Trang 1
Đại Học Sư Phạm Tp. Hồ Chí Minh Khoa Toán – Tin Học CCƠƠ SSỞỞ DDỮỮ LILIỆỆUU Xác định ràng buộc toàn vẹn Trần Ngọc Bảo Email: tnbao.dhsp@gmail.com ThiNganHang.com
Đang tạo bản xem trước...
Đại Học Sư Phạm Tp. Hồ Chí Minh Khoa Toán – Tin Học CCƠƠ SSỞỞ DDỮỮ LILIỆỆUU Xác định ràng buộc toàn vẹn Trần Ngọc Bảo Email: tnbao.dhsp@gmail.com ThiNganHang.com
Đại Học Sư Phạm Tp. Hồ Chí Minh CCƠƠ SSỞỞ DDỮỮ LILIỆỆUU Khoa Toán – Tin Học XÁXÁCC ĐỊĐỊNH CÁNH CÁCC RÀRÀNG BUNG BUỘỘC TOÀC TOÀN VN VẸẸNN • Qui tắc xác định các loại ràng buộc • Xác định ràng buộc có bối cảnh 1 quan hệ • Xác định ràng buộc có bối cảnh nhiều quan hệ ThiNganHang.com
Đại Học Sư Phạm Tp. Hồ Chí Minh CCƠƠ SSỞỞ DDỮỮ LILIỆỆUU Khoa Toán – Tin Học XÁXÁCC ĐỊĐỊNH CÁNH CÁCC RÀRÀNG BUNG BUỘỘC TOÀC TOÀN VN VẸẸNN • Qui tắc xác định các loại ràng buộc • Xác định ràng buộc có bối cảnh 1 quan hệ • Xác định ràng buộc có bối cảnh nhiều quan hệ ThiNganHang.com
Phân loại ràng buộc UU • Ràng buộc có bối cảnh 1 quan hệ ỆỆ NN LILI ẸẸ ỮỮ ền giá trị DD N V Ràng buộc mi ỞỞ ÀN V SS Ràng buộc liên bộ ƠƠ C TOÀC TO ỘỘ Ràng buộc liên thuộc tính N CN C ẦẦ NG BU• Ràng buộc có bối cảnh nhiều quan hệ C PHC PHÀNG BU ỌỌ ếu/khóa ngoại Ràng buộc tham chi NH RÀỊNH R NG HNG HĐỊĐ Ràng buộc liên bộ ẢẢ C I GIÁC Ràng buộc liên thuộc tính ÀI GIXÁX BÀB Ràng buộc chu trình TRTRTRẦẦẦN NGN NGN NGỌỌỌC BC BC BẢẢẢOOOKHOA TOÁKHOA TOKHOA TOÁN -TIN HÁNN --TIN HTIN H44ỌỌỌCCCĐẠĐĐẠẠI HI HI HỌỌỌC SC SC SƯƯƯPHPHPHẠẠẠM TP.HCMM TP.HCMM TP.HCM (4)(4)(4) ThiNganHang.com
Biểu diễn ràng buộc UU • Với mỗi ràng buộc cần phải thực hiện ỆỆ NN LILI ẸẸ ỮỮ Phát biểu ràng buộc DD N V ỞỞ ÀN V SS Phát biểu nội dung của ràng buộc ƠƠ C TOÀC TO ỘỘ Biễu diễn bằng ngôn ngữ hình thức N CN C ẦẦ Biểu diễn ràng buộc bằng ngôn ngữ đại số quan hệ NG BU C PHC PHÀNG BU Xác định bối cảnh ỌỌ NH RÀỊNH R Xác định các quan hệ có ảnh hưởng đến ràng buộc này NG HNG HĐỊĐ ẢẢ C Xây dựng bảng tầm ảnh hưởng I GIÁC ÀI GIXÁX BÀB Xác định các thao tác thêm xóa sửa của mỗi quan hệ (trong bối cảnh) có ảnh hưởng đến ràng buộc này TRTRTRẦẦẦN NGN NGN NGỌỌỌC BC BC BẢẢẢOOOKHOA TOÁKHOA TOKHOA TOÁN -TIN HÁNN --TIN HTIN H55ỌỌỌCCCĐẠĐĐẠẠI HI HI HỌỌỌC SC SC SƯƯƯPHPHPHẠẠẠM TP.HCMM TP.HCMM TP.HCM (5)(5)(5) ThiNganHang.com
