Bài giảng Hình học 12 - Phương trình đường thẳng trong không gian (P3)
Tài liệu này trình bày kiến thức về phương trình đường thẳng trong không gian Oxyz, bao gồm định nghĩa, phương trình tham số, phương trình chính tắc, vị trí tương đối của hai đường thẳng, vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng, các loại khoảng cách và góc. Cuối tài liệu là các câu hỏi trắc nghiệm ôn tập.
Đang tạo bản xem trước...
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG A – KIẾN THỨC CHUNG Định nghĩa: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M0(x0;y0;z0) và có vectơ chỉ phương , Nếu a1, a2 , a3 đều khác không .Phương trình đường thẳng viết dưới dạng chính tắc như sau: Ngoài ra đường thẳng còn có dạng tổng quát là: thỏa , . 1. Vị Trí tương đối của hai đường thẳng: Chương trình cơ bản 1)Vị trí tương đối của hai đường thẳng. Trong Kg Oxyz cho hai đường thẳng vtcp Movà d’có vtcp , với Chương trình nâng cao 1)Vị trí tương đối của hai đường thẳng. Trong Kg Oxyz cho hai đường thẳng đi qua đi qua Mo’ vtcp qua Movà d’có vtcp cùng phương d // d’ (d) / / (d’) d ≡ d’ (d) ≡ (d’) đi qua Mo’ Không cùng phương (d) cắt (d’) (I) d chéo d’Hệ Ptrình (I) vô nghiệm d cắt d’ Hệ Ptrình (I) có một nghiệm (d) chéo (d’) 2. Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng: Phương pháp 1 Phương pháp 2 Trong Kg Oxyz cho Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d qua M(x0;y0;z0) có vtcp và H 295 có vtpt đi Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com (d) cắt (α) và (d) // (α) Phương trình (1) P.trình (1) vô nghiệm thì d // (α) P.trình (1) có một nghiệm thì d cắt (α) P. trình (1) cóvôsốnghiệm thìd thuộc(α) Đặc biệt: ( ) ( ) (d) nằm trên mp(α) cùng phương. 3. Khoảng cách : Khoảng cách từ M0(x0;y0;z0) đến mặt phẳng (α): Ax+By+Cz+D=0 cho bởi công thức Khoảng cách từ M đến đuờng thẳng (d) Phương pháp 1: Lập ptmp( ) đi qua M và vuông góc với d. Tìm tọa độ giao điểm H của mp( ) và d d(M, d) = MH Khoảng cách từ M đến đuờng thẳng (d) Phương pháp 2: Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau Phương pháp 1: Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau Phương pháp 2: d đi qua M(x0;y0;z0); cóvtcp d đi qua M(x0;y0;z0); cóvtcp d’qua M’(x’0;y’0;z’0) ; vtcp Lập ptmp( ) chứa d và song song với d’ d(d,d’)= d(M’,( )) d’qua M’(x’0;y’0;z’0) ; vtcp ( d đi qua M0 có vtcp ) 4. Góc giữa hai đường thẳng: Góc giữa hai đường th
… Tải file gốc để đọc toàn bộ tài liệu.
- Tên tài liệu
- Bài giảng Hình học 12 - Phương trình đường thẳng trong không gian (P3)
- Trường / Môn
- Lớp 12 · Toán
- Nội dung
- Bài giảng cung cấp kiến thức nền tảng về phương trình đường thẳng trong không gian Oxyz, bao gồm định nghĩa, vị trí tương đối, khoảng cách và góc. Kèm theo là các bài tập trắc nghiệm có lời giải giúp củng cố kiến thức.
- Mục lục
- A – KIẾN THỨC CHUNG
- Định nghĩa:
- 1. Vị Trí tương đối của hai đường thẳng:
- 2. Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng:
- 3. Khoảng cách :
- 4. Góc giữa hai đường thẳng:
- 5. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng:
- B – CÂU HỎI TNKQ
- DẠNG 1: TÌM VTCP, CÁC VẤN ĐỀ VỀ LÝ THUYẾT
- Số trang
- 17 trang
- Người đăng
- Uni24h
- Đáp án
- Có kèm đáp án / lời giải
Câu hỏi thường gặp
Làm sao để tải tài liệu này về?
Đây là tài liệu VIP. Bạn cần tài khoản VIP còn hiệu lực để mở khóa và tải file gốc về máy.
Tài liệu dài bao nhiêu trang?
Tài liệu gồm 17 trang, thuộc môn Toán. Bạn có thể xem trước online trước khi tải.
Tài liệu này có kèm đáp án không?
Có. Tài liệu “Bài giảng Hình học 12 - Phương trình đường thẳng trong không gian (P3)” có kèm lời giải / đáp án.
Tôi có thể xem trước trước khi tải không?
Có. Bạn xem trước tài liệu ngay trên trang này bằng trình đọc online, rồi quyết định tải về.

Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!