Trang 1
en UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 THANH HÓA 2015
Đang tạo bản xem trước...
en UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 THANH HÓA 2015
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 CHỦ ĐẦU TƯ ĐƠN VỊ TƯ VẤN THANH HÓA, 2015
MỤC LỤC MỤC LỤC.............................................................................................................3 1. Mục tiêu của báo cáo.................................................................................26 2. Nhiệm vụ thực hiện...................................................................................26 3. Bố cục của báo cáo....................................................................................26 4. Phương pháp xây dựng báo cáo................................................................27 5. Nguồn cung cấp số liệu.............................................................................27 6. Tiêu chuẩn áp dụng đánh giá mức độ ô nhiễm..........................................28 7. Tổ chức thực hiện lập báo cáo...................................................................29 CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN CỦA TỈNH THANH HÓA....................................................................................................................30 1.1. Điều kiện địa lý tự nhiên:.......................................................................30 1.1.1. Vị trí địa lý:...................................................................................30 1.1.2. Địa hình, địa mạo:.........................................................................30 1.1.3. Thảm thực vật:...............................................................................32 1.1.4. Sông ngòi:.....................................................................................32 1.2. Đặc trưng khí hậu:..................................................................................35 1.2.1. Chế độ nhiệt:.................................................................................35 1.2.2. Lượng mưa:...................................................................................36 1.2.3. Chế độ gió:....................................................................................36 1.2.4. Độ ẩm:...........................................................................................37 1.2.5. Bão, áp thấp nhiệt đới:..................................................................37 1.2.6. Lũ:.................................................................................................37 1.3. Hiện trạng sử dụng đất:..........................................................................37 1.3.1. Nhóm đất nông nghiệp:.................................................................38 1.3.2. Nhóm đất phi nông nghiệp:...........................................................41 1.3.3. Đất chưa sử dụng:..........................................................................43
CHƯƠNG II: SỨC ÉP CỦA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG............................................................................................................44 2.1. Tăng trưởng kinh tế................................................................................44 2.1.1.Khái quát tình hình phát triển và cơ cấu phân bổ các ngành, lĩnh vực trong tỉnh.................................................................................................44 2.1.2. Tăng trưởng của các ngành...........................................................45 2.1.3. Vai trò và tác động của sự phát triển kinh tế đến đời sống xã hội và môi trường...............................................................................................48 2.2. Sức ép dân số và vấn đề đô thị hoá:.......................................................51 2.2.1.Sự phát triển dân số cơ học............................................................51 2.2.2.Sự chuyển dịch thành phần dân cư.................................................52 2.2.3. Dự báo sự gia tăng dân số của tỉnh trong thời gian tới..................52 2.2.4.Tác động của việc gia tăng dân số đến môi trường........................53 2.3. Phát triển công nghiệp, thương mại........................................................53 2.4. Phát triển xây dựng.................................................................................59 2.5. Phát triển năng lượng.............................................................................61 2.6. Phát triển giao thông vận tải...................................................................62 2.7. Phát triển nông nghiệp............................................................................64 2.7.1. Nông nghiệp..................................................................................64 2.7.2. Lâm nghiệp:...................................................................................68 2.7.3. Khai thác, nuôi trồng và chế biến thuỷ sản:..................................68 2.8. Phát triển du lịch, dịch vụ:......................................................................70 2.8.1. Du lịch:..........................................................................................70 2.8.2. Dịch vụ:.........................................................................................72 2.9. Hội nhập quốc tế:...................................................................................73 7.1.1. Các nguồn phát sinh chất thải rắn đô thị.....................................233 7.1.2. Nguồn phát sinh chất thải rắn công nghiệp.................................233