Ràng buộc miền giá trị UU • Định nghĩa ỆỆ NN LILI ẸẸ ỮỮ Ràng buộc miền giá trị qui định tập giá trị mà DD N V ỞỞ ÀN V một thuộc tính có thể nhận. SS ƠƠ C TOÀC TO VíVí ddụụ: thu: thuộộc tíc tínhnh PhPhááii ccủủa quan ha quan hệệ nhân viên cnhân viên cóó ỘỘ N CN C hai giáhai giá trtrịị ‘Nam‘Nam’’ hohoặặc ‘c ‘NNữữ’’ ẦẦ NG BU• Cách xác định C PHC PHÀNG BU ỌỌ NH RÀNH R Tìm trong tân từ của mỗi quan hệ các thuộc NG HNG HỊ tính có qui định tập giá trị mà thuộc tính này có ẢẢ ĐỊĐ C thể nhận I GIÁC ÀI GIXÁX BÀB TRTRTRẦẦẦN NGN NGN NGỌỌỌC BC BC BẢẢẢOOOKHOA TOÁKHOA TOKHOA TOÁN -TIN HÁNN --TIN HTIN H66ỌỌỌCCCĐẠĐĐẠẠI HI HI HỌỌỌC SC SC SƯƯƯPHPHPHẠẠẠM TP.HCMM TP.HCMM TP.HCM (6)(6)(6) ThiNganHang.com
Ràng buộc miền giá trị UỆUỆ BÀBÀI 1: QUI 1: QUẢẢN LÝ CHUYÊNN LÝ CHUYÊN ĐỀĐỀ LILI NN ẸẸ ỮỮ 1. SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH) DD N V ỞỞ ÀN VTân từ: Mỗi sinh viên có một mã số duy nhất (MASV), một họ tên SS (HOTEN), thuộc một phái (PHAI) PHAI = 0: Nam, PHAI = 1: Nữ, có ƠƠ C TOÀC TOmột ngày sinh (NGAYSINH), có một địa chỉ (DCHI), và học một ỘỘ ngành (MANGANH) N CN C ẦẦ NG BU C PHC PHÀNG BU ỌỌ QuiQui địđịnh thunh thuộộc tíc tínhnh PHAI cPHAI cóó 2 gi2 giáá trtrịị: 0 –: 0 – Nam, 1Nam, 1 -- NNữữ làlà NH RÀỊNH R mmộột ràt ràng bung buộộc mic miềền gián giá trtrịị NG HNG HĐỊĐ ẢẢ C I GIÁC ÀI GIXÁX BÀB TRTRTRẦẦẦN NGN NGN NGỌỌỌC BC BC BẢẢẢOOOKHOA TOÁKHOA TOKHOA TOÁN -TIN HÁNN --TIN HTIN H77ỌỌỌCCCĐẠĐĐẠẠI HI HI HỌỌỌC SC SC SƯƯƯPHPHPHẠẠẠM TP.HCMM TP.HCMM TP.HCM (7)(7)(7) ThiNganHang.com
