700 câu hỏi trắc nghiệm thi Tin học A (kèm Đáp án)
Đang tạo bản xem trước...
1 MODUL 1: Hiểu biết về CNTT cơ bản (Bộ câu hỏi mang tính chất tham khảo) Câu 1: Trong máy tính, PC là chữ viết tắt của: A. Personnal Computer B. Performance Computer C. Personnal Connector Câu 2: Thiết bị xuất để đưa ra kết quả đã xử lý cho người sử dụng. Các thiết bị xuất thông dụng hiện nay là: A. Màn hình, ổ cứng B. Màn hình, màn hình cảm ứng, máy in, loa, tai nghe C. Máy in, ổ mềm Câu 3: Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính A. Ở cách nhau một khoảng cách lớn B. Cùng một hệ điều hành C. Ở gần nhau Câu 4: Để tránh việc truy cập thông tin trái phép người ta thường làm gì? A. Cài phần mềm diệt virus B. Ngắt nguồn điện C. Giới hạn quyền truy cập với người dùng bằng tên và mật khẩu truy cập Câu 5: Phần cứng máy tính là gì? A. Cấu tạo của máy tính về mặt vật lý B. Cấu tạo của phần mềm về mặt logic C. Cấu tạo của phần mềm về mặt vật lý Câu 6: Nhóm các thiết bị xuất thông dụng nào sau đây đúng A. Màn hình, màn hình cảm ứng, cần điều khiển (joystick), máy ghi hình trực tiếp, máy ảnh kỹ thuật số B. Màn hình, màn hình cảm ứng, máy in, loa, tai nghe C. Màn hình cảm ứng, mi-crô, máy scan, loa, tai nghe Câu 7: Mạng WAN là mạng kết nối các máy tính A. Cùng một hệ điều hành B. Ở gần nhau C. Ở cách nhau một khoảng cách lớn Câu 8: Các mật khẩu nào sau đây là khó phá nhất đối với 1 hacker A. password B. 123456 C. p@ssWord123 Câu 9: Thiết bị nào sau đây thuộc nhóm thiết bị di động cầm tay A. Điện thoại di động, máy tính bảng B. Máy tính xách tay, máy tính cá nhân C. Điện thoại di động, Máy tính cá nhân Câu 10: Có thể kết nối máy in qua cổng nào sau đây A. Cổng LPT, cổng PS2 chân xanh B. Cổng USB, cổng LPT, cổng mạng C. Cổng LPT, cổng PS2 chân tím Câu 11: Các máy tính ở trong mạng máy tính: 2 A. Chỉ nhận và xử lý các thông tin được máy khác gửi tới B. Chỉ nhận được các thông tin cho máy khác C. Đều nhận và gửi được các thông tin cho nhau Câu 12: Đâu là một ví dụ của chính sách mật khẩu tốt A. Chọn một mật khẩu có ít hơn 6 mẫu tự B. Mật khẩu phải giống lý lịch người sử dụng (ngày tháng năm sinh) C. Không bao giờ cho người khác biết mật khẩu của bạn Câu 13: Thiết bị nhập để cung cấp dữ liệu cho máy tính xử lý, thiết bị nhập thông dụng nhất hiện nay là A. Bàn phím, máy ghi hình trực tiếp, chuột, máy quét ảnh (scaner) B. Loa mic, màn hình, bàn phím C. Máy quét (scaner), máy tính bảng Câu 14: Người và máy tính giao tiếp với nhau thông qua A. Đĩa cứng B. Hệ điều hành C.Chuột máy tinh Câu 15: Những yếu tố nào sau đây được sử dụng cho mạng cục bộ (LAN)? A. Kết nối máy tính cho các khu vực địa lý cách xa nhau B. Kết nối bằng viễn thông và vệ tinh C. Chia sẻ tài nguyên (máy tin, máy quét,…) D. Câu 16: Thiết bị nào sử dụng bộ lọc gói và các quy tắc truy cập để kiểm soát truy cập đến các mạng riêng từ các mạng công cộng, như là Internet? A. Điểm truy cập không dây B. Router C.Tường lửa Câu 17: Máy in và máy quét, thiết bị nào là thiết bị nhập thông tin vào máy tính A. Máy quét B.Máy in C. Cả hai Câu 18: Phần mềm của máy tính là…. A. Tất cả các thiết bị mà ta có thể nhìn, sờ thấy được của máy tính B. Tất cả các chương trình đang có trong máy tính C. Chương trình nằm trong ổ đĩa mềm của máy tính Câu 19: Căn cứ vào quy mô sử dụng người ta chia thành các loại mạng nào? A. Mạng Bus, Star, Ring B. Mạng bình đẳng (Peer to Peer), mạng khách chủ (Client\ Server) C. Mạng LAN, WAN Câu 20: Virus máy tính là gì A. Virus sinh học lây lan qua việc sử dụng chung bàn phím B. Chương trình máy tính mô tả hoạt động của virus C. Chương trình máy tính có khả năng tự lây lan nhằm phá hoại hoặc lấy cắp thông tin Câu 21: Thiết bị nào không thể thiếu trong một hệ máy tính A. Bàn phím B. Ổ đĩa mềm C. Ổ đĩa CD Câu 22: Chọn câu thích hợp để phân biệt giữa phần mềm ứng dụng và phần mềm hệ điều hành 3 A. Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian trong đĩa cứng hơn phần mềm hệ điều hành để chạy B. Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ điều hành để chạy B. Phần mềm hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để chạy C. Câu 23: Mạng LAN là viết tắt của? A. Location At Network B. Local At NetWork C. Loca
… Tải file gốc để đọc toàn bộ tài liệu.
- Tên tài liệu
- 700 câu hỏi trắc nghiệm thi Tin học A (kèm Đáp án)
- Mục lục
- Tài liệu không có mục lục rõ ràng.
- Số trang
- 5 trang
- Người đăng
- ThiNganHang
Bản tóm tắt chi tiết đang được tạo. Quay lại sau ít phút nhé.
Câu hỏi thường gặp
Làm sao để tải tài liệu này về?
Tài liệu “700 câu hỏi trắc nghiệm thi Tin học A (kèm Đáp án)” có giá 30.000đ. Bạn nạp tiền vào ví qua PayOS, sau đó bấm Tải xuống để mua và tải file gốc về máy.
Tài liệu dài bao nhiêu trang?
Tài liệu gồm 5 trang. Bạn có thể xem trước online trước khi tải.
Tôi có thể xem trước trước khi tải không?
Có. Bạn xem trước tài liệu ngay trên trang này bằng trình đọc online (một số trang đầu), rồi quyết định tải về.

Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!