Trắc nghiệm - hệ từ xa - NEU - Kế toán quản trị 2
- 페이지 수
- 18
- 형식
- DOCX
- 크기
- 198 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,287
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 2
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Trắc nghiệm - hệ từ xa - NEU - Kế toán quản trị 2
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 18 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
KẾ TOÁN QUẢN TRỊ 2 Tại công ty A sản xuất SP X: CPNVLTT cho 1 SP: 20.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 100.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 10.000 SP. Giá thành SX 1 sản phẩm theo phương pháp trực tiếp là bao nhiêu ? Select one: a. 40.000 đồng b. 30.000 đồng c. 38..000 đồng d. 28.000 đồng Phản hồi Phương án đúng là: 28.000 đồng. Tham khảo: Chương 7, tr 255 Text The correct answer is: 28.000 đồng Câu hỏi 2 Không trả lời Đạt điểm 1,0 Không gắn cờĐặt cờ Đoạn văn câu hỏi Trung tâm trách nhiệm chi phí thường phát sinh tại các DN nào ? Select one: a. Doanh nghiệp sản xuất b. Doanh nghiệp thương mại c. Doanh nghiệp dịch vụ d. Tất cả các phương án trên Phản hồi Phương án đúng là: Tất cả các phương án trên. Tham khảo Chương 7, mục 7.1.2. Phân loại trung tâm TN (GT, Tr.225) Text The correct answer is: Tất cả các phương án trên Câu hỏi 3 Không trả lời Đạt điểm 1,0 Không gắn cờĐặt cờ Đoạn văn câu hỏi Giá thành sản xuất SP theo phương pháp toàn bộ bao gồm? Select one: a. Chi phí NVL trực tiếp. b. CPNC trực tiếp c. CPSX chung. d. Cả 3 yếu tố trên. Phản hồi Phương án đúng là: Cả 3 yếu tố trên. Tham khảo: Chương 7, mục 7.4. Phân tích chi phí theo các BCKQKD (GT, Tr.255) Text The correct answer is: Cả 3 yếu tố trên. Câu hỏi 4 Không trả lời Đạt điểm 1,0 Không gắn cờĐặt cờ Đoạn văn câu hỏi Tại công ty Hoàng Sơn sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 5.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 1.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 5.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 1.000 SP, tiêu thụ 800 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ ? Select one: a. Lợi nhuận PPTT > LN PP toàn bộ. b. Lợi nhuận PPTT = LN PP toàn bộ. c. Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ. d. Tất cả các đáp án trên. Phản hồi Phương án đúng là: Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ. Tham khảo: Chương 7, tr 255 Text The correct answers are: Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ., Tất cả các đáp án trên. Câu hỏi 5 Không trả lời Đạt điểm 1,0 Không gắn cờĐặt cờ Đoạn văn câu hỏi Nhận định nào không đúng về Chỉ tiêu ROI? Select one: a. Được sử dụng để đánh giá hiệu quả của các trung tâm đầu tư b. Được sử dụng để đánh giá kết quả của các trung tâm đầu tư c. Phụ thuộc vào lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh và vốn hoạt động bình quân d. Phản ánh một đồng vốn hoạt động bình quân tham gia SXKD trong kỳ tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận Phản hồi Phương án đúng là: Được sử dụng để đánh giá kết quả của các trung tâm đầu tư. Vì đây không phải là tác dụng chính của chỉ tiêu ROI. Tham khảo Bài 6, mục 6.1.2 - Phân loại trung tâm trách nhiệm (BG. Tr 5) Text The correct answer is: Được sử dụng để đánh giá kết quả của các trung tâm đầu tư Câu hỏi 6 Không trả lời Đạt điểm 1,0
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Trắc nghiệm - hệ từ xa - NEU - Kế toán quản trị 2” 문서의 가격은 50,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 18페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Trắc nghiệm - hệ từ xa - NEU - Kế toán quản trị 2
