Trang 1
50 câu ôn phần Toán - Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội - Phần 1 Tư duy định lượng – Toán học Câu 1 (NB): Theo thống kê về độ tuổi trung bình của một số đội tại giải U23 Châu Á năm 2018 và 2020, với trục tung là độ tuổi của các cầu thủ, trục hoành là thông tin thống kê từng năm, ta có biểu đồ bên dưới. Trong năm 2018, đội tuyển nào có trung bình cộng số tuổi cao nhất? A. Nhật Bản. B. Qatar. C. Uzbekistan. D. Việt Nam. Câu 2 (TH): Tính đạo hàm của hàm số f x x x 1x 2 ... x 2018 tại điểm x 0 . A. f 0 0. B. f 0 2018!. C. f 0 2018!. D. f 0 2018. Câu 3 (NB): Nghiệm của phương trình log 3x 3 là: 2 8 1 A. x 3 B. x 2 C. x D. x 3 2 1 2 3 x2 y2 Câu 4 (VD): Giải hệ phương trình : 4 6 10 x2 y2 A. Vô nghiệm B. 1;1 , 1;1 ; 1; 1 ; 1;1 . C. 1;1 ; 1; 1 ; 1;1 . D. 1;1 , 1;1 . Câu 5 (VD): Cho các số phức z 32 ,i z 1 4i và z 1 i có biểu diễn hình học trong mặt 1 2 3 phẳng tọa độ Oxy lần lượt là các điểm A B C, , . Diện tích tam giác ABC bằng: A. 2 17. B. 12. C. 4 13 D. 9. Trang 1
Trang 2
Câu 6 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A2;1;3. Mặt phẳng P đi qua điểm A và song song với mặt phẳng Q: x 2y 3z 2 0 có phương trình là A. x 2y 3z 9 0 B. x 2y 3z 9 0 C. x 2y 3z 7 0 D. x 2y 3z 7 0 Câu 7 (NB): Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm A3; 2; 4 trên mặt phẳng Oxy. A. P3; 2;0 B. Q3;0; 4 C. N 0; 2; 4 D. M 0;0; 4 x 1 2x 3 53x Câu 8 (VD): Biết rằng bất phương trình x 3 có tập nghiệm là một đoạn a b; . Giá trị của 2 3x x 5 biểu thức a b bằng: 11 9 47 A. B. 8 C. D. 2 2 10 Câu 9 (TH): Phương trình sin2 x 3 sin xcos x 1 có bao nhiêu nghiệm thuộc 0; 2? A. 5 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 10 (TH): Người ta trồng 5151 cây theo dạng một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, hàng thứ hai trồng 2 cây, hàng thứ ba trồng 3 cây, …, cứ tiếp tục như thế cho đến khi hết số cây. Số hàng cây trồng được là: A. 100 B. 101 C. 102 D. 103 x2 2x 1 Câu 11 (TH): Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x x 2 1 x2 1 A. x C B. ln x 2 C C. x2 ln x 2 C D. 1 C x 2 2 x 22 Câu 12 (VD): Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình dưới. Tìm m để bất phương x 1 trình f x m nghiệm đúng với mọi x 0;1 . x 2 1 1 2 2 A. m f 0 B. m f 0 C. m f 1 D. m f 1 2 2 3 3 Trang 2
Trang 3
Câu 13 (VD): Một chiếc xe đua F đạt tới vận tốc lớn nhất là 360km / h. Đồ thị bên biểu thị vận tốc v 1 của xe trong 5 giây đầu tiên kể từ lúc xuất phát. Đồ thị trong 2 giây đầu là một phần của một parabol định tại gốc tọa độ O, giây tiếp theo là đoạn thẳng và sau đúng ba giây thì xe đạt vận tốc lớn nhất. Biết rằng mỗi đơn vị trục hoành biểu thị 1 giây, mỗi đơn vị trực tung biểu thị 10 m/s và trong 5 giây đầu xe chuyển động theo đường thẳng. Hỏi trong 5 giây đó xe đã đi được quãng đường là bao nhiêu? A. 340 (mét) B. 420 (mét) C. 400 (mét) D. 320 (mét) Câu 14 (TH): Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 7%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi người đó phải gửi ít nhất bao nhiêu năm để nhận được tổng số tiền cả vốn ban đầu và lãi nhiều hơn 131 triệu đồng, nếu trong khoảng thời gian gửi người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi? A. 6 B. 3 C. 4 D. 5 x2 x1 2x1 5 5 Câu 15 (TH): Cho bất phương trình . Tập nghiệm của bất phương trình có dạng 7 7 S a b; . Giá trị của biểu thức A 2ba là A. 1 B. 2 C. −2 D. 3 Câu 16 (TH): Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x =1 và x = 2 , biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x , (1 ≤ x ≤ 2) là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là x và x2 3 . 7 7 8 16 2 7 8 7 7 A. B. C. D. 8 2 4 3 3 3 Câu 17 (VD): Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của m để hàm số y x3 3 2 m1x2 12m5x 2 đồng biến trên khoảng 2;. Số phần tử của S bằng: A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 18 (TH): Cho số phức z thỏa mãn 3z i z 8 0. Tổng phần thực và phần ảo của z bằng: A. 1 B. 2 C. 1 D. 2 Trang 3
Trang 4
Câu 19 (TH): Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm M x y; biểu diễn của số phức z x yi,x y, thỏa mãn z 13i z 2i là: A. Đường tròn đường kính AB với A1;3 , B2;1. B. Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A1;3 , B2;1. C. Trung điểm của đoạn thẳng AB với A1;3 , B2;1. D. Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A1;3 , B2;1. Câu 20 (TH): Cho đường thẳng đi qua hai điểm A3;0 và B0;4 . Tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho diện tích MAB bằng 6. 0;0 A. 0;1 B. C. 1;0 D. 0;8 0;8 Câu 21 (TH): Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2 y2 2mx 4m1y 4m2 5m 2 0 là phương trình của một đường tròn trong mặt phẳng tọa độ Oxy. m 1 m 2 m 2 A. 2 m 1 B. C. D. m 2 m 1 m 1 Câu 22 (VD): Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P: x 3y 2z 5 0 và hai điểm A2; 4;1, B1;1;3. Viết phương trình mặt phẳng Q đi qua hai điểm A B, và vuông góc với mặt phẳng P. A. x+ 2y + 3z - 11 = 0. B. 2y - 3z - 11 = 0. C. 2y + 3z + 11 = 0. D. 2y + 3z - 11 = 0 Câu 23 (TH): Cho hình nón đỉnh S có bán kính đáy R 2. Biết diện tích xung quanh của hình nón là 2 5 . Tính thể tích khối nón. 5 4 2 A. B. C. D. 3 3 3 Câu 24 (TH): Một cái cột có hình dạng như hình bên (gồm một khối nón và một khối trụ ghép lại). Chiều cao đo được ghi trên hình, chu vi đáy là 20 3 cm. Thể tích của cột bằng: A. 13000 cm3 B. 5000 cm3 C. 15000 cm3 D. 52000 cm3 Trang 4
Trang 5
