TRẮC NGHIỆM ÔN CUỐI KÌ TQH
- 페이지 수
- 44
- 형식
- 크기
- 431 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Đại học Công nghiệp TP. HCM
- 조회수
- 0
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
Tài liệu bao gồm 21 câu trắc nghiệm ôn tập cuối kỳ về các loại biểu đồ trực quan hóa dữ liệu như Waffle, Donut, Pie, Sunburst, Waterfall, Tree Map, Bar, Column, KPI chart, cùng với các nguyên tắc thiết kế đồ thị.
- 문서명
- TRẮC NGHIỆM ÔN CUỐI KÌ TQH
- 학교 / 강의
- Đại học Công nghiệp TP. HCM · Trực quan hóa
- 내용
- Tài liệu cung cấp các câu hỏi trắc nghiệm về các loại biểu đồ trực quan hóa dữ liệu. Các câu hỏi tập trung vào đặc điểm, ứng dụng và so sánh giữa các loại biểu đồ.
- 목차
- TRẮC NGHIỆM ÔN CUỐI KÌ TRỰC QUAN HÓA
- Trắc nghiệm ôn các biểu đồ
- 페이지 수
- 44 페이지
- 업로더
- Uni24h
- 답변
- 답변 / 솔루션 포함
설명
Trích nội dung tài liệu
TRẮC NGHIỆM ÔN CUỐI KÌ TRỰC QUAN HÓA Trắc nghiệm ôn các biểu đồ 1. Nếu biểu đồ Waffle có 100 ô, vậy mỗi ô tương đương với gì: A. Một đơn vị đo lường khác nhau B. Một danh mục khác nhau C. 1% tổng thể D. 1 biến định tính 2. Biểu đồ Donut khác biểu đồ Pie ở điểm nào? A. Donut có thể hiện dữ liệu thời gian B. Donut biểu diễn dạng cột rỗng ở giữa, giúp thể hiện thêm thông tin trung tâm C. Donut không thể hiện tỷ lệ phần trăm D. Không có điểm khác biệt rõ ràng 3. Biểu đồ Sunburst có ưu điểm nổi bật nào so với Pie chart? A. Dễ tạo bằng tay B. Thể hiện nhiều lớp phân cấp dữ liệu rõ ràng hơn C. Hiển thị dữ liệu định lượng tốt hơn D. Phù hợp với dữ liệu liên tục 4. Biểu đồ Waterfall (thác nước) dùng để: A. So sánh tỷ lệ phần trăm của các thành phần B. Hiển thị cấu trúc phân cấp dữ liệu C. Diễn giải sự thay đổi lũy tiến của một giá trị qua thời gian hoặc yếu tố D. Trực quan hóa mật độ phân bố dữ liệu 5. Ưu điểm lớn nhất của biểu đồ Tree Map là: A. Thể hiện mối quan hệ giữa các thời điểm B. So sánh chính xác giá trị tuyệt đối C. Thể hiện phân cấp dữ liệu trong không gian 2 chiều gọn gàng D. Thể hiện biến định tính tốt hơn biến định lượng 6. Nhược điểm của biểu đồ Pie chart là: A. Không thể hiện thứ tự rõ ràng B. Dễ bị hiểu nhầm nếu quá nhiều phần nhỏ C. Không hỗ trợ số liệu phần trăm D. Chỉ áp dụng cho dữ liệu thời gian 7. Biểu đồ Bar và Column khác nhau ở chỗ nào? TM2004 A. Bar biểu diễn dữ liệu định tính còn Column chỉ dùng cho dữ liệu định lượng B. Bar dùng thanh ngang, Column dùng thanh dọc C. Bar có thể hiện màu, Column không D. Không có sự khác biệt 8. Khi muốn thể hiện mối quan hệ phân cấp từ tổng thể đến chi tiết, biểu đồ phù hợp nhất là: A. Column chart B. Sunburst chart C. Waterfall chart D. Waffle chart 9. Biểu đồ Waffle thường được dùng để: A. Thể hiện dữ liệu dạng chuỗi thời gian B. Minh họa tỷ lệ phần trăm bằng hình vuông đơn vị C. Mô phỏng dữ liệu dạng cây phân nhánh D. So sánh nhiều danh mục trên cùng trục 10. Ưu điểm của biểu đồ Column chart so với Pie char
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
이것은 VIP 문서입니다. 원본 파일을 잠금 해제하고 다운로드하려면 활성화된 VIP 계정이 필요합니다.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 44페이지입니다, Trực quan hóa 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
이 문서에 해답이 포함되어 있나요?