7.1.3. Chất thải y tế...............................................................................234 Theo Quyết định số 3657/2009/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa về Chương trình phát triển nhà ở đô thị tỉnh Thanh Hoá đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020...............................................240 7.4.1. Thu gom và xử lý chất thải rắn đô thị.........................................242 7.4.2. Thu gom và xử lý chất thải rắn công nghiệp...............................251 7.4.3. Thu gom và xử lý chất thải rắn y tế.............................................253 Bãi rác xã Thọ Dân, Triệu Sơn ( Nguồn: Baomoi.com tháng 3/2015)........255 CHƯƠNG VIII: TAI BIẾN THIÊN NHIÊN VÀ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG.......257 CHƯƠNG IX: BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ CÁC ẢNH HƯỞNG......................271 CHƯƠNG X: TÁC ĐỘNG CỦA Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG.........................284 10.1. Tác động của ô nhiễm môi trường đến sức khỏe con người..............284 10.2. Tác động ô nhiễm môi trường đối với vấn đề kinh tế - xã hội...........287 10.3. Tác động ô nhiễm môi trường đối với các hệ sinh thái......................290 11.1. Những việc đã làm được.....................................................................291 11.1.1. Về cơ cấu tổ chức quản lý môi trường......................................291 11.1.2. Về mặt thể chế, chính sách........................................................293 11.1.3. Về mặt tài chính, đầu tư cho công tác bảo vệ môi trường.........295 11.2. Những tồn tại......................................................................................302 11.2.1. Về cơ cấu tổ chức quản lý môi trường......................................302 11.2.2. Về mặt thể chế, chính sách........................................................303 CHƯƠNG XII: CÁC CHÍNH SÁCH VÀ GIẢI PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ...........................................................................................................................308 12.1. Các chính sách tổng thể......................................................................308 12.2. Các chính sách đối với các vấn đề ưu tiên.........................................314 12.3. Các chương trình, kế hoạch...............................................................320 12.4. Các giải pháp......................................................................................324
12.4.2. Giải pháp về mặt chính sách, thể chế, luật pháp liên quan lĩnh vực bảo vệ môi trường ưu tiên.....................................................................324 12.4.3. Giải pháp về mặt tài chính, đầu tư cho bảo vệ môi trường.......325 12.4.4. Vấn đề tăng cường các hoạt động giám sát chất lượng, quan trắc và cảnh báo ô nhiễm môi trường................................................................325 12.4.5. Vấn đề nguồn lực con người, giải pháp tăng cường sự tham gia của cộng đồng bảo vệ môi trường................................................................326 12.4.6. Các giải pháp về quy hoạch phát triển......................................326 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ...........................................................................329
DANH SÁCH CÁN BỘ THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ Stt Họ tên Chức vụ Đơn vị công tác 1 Vũ Đình Xinh Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa 2 Lưu Trọng Quang Phó Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa Chi cục Bảo vệ môi 3 Lê Văn Bình Chi cục trưởng trường – Sở TNMT Thanh Hóa 4 Lại Minh Hiền Giám đốc Trung tâm bảo tồn Đa dạng sinh học 5 Nguyễn Nguyên Cường Cán bộ nghiên cứu Trung tâm bảo tồn Đa dạng sinh học 6 Nguyễn Thị Huyền Cán bộ nghiên cứu Trung tâm bảo tồn Đa dạng sinh học 7 Đinh Việt Hùng Cán bộ nghiên cứu Trung tâm bảo tồn Đa dạng sinh học 8 Đặng Thị Hương Cán bộ nghiên cứu Trung tâm bảo tồn Đa dạng sinh học 9 Nguyễn Thành Nam Phó tổng Giám đốc Công ty Cổ phần DV KHCN & BVMT 10 Trịnh Viết Cương Cán bộ kỹ thuật Công ty Cổ phần DV KHCN & BVMT 11 Trịnh Văn Kiên Cán bộ kỹ thuật Công ty Cổ phần DV KHCN & BVMT Và những người khác...