Ràng buộc miền giá trị UỆUỆ BÀBÀI 1: QUI 1: QUẢẢN LÝ CHUYÊNN LÝ CHUYÊN ĐỀĐỀ LILI NN ẸẸ ỮỮ 1. SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH) DD N V ỞỞ ÀN VTân từ: Mỗi sinh viên có một mã số duy nhất (MASV), một họ tên SS (HOTEN), thuộc một phái (PHAI) PHAI = 0: Nam, PHAI = 1: Nữ, có ƠƠ C TOÀC TOmột ngày sinh (NGAYSINH), có một địa chỉ (DCHI), và học một ỘỘ ngành (MANGANH) N CN C ẦẦ QuiQui địđịnh thunh thuộộc tíc tínhnh PHAI cPHAI cóó 2 gi2 giáá trtrịị: 0 –: 0 – Nam, 1Nam, 1 -- NNữữ làlà NG BU mmộột ràt ràng bung buộộc mic miềền gián giá trtrịị C PHC PHÀNG BU ỌỌ NH RÀNH R• Biểu diễn ngôn ngữ hình thức NG HNG HỊ ẢẢ ĐỊĐ C I GIÁC ∀∀ svsv ∈∈ SINHVIEN, sv.PHAISINHVIEN, sv.PHAI ∈∈ [0,1][0,1] ÀI GIXÁX BÀB TRTRTRẦẦẦN NGN NGN NGỌỌỌC BC BC BẢẢẢOOOKHOA TOÁKHOA TOKHOA TOÁN -TIN HÁNN --TIN HTIN H88ỌỌỌCCCĐẠĐĐẠẠI HI HI HỌỌỌC SC SC SƯƯƯPHPHPHẠẠẠM TP.HCMM TP.HCMM TP.HCM (8)(8)(8) ThiNganHang.com
Ràng buộc miền giá trị UỆUỆ BÀBÀI 1: QUI 1: QUẢẢN LÝ CHUYÊNN LÝ CHUYÊN ĐỀĐỀ LILI NN ẸẸ ỮỮ 1. SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH) DD N V ỞỞ ÀN VTân từ: Mỗi sinh viên có một mã số duy nhất (MASV), một họ tên SS (HOTEN), thuộc một phái (PHAI) PHAI = 0: Nam, PHAI = 1: Nữ, có ƠƠ C TOÀC TOmột ngày sinh (NGAYSINH), có một địa chỉ (DCHI), và học một ỘỘ ngành (MANGANH) N CN C ẦẦ QuiQui địđịnh thunh thuộộc tíc tínhnh PHAI cPHAI cóó 2 gi2 giáá trtrịị: 0 –: 0 – Nam, 1Nam, 1 -- NNữữ làlà NG BU mmộột ràt ràng bung buộộc mic miềền gián giá trtrịị C PHC PHÀNG BU ỌỌ NH RÀNH R• Bối cảnh: SINHVIEN NG HNG HỊ ẢẢ ĐỊĐ ảng tầm ảnh hưởng (TAH) C • B I GIÁC ÀI GIXÁX BÀB Quan hệ Thêm Xóa Sửa SINHVIEN + - +(PHAI) TRTRTRẦẦẦN NGN NGN NGỌỌỌC BC BC BẢẢẢOOOKHOA TOÁKHOA TOKHOA TOÁN -TIN HÁNN --TIN HTIN H99ỌỌỌCCCĐẠĐĐẠẠI HI HI HỌỌỌC SC SC SƯƯƯPHPHPHẠẠẠM TP.HCMM TP.HCMM TP.HCM (9)(9)(9) ThiNganHang.com
Ràng buộc miền giá trị UỆUỆ BÀBÀI 1: QUI 1: QUẢẢN LÝ CHUYÊNN LÝ CHUYÊN ĐỀĐỀ LILI NN ẸẸ ỮỮ 2. NGANH(MANGANH, TENNGANH, SOCD, TSSV) DD N V ỞỞ ÀN V SS Tân từ: Mỗi ngành có một mã duy nhất (MANGANH), có một tên ƠƠ C TOÀC TOduy nhất (TENNGANH). SOCD là số lượng chuyên đề mà một ỘỘ sinh viên theo học ngành có mã ngành có MANGANH phải học. N CN C TSSV cho biết tổng số sinh viên đã từng theo học ngành này. ẦẦ NG BU C PHC PHÀNG BU ỌỌ Quan hQuan hệệ NGANH không cóNGANH không có rrààng bung buộộc mic miềền gián giá trtrịị NH RÀỊNH R NG HNG HĐỊĐ ẢẢ C I GIÁC ÀI GIXÁX BÀB TRTRTRẦẦẦN NGN NGN NGỌỌỌC BC BC BẢẢẢOOOKHOA TOÁKHOA TOKHOA TOÁN -TIN HÁNN --TIN HTIN H1010ỌỌỌCCCĐẠĐĐẠẠI HI HI HỌỌỌC SC SC SƯƯƯPHPHPHẠẠẠM TP.HCMM TP.HCMM TP.HCM (10)(10)(10) ThiNganHang.com
