1쪽
PHẦN LÝ THUYẾT ĐỀ THI TIN HỌC Thầy Cường – Thạc sĩ CNTT ĐT: 0978.771.900 WINDOWS 1. Để thay đổi ngày giờ hệ thống máy tính đang sử d. Một trong các cách trên dụng ta có thể dùng : 8. Để cài đặt thêm các bộ Font trong môi trường a. Chương trình Date/Time trong cửa sổ My Windows, ta dùng chức năng: Computer a. Fonts của Control Panel b. Chương trình Date/Time trong cửa sổ Control b. System của Control Panel Panel c. Desktop của Control Panel c. Chương trình Date/Time trong cửa sổ d. Regional Settings của Control Panel Windows Explorer 9. Lệnh Move trong hộp Menu điều khiển dùng: d. Start > Programs > Date/time a. Thay đổi vị trí thể hiện menu bar trong cửa sổ 2. Trong Windows Explorer để tìm tập tin hay thư b. Thay đổi trạng thái đóng, mở của cửa sổ mục ta vào : c. Thay đổi kích thước cửa sổ a. File, Clear d. Thay đổi vị trí của cửa sổ làm việc b. Folder, Find 10. Trong Windows Explorer, để đánh dấu chọn c. File, chọn File or Folder tất cả các đối tượng trong cửa sổ Folder hiện tại, d. Ba câu trên đều sai ta nhấn phím: 3. Trong Windows Explorer muốn đổi tên một thư a. F7 mục ta dùng lệnh hay phím nóng nào sau đây: b. F8 a. Click vào tên thư mục và dùng lệnh Edit > c. Ctrl + A Rename d. Tất cả đều sai b. Click vào tên thư mục và nhấn phím F2 11. Chỉ chuột vào khoảng trống trên Taskbar, c. Cả a và b đều sai click nút phải chuột, chọn Cascade Windows là: d. Cả a và b đều đúng a. Sắp xếp các cửa sổ đang mở theo dạng cạnh 4. Trong khi làm việc với Windows nếu ta nhấn nhau Ctrl + ESC thì: b. Sắp xếp các biểu tượng trong cửa sổ đang mở a. Kích hoạt Start Menu c. Sắp xếp các cửa sổ đang mở theo dạng lợp b. Đóng cửa sổ đang làm việc ngói c. Thoát khỏi môi trường Windows d. Sắp xếp các biểu tượng hiện có trên Desktop d. Chuyển làm việc sang cửa sổ kế tiếp 12. Để tạo thư mục con mới trong Windows 5. Để sắp xếp vị trí các biểu tượng trên Desktop ta Explorer, ta chọn lệnh: chọn : a. File, New, Folder a. Properties b. File, New, Directory b. Active Desktop c. File, Properties, Folder c. Arrange Icons d. File, Create Directory d. Refresh 13. Để sao chép một Shortcut trên Desktop: 6. Muốn xóa 1 chương trình trong Windows, ta a. Click nút phải chuột tại Shortcut và chọn dùng chương trình nào hay thao tác nào sau đây: Copy a. Add/ Remove Hardware b. Click nút phải chuột tại Shortcut và chọn b. Add/ Remove Programs Delete c. Xóa biểu tượng trên màn hình Desktop c. Click nút phải chuột tại Shortcut và chọn d. Các câu trên đều sai Rename 7. Để mở một cửa sổ folder hoặc một mục chương d. Click nút phải chuột tại Shortcut và chọn trình, ta phải thao tác như sau: Paste a. Nháy chuột vào biểu tượng, nhấn Enter 14. Để có thể quan sát thời gian trong lúc làm việc, b. Bấm chuột nhanh hai lần tại biểu tượng tương ta có thể mở hộp thoại Taskbar Properties và ứng chọn: c. Chỉ chuột vào biểu tượng, click nút phải, chọn a. Auto hide lệnh Open b. Show clock 1
2쪽
