Công nghệ Lớp 10 - Bài 16: Một số sâu hại cây trồng thường gặp và biện pháp phòng trừ

NG
Nguyen Le Giang
0 lượt tải
34
0

Nội dung tài liệu

Trang 2

HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG Quan sát video – Khám phá vấn đề – Trả lời câu hỏi sâu tơ sâu keo mùa thu Rầy nâu Ruồi đục quả

Trang 5

NỘI DUNG BÀI HỌC 01 02 Một số loại sau hại cây Nhận biết một số loại trồng thường gặp và sâu hại cây trồng biện pháp phòng trừ thường gặp

Trang 7

HOẠT ĐỘNG NHÓM – KĨ THUẬT MẢNH GHÉP Quy trình thực hiện VÒNG 1 – NHÓM CHUYÊN GIA Nhóm 1 Quan sát hình và nêu đặc điểm sâu tơ hại rau Nhóm 2 Quan sát hình và nêu đặc điểm rây nâu hại lúa Nhóm 3 Quan sát hình và nêu đặc điểm sâu keo mùa thu Nhóm 4 Quan sát hình và nêu đặc điểm ruồi đục quả VÒNG 2 – NHÓM MẢNH GHÉP Nhiệm vụ HS di chuyển sang nhóm Nêu một số loại sau mới và trình bày: Một số sâu hại và biện Di chuyển loại sâu sâu hại cây trồng pháp phòng trừ? Vòng 1 Vòng 2 (Nhóm chuyên gia) thành nhóm mới (Nhóm mảnh ghép) và biện pháp phòng trừ.

Trang 10

Thẻ căn cước sâu hại Hình ảnh Tên sâu: ........................................ Đặc điểm: ........................................ Triệu chứng: ..........................

Trang 11

SÂU TƠ HẠI RAU - ĐẶC ĐIỂM NHẬN BIẾT Ngài nhỏ. Trứng màu vàng nhạt. Sâu non màu Có kén tơ xanh. trắng.

Trang 12

SÂU TƠ HẠI RAU (Nhận diện & Vòng đời) Thẻ Căn Cước • Ngài (Trưởng thành): Dài <10mm. Cánh trước màu Trứng nâu, giữa lưng có dài tráng/vàng (Bầu dục, vàng nhạt, Sâu non gọn sóng. Râu đầu dài, linh hoạt. để mật dưới lá) • Sâu non (Giai đoan phá hoại): Hình ống, xanh nhạt, dài ~10mm. Có 4 tuổi, phát triển trong 11-20 ngày. Ngài Nhộng (Được bọc trong lớp kén tơ mỏng màu trắng)

Trang 13

SÂU TƠ HẠI RAU Đặc điểm gây hại Biện pháp phòng trừ Ăn biểu bì lá Bẫy sâu Làm thủng lá Chế phẩm sinh học Giảm năng suất. Thuốc bảo vệ thực vật.

Trang 14

SÂU TƠ HẠI RAU Triệu chứng hại Biện pháp can thiệp Vết trong, mờ: Cơ học: Sử dụng bẫy bắt Do sau non tuổi sâu trưởng thành. nhỏ ăn biểu bì lá. Sinh học: Dùng chế phẩm nấm xanh/trắng, vì khuẩn Bacillus thuringiensis, ong ký Lỗ thủng lớn, sinh. xo xác: Do sâu tuổi lớn ăn Hóa học: Sử dụng hoạt chất thủng, chỉ chừa Abamectin, Azadirachtin đúng lại gân lá. liệu lượng.

Trang 15

RẦY NÂU HẠI LÚA - ĐẶC ĐIỂM NHẬN BIẾT Màu nâu vàng. Hai dạng cánh. Trứng trong Rầy non rất bẹ lá. linh hoạt.

Trang 16

RẦY NÂU HẠI LÚA (Nhận diện & Vòng đời) Thẻ Căn Cước • Đặc điểm Trưởng thành: Nâu vàng, 3-5mm. Có 2 dạng: Cánh ngân (phủ 2/3 thân) và Trứng (Màu trắng đục, để thành ổ hình nải chuối Cánh dài (phủ toàn thân). ở bẹ lá lúa) • Áo non: Rất linh hoạt. Xám trắng chuyển dần sang nâu vàng/nâu sẫm khi mật độ cao. Trải qua 5 tuổi. Trưởng Rầy non thành

Trang 17

RẦY NÂU HẠI LÚA Đặc điểm gây hại Chích hút nhựa Gây cháy rầy. Biện pháp phòng trừ Giống kháng. Vệ sinh Canh tác hợp lý. Thuốc bảo vệ đồng ruộng. thực vật.

Trang 18

RẦY NÂU HẠI LÚA Triệu chứng Biện pháp can thiệp hại Khô héo, lép hạt: Hậu quả do Ưu tiên Cốt lõi: Sử dụng rầy chích hút nhựa cây. giống kháng rầy (Biện pháp quan trọng nhất). Kỹ thuật Canh tác: Vệ sinh đồng ruộng, tròng đúng thời vụ, tránh gối vụ, bón phân Cháy rầy: Lúa cân đối. chết khô thành Can thiệp Hóa học: Xử lý hạt từng đám lớn giống, dùng thuốc đúng quy khi mật độ rầy định khi có dịch. cao.

Trang 19

SÂU KEO MÙA THU - ĐẶC ĐIỂM NHẬN BIẾT Cánh trước màu nâu xám. Trứng thành ổ. Đầu sâu non có Bốn chấm đen chữ Y ngược. cuối bụng.

Trang 20

SÂU KEO MÙA THU Biện pháp phòng trừ Đặc điểm gây hại Vệ sinh đồng ruộng. Phá hại cây ngô Bẫy sâu. Ngắt ổ trứng. Ăn lá Thiên địch. Đục bắp. Chế phẩm sinh học.

Hiển thị 20 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!