Ràng buộc miền giá trị UỆUỆ BÀBÀI 1: QUI 1: QUẢẢN LÝ CHUYÊNN LÝ CHUYÊN ĐỀĐỀ LILI NN ẸẸ ỮỮ 3. CHUYENDE(MACD, TENCD, SOSVTD) DD N V ỞỞ ÀN V SS Tân từ: Mỗi chuyên đề có một mã duy nhất (MACD), có một tên ƠƠ C TOÀC TOduy nhất (TENCD). SOSVTD cho biết số sinh viên tối đa có thể ỘỘ chấp nhận được mỗi khi có một lớp được mở cho chuyên đề có N CN C mã là MACD. ẦẦ NG BU C PHC PHÀNG BU ỌỌ Quan hQuan hệệ CHUYENDE không cóCHUYENDE không có rrààng bung buộộc mic miềền gián giá trtrịị NH RÀỊNH R NG HNG HĐỊĐ ẢẢ C I GIÁC ÀI GIXÁX BÀB TRTRTRẦẦẦN NGN NGN NGỌỌỌC BC BC BẢẢẢOOOKHOA TOÁKHOA TOKHOA TOÁN -TIN HÁNN --TIN HTIN H1111ỌỌỌCCCĐẠĐĐẠẠI HI HI HỌỌỌC SC SC SƯƯƯPHPHPHẠẠẠM TP.HCMM TP.HCMM TP.HCM (11)(11)(11) ThiNganHang.com
Ràng buộc miền giá trị UỆUỆ BÀBÀI 1: QUI 1: QUẢẢN LÝ CHUYÊNN LÝ CHUYÊN ĐỀĐỀ LILI NN ẸẸ ỮỮ 4. CD_NGANH(MACD, MANGANH) DD N V ỞỞ ÀN V SS Tân từ: Mỗi chuyên đề có thể được học bởi nhiều ngành ƠƠ C TOÀC TO(MANGANH), mỗi ngành có thể học nhiều chuyên đề (MACD). ỘỘ Mỗi ngành học tối đa là 8 chuyên đề N CN C ẦẦ NG BU C PHC PHÀNG BU ỌỌ Quan hQuan hệệ CD_NGANH không cóCD_NGANH không có rrààng bung buộộc mic miềền gián giá trtrịị NH RÀỊNH R NG HNG HĐỊĐ ẢẢ C I GIÁC ÀI GIXÁX BÀB TRTRTRẦẦẦN NGN NGN NGỌỌỌC BC BC BẢẢẢOOOKHOA TOÁKHOA TOKHOA TOÁN -TIN HÁNN --TIN HTIN H1212ỌỌỌCCCĐẠĐĐẠẠI HI HI HỌỌỌC SC SC SƯƯƯPHPHPHẠẠẠM TP.HCMM TP.HCMM TP.HCM (12)(12)(12) ThiNganHang.com
Ràng buộc miền giá trị UỆUỆ BÀBÀI 1: QUI 1: QUẢẢN LÝ CHUYÊNN LÝ CHUYÊN ĐỀĐỀ LILI NN ẸẸ ỮỮ 5. CD_MO(MACD, NAM, HOCKY) DD N V ỞỞ ÀN VTân từ: Mỗi bộ của quan hệ CD_MO thể hiện một chuyên đề SS (MACD) được mở ra trong một học kỳ (HOCKY) của một năm học ƠƠ C TOÀC TO ỘỘ (NAM). Thông thường, số sinh viên của ngành là không