Câu 25 (VD): Cho khối lăng trụ ABC A B C. . Gọi E là trọng tâm tam giác A B C và F là trung điểm V BC . Gọi V là thể tích khối chóp B EAF. và V là thể tích khối lăng trụ ABC A B C. . Khi đó 1 có giá 1 2 V 2 trị bằng 1 1 1 1 A. B. C. D. 5 4 6 8 Câu 26 (VD): Cho tứ diện ABCD. Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB , CD. G là trung GI điểm của MN , I là giao điểm của đường thẳng AG và mặt phẳng BCD . Tính tỉ số ? GA GI 1 GI 1 GI 1 GI 1 A. B. C. D. GA 4 GA 5 GA 2 GA 3 Câu 27 (VD): Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x 2)2 (y 1)2 (z 2)2 9 và điểm M thay đổi trên mặt cầu. Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng OM là A. 12 B. 3 C. 9 D. 6 Câu 28 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1;1;2 và mặt phẳng P:x 2y 3z 4 0. Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với P. x 1 y 1 z 2 x 1 y 1 z 2 x 1 y 1 z 2 x 1 y 1 z 2 A. B. C. D. 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3 Câu 29 (VD): Cho hàm số f x có đạo hàm f x x2 x 2x 3. Điểm cực đại của hàm số gx f x2 2x là: A. x 3 B. x 0 C. x 1 D. x 1 Câu 30 (VDC): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A3;0;0 , B0;0;3 , C0;3;0. Điểm M a b c; ; nằm trên mặt phẳng Oxy sao cho MA2 MB2 MC2 nhỏ nhất. Tính a2 b2 c2 . A. 18 B. 0 C. 9 D. -9 Câu 31 (VD): Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x 13 x2 4m5x m2 7m6 , x . Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số gx f x có đúng 5 điểm cực trị? A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 32 (VD): Tìm tất cả các gía trị thực của tham số m sao cho phương trình m1x2 2m1x m 4 0 có hai nghiệm dương phân biệt. A. m 4 hoặc 1 m 5 B. m 1 hoặc 4 m 5 C. 1 m 5 D. 4 m 5 Trang 5
Trang 6
1 Câu 33 (VD): Cho hàm số f x liên tục trên 0; và thỏa mãn 2 f x xf x với mọi x 0 . x 2 Tính f x dx . 1 2 7 7 9 3 A. B. C. D. 12 4 4 4 Câu 34 (VD): Trường trung học phổ thông A có 23 lớp, trong đó khối 10 có 8 lớp, khối 11 có 8 lớp và khối 12 có 7 lớp, mỗi lớp có một chi đoàn, mỗi chi đoàn có một em làm bí thư. Các em bí thư đều giỏi và rất năng động nên Ban chấp hành Đoàn trường chọn ngẫu nhiên 9 em bí thư đi thi cán bộ đoàn giỏi cấp tỉnh. Tính xác suất để 9 em được chọn có đủ 3 khối. 7234 7012 7123 7345 A. B. C. D. 7429 7429 7429 7429 Câu 35 (VD): Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C. có diện tích đáy bằng 12 và chiều cao bằng 6. Gọi M N, lần lượt là trung điểm của CB CA, và P Q R, , lần lượt là tâm các hình bình hành ABB A , BCC B , CAA C . Thể tích của khối đa diện PQRABMN bằng: A. 42 B. 14 C. 18 D. 21 2x 3 Câu 36 (NB): Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y tại điểm có hoành độ x 1 có hệ số góc bằng 2 x bao nhiêu? Đáp án: ……………… Câu 37 (TH): Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x2 1x 3 2 x 2 , x . Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là: Đáp án: ……………… Câu 38 (NB): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;3;2 và mặt phẳng P: 2x y 2z 3 0. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng P bằng: Đáp án: ……………… Câu 39 (VD): Có 2 học sinh lớp A, 3 học sinh lớp B và 4 học sinh lớp C xếp thành một hàng ngang sao cho giữa hai học sinh lớp A không có học sinh lớp B. Hỏi có bao nhiêu cách xếp hàng như vậy? Trang 6
