Cẩm nang Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 1
- Số trang
- 23
- Định dạng
- Dung lượng
- 4.7 MB
- Ngôn ngữ
- VI · Tiếng Việt
- Năm
- 2024
- Trường
- Lớp 1
- Lượt xem
- 0
- Bình luận
- 0
- Lượt tải
- 0
Đang tạo bản xem trước...
Cẩm nang "Trạng Nguyên Tiếng Việt" dành cho học sinh lớp 1, tập trung vào việc học vần và tìm từ vựng.
- Tên tài liệu
- Cẩm nang Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 1
- Trường / Môn
- Lớp 1 · Tiếng Việt
- Nội dung
- Cẩm nang Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 tập trung vào việc học các vần và từ vựng Tiếng Việt cho học sinh. Tài liệu cung cấp danh sách các vần và ví dụ từ, khuyến khích học sinh tự tìm thêm từ mới.
- Mục lục
- Phần 1: Cùng bé học vần
- Số trang
- 23 trang
- Người đăng
- lienhejb
Mô tả
Trích nội dung tài liệu
Cẩm nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT Tài liệu dành tặng học sinh. Đề nghị không sao chép, kinh doanh dưới mọi hình thức Lớp 1 www.trangnguyen.edu.vn Cẩm nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT lớp 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 1: Cùng bé học vần Vần Hãy tìm thêm nhiều TỪ nữa bé nhé 1 ia mía, đĩa, thìa, đỏ tía, ………………………………………………................................... 2 ua cua, rùa, chùa, búa, múa, lúa, ………………………………………………................................... 3 ưa ngựa, cưa, dứa, dừa, mưa, cửa, tre nứa, ………………………………………………................................... ai nai, vải, trái, cải, tai, mái nhà, lái xe, ………………………………………………................................... 5 ay tay, bay, cháy, váy, xe máy, chạy nhảy, ………………………………………………................................... 6 ây cây, mây, tẩy, gầy, giỏ mây, nhảy dây, ………………………………………………................................... oi nói, còi, voi, gọi, mỏi, sỏi, tỏi, ngói đỏ, ………………………………………………................................... ôi gối, xôi, vôi, ổi, cá hồi, ………………………………………………................................... ơi chơi, mời, mới, phơi, bơi, dơi, trời, lời nói, ………………………………………………................................... 10 ui túi, mùi, vui, đùi, cúi, núi, mũi, lùi, bụi, ………………………………………………................................... 11 ưi ngửi, gửi, cửi, ………………………………………………................................... uôi nuôi, tuổi, chuối, muối, cuối, cá đuối, ………………………………………………................................... www.trangnguyen.edu.vn Cẩm nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT lớp 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 1: Cùng bé học vần Vần Hãy tìm thêm nhiều TỪ nữa bé nhé 13 ươi bưởi, sưởi, tươi, cười, người, tưới, lười, ………………………………………………................................... 14 ao áo, táo, sao, cao, mào, chào mào, sáo, báo, ………………………………………………................................... 15 eo mèo, kẹo dẻo, kéo, leo trèo, béo, khéo tay, ………………………………………………................................... au lau, cau, màu, sáu, cháu, đau, kho báu, ………………………………………………...............
Câu hỏi thường gặp
Làm sao để tải tài liệu này về?
Đây là tài liệu VIP. Bạn cần tài khoản VIP còn hiệu lực để mở khóa và tải file gốc về máy.
Tài liệu dài bao nhiêu trang?
Tài liệu gồm 23 trang, thuộc môn Tiếng Việt. Bạn có thể xem trước online trước khi tải.
Tôi có thể xem trước trước khi tải không?
Có. Bạn xem trước tài liệu ngay trên trang này bằng trình đọc online, rồi quyết định tải về.
Cẩm nang Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 1
Đang tạo bản xem trước...
Trích nội dung tài liệu
Cẩm nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT Tài liệu dành tặng học sinh. Đề nghị không sao chép, kinh doanh dưới mọi hình thức Lớp 1 www.trangnguyen.edu.vn Cẩm nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT lớp 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 1: Cùng bé học vần Vần Hãy tìm thêm nhiều TỪ nữa bé nhé 1 ia mía, đĩa, thìa, đỏ tía, ………………………………………………................................... 2 ua cua, rùa, chùa, búa, múa, lúa, ………………………………………………................................... 3 ưa ngựa, cưa, dứa, dừa, mưa, cửa, tre nứa, ………………………………………………................................... ai nai, vải, trái, cải, tai, mái nhà, lái xe, ………………………………………………................................... 5 ay tay, bay, cháy, váy, xe máy, chạy nhảy, ………………………………………………................................... 6 ây cây, mây, tẩy, gầy, giỏ mây, nhảy dây, ………………………………………………................................... oi nói, còi, voi, gọi, mỏi, sỏi, tỏi, ngói đỏ, ………………………………………………................................... ôi gối, xôi, vôi, ổi, cá hồi, ………………………………………………................................... ơi chơi, mời, mới, phơi, bơi, dơi, trời, lời nói, ………………………………………………................................... 10 ui túi, mùi, vui, đùi, cúi, núi, mũi, lùi, bụi, ………………………………………………................................... 11 ưi ngửi, gửi, cửi, ………………………………………………................................... uôi nuôi, tuổi, chuối, muối, cuối, cá đuối, ………………………………………………................................... www.trangnguyen.edu.vn Cẩm nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT lớp 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 1: Cùng bé học vần Vần Hãy tìm thêm nhiều TỪ nữa bé nhé 13 ươi bưởi, sưởi, tươi, cười, người, tưới, lười, ………………………………………………................................... 14 ao áo, táo, sao, cao, mào, chào mào, sáo, báo, ………………………………………………................................... 15 eo mèo, kẹo dẻo, kéo, leo trèo, béo, khéo tay, ………………………………………………................................... au lau, cau, màu, sáu, cháu, đau, kho báu, ………………………………………………...............
- Tên tài liệu
- Cẩm nang Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 1
- Trường / Môn
- Lớp 1 · Tiếng Việt
- Nội dung
- Cẩm nang Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 tập trung vào việc học các vần và từ vựng Tiếng Việt cho học sinh. Tài liệu cung cấp danh sách các vần và ví dụ từ, khuyến khích học sinh tự tìm thêm từ mới.
- Mục lục
- Phần 1: Cùng bé học vần
- Số trang
- 23 trang
- Người đăng
- lienhejb
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!
K5 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
Trạng nguyên Tiếng Việt Lớp 1 (Vòng 1)
K3 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
Full Giáo án Hành trang vào Lớp 1
SGK Tiếng Việt lớp 1 - Tập 1 (Kết nối tri thức)
Đề thi thử TSA Đợt 3 - Đề 10 (Có đáp án)
Tuyển tập 10 đề thi thử Đánh giá tư duy TSA - ĐH Bách khoa Hà Nội
Đề Giải tích 2 (Lớp chất lượng cao CLC) - Mã đề 2304
Đề Giải tích 2 (Lớp Chất lượng cao CLC) - Mã đề 2303
ĐỀ 1 - PHẦN KHOA HỌC - MÔN VẬT LÝ (GV)

Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!