Trang 1
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG ĐỀ ÁN KIẾN TRÚC CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ TỈNH BẮC NINH Bắc Ninh, tháng 9/2016
Đang tạo bản xem trước...
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG ĐỀ ÁN KIẾN TRÚC CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ TỈNH BẮC NINH Bắc Ninh, tháng 9/2016
MỤC LỤC MỤC LỤC................................................................................................................2 MỞ ĐẦU...................................................................................................................5 PHẦN I. HIỆN TRẠNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TỈNH BẮC NINH......12 I.Thiết bị và hạ tầng mạng....................................................................................12 II.Phần mềm và cơ sở dữ liệu...............................................................................17 III.Nhân lực về công nghệ thông tin.....................................................................20 PHẦN II. KIẾN TRÚC CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ TỈNH BẮC NINH.........22 I.Các xu hướng phát triển chung về công nghệ thông tin....................................22 I.1. Xu hướng phát triển mạng truy nhập băng rộng và mạng di động băng rộng ..............................................................................................................................22 I.2 Xu hướng ứng dụng công nghệ điện toán đám mây......................................22 I.3 Xu hướng hội tụ thiết bị điện tử và viễn thông...............................................23 I.4 Xu hướng phát triển Chính phủ điện tử..........................................................23 I.5 Xu hướng ứng dụng chữ ký số và chứng thực chữ ký số................................24 I.6 Xu hướng phát triển thương mại điện tử.........................................................24 I.7 Xu hướng ứng dụng phần mềm mã nguồn mở...............................................24 II.Tổng quan về kinh nghiệm xây dựng CQĐT tại Đà Nẵng...............................25 III.Định hướng ứng dụng CNTT trong Chính quyền...........................................26 III.1Định hướng của Chính phủ........................................................................26 III.2Định hướng của tỉnh Bắc Ninh...................................................................27 IV.Tầm nhìn chiến lược xây dựng hệ thống Chính quyền điện tử.......................27 IV.1 Tầm nhìn hệ thống CQĐT Quốc gia........................................................27 IV.2 Chiến lược xây dựng hệ thống CQĐT Tỉnh Bắc Ninh............................30 V.Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Bắc Ninh..................................................32 5.1.Sơ đồ tổng thể Kiến trúc CQĐT tỉnh Bắc Ninh..........................................32 5.2.Nền tảng triển khai CQĐT tỉnh Bắc Ninh...................................................34 5.2.1.Nền tảng dịch vụ CQĐT...........................................................................35 5.2.2.Nền tảng tích hợp ứng dụng.....................................................................37 5.2.3.Nền tảng phát triển ứng dụng...................................................................39 5.2.4.Kiến trúc ứng dụng nền tảng triển khai CQĐT tỉnh Bắc Ninh................41 5.3.Mô tả chi tiết các thành phần ứng dụng trong kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Bắc Ninh....................................................................................................50 5.3.1.Người Sử Dụng Hệ Thống.......................................................................50 5.3.2.Các Kênh truy cập thông tin, dịch vụ.......................................................50 5.3.3.Giao diện tương tác..................................................................................51