Trang 7
Đáp án: ……………… f x20 (3)6 f x55 Câu 40 (VDC): Cho f x là đa thức thỏa mãn lim 10. Tính lim .. x2 x 2 x2 x2 x 6 Đáp án: ……………… Câu 41 (NB): Parabol y ax2 bx c đạt cực tiểu bằng 4 tại x 2 và đi qua A0;6 có phương trình là: Đáp án: ……………… x3 Câu 42 (TH): Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y mx2 2mx 1 có hai điểm cực trị là: 3 Đáp án: ……………… 1 2 Câu 43 (VD): Cho f x liên tục trên và f 21, f 2x dx 2. Tích phân xf x dx bằng 0 0 Đáp án: ……………… Câu 44 (VD): Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ bên dưới. 2 Số nghiệm thực của phương trình f x3 3x là 3 Đáp án: ……………… Câu 45 (VD): Cho số phức z thỏa mãn z i 1. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức w 3 4i z 2i là một đường tròn tâm I, điểm I có tọa độ là: Đáp án: ……………… Câu 46 (VD): Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông cân, AB BC 2a . Tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABC, SA 3a . Góc giữa hai mặt phẳng SAB và SAC bằng: Đáp án: ……………… x 22t Câu 47 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :y 0 . Gọi d là đường z t thẳng đối xứng với d qua mặt phẳng Oxy . Phương trình của d là: Đáp án: ……………… Trang 7
Trang 8
Câu 48 (VD): Cho phương trình 11x m log x m với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên 11 của m 205; 205 để phương trình đã cho có nghiệm? Đáp án: ……………… Câu 49 (VD): Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a, AD 2a . Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa SC và mặt phẳng ABCD bằng 450 . Gọi M là trung điểm SD, hãy tính theo a khoảng cách d từ M đến mặt phẳng (SAC). Đáp án: ……………… Câu 50 (VD): Khi xây nhà, cô Ngọc cần xây một bể đựng nước mưa có thể tích V 6m3 dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài gấp ba lần chiều rộng, đáy và nắp và các mặt xung quanh đều được đổ bê tông cốt 2 thép. Phần nắp bể để hở một khoảng hình vuông có diện tích bằng diện tích nắp bể. Biết rằng chi phí 9 cho 1m2 bê tông cốt thép là 1.000.000d . Tính chi phí thấp nhất mà cô Ngọc phải trả khi xây bể (làm tròn đến hàng trăm nghìn)? Đáp án: ……………… Trang 8
Trang 9
Đáp án 1-D 2-C 3-C 4-B 5-D 6-B 7-A 8-D 9-D 10-B 11-B 12-D 13- 14-C 15-D 16-A 17-A 18- 19-B 20-B D D 21-C 22-D 23-C 24- 25-C 26-D 27-D 28- 29-C 30-A A A 31-A 32-A 33- 34- 35-D 36- 37-2 38-2 39- 4 40-T D A 1 145152 25 k 9 41- 42- 43- 44- 45- 46- 47- 48- 49- 50- y 1 x2 2x 6 m 2 2 10 6;2 60 x 4 2t 204 a 1513 21.000.000 2 m 0 y 0 89 z 1t LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D Phương pháp giải: Quan sát biểu đồ cột năm 2018; lựa chọn đội tuyển có cột được thể hiện cao nhất. Giải chi tiết: Trong năm 2018, đội tuyển Việt Nam có trung bình cộng số tuổi cao nhất. Câu 2: Đáp án C Phương pháp giải: f g. f .g f g. Giải chi tiết: f x x x 1x 2 ... x 2018 f x1.x 1x 2 ... x 2018 x.1.x 2 ... x 2018 x x 1 .1. x 2 ... x 2018... x.x 1x 2 ... x 2017 .1 f 01.12 ... 