Đề 4: Toán học và xử lý số liệu HSA

총점

51

파트 수

1

문항 수

51

  • 파트 1객관식 · 단답형 · 서술형51문항 · 51점

무료, 바로 채점하고 문항별 해설을 확인하세요.

예시 문항

  1. 1번 문제

    Cho hàm số y=2x+1x−2y=\frac{2 x+1}{x-2} có đồ thị (C)(C). Hỏi có tất cả bao nhiêu điểm thuộc đồ thị (C)(C) mà tiếp tuyến của (C)(C) tại điểm đó tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 25\frac{2}{5} ?

    정답 보기

    정답: C

    Phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại điểm có hoành độ x0x_{0} là: y=−5(x0−2)2(x−x0)+2x0+1x0−2y=\frac{-5}{\left(x_{0}-2\right)^{2}}\left(x-x_{0}\right)+\frac{2 x_{0}+1}{x_{0}-2}

    Tọa độ giao điểm của tiếp tuyến với các trục tọa độ là A(2x02+2x0−25;0),B(0;2x02+2x0−2)(x0−2)2)A\left(\frac{2 x_{0}^{2}+2 x_{0}-2}{5} ; 0\right), B\left(0 ; \frac{\left.2 x_{0}^{2}+2 x_{0}-2\right)}{\left(x_{0}-2\right)^{2}}\right)

    Do đó diện tích tam giác SΔOAB=12.OA.OB=(2x02+2x0−2)10(x−2)2=25⇔0x=1xx0=−3S_{\Delta O A B}=\frac{1}{2} . O A . O B=\frac{\left(2 x_{0}{ }^{2}+2 x^{0}-2\right)}{10(x-2)^{2}}=\frac{2}{5} \Leftrightarrow{ }_{0}^{x=1}{ }_{x}^{x_{0}=-3}

    Vậy có 2 điểm thỏa mãn

  2. 2번 문제

    Tìm mm để đồ thị hàm số (C)(C) của hàm số : y=−x3m+3mx2−2y=\frac{-x^{3}}{m}+3 m x^{2}-2 có điểm uốn nằm trên đường parabol (P):y=2x2−2?(P): y=2 x^{2}-2 ?

    정답 보기

    정답: C

    Tìm điểm uốn của đồ thị. Đặt điều kiện để điểm uốn thỏa mãn điều kiện cho từ trước, từ đó suy ra giá trị của tham số

  3. 3번 문제

    Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số : y=x3x2−1y=\frac{x^{3}}{x^{2}-1} là?

    정답 보기

    정답: C

    Dùng giới hạn xác định tiệm cận xiên

    Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có dạng : y=ax+b(a≠0)y=\mathrm{ax}+\mathrm{b}(a \neq 0)

    Τa có:

    a=lim⁡x→±∞f(x)x=lim⁡x→±∞x3x(x2−1)=1a=\lim _{x \rightarrow \pm \infty} \frac{f(x)}{x}=\lim _{x \rightarrow \pm \infty} \frac{x_{3}}{x\left(x^{2}-1\right)}=1

    b=lim⁡x→±∞[f(x)−x]=lim⁡x→±∞(x3x2−1−x)=0b=\lim _{x \rightarrow \pm \infty}[f(x)-x]=\lim _{x \rightarrow \pm \infty}\left(\frac{x_{3}}{x^{2}-1}-x\right)=0

    Vậy tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là: y=xy=x

  4. 4번 문제

    Cho x,yx, y là các số thực dương thỏa mãn bất đẳng thức sau đây log⁡x+13y+1≤9y4+6y3−x2y2−2y2x\log \frac{x+1}{3 y+1} \leq 9 y^{4}+6 y^{3}-x^{2} y^{2}-2 y^{2} x.

    Biết y≤1000y \leq 1000. Hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x;y)(x ; y) thỏa mãn bất đẳng thức trên?

