30 thuật ngữ tiếng anh thường dùng trong xuất nhập khẩu
Đang tạo bản xem trước...
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 THUẬT NGỮ TIẾNG ANH XUẤT NHẬP KHẨU Thuật ngữ Tên viết tắt Sử dụng trong Tiếng Việt Accepting Bank TTQT Ngân hàng chấp nhận Acceptor TTQT Người chấp nhận Advance payment TTQT Thanh toán trước giao hàng Advising Bank TTQT Ngân hàng thông báo L/C Airway Bill AWB VTQT Vận đơn hàng không Amendment of Documentary Credit Sửa đổi thư tín dụng Applicant for L/C Người yêu cầu mở L/C Application for Collection Đơn yêu cầu nhờ thu Application for Documentary Credit Đơn yêu cầu phát hành L/C Arbitration Trọng tài As soon as possible asap Càng sớm càng tốt At sight Ngay khi nhìn thấy (trong thanh toán) At sight bill Hối phiếu trả tiền ngay Auction Đấu giá Aval Bảo lãnh hối phiếu Avaliseur Người bảo lãnh B/L date Ngày vận đơn Back-to-Back L/C L/C giáp lưng Bank Identifier Code = SWIFT code Mã định dạng ngân hàng BIC code BIC Mã định dạng ngân hàng Beneficiary Người thụ hưởng Bill of Exchange = Draft BE Hối phiếu Bill of Freight Vận đơn đường sắt Bill of Lading B/L Vận đơn đường biển Bill of lading to charter party Vận đơn theo hợp đồng thuê tàu chuyến Blank Endorsement Ký hậu để trống Booking Note (Booking confirmation) Giấy lưu cước Bonded warehouse Kho ngoại quan Broker Người môi giới Bunker Adjustment Factor BAF Phụ phí nhiên liệu Cargo Outturn Report COR Biên bản hàng đổ vỡ hư hỏng Cargo Hàng hóa (dùng trong vận tải và bảo hiểm) Cargo plan Sơ đồ hàng hóa Carriage Vận tải/ Cước phí vận tải Carriage and Insurance paid CIP Incoterms Cước phí và bảo hiểm trả tới Carriage paid to CPT Incoterms Cước phí trả tới Carrier Người chuyên chở/ Người vận tải Cash against Documents CAD Phương thức giao chứng từ nhận tiền ngay Cash on Delivery COD Phương thức giao hàng nhận tiền ngay Certificate of Inspection Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa Certificate of Origin C/O Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 Certificate of Quality C/Q Giấy chứng nhận chất lượng Certificate of short landed cargo CSC Giấy chứng nhận hàng thiếu Certified Cheque Séc bảo chi Certified Invoice Hóa đơn xác nhận Claim Khiếu nại Clean Bill Hối phiếu trơn Clean Collection Nhờ thu trơn Cleaning Fee Phụ phí vệ sinh container Collecting Bank Ngân hàng thu hộ Collection Phương thức nhờ thu Collection of Payment Phương thức nhờ thu Collection Order Lệnh nhờ thu Combined Transport Vận tải liên hợp Combined Transport Operator CTO Người kinh doanh vận tải đa phương thức Commodity Hợp đồng Hàng hóa Confirmation Xác nhận Confirmed L/C Thư tín dụng có xác nhận Confirming Bank Ngân hàng xác nhận Consignee Người nhận hàng Consigner/ Shipper Người giao hàng/ người bán Consular Invoice Hóa đơn lãnh sự Container Công cụ vận tải hàng Container port Cảng container Container Freight Station Kho hàng lẻ tại cảng biển Container Freight Service CFS Phí gom/ chia hàng lẻ Container Imbalance Charge CIC Phí mất cân đối vỏ container Container yard CY Bãi container tại cảng biển Contract Hợp đồng Constructive total loss Bảo hiểm Tổn thất toàn bộ ước tính Cost and Freight CFR Incoterms Tiền hàng và cước phí Cost, Insurance and Freight CIF Incoterms Tiền hàng, bảo hiểm và cước phí Counter purchasing Hình thức mua đối ứng Credit Tín dụng (Thư tín dụng) Cumulative revolving L/C L/C tuần hoàn tích lũy Customs Hải quan Customs declaration Khai báo hải quan Customs declaration form Tờ khai hải quan Customs Formalities Thủ tục hải quan Customs Invoice Hóa đơn hải quan Change of Destination COD Phụ phí thay đổi nơi đến Charterer Người thêu tàu chuyến Cheque/ Check Séc Declaration Tờ khai Declared Value for Carriage Giá trị khai báo vận chuyển Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 Deferred L/C TTQT L/C cam kết trả chậm Delivered at Place DAP Incoterms Giao tại nơi đến Delivered at Terminal DAT Incoterms Giao tại bến Delivered Duty Paid DDP Incoterms Giao hàng đã nộp thuế Delivery Giao hàng Delivery Document Chứng từ gia
… Tải file gốc để đọc toàn bộ tài liệu.
- Tên tài liệu
- 30 thuật ngữ tiếng anh thường dùng trong xuất nhập khẩu
- Mục lục
- Tài liệu không có mục lục rõ ràng.
- Số trang
- 7 trang
- Người đăng
- ThiNganHang
Bản tóm tắt chi tiết đang được tạo. Quay lại sau ít phút nhé.
Câu hỏi thường gặp
Làm sao để tải tài liệu này về?
Tài liệu “30 thuật ngữ tiếng anh thường dùng trong xuất nhập khẩu” có giá 10.000đ. Bạn nạp tiền vào ví qua PayOS, sau đó bấm Tải xuống để mua và tải file gốc về máy.
Tài liệu dài bao nhiêu trang?
Tài liệu gồm 7 trang. Bạn có thể xem trước online trước khi tải.
Tôi có thể xem trước trước khi tải không?
Có. Bạn xem trước tài liệu ngay trên trang này bằng trình đọc online (một số trang đầu), rồi quyết định tải về.

Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!