201800...0 1.2...2018 2018! Câu 3: Đáp án C Phương pháp giải: Giải phương trình logarit: log x b x ab a Giải chi tiết: ĐKXĐ: x 0 8 Ta có: log 3x 3 3x 23 3x 8 x 2 3 8 Vậy phương trình có nghiệm x 3 Trang 9
Trang 10
Câu 4: Đáp án B Phương pháp giải: +) Đặt ẩn phụ, đưa hệ về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. +) Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế hoặc cộng đại số. Giải chi tiết: Điều kiện x 0; y 0. 1 1 Đặt a; b a b, 0 khi đó hệ phương trình trở thành: x2 y2 1 x 1 1 x 1 a 2b 3 a 32b a 32b a 1 x2 tm 4a 6b 10 4 32b 6b 10 b 1 b 1 1 y 1 1 y2 y 1 Vậy hệ phương trình ban đầu có 4 nghiệm 1;1 , 1;1 ; 1; 1 ; 1;1 . Câu 5: Đáp án D Phương pháp giải: - Suy ra tọa độ của A,B,C : Số phức z a bi được biểu diễn bởi điểm M a b; . - Tính độ dài các đoạn thẳng AB AC BC, , . Sử dụng công thức tính độ dài đoạn thẳng AB x x 2 y y 2 z z 2 . B A B A B A - Sử dụng công thức Herong để tính diện tích tam giác: S pp ABp ACp BC với p là ABC nửa chu vi tam giác ABC . Giải chi tiết: Ta có z 32 ,i z 1 4i và z 1 i có biểu diễn hình học trong mặt phẳng tọa độ Oxy lần lượt là 1 2 3 các điểm A B C, , nên A3;2 ; B1; 4 ; C1;1 . Khi đó ta có: .. 2 10 5 13 Gọi p là nửa chu vi tam giác ABC ta có: p . 2 Diện tích tam giác ABC là: S pp ABp ACp BC 9. ABC Câu 6: Đáp án B Phương pháp giải: - Mặt phẳng (Q) song song với P:ax by cz d 0 có dạng Q:ax by cz d 0d d. - Thay tọa độ diểm A vào phương trình (Q) tìm hệ số d. Giải chi tiết: Mặt phẳng P song song với mặt phẳng Q: x 2y 3z 2 0 nên phương trình mặt phẳng P có dạng x 2y 3z a 0a 2. Trang 10
Trang 11
Vì A2;1;3P 2 2.13.3 a 0 a 9. Vậy phương trình mặt phẳng P cần tìm là: x 2y 3z 9 0 . Câu 7: Đáp án A Phương pháp giải: Hình chiếu của điểm I a b c; ; trên mặt phẳng Oxy là Ia b; ;0. Giải chi tiết: Hình chiếu của điểm A3; 2; 4 trên mặt phẳng Oxy là P3; 2;0. Câu 8: Đáp án D Phương pháp giải: Giải hệ bất phương trình để tìm tập nghiệm. Xác định được a b, để tính giá trị của biểu thức. Giải chi tiết: x 1 2x 3 x 1 2x 3 x 2 53x Theo đề bài, ta có: x 3 53x 2x 6 5x 11 2 3x x 5 3x x 5 2x 5 x 2 11 11 5 x x 5 5 2 5 x 2 11 5 11 5 Vậy hệ bất phương trình có tập nghiệm S ; a ,b 5 2 5 2 11 5 47 a b 5 2 10 Câu 9: Đáp án D Phương pháp giải: Ta sử dụng các công thức : 1cos 2x sin2 x ;sin 2x 2sin xcos x;cos a b cosacosbsinasinb. 2 Đưa phương trình đã cho về phương trình bậc nhất giữa sin và cos Acos X Bsin X C A 2 B2 C, chia cả hai vế cho A2 B2 để ta đưa về dạng phương trình lượng giác cơ bản. Giải chi tiết: 1cos 2x 3 Ta có : sin2 x 3 sin xcos x 1 sin 2x 1 2 2 3 1 1 1 3 1 sin 2x cos 2x cos 2x sin 2x 2 2 2 2 2 2 Trang 11
