Trang 2
BÀI TẬP KẾ TOÁN CHI PHÍ BÀI 1. Chi phí năng lượng của một đơn vị trong 6 tháng đầu năm 2000 (đvt: đồng) Tháng Số giờ hoạt động Tổng chi phí năng lượng 1 500 2.250.000 2 750 2.375.000 3 1.000 2.500.000 4 1.100 2.550.000 5 950 2.475.000 6 700 2.435.000 Cộng 5.000 14.500.000 Yêu cầu: Xác định biến phí, định phí theo phương pháp cực đại-cực tiểu và theo phương pháp bình phương bé nhất. BÀI LÀM: a. Theo phương pháp cực đại, cực tiểu: Ta có, công thức dự toán chi phí sản xuất Y = aX + b, với a là biến phí sản xuất chung trên 1 đơn vị sản phẩm, b là định phí sản xuất chung - Biến phí hoạt động = 500 - Định phí sản xuất chung b = Ymax – aXmax = 2.550.000 – 500 x 1.100 = 2.000.000 Phương trình chi phí năng lượng của công ty: Y=500X + 2.000.000 b. Theo phương pháp bình phương bé nhất (đvt: 1.000đ) Tháng Số giờ hoạt động (X) Tổng CP năng lượng (Y) XY X2 1 500 2.250 1.125.000 250.000 2 750 2.375 1.781.250 562.500 ThiNganHang.com3 1.000 2.500 2.500.000 1.000.000 4 1.100 2.550 2.805.000 1.210.000 5 950 2.475 2.351.250 902.500 6 700 2.350 1.645.000 490.000 Cộng 5.000 14.500 12.207.500 4.415.000 -Trang 2- ThiNganHang.com
Trang 3
Ta có hệ phương trình: Vậy phương trình chi phí năng lượng có dạng: Y=500X + 2.000.000 (đ) BÀI 2. Khách sạn Hoàng có tất cả 200 phòng. Vào mùa du lịch bình quân mỗi ngày có 80% số phòng được thuê, ở mức này chi phí bình quân là 100.000đ/phòng/ngày. Mùa du lịch thường kéo dài 1tháng (30 ngày), tháng thấp nhất trong năm, tỷ lệ số phòng được thuê chỉ đạt 50%. Tổng chi phí hoạt động trong tháng này là 360.000.000đ. Yêu cầu: 1) Xác định chi phí khả biến mỗi phòng/ngày. 2) Xác định tổng chi phí bất biến hoạt động trong tháng. 3) Xây dựng công thức dự đoán chi phí. Nếu tháng sau dự kiến số phòng được thuê là 80%, 65%, 50%. Giải thích sự khác biệt về chi phí này. BÀI LÀM: (đvt: 1.000đ) o Xác định chi phí khả biến mỗi phòng/ngày - Vào mùa du lịch: + Tổng số phòng được thuê = 200 phòng x 80% = 160 phòng + Tổng chi phí = 160 x 100 = 16.000 - Vào tháng thấp nhất: + Tổng số phòng được thuê = 0.5 x 200 = 100 phòng + Tổng chi phí = 360.000/30 = 12.000 Chi phí khả biến o Xác định tổng chi phí bất biến hoạt động trong tháng: b = Ymin – aXmin = (12.000 x 30) – 66,66667 x 100 x 30 = 160.000 ThiNganHang.comNoếu tháng sau dXây dựng công thự kiến sức dố phòng đượự toán chi phí:c thuê là 65% thì chi phí dY = 2.000X + 160.000ự kiến Y = 2.000 x 65% x 200 + 160.000 = 420.000 o Chi phí hoạt động bình quân cho 1phòng/ngày Mức độ hoạt động là 80%: Y = = 100 Mức độ hoạt động là 65%: tương tự như trên, ta được Y=107,691 -Trang 3- ThiNganHang.com
Trang 4
