 4442 giai đoạn Sản xuất.......................... - 146 - Hình 3.108: Sơ đồ vải Rib size XSSLXL2XL3XL tỷ lệ 111111 giai đoạn Sản xuất............ - 146 - Hình 3.109: Sơ đồ vải Rib size SM tỷ lệ 11 giai đoạn Sản xuất.......................................... - 147 - Hình 3.110: Sơ đồ vải lót túi size S-2XL tỷ lệ 46642 giai đoạn Sản xuất........................... - 148 - SVTH: Đoàn Ngọc Thảo Nhi – Nguyễn Thị Huyền Ngành Công nghệ may Khóa 2018-2022

Trang 15

Đồ án Tốt nghiệp - 12 - Hình 3.111: Sơ đồ vải lót túi size S-XL tỷ lệ 4564 giai đoạn Sản xuất............................... - 149 - Hình 3.112: Sơ đồ vải lót túi size XSM2XL3XL tỷ lệ 2222 giai đoạn Sản xuất.................. - 149 - Hình 3.113: Sơ đồ vải lót túi size SM tỷ lệ 22 giai đoạn Sản xuất...................................... - 150 - Hình 3.114: Sơ đồ vải lót túi size S-XL tỷ lệ 2222 giai đoạn Sản xuất............................... - 150 - Hình 3.115: Sơ đồ vải chính size S-2XL tỷ lệ 23321 giai đoạn Sản xuất............................ - 151 - Hình 3.116: Sơ đồ vải chính size XS-M tỷ lệ 123 giai đoạn Sản xuất ................................ - 151 - Hình 3.117: Sơ đồ vải chính size SM tỷ lệ 11 giai đoạn Sản xuất ...................................... - 152 - Hình 3.118: Sơ đồ vải chính size ML tỷ lệ 11 giai đoạn Sản xuất...................................... - 152 - Hình 3.119: Sơ đồ vải Rib size S-2XL tỷ lệ 23222 giai đoạn Sản xuất............................... - 153 - Hình 3.120: Sơ đồ vải Rib size S-XL tỷ lệ 3521 giai đoạn Sản xuất................................... - 153 - Hình 3.121: Sơ đồ vải Rib size XSLXL tỷ lệ 152 giai đoạn Sản xuất.................................. - 154 - Hình 3.122: Sơ đồ vải Rib size SM tỷ lệ 11 giai đoạn Sản xuất.......................................... - 154 - Hình 3.123: Sơ đồ vải lót túi size S-2XL tỷ lệ 45542 giai đoạn Sản xuất........................... - 155 - Hình 3.124: Sơ đồ vải lót túi size XS-L tỷ lệ 1252 giai đoạn Sản xuất............................... - 155 - Hình 3.125: Sơ đồ vải lót túi size ML tỷ lệ 22 giai đoạn Sản xuất ..................................... - 156 - Hình 3.126: Sơ đồ vải lót túi size SM tỷ lệ 22 giai đoạn Sản xuất...................................... - 156 - Hình 3.127: Hình minh Bảng phần trăm hao hụt ............................................................... - 157 - Hình 3.128: Tính định mức bằng Yield Report.................................................................. - 158 - Hình 3.129: Tác nghiệp cắt vải lót túi ở giai đoạn Đặt hàng............................................. - 160 - Hình 3.130: Sơ đồ vải lót túi giai đoạn Đặt hàng............................................................... - 161 - Hình 3.131: Tác nghiệp cắt vải lót túi giai đoạn Sản xuất bị vượt định mức..................... - 162 - Hình 3.132: Sơ đồ vải lót túi giai đoạn Sản xuất bị vượt định mức.................................... - 163 - Hình 3.133: Tác nghiệp cắt vải lót túi sau khi đã chia lại.................................................. - 164 - Hình 3.134: Sơ đồ vải lót túi size S-2XL tỷ lệ 68862.......................................................... - 165 - Hình 3.135: Sơ đồ vải lót túi size S-XL tỷ lệ 4664.............................................................. - 165 - Hình 3.136: Sơ đồ vải lót túi size XSML2XL tỷ lệ 2242...................................................... - 166 - SVTH: Đoàn Ngọc Thảo Nhi – Nguyễn Thị Huyền Ngành Công nghệ may Khóa 2018-2022

Trang 16

Đồ án Tốt nghiệp - 13 - Hình 3.137: Sơ đồ vải lót túi size XSSL3XL tỷ lệ 1112....................................................... - 166 - Hình 3.138: Sơ đồ vải lót túi size XS2XL3XL tỷ lệ 124 ...................................................... - 167 - Hình 3.139: Hình minh họa trang tính Excel của Yield Report.......................................... - 168 - SVTH: Đoàn Ngọc Thảo Nhi – Nguyễn Thị Huyền Ngành Công nghệ may Khóa 2018-2022

Trang 17

Đồ án Tốt nghiệp - 14 - DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT STT TỪ VIẾT TẮT Ý NGHĨA 1 AOP All over print (vải in sẵn) 2 BOM Bill Of Material 3 CNTT Công nghệ thông tin 4 FGL Fashion Garment 2 Ltd (Công ty TNHH Fashion Garments 2) 5 FOB Free On Board 6 IE Industrial Engineeing 7 KCN Khu công nghiệp 8 MCP Master Cutting Plan (Tác nghiệp cắt) 9 PP Pre-Production Sample 10 QA Quality Assurance 11 SMV Standard Minute Value 12 YY Yield Yard SVTH: Đoàn Ngọc Thảo Nhi – Nguyễn Thị Huyền Ngành Công nghệ may Khóa 2018-2022

Hiển thị 17 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!