5.3.4.Ứng dụng..................................................................................................55 5.3.5.Dịch vụ dùng chung.................................................................................59 5.3.6.Các Dịch vụ dữ liệu..................................................................................62 5.3.7.Dịch vụ tích hợp ứng dụng tổng thể.........................................................63 5.3.8.Cơ sở hạ tầng............................................................................................63 5.3.9.Giám sát mô hình tổng thể.......................................................................65 5.4.Yêu cầu kỹ thuật và nghiệp vụ đối với các thành phần trong Kiến trúc CQĐT tỉnh Bắc Ninh.........................................................................................65 5.4.1.Các yêu cầu về nghiệp vụ.........................................................................65 5.4.2.Các yêu cầu về Kỹ thuật...........................................................................67 5.5.Các yêu cầu đối với các thành phần kiến trúc ở mức logic và đề xuất các giải pháp triển khai Kiến trúc CQĐT tỉnh Bắc Ninh.........................................69 5.5.1.Các yêu cầu ở mức logic..........................................................................69 5.5.2.Đề xuất giải pháp triển khai.....................................................................74 5.6.Nguyên tắc và minh họa triển khai các ứng dụng CQĐT trên nền tảng CQĐT tỉnh Bắc Ninh.........................................................................................76 5.6.1.Các nguyên tắc chung cho các ứng dụng.................................................76 5.6.2.Các nguyên tắc cho các ứng dụng Dịch vụ công trực tuyến và ứng dụng Hỗ trợ xử lý nghiệp vụ......................................................................................77 5.6.3.Các nguyên tắc cho ứng dụng lõi dùng chung.........................................78 5.7.Các tiêu chuẩn CNTT áp dụng cho Kiến trúc CQĐT tỉnh Bắc Ninh..........79 5.7.1.Các tiêu chuẩn quy trình nghiệp vụ..........................................................80 5.7.2.Các tiêu chuẩn dữ liệu..............................................................................82 5.7.3.Các tiêu chuẩn ứng dụng..........................................................................83 5.7.4.Các tiêu chuẩn tích hợp ứng dụng............................................................85 5.7.5.Các tiêu chuẩn mạng................................................................................86 5.7.6.Các tiêu chuẩn an toàn.............................................................................86 PHẦN III. GIẢI PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐẦU TƯ............................................88 I.Giải pháp và nội dung đầu tư về hạ tầng............................................................88 II.Giải pháp và nội dung đầu tư về dịch vụ dữ liệu .............................................88 2.1.Thiết kế CSDL tập trung tỉnh Bắc Ninh......................................................88 2.2.CSDL Bảng mã dùng chung........................................................................89 2.3.Xây dựng CSDL Cán bộ.............................................................................90 2.4.Xây dựng CSDL Công dân.........................................................................91 2.5.Xây dựng CSDL Doanh nghiệp..................................................................91 III.Giải pháp và nội dung đầu tư về dịch vụ nền tảng..........................................92 IV.Giải pháp và nội dung đầu tư về dịch vụ ứng dụng........................................92 V.Giải pháp và nội dung đầu tư về kênh giao tiếp.............................................107 VI.Cơ chế, chính sách........................................................................................108 3
VII. Đào tạo và truyền thông..............................................................................108 PHẦN IV. DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN..............................................110 I.Căn cứ dự toán.................................................................................................110 II.Khái toán kinh phí thực hiện và phương án tài chính.....................................111 PHẦN V. TỔ CHỨC TRIỂN KHAI ĐỀ ÁN....................................................113 I.Lộ trình triển khai............................................................................................113 II.Tổ chức triển khai...........................................................................................114 PHẦN VI. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA ĐỀ ÁN............................................117 KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT.................................................................................119 4