Mức độ hoạt động là 50%: Y = 120 Giải thích: Khi mức độ hoạt động giảm đi, mức chi phí cho 1 phòng/ngày tăng lên, là do phần chi phí bất biến tính cho 1 phòng tăng lên BÀI 3: Phòng kế toán công ty Bình Minh đã theo dõi và tập hợp được số liệu về chi phí dịch vụ bảo trì máy móc sản xuất và số giờ/máy chạy trong 6 tháng như sau: Tháng Số giờ hoạt động Tổng chi phí năng lượng 1 4.000 15.000 2 5.000 17.000 3 6.500 19.400 4 8.000 21.800 5 7.000 20.000 6 5.500 18.200 Cộng 36.000 111.400 Yêu cầu: 1) Sử dụng phương pháp cực đại – cực tiểu để xác định công thức ước tính chi phí bảo trì máy móc sản xuất của công ty. 2) ước tính bằng bao nhiêu. BÀI LÀM: Sử dụng phương pháp cực đại, cực tiểu:(đvt: đồng) Ta có, công thức dự toán chi phí bảo trì máy móc Y=aX + b, với a là biến phí sản xuất chung trên 1đơn vị sản phẩm, b là định phí sản xuất chung - Biến phí hoạt động - Định phí sản xuất chung b = Ymax – aXmax = 21.800 – 1.700 x 8.000 = 8.200 Phương trình chi phí năng lượng của công ty: Y=1.700X + 8.200 2. Giả sử công ty dự kiến tháng tới tổng số giờ máy chạy là 7.500 thì chi phí bảo trì ước tính là Y = 1.700 x 7.500 giờ + 8.200 = 20.950 BÀI 4:chi phí vmáy móc sThiNganHang.comGiật liảản xusệửu - công cchi phí sất. Ở mảụứn xuc hosản xuấạt đột chung cất, chi phí nhân viên phân xưởng thủấa mp nhộất DNSX gt (10.000h/máy), các khoồm 3 khong và chi phí bản mục chi phí làản mụảc chio trì phí này phát sinh như sau: Chi phí vật liệu - công cụ sản xuất 10.400 nđ (biến phí) Chi phí nhân viên phân xưởng 12.000 nđ (định phí) Chi phí bảo trì máy móc sản xuất 11.625 nđ (hỗn hợp) Chi phí sản xuất chung 34.025 nđ -Trang 4- ThiNganHang.com
Trang 5
Chi phí sản xuất chung được phân bổ theo số giờ máy chạy. Phòng kế toán của doanh nghiệp đã theo dõi chi phí SXC trong 6 tháng đầu năm và tập hợp trong bảng dưới đây: Tháng Số giờ hoạt động Tổng chi phí năng lượng 1 11.000 36.000 2 11.500 37.000 3 12.500 38.000 4 10.000 34.025 5 15.000 43.400 6 17.500 48.200 Cộng 77.500 236.625 Yêu cầu: 1) Hãy xác định chi phí bảo trì ở mức hoạt động cao nhất trong 6 tháng trên 2) Sử dụng phương pháp cực đại cực tiểu để xây dựng công thức ước tính chi phí bảo trì dạng Y = ax + b 3) Dùng phương pháp bình phương bé nhất, xác định công thức dự toán chi phí bảo trì sẽ như thế nào. BÀI LÀM: a. Xác định chi phí bảo trì ở mức hoạt động cao nhất trong 06 tháng trên - Chi phí vật liệu – dụng cụ sản xuất khả biến 1h máy: 10.400.000/10.000 = 1.040đ - Chi phí bảo trì ở mức hoạt động cao nhất (tháng 06) 48.200.000- (1.040 x 17.500 + 12.000.000) = 18.000.000đ b. Phương trình chi phí có dạng: Y = aX + b, với a là biến phí sản xuất chung trên một đơn vị sản phẩm, b là định phí b = Ymax – aXmax = 18.000.000 – 850x17.500 = 3.125.000đ Phương trình chi phí có dạng: Y = 850X + 3.125.000 c. Xác định công thức dự toán chi phí bảo trì theo PP bình phương bé ThángThiNganHang.comnhấtSố giờ hoạt động (X) Tổng CP năng lượng (Y) XY X2 1 11 12.560 138.160 121 2 11,5 13.040 149.960 132,25 3 12,5 13.000 162.500 156,25 4 10 11.625 116.250 100 5 15 15.800 237.000 225 -Trang 5- ThiNganHang.com
Trang 6