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT ATNĐ Áp thấp nhiệt đới BĐKH Biến đổi khí hậu BVTV Bảo vệ thực vật BVMT Bảo vệ môi trường BVĐK Bệnh viện đa khoa CTR Chất thải rắn CTNH Chất thải nguy hại CCN Cụm công nghiệp CSDL Cơ sở dữ liệu DLĐVN Danh lục Đỏ Việt Nam DLĐ Danh lục đỏ ĐVĐ Động vật đáy ĐVN Động vật nổi ĐDSH Đa dạng sinh học ĐVHD Động vật hoang dã ĐTM Đánh giá tác động môi trường FDI Đầu tư phát triển trực tiếp GTSX Giá trị sản xuất GDP Tổng sản phẩm nội địa (Gross Domestic Product) GTVT Giao thông vận tải HST Hệ sinh thái HĐND Hội đồng nhân dân IUCN Liên minh Quốc tế Bảo tồn Thiên nhiên và Tài nguyên Thiên nhiên (International Union for Conservation of Nature) KBT Khu bảo tồn KBTTN Khu bảo tồn thiên nhiên KCN Khu công nghiệp
KDC Khu dân cư ODA Quỹ Hỗ trợ Phát triển NGO Tổ chức phi chính phủ NN&PTNT Nông nghiệp và Phát triển nông thôn PCBL Phòng chống bão lụt QCCP Quy chuẩn cho phép QCVN Quy chuẩn Việt Nam QLDA Quản lý dự án SNMT Sự nghiệp môi trường TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam TNHH Trách nhiêm hữu hạn TVN Thực vật nổi TX Thị xã TP Thành phố TNMT Tài nguyên và Môi trường THPT Trung học phổ thông THCS Trung học cơ sở TNHHMTV Trách nhiệm hữu hạn một thành viên TBNN Trung bình nhiều năm UNICEF Quỹ Nhi đồng Liên hiệp quốc UBND Ủy ban nhân dân VLXD Vật liệu xây dựng VQG Vườn Quốc gia WHO Tổ chức y tế thế giới WWF Tổ chức Quỹ Bảo tồn quốc tế về Thiên nhiên (World Wide Fund For Nature)
DANH MỤC BẢNG CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN CỦA TỈNH THANH HÓA....................................................................................................................30 Bảng 1. 1: Sự biến đổi diện tích đất theo các năm..............................................38 Bảng 1. 2: Hiện trạng sử dụng đất nông nông nghiệp năm 2013........................39 Bảng 1. 3: Hiện trạng đất phi nông nghiệp năm 2013.........................................41 CHƯƠNG II: SỨC ÉP CỦA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG............................................................................................................44 Bảng 2. 1: Tốc độ phát triển GDP hàng năm theo giá so sánh năm 1994...........45 Bảng 2. 2: Tổng hợp dân số tỉnh Thanh Hóa từ năm 2009 - 2014......................51 Bảng 2. 3: Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá hiện hành phần theo ngành công nghiệp (tỷ đồng)..................................................................................................54 Bảng 2. 4: Giá trị sản xuất xây dựng theo giá hiện hành phân theo ngành công nghiệp (tỷ đồng)..................................................................................................60 Bảng 2. 5: Tổng giá trị sản xuất ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2010 – 2014.........................................................................................................64 Bảng 2. 6: Diện tích rừng hiện có tính đến 23/12/2014......................................68 Bảng 2. 7: Doanh thu của du lich, dịch vụ lưu trú và ăn uống theo giá hiện hành (tỷ đồng)..............................................................................................................70 Bảng 2. 8: Số lượt khách du lịch.........................................................................70 Bảng 3. 1: Các vùng tìm kiếm, thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất......131 Bảng 3. 2: Tải lượng các chất ô nhiễm có trong nước thải sinh hoạt................169 Bảng 3. 3: Dự báo lượng nước thải và chất lượng nước thải đô thị..................170 Bảng 3. 4: Dự báo lượng nước thải và chất lượng nước thải trong sản xuất công nghiệp đến năm 2020.........................................................................................172 Bảng 3. 5: Tải lượng ô nhiễm trong nước thải chăn nuôi..................................174 Bảng 3. 6: Dự báo tải lượng các chất ô nhiễm trong chăn nuôi........................174 Bảng 4. 1: Tổng lượng khí thải từ nguồn công nghiệp (năm 2013)..................179 Bảng 4. 2: Lưu lượng xe vào giờ cao điểm tại một số điểm nút giao thông 2011 ...........................................................................................................................180
