Trắc nghiệm sản phẩm phái sinh (kèm giải thích)
- 페이지 수
- 25
- 형식
- 크기
- 213 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 893
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 2
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Trắc nghiệm sản phẩm phái sinh (kèm giải thích)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 25 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
StuDocu is not sponsored or endorsed by any college or university TRẮC NGHIỆM Sản phẩm phái sinh Sản Phẩm Phái Sinh (Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh) Downloaded by Hoàng Minh Le (hoangtrunganh16082002@gmail.com) lOMoARcPSD|14136633 TRẮC NGHIỆM SPPS THẦY QUÁCH DOANH NGHIỆP FILE 1 - GIỮA KÌ: 1. Nếu cổ phiếu không chi trả cổ tức, phát biểu nào sau đây đúng: a. Một quyền chọn mua kiểu Mỹ được bán nhiều hơn một quyền chọn mua kiểu Châu Âu b. Một quyền chọn mua kiểu Châu Âu được bán nhiều hơn một quyền chọn mua kiểu Mỹ c. Một quyền chọn mua kiểu Mỹ sẽ được thực hiện ngay lập tức (trang 102) d. Một quyền chọn mua kiểu Mỹ và một quyền chọn bán kiểu Mỹ sẽ được bán cùng 1 giá e. Không câu nào đúng 2. Một danh mục phòng ngừa gồm vị thế mua quyền chọn mua với giá thực hiện X, một vị thế bán cổ phiếu (không chi trả cổ tức) với giá S0, và một vị thế mua trái phiếu phi rủi ro với mệnh giá X đáo hạn cùng lúc với quyền chọn. Giá trị của danh mục này là: a. C + P - X(1+r)-T b. C - S0 c. P - X d. P + S0 - X(1+r)-T 3. Giả định rằng giá cổ phiếu là $55 và trong năm tới dự kiến giá cổ phiếu tăng giá 20% hoặc giảm giá 16%. Lãi suất phi rủi ro là 5%. Một quyền chọn bán cổ phiếu này có giá thực hiện là $60. Hãy xác định giá quyền chọn, biết quyền chọn còn 1 kì nữa thì đáo hạn? a. 5.86 USD b. 5.35 USD c. 3.33 USD d. 5.48 USD Downloaded by Hoàng Minh Le (hoangtrunganh16082002@gmail.com) lOMoARcPSD|14136633 Giải: Su = 55*1.2 = 66 Sd = 55*0.84 = 46.2 Pu = Max[0; X - Pu ] = Max[0; 60 - 66] = 0 Pd = Max[0; X - Pd ] = Max[0; 60 - 46.2] = 13.8 = 7/12 => P = 5.48 4. Cho bảng sau vào 1/11, tất cả quyền chọn đều là kiểu Mỹ (nếu k có lưu ý khác). Giá cổ phiếu là 113.25, lãi suất phi rủi ro là 7.3% (tháng 11), 7.5% (t.12) và 7.62% (t.1). Thời gian đến khi đáo hạn là 0.0384 (t.11), 0.1342 (t.12) và 0.211 (t.1). Giả sử cổ phiếu k chi trả cổ tức. Calls Puts Strike Nov Dec Jan Nov Dec Jan 105 8.4 10 11.5 5.3 1.3 2 110 4.4 7.1 8.3 0.9 2.5 3.8 115 1.5 3.9 5.3 2.8 4.8 4.8 Giá trị thời gian với quyền chọn mua đáo hạn tháng 1 với giá thực hiện 115 là: a. 5.3 b. 0 c. 3.5 d. 1.7 e. Không câu nào đúng Giải: Giá trị nội tại = Max[0; S0 - X] = Max[0; 113.25 - 115] = 0 Downloaded by Hoàng Minh Le (hoangtrunganh16082002@gmail.com) lOMoARcPSD|14136633
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Trắc nghiệm sản phẩm phái sinh (kèm giải thích)” 문서의 가격은 15,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 25페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Trắc nghiệm sản phẩm phái sinh (kèm giải thích)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
StuDocu is not sponsored or endorsed by any college or university TRẮC NGHIỆM Sản phẩm phái sinh Sản Phẩm Phái Sinh (Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh) Downloaded by Hoàng Minh Le (hoangtrunganh16082002@gmail.com) lOMoARcPSD|14136633 TRẮC NGHIỆM SPPS THẦY QUÁCH DOANH NGHIỆP FILE 1 - GIỮA KÌ: 1. Nếu cổ phiếu không chi trả cổ tức, phát biểu nào sau đây đúng: a. Một quyền chọn mua kiểu Mỹ được bán nhiều hơn một quyền chọn mua kiểu Châu Âu b. Một quyền chọn mua kiểu Châu Âu được bán nhiều hơn một quyền chọn mua kiểu Mỹ c. Một quyền chọn mua kiểu Mỹ sẽ được thực hiện ngay lập tức (trang 102) d. Một quyền chọn mua kiểu Mỹ và một quyền chọn bán kiểu Mỹ sẽ được bán cùng 1 giá e. Không câu nào đúng 2. Một danh mục phòng ngừa gồm vị thế mua quyền chọn mua với giá thực hiện X, một vị thế bán cổ phiếu (không chi trả cổ tức) với giá S0, và một vị thế mua trái phiếu phi rủi ro với mệnh giá X đáo hạn cùng lúc với quyền chọn. Giá trị của danh mục này là: a. C + P - X(1+r)-T b. C - S0 c. P - X d. P + S0 - X(1+r)-T 3. Giả định rằng giá cổ phiếu là $55 và trong năm tới dự kiến giá cổ phiếu tăng giá 20% hoặc giảm giá 16%. Lãi suất phi rủi ro là 5%. Một quyền chọn bán cổ phiếu này có giá thực hiện là $60. Hãy xác định giá quyền chọn, biết quyền chọn còn 1 kì nữa thì đáo hạn? a. 5.86 USD b. 5.35 USD c. 3.33 USD d. 5.48 USD Downloaded by Hoàng Minh Le (hoangtrunganh16082002@gmail.com) lOMoARcPSD|14136633 Giải: Su = 55*1.2 = 66 Sd = 55*0.84 = 46.2 Pu = Max[0; X - Pu ] = Max[0; 60 - 66] = 0 Pd = Max[0; X - Pd ] = Max[0; 60 - 46.2] = 13.8 = 7/12 => P = 5.48 4. Cho bảng sau vào 1/11, tất cả quyền chọn đều là kiểu Mỹ (nếu k có lưu ý khác). Giá cổ phiếu là 113.25, lãi suất phi rủi ro là 7.3% (tháng 11), 7.5% (t.12) và 7.62% (t.1). Thời gian đến khi đáo hạn là 0.0384 (t.11), 0.1342 (t.12) và 0.211 (t.1). Giả sử cổ phiếu k chi trả cổ tức. Calls Puts Strike Nov Dec Jan Nov Dec Jan 105 8.4 10 11.5 5.3 1.3 2 110 4.4 7.1 8.3 0.9 2.5 3.8 115 1.5 3.9 5.3 2.8 4.8 4.8 Giá trị thời gian với quyền chọn mua đáo hạn tháng 1 với giá thực hiện 115 là: a. 5.3 b. 0 c. 3.5 d. 1.7 e. Không câu nào đúng Giải: Giá trị nội tại = Max[0; S0 - X] = Max[0; 113.25 - 115] = 0 Downloaded by Hoàng Minh Le (hoangtrunganh16082002@gmail.com) lOMoARcPSD|14136633
- 문서명
- Trắc nghiệm sản phẩm phái sinh (kèm giải thích)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 25 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!