6 17,5 18.000 315.000 306,25 Cộng 77,5 84.025 1.118.870 104,75 Ta có hệ phương trình: Vậy phương trình chi phí năng lượng có dạng: Y=844,84X + 3.091,68 BÀI 5: Công ty ABC tổ chức sản xuất gồm 2 bộ phận phục vụ là PX điện và PX sữa chữa, tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Theo tài liệu về chi phí của 2 PX trong tháng 9 như sau: 1) Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ: PX sữa chữa 800.000đồng 2) Tập hợp CPSX trong kỳ: PX điện PX sữa chữa Chi phí sản xuất SXSP Phục vụ qlý SXSP Phục vụ qlý - Giá thực tế NVL xuất dùng 3.000.000 100.000 5.200.000 150.000 - Giá thực tế CC xuất dùng - - - - + Loại phân bổ 1kỳ - 200.000 - - + Loại phân bổ 2kỳ - 300.000 - 500.000 - Tiền lương phải trả 600.000 200.000 1.000.000 200.000 - Khấu hao TSCĐ - 1.000.000 - 1.700.000 - DV mua ngoài - 200.000 - 190.000 - CP khác bằng tiền - 118.000 - 172.000 3) Kết quả sản xuất của từng phân xưởng: - PX điện: Thực hiện 12.000 kwh điện, trong đó dùng ở PX điên 600kwh, thắp sáng PXSC 1.400 Kwh, cung cấp cho PXSX chính 5.000 Kwh, cung cấp cho bộ phận bán hàng 3.000 Kwh, cung cấp cho bộ phận quản lý doanh nghiệp 2.000 Kwh. - PX sữa chữa: Thực hiện 440h công sữa chữa, trong đó sữa chữa MMTB ở PXSC 10h. sữa chữa MMTB ở PX điện 30h, SC thường xuyên MMTB ở PXSX 100h, sữa chữa MMTB ở BPBH 200h, sữa chữa sản phẩm bảo hành trong kỳ 80h, schữThiNganHang.coma chữ4)a dữa MMTB thườởCho bidang ết địước tính là 850.000 đồnh mng xuyênức chi phí điện là 500đ/Kwh, SC 25.000đ/giờở bngộ phận QLDN20h, còn một số công vicông ệc sữa Yêu cầu: Tính Z thực tế SP, dịch vụ cung cấp cho các bộ phận chức năng theo 2 trường hợp: - Trường hợp PX phụ không cung cấp SP lẫn nhau - Trường hợp PX phụ cung cấp SP lẫn nhau BÀI LÀM: a.Trường hợp PX phụ không cung cấp sản phẩm lẫn nhau -Trang 6- ThiNganHang.com
Trang 7
Chọn phương pháp trực tiếp (đvt: 1.000đ) PX Điện PX sữa chữa Nợ TK621 3.000 Nợ TK621 5.200 Có TK152 3.000 Có TK152 5.200 Nợ TK622 732 Nợ TK622 1.220 Có TK334 600 Có TK334 1.000 Có TK338 132 Có TK338 220 Nợ TK627 2.012 Nợ TK627 2.706 Có TK 152 100 Có TK 152 150 Có TK153 200 Có TK142 250 Có TK142 150 Có TK334 200 Có TK334 200 Có TK338 44 Có TK338 44 Có TK214 1.700 Có TK214 1.000 Có TK331 190 Có TK331 200 Có TK111 172 Có TK111 118 Kết chuyển Kết chuyển Nợ TK154 5.744 Nợ TK154 9.126 Có TK621 3.000 Có TK621 5.200 ThiNganHang.comCó TK622Có TK627 7322.012 Có TK622Có TK627 1.2202.706 Chi phí sản xuất đơn vị của điện = * 1.000 = 574,4đ/Kwh Nợ TK627 2.872.000 Nợ TK641 1.723.200 -Trang 7- ThiNganHang.com
Trang 8
Nợ TK642 1.148.800 Có TK154(Đ) 5.744.000 Chi phí sản xuất đơn vị của SC = * 1.000 = 22,690 đ/giờ công Nợ TK627 2.296.000 Nợ TK641 6.353.000 Nợ TK642 453.800 Có TK154 (SC) 9.076.000 Sơ đồ tài khoản TK 154(Đ) TK 154(SC) 2.872 (627) SD: 800 2.269 (627) SD: 0 1.723,2 (641) 621) 5.200 6353,2 (641) 621) 3.000 622) 732 622) 1.220 1.148,8 (642) 627) 2.706 453,8 (642) 627) 2.012 5.744 5.744 5.744 5.744 SD: 0 SD: 850 b. Trường hợp PX phụ cung cấp SP lẫn nhau: Chọn PA chi phí sx ThiNganHang.comđịnh mức (KH) Chi phí sản xuất điện cung cấp cho sữa chữa: 1.400*500 = 700.000đ Chi phí sản xuất sữa chữa cung cấp cho Điện: 30 * 25.000 = 750.000đ ZttđvịĐiện)= =579,4 đ/kwh Zttđvị(SC)= =22.565 đ/giờ công -Trang 8- ThiNganHang.com
Trang 9
