Trang 1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CHUNG CƯ AN THẠNH 2 GVHD: ThS. NGUYỄN VĂN KHOA SVTH: NGUYỄN VĂN TẤN TÀI S K L 0 0 8 3 7 9 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 12/2017
Trang 2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH -----------***----------- ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUNG CƯ AN THẠNH 2 GVHD: Th.S. HUỲNH PHƯỚC SƠN TP. Hồ Chí Minh, tháng 12 năm 2017
Trang 3
LỜI MỞ ĐẦU Đối với mỗi sinh viên ngành Xây dựng, luận văn tốt nghiệp chính là công việc kết thúc quá trình học tập ở trƣờng đại học, đồng thời mở ra trƣớc mắt mỗi ngƣời một hƣớng đi mới vào cuộc sống thực tế trong tƣơng lai. Thông qua quá trình làm luận văn đã tạo điều kiện để em tổng hợp, hệ thống lại những kiến thức đã đƣợc học, đồng thời thu thập bổ sung thêm những kiến thức mới mà mình còn thiếu sót, rèn luyện khả năng tính toán và giải quyết các vấn đề có thể phát sinh trong thực tế. Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận đƣợc rất nhiều sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của Thầy hƣớng dẫn nói riêng cùng với quý Thầy Cô trong bộ môn Xây dựng nói chung. Em xin gửi lời cảm ơn chân thành, sâu sắc nhất của mình đến quý thầy cô. Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạt cho em là nền tảng, chìa khóa để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này. Mặc dù đã cố gắng hết sức nhƣng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận đƣợc sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn. Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau. Em xin chân thành cám ơn. TP.HCM ăm 0 7 Sinh vi n thực hiện
Trang 4
SUMMARY OF THE CAPTION PROJECT Student : NGUYEN VAN TAN TAI ID: 13149142 Faculty : CIVIL ENGINEERING Speciality : CONSTRUCTION ENGINEERING AND TECHONOLOGY Topic : AN THANH 2 APARTMENT PROJECT 1. Content theoretical and computational parts Architecture Edit demension architectural drawings with suggestion of instructor. Structure Calculate and design the typical floor Design Beam and Slab R.C system by SAFE SOFTWARE Design Flat Slab R.C system by SAFE SOFTWARE Design the staircase by ETAB SOFTWARE Create model, Calculate and design the R.C frame-wall (C and 4 elevation) by ETAB SOFTWARE Foundation Synthesis of geological data. Design of bored pile foundation Advanced Bored pile Erection 2. Present and drawing 01 present and 01 appendix 17 drawing A1 (7 Architecture, 6 structure, 2 foundation,2 advanced ) 3. Instructor : Msc. NGUYEN VAN KHOA 4. Date of start of the task : 01/09/2017 5.Date of completion of the task : 31/12/2017 HCMC December 31,2017 Confirm of instructor Confirm of faculty
Trang 5
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƢỚNG DẪN Họ và tên sinh viên: NGUYỄN VĂN TẤN TÀI - MSSV: 13149142 Ngành: Công nghệ kĩ thuật công trình Xây dựng T n đề tài: CHUNG CƢ AN THẠNH 2 Họ và tên giảng vi n hƣớng dẫn: ThS NGUYỄN VĂN KHOA NHẬN XÉT: 1. Về nội dung đề tài & khối lƣợng thực hiện: ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... 2. Ƣu điểm: ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... 3. Khuyết điểm: ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... 4. Đánh giá loại: ............................................................................................................................................................... 5. Điểm:……………….Bằng chữ:……………… Tp. Hồ Chí Minh, ngày tháng ăm Giáo vi n hƣớng dẫn (Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 6
MỤC LỤC LỜI MỞ ĐẦU 1 BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƢỚNG DẪN................................................................... 3 CHƢƠNG 1: KIẾN TRÚC.............................................................................................................. 1 1.1. NHU CẦU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH................................................................. 1 1.2. KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ............................................................................. 1 1.3. GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC......................................................................................... 1 1.3.1. Mặt bằng và phân khu chức năng...................................................................... 1 1.3.2. Hình khối ........................................................................................................... 2 CHƢƠNG 2: SỐ LIỆU THIẾT KẾ................................................................................................. 3 2.1. VẬT LIỆU SỬ DỤNG.............................................................................................. 3 2.2. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ: ...................................................................................... 3 2.3. SƠ BỘ TIẾT DIỆN SÀN:......................................................................................... 4 2.4. SƠ BỘ TIẾT DIỆN SÀN PHẲNG:.......................................................................... 6 2.5. SƠ BỘ TIẾT DIỆN CẦU THANG: ......................................................................... 