c. Always on top 23. Trong Windows, xem tổ chức các tệp, thư mục d. Small icon in start menu trên đĩa, ta dùng: 15. Trong hộp thoại Taskbar Properties, để dòng a. My Computer Taskbar luôn xuất hiện trên màn hình, ta chọn: b. Windows Explorer a. Small icon in start menu c. Word, Excel b. Always on top d. My Computer hay Windows Explorer c. Show clock 24. Để khởi động Windows Explorer trong môi d. Auto hide trường Windows, ta có thể sử dụng: 16. Trong Windows Explorer, muốn thể hiện các a. Start, Run, gõ Explorer đối tượng có thuộc tính ẩn trong cửa sổ thư mục, b. Right Mouse tại nút Start, chọn Explorer ta dùng menu: c. Câu a và b đều đúng a. View, Folder d. Câu a và b đều sai b. View, Show/Hidden 25. Trong Windows, để chọn các thư mục liên tục c. Tools, Show/Hidden ta chọn: d. Tools, Folder Options a. Nhấn giữ phím Shift rồi click chọn lần lượt 17. Muốn chạy một chương trình trong Windows b. Nhấn giữ phím Ctrl rồi Click chọn lần lượt ta có thể: c. Câu a và b đều sai a. Vào cửa sổ My Computer và double click tên d. Câu a và b đều đúng chương trình 26. Trong Windows, tìm file/folder ta thực hiện: b. Vào Windows Explorer, click vào tên chương a. Mở My Computer, nháy File, Open trình và Enter b. Mở My Computer, nháy Edit, Find c. Click Start, click Run, gõ đường dẫn đến tên c. Start, Run, gõ vào tên file/folder cần tìm chương trình đó và Enter d. Start, Search, gõ vào tên file/folder cần tìm d. Các cách trên đều đúng 27. Regional and Language Options của Control 18. Trong Windows Explorer, để di chuyển một Panel quy ước kiểu ngày tháng là dd/mm/yy, thì tập tin đã chọn, ta thực hiện: khi nhập 20/11/2010, ta được: a. File, Remove a. 11/20/10 b. File, Move b. 10/11/20 c. Edit, Cut c. 10/20/11 d. Ba câu trên đều sai d. 20/11/10 19. Trong Windows Explorer, để cài đặt thuộc tính 28. Trong Control Panel, vào Regional and một tập tin đã chọn, ta vào: language Options > Customize > Time với mục a. File, Properties… đích: b. File, Archive a. Thay đổi giờ hệ thống c. File, Attribute b. Thay đổi cách hiển thị ngày d. Ba câu trên đều sai c. Thay đổi kiểu hiển thị giờ 20. Trong Windows Explorer, muốn xóa thư mục d. Không câu nào đúng ta vào: 29. Trong My Computer, phát biểu nào sai về các a. File, Move nút lệnh trên thanh công cụ: b. File, Delete a. Nút lệnh Back để về cửa sổ trước c. File, Delete Directory b. Nút Search để tìm kiếm file và folder d. Không cách nào đúng c. Nút Up để mở thư mục đang chọn 21. Trong Windows Explorer, để đổi tên một thư d. Nút lệnh Folder để mở cửa sổ cây thư mục mục đã chọn, ta vào: trên đĩa a. Edit, Rename 30. Khi xóa tập tin / thư mục, nếu ta nhấn tổ hợp b. File, Rename phím Shift + Delete, thì tập tin/thư mục bị xóa sẽ: c. File, Remove a. Được đưa vào trong Recycle Bin và có thể có d. Không câu nào đúng phục hồi lại được 22. Trong Windows Explorer, muốn xóa một tập b. Mất đi hoàn toàn và không thể phục hồi lại tin đã chọn, ta nháy chuột phải vào tên tập tin, sau được đó chọn: c. Câu a và b đều sai a. Delete d. Câu a và b đều đúng b. Delete File 31. Khi xóa một folder mà bên trong có các folder c. Move con và các file thì: d. Không câu nào đúng a. Các folder con và các file không bị xóa theo 2
3쪽