    정답 보기

    정답: D

    Phương pháp giải
    Dùng hàm đặc trưng
    Lời giải
    Ta có: log3y+1x+13y+1≤9y4+6y3−x2y2−2y2xlog_{3y+1} \frac{x+1}{3y+1} \le 9y^4 + 6y^3 - x^2y^2 - 2y^2x
    ⇔logxy+y3y2+y≤(9y4+6y3+y2)−(x2y2+2xy.y+y2)\Leftrightarrow log \frac{xy+y}{3y^2+y} \le (9y^4+6y^3+y^2) - (x^2y^2+2xy.y+y^2)
    ⇔log(xy+y)−log(3y2+y)≤(3y2+y)2−(xy+y)2\Leftrightarrow log(xy+y) - log(3y^2+y) \le (3y^2+y)^2 - (xy+y)^2
    ⇔log(xy+y)+(xy+y)2≤log(3y2+y)+(3y2+y)2\Leftrightarrow log(xy+y) + (xy+y)^2 \le log(3y^2+y) + (3y^2+y)^2
    Xét hàm : f(t)=logt+t2f(t) = log t + t^2 với t∈(0;+∞)t \in (0;+\infty)
    f′(t)=1tln10+2t>0∀t∈(0;+∞)⇒f'(t) = \frac{1}{tln10} + 2t > 0 \forall t \in (0;+\infty) \Rightarrow Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)(0;+\infty)
    ⇒f(xy+y)≤f(3y2+y)⇔xy+y≤3y2+y⇔x≤3y\Rightarrow f(xy+y) \le f(3y^2+y) \Leftrightarrow xy+y \le 3y^2+y \Leftrightarrow x \le 3y
    Vì y≤1000y \le 1000 nên ta có các trường hợp sau:
    y=1⇒x∈{1;2;3}y=1 \Rightarrow x \in \{1;2;3\}
    y=2⇒x∈{1;2;3;4;5;6}y=2 \Rightarrow x \in \{1;2;3;4;5;6\}
    .........
    y=1000⇒x∈{1;2;3;....;3000}y=1000 \Rightarrow x \in \{1;2;3;....;3000\}
    Vậy số cặp số thỏa mãn yêu cầu bài toán là: 3+6+9+...+3000=15015003+6+9+...+3000=1501500

  5. 5번 문제

    Có bao nhiêu cặp số nguyên (x,y)(x, y) thỏa mãn điều kiện 0≤y≤1000 \leq y \leq 100 và x6+6x4y+12x2y2−19y3+3x2−3y=0?x^{6}+6 x^{4} y+12 x^{2} y^{2}-19 y^{3}+3 x^{2}-3 y=0 ?

    정답 보기

    정답: D

    Sử dụng hàm đặc trưng
    Lời giải
    x6+6x4y+12x2y2−19y3+3x2−3y=0x^6 + 6x^4 y + 12x^2 y^2 - 19y^3 + 3x^2 - 3y = 0
    ⇔x6+6x4y+12x2y2+8y3−27y3+3x2−3y=0\Leftrightarrow x^6 + 6x^4 y + 12x^2 y^2 + 8y^3 - 27y^3 + 3x^2 - 3y = 0
    ⇔x6+6x4y+12x2y2+8y3+3x2+6y=27y3+9y\Leftrightarrow x^6 + 6x^4 y + 12x^2 y^2 + 8y^3 + 3x^2 + 6y = 27y^3 + 9y
    ⇔(x2+2y)3+3(x2+2y)=(3y)3+3.3y(∗)\Leftrightarrow (x^2 + 2y)^3 + 3(x^2 + 2y) = (3y)^3 + 3.3y (*)
    Xét hàm số: f(t)=t3+3tf(t) = t^3 + 3t
    Ta có : f′(t)=3t2+3>0∀t∈Rf'(t) = 3t^2 + 3 > 0 \forall t \in \mathbb{R}
    ⇒f(t)\Rightarrow f(t) là hàm đồng biến trên R\mathbb{R}
    Vì vậy (∗)⇔f(x2+2y)=f(3y)⇔x2+2y=3y⇔x2=y(*) \Leftrightarrow f(x^2 + 2y) = f(3y) \Leftrightarrow x^2 + 2y = 3y \Leftrightarrow x^2 = y
    Theo giả thiết ta có : 0≤y≤100⇔0≤x2≤100⇔−10≤x≤100 \le y \le 100 \Leftrightarrow 0 \le x^2 \le 100 \Leftrightarrow -10 \le x \le 10
    Vì xx nguyên nên x∈{−10;−9;−8;...;8;9;10}x \in \{-10;-9;-8;...;8;9;10\}, với mỗi xx xác định duy nhất giá trị y=x2y = x^2.
    Vậy có 21 cặp (x;y)(x;y) thỏa mãn bài toán.

51문항을 모두 풀어야 채점되고 상세 해설을 볼 수 있습니다.