7 2.6. SƠ BỘ TIẾT DIỆN HỆ KHUNG:............................................................................ 8 2.6.1. Chọn sơ bộ tiết diện vách................................................................................... 8 2.6.2. Chọn sơ bộ kích thƣớc tiết diện dầm................................................................. 8 CHƢƠNG 3: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN ................................................................................. 9 3.1. TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ SÀN DẦM.................................................................... 9 3.1.1. Mặt bằng sàn tầng điển hình.............................................................................. 9 3.1.2. Tải trọng tác dụng l n sàn.................................................................................. 9 3.2. TÍNH TOÁN THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH BẰNG SAFE .............................. 12 3.2.1. Phân tích mô hình ta đƣợc kết quả nội lực ...................................................... 12 CHƢƠNG 4: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN PHẲNG................................................................. 15 4.1. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG:..................................................................................... 15 4.2. TÍNH TOÁN THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH BẰNG SAFE .............................. 15 4.2.1. Phân tích mô hình ta đƣợc kết quả nội lực ...................................................... 17 4.2.2. Kiểm tra khả năng chọc thủng......................................................................... 22 CHƢƠNG 5: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ CẦU THANG.............................................................. 24 5.1. TẢI TRỌNG ........................................................................................................... 24 5.1.1. Tĩnh tải............................................................................................................. 24 5.1.2. Hoạt tải............................................................................................................. 26 5.1.3. Tổng tải trọng................................................................................................... 26 5.2. TÍNH TOÁN NỘI LỰC CẦU THANG ................................................................. 26
Trang 7
5.3. TÍNH TOÁN NỘI LỰC DẦM CẦU THANG....................................................... 27 5.4. TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP......................................................................... 29 CHƢƠNG 6: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ KHUNG....................................................................... 30 6.1. TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG..................................................................................... 30 6.1.1. Tĩnh tải, hoạt tải sàn......................................................................................... 30 6.1.2. Tính toán tải gió............................................................................................... 30 6.2. TỔ HỢP TẢI TRỌNG............................................................................................ 31 6.2.1. Các trƣờng hợp tải trọng.................................................................................. 31 6.2.2. Tổ hợp nội lực từ các trƣờng hợp tải ............................................................... 32 6.3. KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH CÔNG TRÌNH.................................................. 32 6.4. TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ KHUNG TRỤC C VÀ KHUNG TRỤC 4 .................. 34 6.4.1. TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO PHẦN TỬ DẦM.......................................... 34 6.4.2. Tính toán đoạn neo, nối cốt thép...................................................................... 36 6.5. TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ HỆ VÁCH ................................................................... 43 6.5.1. Trình tự tính toán............................................................................................. 43 6.5.2. Tính toán cốt thép cho vách............................................................................. 45 CHƢƠNG 7: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ MÓNG......................................................................... 54 7.1. SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH.................................................................... 54 7.2. MÓNG CỌC KHOAN NHỒI................................................................................. 57 7.2.1. Sơ lƣợc về cọc khoan nhồi............................................................................... 57 7.2.2. Tính toán sức chịu tải....................................................................................... 57 7.2.3. Sơ bộ số lƣợng cọc........................................................................................... 65 7.2.4. Xác định độ cứng cọc ...................................................................................... 