b. Các folder con và các file bị xóa theo a. File, Properties c. Chỉ có các folder con bị xóa, các file không bị b. View, Properties xóa c. File, Format d. Chỉ có các file bị xóa, các folder con không bị d. Các câu trên sai xóa 37. Để chuyển đổi giữa các cửa sổ làm việc trong 32. Trong Windows Explorer, muốn chọn (đánh Windows, ta thực hiện: dấu) một nhóm các tập tin nằm rời rạc cách nhau, a. Nháy chuột vào biểu tượng chương trình ta: tương ứng trên thanh công việc a. Nhấn phím Alt rồi Click các tập tin muốn b. Nhấn giữ phím Alt và nhấn phím Tab nhiều chọn lần cho tới khi chương trình tương ứng được b. Nhấn phím Shift rồi Click các tập tin muốn đóng khung chọn c. Câu a và b đều sai c. Nhấn phím Ctrl rồi Click các tập tin muốn d. Câu a và b đều đúng chọn 38. Trong Windows Explorer, để sao chép một tập d. Ba câu trên đều sai tin đã chọn, ta thực hiện cách nào sau đây: 33. Để mở Windows Explorer ta thực hiện: a. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C a. Start, Run, gõ Explorer b. Click nút phải chuột vào tập tin rồi chọn Copy b. Nhấn tổ hợp phím + E c. Nhấn giữ phím Ctrl rồi thực hiện kéo thả c. Click phải vào My Computer, chọn Explorer chuột sang vị trí mới d. Các câu trên đều đúng d. Cả 3 cách trên đều đúng 34. Trong Windows, để tạo thư mục ta thực hiện: 39. Trên Desktop của Windows, để tạo biểu tượng a. Chọn File, New, Folder chương trình, ta nháy chuột phải rồi chọn: b. Click phải chuột, chọn New, Folder a. New, Folder c. Câu a và b đều sai b. Properties d. Câu a và b đều đúng c. New, Shortcut 35. Để đổi tên Folder trong Windows Explorer ta d. Không có câu nào đúng sử dụng: 40. Trong Windows Explorer, để xóa tập tin hay a. Nháy chuột 2 lần chậm vào folder thư mục, ta thực hiện: b. Nháy chuột phải vào folder, chọn Rename a. File, Delete c. Chọn folder và nhấn phím F2 b. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + D d. Các câu trên đúng c. Click phải chuột vào tập tin hay thư mục, 36. Trong Windows Explorer, để xem dung lượng chọn Delete đĩa sau khi chọn đĩa cần xem, ta chọn: d. Các cách trên đều đúng WORD 1. Để dán văn bản đến một vị trí nào đó, ta chọn: a) Chọn Insert/ Drop Cap. a) Ctrl + P. c) Cả a và b đều đúng. b) Chọn Format/ Drop Cap. b) File/ Paste. d) Cả a và b đều sai. c) Chọn Format/ Characters/ Drop Cap. 2. Để định dạng trang, ta thực hiện: d) Chọn Tools/ Drop Cap. a) File/ Page Setup. c) Edit/ Page Setup. 6. Để thay thế từ hay cụm từ, ta thực hiện: b) File/ Print Setup. d) Format/ Page Setup. a) Lệnh Edit/ Go to. c) Lệnh Edit/ 3. Để đánh số thứ tự các đoạn văn bản, ta chọn: Find. a) View/ Bullets and Numbering…. b) Lệnh Edit/ Search d) Lệnh Edit/ b) Edit/ Bullets and Numbering…. Replace. c) Format/ Bullets and Numbering…. 7. Muốn lưu văn bản vào đĩa: d) Insert/ Bullets and Numbering…. a) Chọn File/ Save. 4. Muốn chèn ảnh có sẵn trong Word vào văn b) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S. bản,ta:. c) Nhấn nút Save trên thanh công cụ. a) Nhấn Ctrl + P. d) Cả 3 câu trên đều đúng. b) Chọn lệnh Insert/ Picture/ Clip Art. 8. Tổ hợp phím Ctrl + Y là: c) Chọn lệnh Insert/ Picture/ From File. a) Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện. d) Nhấn nút Insert. b) Hủy bỏ thao tác vừa xoá. 5. Để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn trong Word, c) Khôi phục thao tác vừa thực hiện. ta: d) Khôi phục thao tác vừa hủy bỏ. 3
앞 3페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!