Bảng 4. 3: Các thông số môi trường không khí tại một khu vực giao thông tỉnh Thanh Hóa năm 2014........................................................................................189 Bảng 4. 4: Các thông số môi trường không khí tại các KDC gần các nhà máy, KCN, làng nghề năm 2014................................................................................195 Bảng 4. 5: Các thông số môi trường không khí tại các KDC tập trung năm 2014 ...........................................................................................................................201 Bảng 4. 4: Dự báo phát thải các chất ô nhiễm khi đốt cháy nhiên liệu trong công nghiệp cho đến 2020 khi không dùng biện pháp đối phó..................................204 Bảng 4. 5: Tải lượng ô nhiễm khí thải do hoạt động của xe cơ giới.................205 Bảng 4. 6: Hệ số phát thải ô nhiễm đối với xe ô tô con, xe khách và xe tải......205 Bảng 4. 7: Dự báo nồng độ ô nhiễm không khí năm 2020 do hoạt động của các xe ô tô con, xe khách và xe tải...........................................................................206 Bảng 5. 1: Lượng tiêu thụ phân và hóa chất bảo vệ thực vật trên 1 ha đất nông nghiệp................................................................................................................218 Bảng 6. 1: Các hoạt động xâm phạm vào rừng ở khu BTTN Pù Luông...........220 Bảng 7. 1: Định mức phát thải CTR sinh hoạt..................................................235 Bảng 7.2: Lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh tại các huyện, thị xã, thành phố qua các năm................................................................................................235 Bảng 7. 3: Khối lượng CTR phát sinh tại một số KCN điển hình.....................237 Bảng 7. 4: Tổng hợp lượng thải chất thải rắn y tế bệnh viện tuyến huyện........238 Bảng 7. 5: Dự báo lượng chất thải rắn sinh hoạt tại các huyện thị trên địa bàn tỉnh đến năm 2020.............................................................................................240 Bảng 7. 6: Dự báo tổng lượng CTR công nghiệp phát sinh đến 2020..............241 Bảng 7. 7: Công tác thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại khu vực đô thị............242 Bảng 7. 8: Các biện pháp xử lý rác thải tại các bãi rác trên địa bàn tỉnh..........244 Bảng 7. 9: Tổng hợp số lượng các khu xử lý rác thải, bãi chứa rác tạm trên địa bàn tỉnh..............................................................................................................247 Bảng 7. 10: Tổng hợp các dự án xử lý rác thải bằng biện pháp chôn lấp hợp vệ sinh trên địa bàn tỉnh.........................................................................................248 CHƯƠNG VIII: TAI BIẾN THIÊN NHIÊN VÀ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG.......257
Bảng 8. 1: Thống kê hiện trạng tai biến thiên nhiên tại tỉnh Thanh Hóa từ năm 2010 đến năm 2014...........................................................................................260 Bảng 8. 2: Thống kê thiệt hại do thiên tai gây ra trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa từ năm 2010 đến năm 2014....................................................................................265 CHƯƠNG IX: BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ CÁC ẢNH HƯỞNG......................271 Bảng 9. 1: Diễn biến tình hình khai thác khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng, sản xuất giấy trong năm năm qua......................................................................272 Bảng 9. 2: Tình hình dân số Thanh Hoá từ năm 2010 đến 2014.......................273 CHƯƠNG X: TÁC ĐỘNG CỦA Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG.........................284 CHƯƠNG XII: CÁC CHÍNH SÁCH VÀ GIẢI PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ...........................................................................................................................308 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ...........................................................................329
DANH MỤC BIỂU ĐỒ DANH MỤC BIỂU ĐỒ......................................................................................13 DANH MỤC HÌNH............................................................................................25 CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN CỦA TỈNH THANH HÓA....................................................................................................................30 CHƯƠNG II: SỨC ÉP CỦA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG............................................................................................................44 Biểu đồ 2. 1: Cơ cấu GDP theo giá hiện hành.....................................................45 Biểu đồ 2. 2: Cơ cấu dân số phân theo thành thị, nông thôn tỉnh Thanh Hóa từ năm 2010 - 2014..................................................................................................52 Biểu đồ 2. 