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
KẾ TOÁN QUẢN TRỊ 2 Tại công ty A sản xuất SP X: CPNVLTT cho 1 SP: 20.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 5.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 2.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 100.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 10.000 SP. Giá thành SX 1 sản phẩm theo phương pháp trực tiếp là bao nhiêu ? Select one: a. 40.000 đồng b. 30.000 đồng c. 38..000 đồng d. 28.000 đồng Phản hồi Phương án đúng là: 28.000 đồng. Tham khảo: Chương 7, tr 255 Text The correct answer is: 28.000 đồng Câu hỏi 2 Không trả lời Đạt điểm 1,0 Không gắn cờĐặt cờ Đoạn văn câu hỏi Trung tâm trách nhiệm chi phí thường phát sinh tại các DN nào ? Select one: a. Doanh nghiệp sản xuất b. Doanh nghiệp thương mại c. Doanh nghiệp dịch vụ d. Tất cả các phương án trên Phản hồi Phương án đúng là: Tất cả các phương án trên. Tham khảo Chương 7, mục 7.1.2. Phân loại trung tâm TN (GT, Tr.225) Text The correct answer is: Tất cả các phương án trên Câu hỏi 3 Không trả lời Đạt điểm 1,0 Không gắn cờĐặt cờ Đoạn văn câu hỏi Giá thành sản xuất SP theo phương pháp toàn bộ bao gồm? Select one: a. Chi phí NVL trực tiếp. b. CPNC trực tiếp c. CPSX chung. d. Cả 3 yếu tố trên. Phản hồi Phương án đúng là: Cả 3 yếu tố trên. Tham khảo: Chương 7, mục 7.4. Phân tích chi phí theo các BCKQKD (GT, Tr.255) Text The correct answer is: Cả 3 yếu tố trên. Câu hỏi 4 Không trả lời Đạt điểm 1,0 Không gắn cờĐặt cờ Đoạn văn câu hỏi Tại công ty Hoàng Sơn sản xuất SP X không có SP tồn kho ĐK: CPNVLTT cho 1 SP: 5.000 đ. CPNCTT cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí SX chung cho 1 SP: 3.000 đ. Biến phí bán hàng cho 1 SP: 1.000 đ. Tổng Định phí sản xuất: 5.000.000 đ. Sản lượng SP sản xuất: 1.000 SP, tiêu thụ 800 SP. So sánh Lợi nhuận của BCKQKD theo PP trực tiếp và PP toàn bộ ? Select one: a. Lợi nhuận PPTT > LN PP toàn bộ. b. Lợi nhuận PPTT = LN PP toàn bộ. c. Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ. d. Tất cả các đáp án trên. Phản hồi Phương án đúng là: Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ. Tham khảo: Chương 7, tr 255 Text The correct answers are: Lợi nhuận PPTT < LN PP toàn bộ., Tất cả các đáp án trên. Câu hỏi 5 Không trả lời Đạt điểm 1,0 Không gắn cờĐặt cờ Đoạn văn câu hỏi Nhận định nào không đúng về Chỉ tiêu ROI? Select one: a. Được sử dụng để đánh giá hiệu quả của các trung tâm đầu tư b. Được sử dụng để đánh giá kết quả của các trung tâm đầu tư c. Phụ thuộc vào lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh và vốn hoạt động bình quân d. Phản ánh một đồng vốn hoạt động bình quân tham gia SXKD trong kỳ tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận Phản hồi Phương án đúng là: Được sử dụng để đánh giá kết quả của các trung tâm đầu tư. Vì đây không phải là tác dụng chính của chỉ tiêu ROI. Tham khảo Bài 6, mục 6.1.2 - Phân loại trung tâm trách nhiệm (BG. Tr 5) Text The correct answer is: Được sử dụng để đánh giá kết quả của các trung tâm đầu tư Câu hỏi 6 Không trả lời Đạt điểm 1,0
- 문서명
- Trắc nghiệm - hệ từ xa - NEU - Kế toán quản trị 2
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 18 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Tổng hợp công thức môn Kế toán quản trị
10 bài tập Kế toán quản trị (kèm giải chi tiết)
Tổng hợp 40 bài tập Excel (có đáp án) dành cho Kế toán - Kiểm toán - NV ngân hàng
Bài tập kế toán tài chính 2 (Có Đáp án)
Ebook Cẩm nang tuyển dụng vào Big4 (KPMG - EY - Deloitte - PwC)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!