Đề án xây dựng chính quyền số tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2019-2025

THThiNganHang
0 lượt tải
70
0

Nội dung tài liệu

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH -----***----- ĐỀ ÁN XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN SỐ TỈNH QUẢNG NINH GIAI ĐOẠN 2019-2025 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh) Quảng Ninh - 2019 1

Trang 2

Mục lục Mục lục.................................................................................................... 2 Danh mục hình vẽ.................................................................................... 5 Danh mục bảng........................................................................................ 6 Bảng ký hiệu viết tắt................................................................................ 7 Phần I. Sự cần thiết và cơ sở mục đích của đề án.................................... 9 1. Căn cứ pháp lý.................................................................................... 9 2. Bối cảnh chung................................................................................. 12 2.1. Bối cảnh quốc tế ..................................................................................................12 2.2. Bối cảnh trong nước.............................................................................................13 3. Cơ hội, thách thức và sự cần thiết xây dựng Chính quyền số tỉnh Quảng Ninh ......................................................................................................... 16 Phần II. Cơ sở lý luận xây dựng Đề án Xây dựng Chính quyền số tỉnh Quảng Ninh ................................................................................................ 20 1. Một số thuật ngữ, khái niệm:............................................................. 20 2. Chuyển đổi từ Chính phủ điện tử sang Chính phủ số .......................... 20 2.1. Quan điểm............................................................................................................21 2.1.1. Quan điểm của OECD ..................................................................................21 2.1.2. Quan điểm của Liên hiệp quốc .....................................................................21 2.1.3. Quan điểm của Ngân hàng Thế giới.............................................................22 2.1.4. Quan điểm của một số hãng tư vấn CNTT ...................................................23 2.2. Nhận định.............................................................................................................25 3. Mối tương quan giữa Chính quyền số và Thành phố thông minh......... 26 4. Phương pháp luận xây dựng Đề án Chính quyền số tỉnh Quảng Ninh .. 27 Phần III. Cơ sở thực tiễn xây dựng Chính quyền số.............................. 31 1. Xu hướng Chính phủ số .................................................................... 31 2. Kinh nghiệm triển khai Chính phủ số ở một số nước .......................... 32 2.1. Kinh nghiệm của Estonia.....................................................................................32 2.2. Kinh nghiệm của một số nước áp dụng khuyến nghịcủa OECD........................35 2.2.1. Kinh nghiệm của Brazil................................................................................36 2.2.2. Kinh nghiệm của Vương quốc Anh..............................................................40 2.3. Kinh nghiệm của Thái Lan ..................................................................................42 2.4. Kinh nghiệm triển khai Chính phủ điện tử và Chính quyền điện tử tại Việt Nam ..........................................................................................................................................43 Phần IV. Hiện trạng ứng dụng công nghệ thông tin tỉnh Quảng Ninh .. 47 1. Tổng quan chung .............................................................................. 47 2. Hiện trạng Ứ ng dụng CNTT trong công tác c ải cách hành chính......... 48 3. Hiện trạng xây dựng hạ tầng thông tin ............................................... 51 2

