표본공간

sample space//ˈsɑːmpl speɪs//

0 조회학습

빠른 이해

Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử.

다른 이름: Ω

설명

아직 자세한 설명이 없어요. ✏️ 수정을 눌러 더 자세히 써 주세요.

💬 예문

아직 예문이 없습니다. 첫 번째 작성자가 되어 보세요.

근거: Toán 10, Bài 26: Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất (SGK Kết nối tri thức)

🌐 각 글자의 뜻
  • vikhông gian mẫu

  • en—

  • frunivers

  • deErgebnisraum

  • zh样本空间

  • ja標本空間

  • ko표본공간

비슷한 말 ↔ 반대말

🎮 미니게임 코너

이 단어가 들어간 게임이 아직 없어요. '빠른 플레이'를 눌러 바로 해 보세요.

같은 분야

등차수열Dãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước cộng với một hằng số không đổi.03부정적분Hàm số F là nguyên hàm của f nếu đạo hàm của F bằng f.02부등식의 영역Phần mặt phẳng tọa độ gồm tất cả các điểm có tọa độ là nghiệm của một bất phương trình hai ẩn.02등비수열Dãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước nhân với một hằng số không đổi.01점근선Đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến sát tới nhưng không cắt khi biến số tiến ra vô cực hoặc tới một điểm.01함수의 극한Giá trị mà hàm số tiến dần tới khi biến số tiến tới một điểm.01수열Dãy số có quy luật cộng hoặc nhân đều giữa hai số hạng liên tiếp.01사인 법칙Trong tam giác, tỉ số giữa một cạnh và sin góc đối diện bằng hai lần bán kính đường tròn ngoại tiếp.00코사인 법칙Trong tam giác, bình phương một cạnh bằng tổng bình phương hai cạnh kia trừ hai lần tích chúng nhân côsin góc xen giữa.00vi phân00사건의 확률Số đo khả năng xảy ra của biến cố, bằng tỉ số giữa số kết quả thuận lợi và số kết quả có thể.00도함수Giới hạn của tỉ số giữa số gia hàm số và số gia đối số khi số gia đối số tiến tới 0.00