66 7.2.5. Thiết kế móng cọc khoan nhồi M1.................................................................. 67 7.2.6. Thiết kế móng cọc khoan nhồi M3.................................................................. 78 7.2.7. Thiết kế móng cọc khoan nhồi MLT ............................................................... 83 CHƢƠNG 8: BIỆN PHÁP THI CÔNG CỌC NHỒI.................................................................... 92 8.1.1. Thi công bằng gầu xoay và dung dịch bentonite giữ vách .............................. 92 8.2. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ THI CÔNG .................................................................... 92 8.2.1. Bố trí mặt bằng công trƣờng............................................................................ 92 8.2.2. Chuẩn bị các tài liệu có li n quan.................................................................... 92 8.3. CÔNG TÁC THI CÔNG CHÍNH........................................................................... 93 8.3.1. Công tác định vị, cân chỉnh máy khoan........................................................... 93 8.3.2. Hạ ống vách, đặt ống bao................................................................................. 93 8.3.3. Khoan tạo lỗ hoàn chỉnh.................................................................................. 94
Trang 8
8.3.4. Cung cấp dung dịch bentonite ......................................................................... 96 8.3.5. Công tác cốt thép ............................................................................................. 96 8.3.6. Xử lý cặn lắng.................................................................................................. 96 8.3.7. Công tác bê tông .............................................................................................. 98 8.4. KIỂM TRA CHẤT LƢỢNG CỌC....................................................................... 100 8.4.1. Phƣơng pháp tĩnh........................................................................................... 101 8.5. SỰ CỐ VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ TRONG THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI ........... 102 8.5.1. Sập thành hố khoan........................................................................................ 102 8.5.2. Rơi gầu trong, nắp đáy của gàu khoan trong hố khoan ................................. 102 8.5.3. Rớt lồng thép khi hạ xuống hố khoan, lồng thép bị trồi khi đổ b tông ........ 102 8.5.4. Tắc ống trong khi đổ b tông......................................................................... 103 8.5.5. Hố khoan gặp vật cứng.................................................................................. 103 8.6. CHỌN THIẾT BỊ CƠ GIỚI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC............. 103 8.6.1. Chọn búa rung hạ ống vách ........................................................................... 103 8.6.2. Chọn máy khoan tạo lỗ.................................................................................. 104 8.6.3. Chọn cần cẩu.................................................................................................. 104 8.6.4. Chọn thiết bị dùng cho công tác phá b tông đầu cọc ................................... 105
Trang 9
DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 3-1 Tải trọng các lớp cấu tạo sàn thƣờng dựa trên TCVN 2737: 1995 ........................9 Bảng 3-2- Tải trọng sàn mái, sàn vệ sinh. ...........................................................................10 Bảng 3-3- Tĩnh tải tƣờng gạch.............................................................................................10 Bảng 3-4 - Hoạt tải tác dụng lên sàn theo TCVN 2737 – 1995...........................................10 Bảng 3-5-Tải trọng từng ô sàn .............................................................................................11 Bảng 4-1: Tải trọng tác dụng lên sàn phẳng ........................................................................15 Bảng 4-2: Kết quả tính toán thép sàn theo phƣơng X..........................................................20 Bảng 4-3: Kết quả tính toán thép sàn theo phƣơng Y..........................................................21 Bảng 5-1:Tĩnh tải chiếu nghỉ ...............................................................................................24 Bảng 5-2: Tĩnh tải chiếu tới .................................................................................................25 Bảng 5-3: Chiều dày tƣơng đƣơng của các lớp cấu tạo .......................................................25 Bảng 5-4: Tĩnh tải bản thang ...............................................................................................25 Bảng 5-5: Tổng tải trọng tính toán.......................................................................................26 Bảng 5-6: Kết quả tính toán cốt thép cầu thang bộ..............................................................29 Bảng 6-1: Kết quả tính toán gió tĩnh theo phƣơng X và Y..................................................31 Bảng 6-2: Bảng kết quả 12 Mode dao động ........................................................................32 Bảng 6-3: Các tham số ρ và χ ..............................................................................................35 Bảng 6-4: Hệ số tƣơng quan không gian 1.........................................................................35 Bảng 6-5: Bảng kết quả 12 Mode dao động ........................................................................29 Bảng 6-6: Thông số đất nền tính động đất...........................................................................31 Bảng 6-7: Giá trị của phổ phản ứng theo phƣơng ngang.....................................................31 Bảng 6-8: Các trƣờng hợp tải trọng .....................................................................................31 Bảng 6-9: Tổ hợp nội lực từ các trƣờng hợp tải ..................................................................32 Bảng 6-10 : Chuyển vị đỉnh công trình................................................................................32 Bảng 6-11: Kết quả tính toán cốt thép vách khung trục 4 ...................................................48 Bảng 6-12: Kết quả tính toán cốt thép vách khung trục 4(lõi thang)...................................50 Bảng 6-13: Kết quả tính toán cốt thép vách khung trục C...................................................52 Bảng 6-14: Kết quả tính toán cốt thép vách khung trục C (lõi thang).................................53 Bảng 7-1-Bảng tổng hợp địa chất........................................................................................56 Bảng 7-2- Xác định sức kháng ma sát theo chỉ ti u cơ lý đất nền.......................................59 Bảng 7-3 - Xác định sức kháng ma sát theo chỉ ti u cƣờng độ đất nền...............................61 Bảng 7-4-Sơ bộ số lƣợng cọc ..............................................................................................65 Bảng 7-5 - Phản lực chân cột móng M1...............................................................................67 Bảng 7-6 - Phản lực đầu cọc móng M1...............................................................................69 Bảng 7-7 - Kết quả tính toán cốt thép theo phƣơng X,Y.....................................................77 Bảng 7-8- Phản lực chân cột và vách móng M3...................................................................78 Bảng 7-9 - Kết quả tính toán cốt thép theo phƣơng X,Y.....................................................83 Bảng 7-10:Phản lực vách móng lõi thang............................................................................83 Bảng 7-11: Nội lực móng lõi thang theo phƣơng X,Y ........................................................91 Bảng 9-1: Bảng chỉ tiêu kỹ thuật của dung dịch bentonite..................................................96
Trang 10
DANH MỤC HÌNH ẢNH Hinh 2-1:Mặt bằng kiến trúc tầng điển hình..........................................................................4 Hinh 2-2: Mũ cột và bản mũ đầu cột. ....................................................................................6 Hinh 2-3:Mặt cắt tiết diện mũ cột..........................................................................................6 Hinh 2-4:Mặt bằng cầu thang bộ ...........................................................................................7 Hinh 3-1:Mặt bằng sàn tầng điển hình...................................................................................9 Hinh 3-2 - Chuyển vị của sàn ..............................................................................................12 Hinh 3-3 - Ô sàn...................................................................................................................12 Hinh 4-1: Dãy trip theo phƣơng X.......................................................................................16 Hinh 4-2:Dãy trip theo phƣơng Y........................................................................................16 Hinh 4-3 : Lực cắt của sàn phẳng ........................................................................................22 Hinh 4-4: Phản lực Vách .....................................................................................................23 Hinh 5-1: Các lớp cấu tạo cầu thang....................................................................................24 Hinh 5-2: Sơ đồ tính vế thang..............................................................................................26 Hinh 5-3: Biểu đồ Moment vế thang ...................................................................................27 Hinh 5-4: Sơ đồ tính dầm D1...............................................................................................28 Hinh 5-5: Biểu đồ moment dầm D1.....................................................................................28 Hinh 5-6: Sơ đồ tính dầm cầu thang....................................................................................28 Hinh 5-7: Biểu đồ moment dầm cầu thang..........................................................................28 Hinh 7-1-Biểu đồ xác định hệ số và fL...........................................................................62 p Hinh 7-2: Mặt bằng bố trí móng ..........................................................................................66 Hinh 7-3: Mặt bằng móng M1 .............................................................................................67 Hinh 7-4- Phản lực đầu cọc móng M1 (Pmax).......................................................................69 Hinh 7-5- Phản lực đầu cọc móng M1 (Pmin) .......................................................................70 Hinh 7-6:Ứng xuất gây lún móng M1 .................................................................................74 Hinh 7-7-Tháp chống xuyên thủng móng M1 .....................................................................75 Hinh 7-8- Biểu đồ Moment theo phƣơng X (EN Max) .......................................................75 Hinh 7-9-Biểu đồ Moment theo phƣơng X (EN Min).........................................................76 Hinh 7-10- Biểu đồ Moment theo phƣơng Y (EN Max) .....................................................76 Hinh 7-11- Biểu đồ Moment theo phƣơng Y (EN Min)......................................................77 Hinh 7-12- Mặt bằng móng M3............................................................................................78 Hinh 7-13- Phản lực đầu cọc móng M1 (Pmax).....................................................................79 Hinh 7-14- Phản lực đầu cọc móng M1 (Pmin) .....................................................................79 Hinh 7-15: Mặt bằng móng MLT ........................................................................................84 Hinh 7-16:Phản lực đầu cọc móng M1 (Pmax) ......................................................................84 Hinh 7-17:Phản lực đầu cọc móng M1 (Pmin).......................................................................85 Hinh 7-18: Biểu đồ Moment theo phƣơng X (EN Max) ....................................................89 Hinh 7-19: Biểu đồ Moment theo phƣơng X (EN Min)......................................................90 Hinh 7-20:Biểu đồ Moment theo phƣơng Y (EN Max) ......................................................90 Hinh 7-21:Biểu đồ Moment theo phƣơng Y (EN Min).......................................................91 Hinh 9-1:Cách gửi điểm để định vị tim cọc khoan nhồi......................................................93 Hinh 9-2: Ống vách thành hố đào........................................................................................94 Hinh 9-3:Đầu mũi khoan lấy đất..........................................................................................95 Hinh 9-4: Thổi rửa đáy hố đào bằng khí nén .......................................................................97 Hinh 9-5: Ống tremie...........................................................................................................98 Hinh 9-6: Phễu đổ bê tông ...................................................................................................99
Trang 11
Hinh 9-7:Gia tải trọng tĩnh đầu cọc ...................................................................................101
Trang 12
CHƯƠNG 1: KIẾN TRÚC 1.1. NHU CẦU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Trong những năm gần đây, mức độ đô thị hóa ngày càng tăng, mức sống và nhu cầu của ngƣời dân ngày càng đƣợc nâng cao kéo theo nhu cầu ăn ở, nghỉ ngơi, giải trí ở một mức cao hơn, tiện nghi hơn. Mặt khác với xu hƣớng hội nhập, công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nƣớc hoà nhập với xu thế phát triển của thời đại nên sự đầu tƣ xây dựng các công trình nhà ở cao tầng thay thế các công trình thấp tầng, các khu dân cƣ đã xuống cấp là rất cần thiết. Vì vậy, nhà ở chung cƣ ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu ở của ngƣời dân cũng nhƣ thay đổi bộ mặt cảnh quan đô thị tƣơng xứng với tầm vóc của một đất nƣớc đang tr n đà phát triển. 1.2. KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ Công trình nằm trên trục giao thông chính thuận tiện cho việc cung cấp vật tƣ và giao thông ngoài công trình. Hệ thống cấp điện, cấp nƣớc trong khu vực đã hoàn thiện đáp ứng tốt các yêu cầu cho công tác xây dựng. Khu đất xây dựng công trình bằng phẳng , hiện tại không có công trình cũ, không có công trình ngầm b n dƣới đất nên rất thuận lợi cho công việc thi công và bố trí tổng bình đồ. 1.3. GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC 1.3.1. Mặt bằng và phân khu chức năng Mặt bằng công trình hình chữ nhật, chiều dài 56 m, chiều rộng 40 m chiếm diện tích đất xây dựng là 2240 m2. Công trình CHUNG CƢ AN THẠNH 2 gồm: 17 tầng (chƣa kể tầng kĩ thuật và mái) và 1 tầng hầm. Cốt ±0.000 m đƣợc chọn đặt tại mặt sàn tầng 1. Mặt đất tự nhiên tại cốt ±0.000 m, mặt sàn tầng hầm tại cốt -4.000m. Chiều cao công trình là 58 m tính từ cốt mặt đất tự nhiên. Tầng hầm: thang máy bố trí ở một bên của công trình và 2 cầu thang bộ nằm kế sát 2 bên của thang máy, chỗ đậu xe ôtô và xe máy xung quanh. Các hệ thống kỹ thuật nhƣ bể chứa nƣớc sinh hoạt, trạm bơm, trạm xử lý nƣớc thải đƣợc bố trí hợp lý giảm tối thiểu chiều dài ống dẫn. Tầng hầm có bố trí thêm các bộ phận kỹ thuật về điện nhƣ trạm cao thế, hạ thế, phòng quạt gió. 1
Hiển thị 12 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!