Trang 3

4. Ứ ng dụng công nghệ thông tin trong các tổ chức, doanh nghiệp .......... 53 4.1. Hiện trạng ứng dụng CNTT trong các cơ quan Đảng..........................................53 4.2. Hiện trạng ứng dụng CNTT trong các cơ quan Nhà nước...................................54 4.3. Hiện trạng ứng dụng CNTT trong các lĩnh vực ..................................................55 4.4. Hiện trạng ứng dụng CNTT trong hoạt động sản xuất kinh doanh .....................60 4.5. Hiện trạng thanh toán không dùng tiền mặt, phát triển thương mại điện tử ........60 5. Hiện trạng phát triển công nghiệp công nghệ thông tin ....................... 61 6. Phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin ................................... 62 7. Bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.................................................... 63 8. Nâng cao hiệu quả hợp tác, hợ p tác quốc tế về công nghệ thông tin..... 64 9. Đánh giá chung................................................................................. 64 Phần V. Xây dựng Chính quyền số tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2019-2025 .................................................................................................................... 67 1. Khung chiến lượ c xây dựng Chính quyền số tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2019-2025, tầm nhìn 2030 ......................................................................... 67 2. Mục tiêu tổng quát............................................................................ 68 3. Mục tiêu cụ thể................................................................................. 68 4. Mô hình tổng thể .............................................................................. 70 4.1. Mô hình tổng thể Chính quyền số tỉnh Quảng Ninh............................................70 4.2. Mô hình tương quan giữa Chính quyền số và các HTTT thông minh khác ........72 5. Nhiệm vụ xây dựng Chính quyền số tỉnh Quảng Ninh ........................ 74 5.1. Hoàn thiện thể chế ...............................................................................................74 5.1.1. Nguyên tắc chung........................................................................................74 5.1.2. Nhiệm vụ cụ thể ..........................................................................................74 5.2. Nền tảng, ứng dụng và cơ sở hạ tầng CNTT của Chính quyền số ......................75 5.2.1. Nền tảng, ứng dụng và CSDL.......................................................................75 5.2.2. Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin ...............................................................90 5.3. Quản trị, giám sát và vận hành hệ thống ...........................................................100 5.4. An ninh và an toàn thông tin..............................................................................105 5.4.1. Yêu cầu về an ninh và an toàn thông tin.....................................................105 5.4.2. Xây dựng hệ thống đảm bảo An ninh & An toàn thông tin cho Chính quyền số.................................................................................................................................105 5.4.3. Đề xuất phương án cụ thể cho hệ thống đảm bảo An ninh & An toàn thông tin của Chính quyền số ...............................................................................................109 5.5. Đào tạo và truyền thông.....................................................................................111 5.5.1. Sự cần thiết .................................................................................................111 5.5.2. Xác định đối tượ ng để thực hiện đào tạo/truyền thông ..............................112 5.5.3. Nội dung đào tạo.........................................................................................113 5.5.4. Hình thức đào tạo........................................................................................113 3

Trang 4

6. Lộ trình xây dựng Chính quyền số tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2019 – 2025 ................................................................................................................114 6.1. Giai đoạn 2019 - 2020 .......................................................................................114 6.2. Giai đoạn 2021 – 2023.......................................................................................115 6.3. Giai đoạn 2024 – 2025.......................................................................................115 Phần VI. Giải pháp tổ chức thực hiện.................................................. 118 1. Giải pháp thực hiện..........................................................................118 2. Nguồ n nhân lực ...............................................................................119 3. Cơ chế, chính sách...........................................................................120 4. Truyền thông ...................................................................................121 5. Tăng cường ứng dụng CNTT hướng đến Chính quyền số..................121 6. Tăng cường hợ p tác quốc tế, liên doanh liên kết ................................122 7. Phân công nhiệm vụ.........................................................................122 a) Sở Thông tin và Truyền thông.......................................................................122 b) Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.................................................................123 c) Trung tâm hành chính công tỉnh Quảng Ninh.............................................123 d) Sở Nội vụ..........................................................................................................123 e) Sở Kế hoạch và Đầu tư...................................................................................123 f) Sở Tài chính.....................................................................................................123 g) Sở Khoa học và Công nghệ ............................................................................124 h) Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường................................................124 i) Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Lao động Thương binh và Xã hội..................124 j) Cục Thống kê, Cục thuế Tỉnh........................................................................124 k) Các sở ban ngành có liên quan......................................................................124 l) Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố............................................124 m) Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Quảng Ninh, Liên đoàn Lao động tỉnh, Hội Nông dân tỉnh, Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh, Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp..............125 Phần VII. Giải pháp tài chính.............................................................. 126 1. Dự trù kinh phí ................................................................................126 2. Phương án tài chính.........................................................................131 Phần VIII. Kết luận ............................................................................. 132 4