MỞ ĐẦU I. Đặc điểm tình hình tỉnh Bắc Ninh Tỉnh Bắc Ninh với diện tích 823.1 km² với tổng dân số năm 2015 là 1.154.660 người, trong đó tổng dân số độ tuổi học đại học là 114.604 người. Tổng số hộ gia đình là 331.079 hộ. Bộ máy chỉnh quyền Tỉnh bao gồm 21 cơ quan cấp Tỉnh, 08 cấp huyện (trong đó bao gồm UBND thành phố Bắc Ninh, UBND Thị xã Từ Sơn và 06 huyện) và 126 xã/ phường/ thị trấn. Tỉnh Bắc Ninh có thành tựu phát triển kinh tế - xã hội với những con số rất ấn tượng. Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao, quy mô kinh tế tăng nhanh và cơ cấu kinh tế chuyển dịch tích cực theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Tăng trưởng kinh tế ở Bắc Ninh hiện nay duy trì ở mức hai con số. Năm 2016, GRDP đã đạt 127.690 tỷ đồng, gấp 63 lần năm 1997 và xếp thứ 6 toàn quốc. Nền kinh tế công nghiệp phát triển với tốc độ cao là động lực tăng trưởng kinh tế đưa Bắc Ninh trở thành trung tâm công nghiệp điện tử của cả nước. Tỉnh Bắc Ninh là nơi tập trung rất nhiều khu công nghiệp quy mô cấp quốc gia, nổi bật là các nhà máy sản xuất linh kiện điện tử lớn. Hệ thống hạ tầng giao tông và phát triển đô thị được đầu tư và phát triển mạnh mẽ ở tỉnh Bắc Ninh tạo ra mạng lưới giao thông thuận lợi liên kết Bắc Ninh với Hà Nội và các tỉnh thành lân cận. Song song với sự phát triển của kinh tế công nghiệp, thị trường hàng hóa và dịch vụ mở rộng, ngoại thương có bước đột phá mạnh mẽ đưa Bắc Ninh hội nhập với kinh tế thế giới. Mạng lưới viễn thông và hạ tầng CNTT được đầu tư mới đã góp phần đảm bảo liên lạc thống suốt trên địa bàn tỉnh, rút ngắn khoảng cách giữa thành thị và nông thôn. Việc cải cách hành chính ở Bắc Ninh được tiến hành một cách mạnh mẽ và đồng bộ. Tỉnh đang từng bước xây dựng bộ máy chính quyền vững mạnh, nâng cá mức độ hài lòng của người dân đối với dịch vụ công, tăng cường 5
công tác phòng chống tham nhũng, lãng phí. Đổi mới nâng cao chất lượng, hiệu quả quản lý điều hành, giải quyết tốt các vấn đề xã hội bức xúc của Nhân dân từ cơ sở. Xây dựng hệ thống chính trị ở cơ sở trong sạch, vững mạnh, các cấp, các ngành sâu sát, giúp đỡ cơ sở, chủ động ngăn ngừa và giải quyết kịp thời các vấn đề nảy sinh, đặc biệt là ở những nơi khó khăn và có diễn biến phức tạp. Tiếp tục triển khai thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở tạo điều kiện để Nhân dân phát huy quyền làm chủ trong việc tham gia các hoạt động kinh tế và xây dựng chính quyền. Đổi mới, nâng cao năng lực quản lý, điều hành và phong cách lãnh đạo của chính quyền các cấp. Cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh, hiệu quả quản trị và hành chính công; chủ động hội nhập quốc tế; đánh giá mức độ hài lòng của nhân dân đối với dịch vụ công: Duy trì và nâng cao chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI) nằm trong nhóm tốt, đồng thời cải thiện chỉ số hiệu quả quản trị và hành chính công (PAPI); lấy chất lượng và hiệu quả phục vụ và nâng cao mức hài lòng của người dân và doanh nghiệp là tiêu chí đánh giá, đáp ứng yêu cầu phát triển của tỉnh trong giai đoạn mới, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân dựa trên những nỗ lực và thành tựu trong phát triển phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng hình ảnh Bắc Ninh phát triển toàn diện. 23 Tăng cường công tác phòng, chống tham nhũng, lãng phí, nêu cao vai trò, trách nhiệm của các cấp ủy đảng, chính quyền, đẩy mạnh công tác tuyên truyền; thực hiện tốt việc kê khai tài sản; phân công, phân cấp rõ ràng, cụ thể giữa các cấp chính quyền trong thực hiện nhiệm vụ; công khai, minh bạch các cơ chế chính sách. Đẩy mạnh các biện pháp phòng ngừa, tăng cường phát hiện và xử lý kịp thời, nghiêm minh các vi phạm. II. Sự cần thiết xây dựng đề án “Xác định công nghệ thông tin là một công cụ hữu hiệu tạo lập phương thức phát triển mới và bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới; là một trong những động lực quan trọng phát triển kinh tế tri thức, xã hội thông tin, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia trong quá trình hội nhập quốc tế, góp phần đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa, bảo đảm phát triển nhanh, bền vững 6
Hiển thị 6 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!