nhiều N CN C nên đối với ngành “Mạng máy tính” không được mở cùng một ẦẦ chuyên đề trong 2 học kỳ liên tiếp của cùng một năm học. NG BU C PHC PHÀNG BU ỌỌ Quan hQuan hệệ CD_MO không cóCD_MO không có rrààng bung buộộc mic miềền gián giá trtrịị NH RÀỊNH R NG HNG HĐỊĐ ẢẢ C I GIÁC ÀI GIXÁX BÀB TRTRTRẦẦẦN NGN NGN NGỌỌỌC BC BC BẢẢẢOOOKHOA TOÁKHOA TOKHOA TOÁN -TIN HÁNN --TIN HTIN H1313ỌỌỌCCCĐẠĐĐẠẠI HI HI HỌỌỌC SC SC SƯƯƯPHPHPHẠẠẠM TP.HCMM TP.HCMM TP.HCM (13)(13)(13) ThiNganHang.com
Ràng buộc miền giá trị UỆUỆ BÀBÀI 1: QUI 1: QUẢẢN LÝ CHUYÊNN LÝ CHUYÊN ĐỀĐỀ LILI NN ẸẸ ỮỮ 6. DANGKY(MASV, MACD, NAM, HOCKY) DD N V ỞỞ ÀN V SS Tân từ: Mỗi bộ của quan hệ DANGKY thể hiện việc một sinh viên ƠƠ C TOÀC TO(MASV) đăng ký học một chuyên đề (MACD) nào đó trong một ỘỘ học kỳ (HOCKY) của một năm học (NAM). N CN C ẦẦ NG BU C PHC PHÀNG BU ỌỌ Quan hQuan hệệ DANGKY không cóDANGKY không có rrààng bung buộộc mic miềền gián giá trtrịị NH RÀỊNH R NG HNG HĐỊĐ ẢẢ C I GIÁC ÀI GIXÁX BÀB TRTRTRẦẦẦN NGN NGN NGỌỌỌC BC BC BẢẢẢOOOKHOA TOÁKHOA TOKHOA TOÁN -TIN HÁNN --TIN HTIN H1414ỌỌỌCCCĐẠĐĐẠẠI HI HI HỌỌỌC SC SC SƯƯƯPHPHPHẠẠẠM TP.HCMM TP.HCMM TP.HCM (14)(14)(14) ThiNganHang.com
Ràng buộc miền giá trị UU BÀBÀI 2: QUI 2: QUẢẢN LÝ THN LÝ THỰỰCC ĐƠĐƠNN ỆỆ NN LILI ẸẸ 1. LOP (MALOP, TENLOP, NIENKHOA, KHOI) ỮỮ DD N V ỞỞ ÀN V QuiQui địđịnh thunh thuộộc tíc tínhnh KHOI cKHOI cóó 3 gi3 giáá trtrịị: MAM, CHOI, LA l: MAM, CHOI, LA làà SS ƠƠ mmộột ràt ràng bung buộộc mic miềền gián giá trtrịị C TOÀC TO ỘỘ N CẦN C • Biểu diễn ngôn ngữ hình thức Ầ C PHC PHNG BUÀNG BU∀∀ ll ∈∈ LOP, l.KHOILOP, l.KHOI ∈∈ [‘[‘MAMMAM’’,,‘‘CHOICHOI’’,, ‘‘LALA’’]] ỌỌ NH RÀNH R• Bối cảnh: LOP NG HNG HỊ ẢẢ ĐỊĐ ảng tầm ảnh hưởng (TAH) C • B I GIÁC ÀI GIXÁX Quan hệ Thêm Xóa Sửa BÀB LOP + - +(KHOI) TRTRTRẦẦẦN NGN NGN NGỌỌỌC BC BC BẢẢẢOOOKHOA TOÁKHOA TOKHOA TOÁN -TIN HÁNN --TIN HTIN H1515ỌỌỌCCCĐẠĐĐẠẠI HI HI HỌỌỌC SC SC SƯƯƯPHPHPHẠẠẠM TP.HCMM TP.HCMM TP.HCM (15)(15)(15) ThiNganHang.com
