자료 내용
1쪽
lOMoARcPSD|12114775 CÂU HỎI ÔN TẬP ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG 2 Chương 1. quá trình nạp môi chất - thay đổi môi chất. Câu 1. Hình bên dưới, quá trình nào là quá trình nạp môi chất vào xilanh động cơ 4 kỳ: 1. Quá trình b’r 2. Quá trình r’r0 3. Quá trình br0 4. Quá trình r’a’ Câu 2. Hình bên dưới, quá trình nào là quá trình trùng lặp nạp – xả môi chất trong xilanh động cơ 4 kỳ: 1. Quá trình b’r 2. Quá trình r’r0 3. Quá trình br0 4. Quá trình r’a’ Câu 3. Hình bên dưới, quá trình nào là quá trình xả môi chất ra khỏi xilanh động cơ 4 kỳ: 1. Quá trình br 2. Quá trình r’r0 3. Quá trình b’r0
2쪽
lOMoARcPSD|12114775 4. Quá trình r’a’ Câu 4. Hình bên dưới góc mở sớm của xupap nạp ở động cơ 4 kỳ là: 1. góc giữa 2 điểm r’ và a’ 2. góc giữa 2 điểm r’ và r 3. góc giữa 2 điểm r và r0 4. góc giữa 2 điểm r’ và r0 Câu 5. Hình bên dưới góc đóng muộn của xupap xả ở động cơ 4 kỳ là: 1. góc giữa 2 điểm r’ và a’ 2. góc giữa 2 điểm r’ và r 3. góc giữa 2 điểm r và r0 4. góc giữa 2 điểm r’ và r0 Câu 6. Hình bên dưới góc đóng muộn của xupap nạp ở động cơ 4 kỳ là: 1. góc giữa 2 điểm r’ và a’ 2. góc giữa 2 điểm r’ và r 3. góc giữa 2 điểm a và a’ 4. góc giữa 2 điểm r’ và r0
3쪽
lOMoARcPSD|12114775 Câu 7. Hình bên dưới góc trùng lắp của xupap xả và xupap nạp ở động cơ 4 kỳ là: 1. góc giữa 2 điểm r’ và a’ 2. góc giữa 2 điểm r’ và r 3. góc giữa 2 điểm r và r0 4. góc giữa 2 điểm r’ và r0 Câu 8. Chênh lệch áp suất Pr = Pr – Pth của khí cháy trong xilanh P và trở lực khí thải Pth trong đường xả động cơ 4 kỳ phụ thuộc vào: 1. hệ số cản, 2. tốc độ dòng khí qua suppap thải 3. lực của bản thân đường thải 4. Tất cả các đáp án đề đúng Câu 9. Xuppap thải thường được đóng sau ĐCT (đóng muộn) nhằm: 1. tăng thêm giá trị “tiết diện – thời gian” mở cửa thải, 2. tận dụng chênh áp Pr để thải sạch 3. tận dụng quán tính của dòng khí để tiếp tục thải sạch khí sót ra ngoài 4. Tất cả các đáp án đều đúng Câu 10. Có thể tăng lượng môi chất mới nạp vào xilanh trong mỗi chu trình động cơ diesel 4 kỳ bằng cách: 1. Giảm tổn thất đường ống nạp (Pk) 2. Giảm chênh lệch áp suất Pa = Pk - Pa (Pa-áp suất môi chất trong xilanh cuối quá trình nạp tại a) 3. Giảm áp suất trên đường ống nạp Pk 4. Tăng áp suất môi chất Pa trong xilanh cuối quá trình nạp Câu 11. Muốn giảm tổn thất áp suất trên đường ống nạp (Pk) phải: 1. tạo đường nạp có hình dạng khí động tốt, 2. tiết diện lưu thông lớn
4쪽
lOMoARcPSD|12114775 3. phương hướng lưu thông được thay đổi một cách từ từ, ít chỗ ngoặt. 4. Tất cả các đáp án đều đúng Câu 12. Dùng 4 xupap đối với động cơ 4 kỳ cao tốc sẽ làm: 1. tăng tiết diện lưu thông của khí nạp fk 2. giảm bớt khối lượng của xupap, 3. giảm lực quán tính và nâng cao độ tin cậy của cơ cấu phân phối khí 4. Tất cả các đáp án đều đúng. Câu 13. Nhiệt độ khí sót trong xilanh Tr phụ thuộc: a. thành phần của hòa khí, b. mức độ giãn nở của sản vật cháy, c. trao đổi nhiệt của sản vật cháy và thành xilanh trong quá trình giãn nở và thải d. Cả 3 đáp án đề đúng Câu 14. Phát biểu nào là đúng đối với động cơ diesel a. Động cơ Diesel khi thay đổi tải thì nhiệt độ khí sót Tr giảm ít b. Nhiệt độ khí sót Tr của động cơ Diesel thấp hơn nhiều so với động cơ xăng c. Nhiệt độ khí sót Tr của động cơ diesl bằng Tr của động cơ xăng d. Nhiệt độ khí sót Tr của động cơ Diesel cao hơn Tr so với động cơ xăng Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng với động cơ xăng a. Hệ số khí sót r của động cơ xăng lớn hơn động cơ Diesel, vì động cơ Diesel có tỷ số nén lớn; b. Khi giảm tải, r của động cơ xăng trên thực tế không đổi. c. Khi tăng áp, r của động cơ xăng giảm. d. Hệ số khí sót r của động cơ xăng nhỏ hơn động cơ Diesel, vì động cơ Diesel có tỷ số nén lớn. Câu 16. Hệ số khí sót r của động cơ 4 kỳ giảm khi: a. tăng góc trùng điệp của các xupap nạp và thải b. giảm góc trùng điệp của các xupap nạp và thải c. giữ góc trùng điệp của các xupap nạp và thải không đổi d. giảm góc mở sớm của xupap nạp Câu 17. Nhiệt độ sấy nóng môi chất mới T phụ thuộc vào: a. tốc độ lưu động của môi chất
앞 4페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!