Trang 12
1 cos .cos 2x sin sin 2x 3 3 2 2x k2 x k 3 3 cos2x cos k m, 3 3 x m 2x m2 3 3 3 Vì x0; 2 nên ta có k 0 x 0 + 0 k 2 0 k 2 k 1 x k 2 x 2 1 7 2 + 0 m2 2 m m 1 x . 3 6 6 3 Vậy có bốn nghiệm thuộc 0; 2 Bản word phát hành từ website Tailieuchuan.vn Câu 10: Đáp án B Phương pháp giải: - Sử dụng công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của CSC có số hạng đầu u , công 1 2u n1dn sai d là S 1 . n 2 n n 1 - Sử dụng công thức tính nhanh 1 23... n 2 Giải chi tiết: n n 1 Giả sử trồng được n hàng cây n 0 , khi đó số cây trồng được trên n hàng đó là: 2 n n 1 n 101 tm Theo bài ra ta có 5151 n2 n10302 0 2 n 102ktm Vậy số hàng cây trồng được là 101 hàng. Câu 11: Đáp án B Phương pháp giải: - Chia tử thức cho mẫu thức. xn1 dx 1 - Áp dụng các công thức tính nguyên hàm: x dxn C n 1, ln ax b C n1 ax b a Giải chi tiết: x2 2x 1 1 Ta có f x x x 2 x 2 1 x2 f x dx x dx ln x 2 C x 2 2 Câu 12: Đáp án D Trang 12
Trang 13
Phương pháp giải: - Cô lập m, đưa bất phương trình về dạng m gx x 0;1 m min gx. 0;1 - Chứng minh hàm số gx đơn điệu trên 0;1 và suy ra min gx. 0;1 Giải chi tiết: Ta có: x 1 x 1 f x m x 0;1 m f x g x x 0;1 m min g x x 2 x 2 0;1 x 1 1 Xét hàm số g x f x trên 0;1 ta có: g x f x . x 2 x 22 Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy: Hàm số y f x nghịch biến trên 0;1 nên f x 0 x 0;1, lại có 1 0 x 0;1 , do đó g x 0 x 0;1 , suy ra hàm số y g x nghịch biến trên 0;1 nên x 22 2 min g x g 1 f 1 . 0;1 3 2 Vậy m f 1 . 3 Câu 13: Đáp án D Phương pháp giải: - Tìm hàm vận tốc v t trên mỗi giai đoạn dựa vào đồ thị. b - Quãng đường vật đi được từ thời điểm t a đến thời điểm t b là s v t dt . a Giải chi tiết: Trong 2 giây đầu, v at2 , lại có khi t 2 s v 60m / s nên 60 a.22 a 15 , suy ra v 15t2 . 1 1 1 2 2 Quãng đường vật đi được trong 2 giây đầu là s v t dt 15t dt2 40m. 1 1 0 0 Trong giây tiếp theo, v mt n. 2 t 2 v 60 2m n 60 m 40 Ta có , nên ta có hệ phương trình t 3 v 360km / h 100m / s 3m n 100 n 20 v t 40t 20 2 3 3 Quãng đường vật đi được trong giây tiếp theo là s v t dt 40t 20dt 80m. 2 2 2 2 Trong 2 giây cuối, v 100m / s. 3 5 5 Quãng đường vật đi được trong 2 giây cuối là s v t dt 100dt 200m. 3 3 3 3 Trang 13
Trang 14
Vậy trong 5 giây đó xe đã đi được quãng đường là: 4080 200 320m. Câu 14: Đáp án C Phương pháp giải: Sử dụng công thức lãi kép A A1 rn . n Giải chi tiết: Giả sử sau n năm để người đó nhận được tổng số tiền cả vốn ban đầu và lãi nhiều hơn 131 triệu đồng, ta có: 100 1 7%n 131 n 3,99 Vậy sau 4 năm người đó nhận được tổng số tiền cả vốn ban đầu và lãi nhiều hơn 131 triệu đồng. Câu 15: Đáp án D 0 a 1 0 f x gx Phương pháp giải: Giải bất phương trình logarit: af x ag x a 1 f x gx 0 Giải chi tiết: x2 x1 2x1 5 5 0 x2 x 1 2x 1 x2 3x 2 0 1 x 2 7 7 a 1 ⇒ Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S 