Ràng buộc miền giá trị UU BÀBÀI 2: QUI 2: QUẢẢN LÝ THN LÝ THỰỰCC ĐƠĐƠNN ỆỆ NN LILI ẸẸ ỮỮ 3. MONAN (MAMA, TENMA, LOAI, DAM, BEO, DUONG, NANGLUONG) DD N V ỞỞ ÀN V QuiQui địđịnh thunh thuộộc tíc tínhnh LOAI cLOAI cóó 2 gi2 giáá trtrịị: Chí: Chính, phnh, phụụ làlà mmộộtt SS ƠƠ ràràng bung buộộc mic miềền gián giá trtrịị C TOÀC TO ỘỘ N CẦN C • Biểu diễn ngôn ngữ hình thức Ầ C PHC PHNG BUÀNG BU∀∀ mm ∈∈ MONAN, m.LOAIMONAN, m.LOAI ∈∈ [‘[‘ChChíínhnh’’,, ‘‘PhPhụụ’]’] ỌỌ NH RÀNH R• Bối cảnh: MONAN NG HNG HỊ ẢẢ ĐỊĐ ảng tầm ảnh hưởng (TAH) C • B I GIÁC ÀI GIXÁX Quan hệ Thêm Xóa Sửa BÀB MONAN + - +(LOAI) TRTRTRẦẦẦN NGN NGN NGỌỌỌC BC BC BẢẢẢOOOKHOA TOÁKHOA TOKHOA TOÁN -TIN HÁNN --TIN HTIN H1616ỌỌỌCCCĐẠĐĐẠẠI HI HI HỌỌỌC SC SC SƯƯƯPHPHPHẠẠẠM TP.HCMM TP.HCMM TP.HCM (16)(16)(16) ThiNganHang.com
Ràng buộc miền giá trị UU BÀBÀI 2: QUI 2: QUẢẢN LÝ THN LÝ THỰỰCC ĐƠĐƠNN ỆỆ NN LILI ẸẸ 6. NGAY_KQ (MATRE, NGAY, CO_MAT, DANHGIA) ỮỮ DD N V ỞỞ ÀN V QuiQui địđịnh thunh thuộộc tíc tínhnh CO_MAT cCO_MAT cóó 2 gi2 giáá trtrịị: 1 –: 1 – ccóó mmặặt, 0 -t, 0 - SS ƠƠ vvắắng lng làà mmộột ràt ràng bung buộộc mic miềền gián giá trtrịị C TOÀC TO ỘỘ N CẦN C • Biểu diễn ngôn ngữ hình thức Ầ C PHC PHNG BUÀNG BU∀∀ nn ∈∈ NGAY_KQ, n.CO_MATNGAY_KQ, n.CO_MAT ∈∈ [0, 1][0, 1] ỌỌ NH RÀNH R• Bối cảnh: NGAY_KQ NG HNG HỊ ẢẢ ĐỊĐ ảng tầm ảnh hưởng (TAH) C • B I GIÁC ÀI GIXÁX Quan hệ Thêm Xóa Sửa BÀB NGAY_KQ + - +(CO_MAT) TRTRTRẦẦẦN NGN NGN NGỌỌỌC BC BC BẢẢẢOOOKHOA TOÁKHOA TOKHOA TOÁN -TIN HÁNN --TIN HTIN H1717ỌỌỌCCCĐẠĐĐẠẠI HI HI HỌỌỌC SC SC SƯƯƯPHPHPHẠẠẠM TP.HCMM TP.HCMM TP.HCM (17)(17)(17) ThiNganHang.com
Ràng buộc miền giá trị UU BÀBÀI 2: QUI 2: QUẢẢN LÝ THN LÝ THỰỰCC ĐƠĐƠNN ỆỆ NN LILI ẸẸ 6. NGAY_KQ (MATRE, NGAY, CO_MAT, DANHGIA) ỮỮ DD N V ỞỞ ÀN V QuiQui địđịnh thunh thuộộc tíc tínhnh DANHGIA cDANHGIA cóó 3 gi3 giáá trtrịị: A, B, C l: A, B, C làà mmộộtt SS ƠƠ ràràng bung buộộc mic miềền gián giá trtrịị C TOÀC TO ỘỘ N CẦN C • Biểu diễn ngôn ngữ hình thức Ầ C PHC PHNG BUÀNG BU∀∀ nn ∈∈ NGAY_KQ, n.DANHGIANGAY_KQ, n.DANHGIA ∈∈ [‘[‘AA’’,, ‘‘BB’’,, ‘‘CC’’]] ỌỌ NH RÀNH R• Bối