Nợ TK627 2.897.000 Nợ TK627 2.256.500 Nợ TK641 1.738.200 Nợ TK641 6.318.200 Nợ TK642 1.158.800 Nợ TK642 451.300 Có TK154(Đ) 5.794.000 Có TK154 (SC) 9.026.000 TK 154(Đ) TK 154(SC) SD: 0 2.897 (627) SD: 800 2.269 (627) 621) 3.000 1.738,2 (641) 621) 5.200 6353,2 (641) 622) 732 1.158,8 (642) 622) 1.220 627) 2.012 627) 2.706 453,8 (642) 154SC) 750 154SC) 700 154Đ) 700 750 (154Đ) 6.494 6.494 9.826 9.826 SD: 0 SD: 850 BÀI 6: DN A có 2 PXSX phụ chủ yếu phục vụ cho PXSX chính và một phần nhỏ cung cấp ra bên ngoài. Trong tháng có các tài liệu như sau: 1) Số dư đầu tháng của TK 154 (PXSC): 100.000đ 2) Xuất nhiên liệu dùng trong PX điện: 1.200.000đ, PXSC là 150.000đ. 3) Xuất phụ tùng thay thế cho PX điện là 50.000đ, PXSC là 150.000đ. 4) Xuất công cụ lao động giá thực tế là 500.000đ cho PXSC loại phân bổ 2lần 5) Tiền lương phải trả cho công nhân sản xuất điện 1.500.000đ, nhân viên quản lý PX điện 1.000.000đ, cho công nhân sữa chữa 5.000.000đ, nhân viên quản lý PXSC 2.000.000đbằThiNganHang.comng ti6) Khền mấu hao TSCĐ trong PX điện là 800.000đ, PXSC là 120.000đ; chi phí khácặt chi cho PX điện là 350.000đ, PXSC 50.000đ, chi phí trả trước phân bổ cho PXSC là 930.000đ Báo cáo của các PX: - PXSC: Thực hiện được 500h công, trong đó tự dùng 10h, cung cấp cho PX điện là 30h, SC lớn tài sản trong doanh nghiệp là 100h, SC thường xuyên TS trong PX chính là 50h, cho bộ phận bán hàng 40h, còn lại phục vụ bên ngoài. Cuối tháng còn 20h công dở dang được tính theo Z KH: 47.000đ/h -Trang 9- ThiNganHang.com
Trang 10
- PX điện: Thực hiện được 3.000 Kwh, trong đó tự dùng 200Kwh, dùng cho PXSC là 300Kwh, bộ phận quản lý doanh nghiệp 500Kwh, bộ phận bán hàng 800Kwh, PXSX chính 1.000Kwh, còn lại cung cấp ra bên ngoài. Cho Z KH: 1400đ/kwh Yêu cầu: - Phản ánh vào tài khoản tình hình trên - Tính ZTT 1h công Sc và 1kwh điện, biết giá trị phụ trợ cung cấp theo ZKH BÀI LÀM: Phân xưởng Điện TK621 (Đ) TK622 (Đ) 152) 1.200 334)1.500 152) 50 1.250 (154Đ) 338)330 1.830 (154Đ) 1.250 1.250 1.830 1.830 TK627 (Đ) 334)1.000 338)220 214)800 111)350 2.370 (154Đ) ThiNganHang.com2.370 2.370 TK154 (Đ) 154SC)420 SD: 0 154SC)1.410 641)2.060,8 621)1.250 642)1.288 -Trang 10- ThiNganHang.com
Trang 11
622)1.830 627C)2.576 627)2.370 632)515,2 Chi phí sản xuất điện cung cấp cho sữa chữa: 1.400*300=420.000đ 1.250 1.250 Chi phí sản xuất SC cung cấp cho Điện: 47.000*30=1.410.000đ ZTTđv Điện = = 2,576 ngđ/kwh Nợ TK627C 2.576 Nợ TK641 2.576 Nợ TK642 2.060,8 Nợ TK632 1.288 Có TK154Đ 6.440 Phân xưởng Sữa chữa: TK154 (SC) 154Đ)1.410 SD: 100 154Đ)420 641)2.018,4 621)15.150 627C)2.523 622)6.110 632)13.624,2 627)3.790 2413)5.046 ThiNganHang.comSD:94025.406 24.620 TK622 (SC) 334)5.000 338)1.100 6.100 (154SC) -Trang 11- ThiNganHang.com
Trang 12
6.110 6.110 TK621 (SC) 152) 150 152)15.000 15.150(154SC) 15.150 15.150 TK627 (SC) 142)250 334) 2.000 338)440 154SC)3.790 214)120 111)50 142)930 3.790 3.790 ZTTđvị SC = = 50,46 ngđ/h công NNThiNganHang.comợợ TK627CTK641 2.5232.018,8 Nợ TK2413 5.046 Nợ TK632 13.624,2 Có TK154(SC ) 23.210 BÀI 7: Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm A có tình hình như sau: -Trang 12- ThiNganHang.com
Hiển thị 12 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!