Trang 5

Danh mục hình vẽ Hình 1. Chỉsố sẵn sàng về ứng dụng CNTT tỉnh Quảng Ninh năm 2018 ...............................17 Hình 2. Khung Chính phủ số liên quan đến dịch vụ công trực tuyến của Liên hiệp quốc .......22 Hình 3 . Mô hình trưởng thành của Chính phủ số theo Gartner ...............................................24 Hình 4. Sự chuyển đổi từ Chính phủ điện tử sang Chính phủ số .............................................25 Hình 5. Mô hình Thành phố thông minh theo Frost&Sullivan.................................................26 Hình 6. Phương pháp luận xây dựng Đề án Chính quyền số tỉnh Quảng Ninh........................28 Hình 7. Xu thế của Chính phủ số theo OECD..........................................................................31 Hình 8. Mô hình e-Estonia........................................................................................................33 Hình 9. Sáu chiều của Chính phủ số theo OECD.....................................................................35 Hình 10. Chiến lượ c quản trị số của Brazil-Khung chiến lượ c ................................................38 Hình 11. Ví dụ về Dữ liệu mở của Vương quốc Anh...............................................................42 Hình 12. Bốn chiến lượ c trong việc phát triển Chính phủ số của Thái Lan.............................43 Hình 13. Sơ đồ tổng quát CPĐT Việt Nam phiên bản 2.0 .......................................................45 Hình 14. Sơ đồ tổng thể kiến trúc Chính quyền điện tử Tỉnh Quảng Ninh..............................46 Hình 16. Khung chiến lượ c xây dựng Chính quyền số Tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2019-2025, tầm nhìn 2030. ..........................................................................................................................67 Hình 17. Mô hình tổng thể Chính quyền số tỉnh Quảng Ninh..................................................70 Hình 18. Mô hình tương quan giữa Chính quyền số và các HTTT thông minh khác .............72 Hình 19. Lớp ứng dụng tương tác.............................................................................................75 Hình 20. Lớp ứng dụng.............................................................................................................76 Hình 21. Lớp nền tảng Chính quyền số ....................................................................................85 Hình 22. Kiến trúc kho dữ liệu toàn Tỉnh Quảng Ninh sau khi triển khai đề án......................89 Hình 23. Mô hình tổng thể cơ sở hạ tầng CNTT Chính quyền số Tỉnh Quảng Ninh...............90 Hình 24. Kiến trúc mạng SDN .................................................................................................95 Hình 25. Mô hình kiến trúc hệ thống hạ tầng điện toán đám mây riêng..................................96 Hình 26. Khung quản trịdịch vụ CNTT.................................................................................101 Hình 27. Các quy trình theo khung quản trịdịch vụ CNTT...................................................102 Hình 28. Kiến trúc tổng thể an ninh, an toàn thông tin ..........................................................106 5

Trang 6

Danh mục bảng Bảng 1. Chỉsố phát triển Chính phủ điện tử các nước ASEAN năm 2018..............................14 Bảng 2. Các đặ c trưng chính của Chính phủ số theo Ngân hàng Thế giới...............................23 Bảng 3. Dự trù kinh phí..........................................................................................................130 6

Trang 7

Bảng ký hiệu viết tắt AI Artificial Intelligence-Trí tuệ nhân tạo ANSI American National Standards Institute-Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ API Application Programming Interface-Giao diện lập trình ứng dụng ASEAN Tổ chức các nước khu vực Đông Nam Á ASN Autonomous System Number-Số hiệu mạng ATTT An toàn thông tin BGP Border Gateway Protocol-Giao thức định tuyến đa miền BPM Business Process Management-Quản lý quy trình nghiệp vụ BTTT Bộ Thông tin-Truyền thông CBCC Cán bộ công chức CBCCVC Cán bộ công chức, viên chức CNTT Công nghệ thông tin COBIT Control Objectives for Information and Related Technology- Chuẩn quốc tế về quản trị CNTT CPĐT Chính phủ điện tử CQĐT Chính quyền điện tử Chính quyền số Chính quyền số CSDL Cơ sở dữ liệu CT Chỉ thị DDoS Distributed Denial of Service-Tấn công từ chối dịch vụ phân tán Đề án Đề án Chính quyền số tỉnh Quảng Ninh DMS Document Management System-Hệ thống quản lý tài liệu DMZ Vùng mạng trung lập DWH DataWarehouse-Kho dữ liệu Gartner Một tổ chức nghiên cứu thị trường của Mỹ HTTT Hệ thống thông tin HTƯD Hệ thống ứng dụng ICT Index Chỉ số ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông IPS Intrusion Prevention System-Hệ thống ngăn ngừa xâm nhập ISP Internet Service Provider-Nhà cung cấp dịch vụ Internet KPI Key Performance Indicator-Chỉ số đo lường hiệu quả công việc LAN Local Area Network-Mạng cục bộ LGSP Local Government Services Platform-Nền tảng tích hợp, chia sẻ cho hệ thống thông tin Chính quyền điện tử cấp tỉnh. LHQ Liên hiệp quốc MCĐT Một cửa điện tử MPLS Multiprotocol Label Switching-Chuyển mạch nhãn đa giao thức 7

Hiển thị 7 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!