cảnh: NGAY_KQ NG HNG HỊ ẢẢ ĐỊĐ ảng tầm ảnh hưởng (TAH) C • B I GIÁC ÀI GIXÁX Quan hệ Thêm Xóa Sửa BÀB NGAY_KQ + - +(DANHGIA) TRTRTRẦẦẦN NGN NGN NGỌỌỌC BC BC BẢẢẢOOOKHOA TOÁKHOA TOKHOA TOÁN -TIN HÁNN --TIN HTIN H1818ỌỌỌCCCĐẠĐĐẠẠI HI HI HỌỌỌC SC SC SƯƯƯPHPHPHẠẠẠM TP.HCMM TP.HCMM TP.HCM (18)(18)(18) ThiNganHang.com
Ràng buộc miền giá trị UU BÀBÀI 2: QUI 2: QUẢẢN LÝ THN LÝ THỰỰCC ĐƠĐƠNN ỆỆ NN LILI ẸẸ ỮỮ 7. THANG_KQ (THANG, NAM, MATRE, CHIEUCAO, CANNANG, BONGSEN) DD N V ỞỞ ÀN V QuiQui địđịnh thunh thuộộc tíc tínhnh BONGSEN cBONGSEN cóó 2 gi2 giáá trtrịị: 1-: 1- ccóó bông sen,bông sen, SS ƠƠ 0 –0 – không ckhông cóó bông senbông sen llàà mmộột ràt ràng bung buộộc mic miềền gián giá trtrịị C TOÀC TO ỘỘ N CẦN C • Biểu diễn ngôn ngữ hình thức Ầ C PHC PHNG BUÀNG BU∀∀ tt ∈∈ THANG_KQ, t.BONGSENTHANG_KQ, t.BONGSEN ∈∈ [0,1][0,1] ỌỌ NH RÀNH R• Bối cảnh: THANG_KQ NG HNG HỊ ẢẢ ĐỊĐ ảng tầm ảnh hưởng (TAH) C • B I GIÁC ÀI GIXÁX Quan hệ Thêm Xóa Sửa BÀB THANG_KQ + - +(BONGSEN) TRTRTRẦẦẦN NGN NGN NGỌỌỌC BC BC BẢẢẢOOOKHOA TOÁKHOA TOKHOA TOÁN -TIN HÁNN --TIN HTIN H1919ỌỌỌCCCĐẠĐĐẠẠI HI HI HỌỌỌC SC SC SƯƯƯPHPHPHẠẠẠM TP.HCMM TP.HCMM TP.HCM (19)(19)(19) ThiNganHang.com
Ràng buộc liên bộ - 1 quan hệ UỆUỆ • Định nghĩa LILI NN ẸẸ Ràng buộc liên bộ là điều kiện ràng buộc giữa ỮỮ DD N V các bộ trên cùng một quan hệ ỞỞ ÀN V SS ƠƠ C TOÀ VíVí ddụụ: thu: thuộộc tíc tínhnh TenNganhTenNganh ccủủa ma mỗỗi dòng trongi dòng trong C TO ỘỘ quan hquan hệệ Nganh cNganh cóó gigiáá trtrịị duy nhduy nhấấtt N CN C ẦẦ NG BU MANGANH TENNGANH SOCD TSSV C PHC PHÀNG BUSP103 Sư Phạm Tin học 8 800 ỌỌ SP102 Sư Phạm Lý 4 1200 NH RÀỊNH R NG HNG HĐỊĐ ẢẢ C CNTT Khoa học máy tính 8 160 I GIÁC ÀI GIXÁX SP104 Sư Phạm Lý 6 1000 BÀB Không hợp lệ, vì TENNGANH là duy nhất TRTRTRẦẦẦN NGN NGN NGỌỌỌC BC BC BẢẢẢOOOKHOA TOÁKHOA TOKHOA TOÁN -TIN HÁNN --TIN HTIN H2020ỌỌỌCCCĐẠĐĐẠẠI HI HI HỌỌỌC SC SC SƯƯƯPHPHPHẠẠẠM TP.HCMM TP.HCMM TP.HCM (20)(20)(20) ThiNganHang.com
Hiển thị 20 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!