3: Dự báo tốc độ gia tăng dân số tỉnh Thanh Hóa đến năm 2034......53 Biểu đồ 2. 4: Tỷ lệ tăng trưởng giá trị sản xuất của ngành công nghiệp.............54 Biểu đồ 2. 5: Tỷ lệ tăng trưởng giá trị sản xuất ngành Xây dựng.......................60 Biểu đồ 2. 6: Tỷ lệ tăng trưởng ngành nông nghiệp các năm 2011 - 2014..........65 Biểu đồ 2. 7: Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu ngành Du lich các năm 2011 - 2013.70 Biểu đồ 3. 1: Diễn biến hàm lượng DO trung bình năm trong nước sông Mã từ năm 2011-2014....................................................................................................79 Biểu đồ 3.2. Diễn biến Hàm lượng BOD5 trung bình năm trong nước sông Mã từ năm 2011-2014................................................................................................79 Biểu đồ 3.4. Diễn biến Hàm lượng COD trung bình năm trong nước sông Mã từ năm 2011-2014....................................................................................................81 Biểu đồ 3.6. Diễn biến Hàm lượng E. Coli trung bình năm trong nước sông Mã từ năm 2011-2014................................................................................................82 Biểu đồ 3.7. Diễn biến Hàm lượng TSS trung bình năm trong nước sông Mã từ năm 2011-2014....................................................................................................82 Biểu đồ 3.8. Diễn biến Hàm lượng TSS theo tháng tại khu vực cầu Bản Lát, xã Tam Trung từ năm 2011-2013 (Biểu đồ minh họa).............................................83 Biểu đồ 3.9. Diễn biến Hàm lượng TSS theo tháng tại cầu Na Sài, xã Xuân Phú .............................................................................................................................84
Biểu đồ 3.10. Diễn biến Hàm lượng TSS theo tháng tại phà La Hán, xã Ban Công....................................................................................................................84 từ năm 2011-2013 (Biểu đồ minh họa)................................................................85 Biểu đồ 3.12. Diễn biến Hàm lượng TSS theo mùa tại cầu Kiểu, xã Yên Trường .............................................................................................................................85 Biểu đồ 3.13. Diễn biến Hàm lượng Fe trung bình năm trong nước sông Mã từ năm 2011-2014....................................................................................................86 Biểu đồ 3.14. Diễn biến Hàm lượng NH4+ trung bình năm trong nước sông Mã từ năm 2011-2014................................................................................................86 Biểu đồ 3.15. Diễn biến hàm lượng tổng dầu mỡ trung bình năm trong nước sông Mã từ năm 2011-2014.................................................................................87 Biểu đồ 3.16. Diễn biến Hàm lượng DO trung bình năm trong nước sông Chu từ năm 2011-2014....................................................................................................87 Biểu đồ 3.17. Diễn biến Hàm lượng BOD5 trung bình năm trong nước sông Chu từ năm 2011-2014................................................................................................88 Biểu đồ 3.18: Diễn biến Hàm lượng BOD5 theo tháng tại đập Bái Thượng, xã Xuân Bái từ năm 2011-2012 (Biểu đồ minh họa)...............................................89 Biểu đồ 3.19: Diễn biến Hàm lượng BOD5 theo tháng tại Cầu Mục Sơn, xã Xuân La từ năm 2011-2012 (Biểu đồ minh họa).................................................89 Biểu đồ 3.20. Diễn biến Hàm lượng COD trung bình năm trong nước sông Chu từ năm 2011-2014................................................................................................89 Biểu đồ 3.21: Diễn biến Hàm lượng COD theo tháng tại đập Bái Thượng, xã Xuân Bái từ năm 2011-2012 (Biểu đồ minh họa)...............................................90 Biểu đồ 3.22: Diễn biến Hàm lượng COD theo tháng tại cầu Mục Sơn, xã Xuân Lam từ năm 2011-2012 (Biểu đồ minh họa).......................................................90 Biểu đồ 3.23. Diễn biến Hàm lượng TSS trung bình năm trong nước sông Chu từ năm 2011-2014................................................................................................91 Biểu đồ 3.24: Diễn biến Hàm lượng TSS theo tháng tại Cầu Mục Sơn xã Xuân Lam từ năm 2011-2012 (Biểu đồ minh họa).......................................................91
Hiển thị 14 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!