1; 2 b 2 Vậy A 2ba 2.21 3. Câu 16: Đáp án A b Phương pháp giải: - Sử dụng công thức tính thể tích V S x dx , S x là diện tích mặt cắt của hình a bởi mặt phẳng qua hoành độ x và vuông góc Ox. - Tích tích phân bằng phương pháp đổi biến số, đặt t x2 3 . Giải chi tiết: Diện tích mặt cắt là: S x x x2 3 2 2 Thể tích của vật thể đó là: V S x dx x x2 3dx 1 1 Đặt t x2 3 t2 x2 3 tdt xdx x 1 t 2 Đổi cận: . x 2 t 7 7 t3 7 7 7 8 V t tdt. . 3 3 2 2 Câu 17: Đáp án A Trang 14
Trang 15
Phương pháp giải: Hàm số y f x đồng biến trên a b; f x 0 x a b; . Giải chi tiết: Xét hàm số: y x3 3 2 m1x2 12m5x 2 y 3x2 6 2 m1x 12m5 y 0 3x2 6 2 m1x 12m5 0 * TH1: Hàm số đã cho đồng biến trên y 0x 0 9 2 m12 3 12 m5 0 9 4 m2 4m136m15 0 1 6 6 36m2 6 0 m2 m 6 6 6 TH2: Hàm số đã cho đồng biến trên 2; * có hai nghiệm phân biệt x ,x thỏa mãn 2 x x 1 2 1 2 0 36m2 6 0 x 2x 2 0 x x 2x x 4 0 1 1 1 2 1 2 x x 4 x x 4 1 2 1 2 6 m 6 1 m2 6 6 m 6 12m5 6 2m1 2. 4 0 12m524m212 0 3 3 4m 2 4 6 2m1 4 3 6 6 m m 6 6 6 6 m m 6 6 5 1 5 12m 15 m m 4 2 4 1 1 m m 2 2 6 6 m Kết hợp hai trường hợp ta được: 6 6 1 5 m 2 4 Trang 15
Trang 16
Lại có: m m 1. Vậy có 1 giá trị m thỏa mãn bài toán. Câu 18: Đáp án D Phương pháp giải: - Đặt z a bi a b ; z a bi - Thay vào giả thiết 3z i z 8 0, đưa phương trình về dạng A Bi 0 A B 0. Giải chi tiết: Đặt z a bi a b ; z a bi . Theo bài ra ta có: 3z i z 8 0 3a bii a bi 8 0 3a 3bi ai b8i 0 3a ba 3b8i 0 3a b 0 a 1 a 3b8 0 b 3 Vậy tổng phần thực và phần ảo của z là a b 1 3 2. Câu 19: Đáp án B Phương pháp giải: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn: z a bi z ab i ,a b a b, , , là đường trung trực của đoạn thẳng AA với A a b ; ,Aa b; . Giải chi tiết: Ta có: z 13i z 2i x 12 y 32 x 22 y 12 ⇒ Tập hợp điểm M x y; biểu diễn của số phức z x yi,x y, là đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A1;3 , B2;1. Câu 20: Đáp án B Phương pháp giải: +) Ta có: M Oy M 0; y . M x x y y +) Lập phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A x ; y , B x ; y là: AB: A A . A A B B x x y y B A B A 1 +) Công thức tính diện tích MAB là: S d M; AB .AB. 2 +) Sử dụng công thức tính khoảng cách từ điểm M x ; y đến đường thẳng d ax: by c 0 là: 0 0 ax by c d M d; 0 0 . a2 b2 Giải chi tiết: Trang 16
Trang 17
Ta có: AB 3;4 AB 32 42 5. Phương trình đường thẳng đi qua A3;0 và B0;4 là: x 3 y 0 AB: 4 x 3 3y 4x 3y 12 0. 03 40 Ta có M Oy M 0; y . M 1 S d M; AB .AB 6 MAB 2 4.03y 12 M .5 12 3y 12 12 42 32 M 3y 12 12 y 0 M 0;0 M M 3y 12 12 y 8 M 0;8 M M Câu 21: Đáp án C Phương pháp giải: Phương trình x2 y2 2ax 2by c 0 là phương trình đường tròn ⇔ a2 b2 c 0. Giải chi tiết: x2 y2 2mx 4m1y 4m2 5m 2 0 1 Có a m b, 2m1 , c 4m2 5m 2 (1) là phương trình đường tròn a2 b2 c 0 m2 4m12 4m2 5m 2 0 m2 4m2 2m14m2 5m2 0 m2 4m2 8m 44m2 5m2 0 m 1 m2 3m 2 0 m1 m 2 0 m 2 Câu 22: Đáp án D Phương pháp giải: Áp dụng công thức tính tích có hướng của hai vecto. Giải chi tiết: Gọi vecto pháp tuyến của mặt phẳng Q là u Ta có mặt phẳng Q đi qua A2; 4;1 ; B1;1;3 và vuông góc với mặt phẳng P: x 3y 2z 5 0 u AB 3;3; 2 Nên u AB n; 0;8;12 hay 0; 2;3 . u n 1;3; 2 Mặt phẳng Q có vecto pháp tuyến u 0; 2;3 và đi qua điểm A 2; 4;1 nên có phương trình là 2y 3z 11 0. Trang 17