네. “TRẮC NGHIỆM ÔN CUỐI KÌ TQH” 문서에는 해답 / 정답이 포함되어 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
TRẮC NGHIỆM ÔN CUỐI KÌ TQH
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
TRẮC NGHIỆM ÔN CUỐI KÌ TRỰC QUAN HÓA Trắc nghiệm ôn các biểu đồ 1. Nếu biểu đồ Waffle có 100 ô, vậy mỗi ô tương đương với gì: A. Một đơn vị đo lường khác nhau B. Một danh mục khác nhau C. 1% tổng thể D. 1 biến định tính 2. Biểu đồ Donut khác biểu đồ Pie ở điểm nào? A. Donut có thể hiện dữ liệu thời gian B. Donut biểu diễn dạng cột rỗng ở giữa, giúp thể hiện thêm thông tin trung tâm C. Donut không thể hiện tỷ lệ phần trăm D. Không có điểm khác biệt rõ ràng 3. Biểu đồ Sunburst có ưu điểm nổi bật nào so với Pie chart? A. Dễ tạo bằng tay B. Thể hiện nhiều lớp phân cấp dữ liệu rõ ràng hơn C. Hiển thị dữ liệu định lượng tốt hơn D. Phù hợp với dữ liệu liên tục 4. Biểu đồ Waterfall (thác nước) dùng để: A. So sánh tỷ lệ phần trăm của các thành phần B. Hiển thị cấu trúc phân cấp dữ liệu C. Diễn giải sự thay đổi lũy tiến của một giá trị qua thời gian hoặc yếu tố D. Trực quan hóa mật độ phân bố dữ liệu 5. Ưu điểm lớn nhất của biểu đồ Tree Map là: A. Thể hiện mối quan hệ giữa các thời điểm B. So sánh chính xác giá trị tuyệt đối C. Thể hiện phân cấp dữ liệu trong không gian 2 chiều gọn gàng D. Thể hiện biến định tính tốt hơn biến định lượng 6. Nhược điểm của biểu đồ Pie chart là: A. Không thể hiện thứ tự rõ ràng B. Dễ bị hiểu nhầm nếu quá nhiều phần nhỏ C. Không hỗ trợ số liệu phần trăm D. Chỉ áp dụng cho dữ liệu thời gian 7. Biểu đồ Bar và Column khác nhau ở chỗ nào? TM2004 A. Bar biểu diễn dữ liệu định tính còn Column chỉ dùng cho dữ liệu định lượng B. Bar dùng thanh ngang, Column dùng thanh dọc C. Bar có thể hiện màu, Column không D. Không có sự khác biệt 8. Khi muốn thể hiện mối quan hệ phân cấp từ tổng thể đến chi tiết, biểu đồ phù hợp nhất là: A. Column chart B. Sunburst chart C. Waterfall chart D. Waffle chart 9. Biểu đồ Waffle thường được dùng để: A. Thể hiện dữ liệu dạng chuỗi thời gian B. Minh họa tỷ lệ phần trăm bằng hình vuông đơn vị C. Mô phỏng dữ liệu dạng cây phân nhánh D. So sánh nhiều danh mục trên cùng trục 10. Ưu điểm của biểu đồ Column chart so với Pie char
- 문서명
- TRẮC NGHIỆM ÔN CUỐI KÌ TQH
- 학교 / 강의
- Đại học Công nghiệp TP. HCM · Trực quan hóa
- 내용
- Tài liệu cung cấp các câu hỏi trắc nghiệm về các loại biểu đồ trực quan hóa dữ liệu. Các câu hỏi tập trung vào đặc điểm, ứng dụng và so sánh giữa các loại biểu đồ.
- 목차
- TRẮC NGHIỆM ÔN CUỐI KÌ TRỰC QUAN HÓA
- Trắc nghiệm ôn các biểu đồ
- 페이지 수
- 44 페이지
- 업로더
- Uni24h
- 답변
- 답변 / 솔루션 포함
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Tổng hợp Đề Toán 5 - Luyện thi vào Lớp 6 - CLB EMath
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!