Trang 18
Câu 23: Đáp án C Phương pháp giải: - Tính độ dài đường sinh từ công thức diện tích xung quanh hình nón S Rl . xq - Tính chiều cao hình nón theo công thức l2 R2 h2 . 1 - Thể tích khối nón V r h2 . 3 Giải chi tiết: Ta có : S Rl 2 5 .2l l 5 . xq Lại có l2 R2 h2 52 22 h2 h2 1 h 1 1 1 4 Vậy thể tích khối nón là : V R h2 .2 .12 3 3 3 Câu 24: Đáp án A Phương pháp giải: - Chu vi đường tròn bán kính R là C 2R 1 - Thể tích khối nón có chiều cao h, bán kính đáy r là V r h2 3 - Thể tích khối trụ có chiều cao h, bán kính đáy r là V r h2 . Giải chi tiết: Gọi r là bán kính đường tròn đáy của hình trụ và hình nón. Theo bài ra ta có: Chu vi đáy là C 2r 20 3 r 10 3cm 1 1 2 Thể tích khối nón là V r2.h . 10 3 .10 1000 cm3 1 3 1 3 Thể tích khối trụ là V r2.h . 10 32 .40 12000 cm3 2 2 Thể tích của cột là V V V 13000 cm3 . 1 2 Câu 25: Đáp án C Phương pháp giải: - So sánh V ,V B.AEF B.AA MF - So sánh V ,V , từ đó so sánh V ,V . B.AA MF ABF A B M. B.AA MF Giải chi tiết: Trang 18
Trang 19
1 1 Gọi M là trung điểm của B C ta có: S S V V . AEF 2 AA MF B.AEF 2 B.AA MF 2 2 1 1 Mà V V . V V . B.AA MF 3 ABF A B M. 3 2 3 1 1 1 1 V V . V V . B.AEF 2 B.AA MF 2 3 6 V 1 Vậy 1 V 6 Câu 26: Đáp án D Phương pháp giải: Vẽ hình sau đó sử dụng định lý Ta-lét trong tam giác. Giải chi tiết: Trog ABN qua M kẻ đường thẳng song song với AI cắt BN tại J. GI / /MJ 1 Xét tam giác MNJ ta có: GI .MJ 1 GN GM gt 2 MJ / /AI 1 Xét tam giác BAI ta có: MJ .AI 2 MA MB 2 Trang 19
Trang 20
1 GI 1 Từ (1)&(2)⇒ GI AI 4 GA 3 Câu 27: Đáp án D Phương pháp giải: OM OI R với I R; lần lượt là tâm và bán kính mặt cầu. max Giải chi tiết: Mặt cầu S có tâm I 2;1; 2, bán kính R 3. Với M S ta có OM OI R 22 12 22 3 6. max Câu 28: Đáp án A Phương pháp giải: - Vì d P nên u n . d P x x y y z z - Phương trình đường thẳng đi qua A x ; y ;z và có 1 vtcp u a b c; ; là 0 0 0 . 0 0 0 a b c Giải chi tiết: Mặt phẳng P:x 2y 3z 4 0 có 1 vtpt là n 1;2;3. P Gọi d là đường thẳng đi qua A1;1;2 và vuông góc với P và u là 1 vtcp của đường thẳng d . d Vì d P nên u n 1;2;3. d P x 1 y 1 z 2 Vậy phương trình đường thẳng d là . 1 2 3 Câu 29: Đáp án C Phương pháp giải: - Tính gx, giải phương trình gx 0 . - Lập BXD của gx. - Xác định điểm cực đại của hàm số gx là điểm mà gx đổi dấu từ dương sang âm. Giải chi tiết: Ta có: gx f x2 2x gx 2x 2 f x2 2x 2x 2 0 x 1 gx 0 x2 2x 2 f x2 2x 0 x2 2x 3 Trang 20
Hiển thị 20 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!